Worