Font size
Worksheetscân bằng trong dd chất điện ly
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Chất chỉ thị acid - base còn có tên là:
chất chỉ thị pH
chất chỉ thị màu kim loại
chất chỉ thị hấp phụ
Điều nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về pT của chỉ thị acid - base:
pH tại đó chỉ thị đổi màu rõ nhất
pH tại đó chỉ thị không đổi màu
thường trùng với pKa của chỉ thị
nằm trong khoảng pH đổi màu của chỉ thị
Chất nào dưới đây có tính ACID theo Bronsted-Lowry?
NH3
CH3COONa
NH4Cl
Na2CO3
Chất nào dưới đây có tính BASE theo Bronsted-Lowry?
CH3COOH
CH3COONa
NH4Cl
(NH4)2SO4
Cặp chất nào dưới đây là cặp acid - base liên hợp ?
NH4Cl/NH3
CH3COOH/CH3COONa
HCl/NaCl
Dung dịch chất nào dưới đây có pH = 7?
H2O
NaCl
KNO3
NH4Cl
Dung dịch chất nào dưới đây có pH > 7?
CH3COOH
NaCl
CH3COONa
NH4Cl
Dung dịch chất nào dưới đây có pH < 7?
Na2CO3
NaCl
CH3COONa
NH4Cl
Kn là tích số ion của nước và ở 250 có giá trị là :
10-14
1014
14
-14
Trong môi trường có pH>10 thì phenolphtalein sẽ chuyển sang màu:
Da cam
Đỏ
Hồng
Không màu
môi trường axit có giá trị pH là
> 7
< 7
= 7
không xác định
Xác định câu đúng
pH + pOH = 14
pH + pOH = 7
pH + pOH = 10-14
pH = pOH trong tất cả các dung dịch
Môi trường kiềm có giá trị pH
>7
<7
=7
Một dung dịch có [H+ ] > 10-7 . Thì môi trường đó là
acid
base
trung tính
lưỡng tính
Quỳ tím chuyển sang màu gì khi tiếp xúc KNO3
xanh
đỏ
hồng
không đổi màu
Nếu pH = 12 thì [H+] bằng
10-12M
1012M
102M
10-14M
Trường hợp nào sau đây dung dịch có môi trường kiềm
pH = 4
[H+] = 10-7M
[OH-] = 10-8M
pH = 9
Có những chất chỉ thị màu nào thường dùng? (chọn 2 đáp án đúng)
phenolphtalein
quỳ tím
giấy chỉ thị vạn năng
máy đo pH
Dung dịch NaOH 0,1 M có pH = ?
1
11
13
0,1
Sau khi nhúng quỳ tím vào dung dịch HCl 0,01M, quỳ tím hóa màu
đỏ
xanh
không đổi màu
hồng
Kw là tích số ion của nước và ở 25 độ thì
Kw=1014
Kw =14
Kw =-14
Kw=10−14
Na2CO3 bị thủy phân trong nước cho môi trường
Acid yếu
base mạnh
trung tính
base yếu
Trong môi trường Ph>10 thì phenolphatalein sẽ chuyển màu
Không màu
Da cam
Đỏ
Hồng
KA càng lớn acid phân ly càng nhiều và
Acid càng yếu
Acid vô cơ
Acid càng mạnh
Acid hữu cơ
Ion OH– có thể kết hợp với (những) ion nào sau đây?
HCO3–
Cl–
CO32–
H+
Fe2+
Ion Ba2+ có thể phản ứng với (những) ion nào sau đây?
SO42–
SO32–
Cl–
K+
CO32–
Hai ion nào sau đây có thể kết hợp với nhau tạo thành chất kết tủa?
Ca2+ và NO3–
Cu2+ và OH–
H+ và NO3–
Na+ và OH–
Ion H+ có thể phản ứng với ion nào sau đây?
Cl–
SO42–
HCO3–
Fe2+
Ion Ca2+ có thể phản ứng với ion nào sau đây?
CO32–
Cl–
Na+
Ba2+
Chọn (những) chất điện li yếu
HCl
HF
CH3COOH
Fe(OH)3
BaSO4
Chọn (những) chất điện li mạnh
CaCl2
BaCO3
KOH
HNO3
HBr
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
H3PO4
HCl
HBr
KOH
BaCl2
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
NaCl
H2S
Mg(OH)2
C2H5OH
Hợp chất nào sau đây điện li ra ion Ca2+ và NO3–?
Ca(NO3)2
CaNO3
Ca2NO3
Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây cho môi trường có pH nhỏ hơn 7? (hai đáp án)
NaCl
HCl
Na2SO4
HNO3
NaOH
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
ion trái dấu.
anion (ion âm).
cation (ion dương).
chất.
Biết 100 ml dung dịch H2SO4 có pH = 1. Số mol H2SO4 trong dung dịch trên là
0,005.
0,01.
0,02.
0,15.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 M, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
HNO3.
HNO3.
HF.
NaCl.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 M, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
NH3.
HCl.
KNO3.
HCl.
Nồng độ mol của ion H+ trong 100 ml dung dịch H2SO4 chứa 0,01 mol H2SO4 là
0,01M.
0,2M.
0,02M.
0,1M.
Nồng độ mol của ion OH– trong 200 ml dung dịch Ba(OH)2 chứa 0,01 mol Ba(OH)2 là
0,01M.
0,2M.
0,02M.
0,1M.
Dung dịch X có [OH–] = 3,0×10-3M. Tính pH của dung dịch X.
11,5.
15,1.
2,3.
2,5.
Biết 200 ml dung dịch H2SO4 có 0,001 mol H2SO4. pH của dung dịch trên là
0,7.
2,5.
2,0.
5,2.
Calculate pH of Ca(OH)2 1.2 x 10-3 M
2.92
11.08
-2.92
-11.08
Which substance create pH environment more than 7?
H2SO4
KOH
BaCl2
NaNO3
Which one is acid?
HCl
Ba(NO3)2
NaOH
KCl
Dung dịch muối nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ?
FeCl3
NaHCO3
K2S
KNO3
Dung dịch nào sau đây có nồng độ H+ nhỏ hơn 10-7?
A. Na2SO4.
B. KOH.
C. HNO3.
D. HCl.
Đối với dung dịch NaOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [OH -] = 0,1M.
B. [OH -] < 0,1M.
C. [OH -] > 0,1M.
D . [Na+] = 0,15M.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. H2SO4.
B. K2SO4.
C. KOH.
D. NaCl.
Các dung dịch NaCl, NaOH, KOH, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có giá trị pH lớn nhất là
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. KOH.
D. NaCl.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. KCl rắn, khan.
B. CaCl2 nóng chảy.
C. NaOH nóng chảy.
D. Dung dịch HBr.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, H2SO3, H2SO4.
B. H2CO3, H3PO4, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO.
D. H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 15: Đối với dung dịch axit HClO 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì nhận xét nào sau đây đúng
A. [H+]< [ClO-]
B. [H+]> [ClO-]
C. [H+]< 0,1M
D. [H+]= 0,1M
Câu 14: Dung dịch trong nước của các chất nào sau đây không dẫn được điện
A. NaOH.
B. C2H5OH
C. H2SO4.
D. CH3COONa
Sự điện li là
A. Sự phân li các chất dưới tác dụng của dòng điện 1 chiều
B. Quá trình phân li thành ion của chất điện li khi tan trong nước
C. Sự phân li các chất dưới tác dụng của nhiệt độ.
D. Sự bẻ gãy liên kết trong phân tử chất điện li.
Chất hay Ion nào sau đây là lưỡng tính ?
HCO3‑
CO32‑
S2-
HF
Chất chuẩn trong phương pháp chuẩn độ acid- base là ?
Là dung dịch acid- base cần xác định nồng độ.
Là dung dịch acid- base đã xác định chính xác nồng độ.
Chuẩn độ dung dịch HCl bằng dung dịch chuẩn NaOH 0,1M. Biết V dd HCl đã lấy là 10ml. Lúc kết thúc chuẩn độ, thể tích dd NaOH đã dùng là 13,5 ml. Tính nồng độ HCl đã dùng?
0,135
13,5
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. H2O.
B. NaCl.
C. C2H5OH.
D. CH3COOH.
Câu 2: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. KCl rắn, khan.
B. CaCl2 nóng chảy.
C. NaOH nóng chảy.
D. Dung dịch HBr.
Câu 3: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, H2SO3, H2SO4.
B. H2CO3, H3PO4, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO.
D. H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 4: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
2
3
4
5
Câu 5: Nồng độ mol của cation trong dung dịch CaCl2 0,1M là
A. 0,3M.
B. 0,4M.
C. 0,1M.
D. 0,2M.
Một dung dịch có nồng độ [OH-] = 2,5.10-10 mol/l. Môi trường của dung dịch thu được có tính chất
A. Kiềm.
B. Axit.
C. Chưa xác định
D. Trung tính
Một dung dịch (X) có pH = 4,5. Nồng độ [H+] (mol/lit) là
A. 0,25.10-4
B. 0,3.10-3
C. 0,31. 10-2
D. 0,31.10-4
Chỉ ra nhận định sai về pH.
A. pH = -lg[H+]
B. [H+] = 10a thì pH = a
C. pH + pOH = 14
D. [H+]. [OH-]= 10-14
Chất hay Ion nào sau đây là acid ?
HCO3‑
CO32‑
S2-
HF
Chất hay ion nào sau đây là base ?
Fe3+
Al3+
CO32-
Ba2+
Cho các muối sau: NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Dung dịch muối nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ?
FeCl3
NaHCO3
K2S
KNO3
Dung dịch nào sau đây có nồng độ H+ nhỏ hơn 10-7?
A. Na2SO4.
B. KOH.
C. HNO3.
D. HCl.
Dung dịch nào sau đây có nồng độ H+ bằng 10-7?
.
A. NaCl.
B. KOH.
C. HNO3
D. HCl.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. KCl.
B. H2SO4.
C. Ca(OH)2.
D. HCl.
Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có giá trị pH nhỏ nhất là
A. HCl.
B. CH3COOH.
C. NaCl.
D. H2SO4.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10M.
B. [H+] < [CH3COO-].
C. [H+] > [CH3COO-].
D. [H+] < 0,1M.
Đối với dung dịch NaOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [OH -] = 0,1M.
B. [OH -] < 0,1M.
C. [OH -] > 0,1M.
D . [Na+] = 0,15M.
Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Các chất điện li yếu là:
A. H2O, CH3COOH, CuSO4.
B. CH3COOH, CuSO4.
C. H2O, CH3COOH.
D. H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4.
Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự giá trị pH tăng dần là
A. HCl, HF, H2SO4.
B. HF, H2SO4, HCl.
C. H2SO4, HCl, HF.
D. HF, HCl, H2SO4.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. H2SO4.
B. K2SO4.
C. KOH.
D. NaCl.
Các dung dịch NaCl, NaOH, KOH, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có giá trị pH lớn nhất là
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. KOH.
D. NaCl.
Dung dịch hỗn hợp nào sau đây chứa 3 loại ion (bỏ qua sự điện li của nước)?
A. NaCl, Ba(OH)2.
B. KOH, CH3COONa.
C. NaCl, Na2SO4.
D. CuSO4, HCl.
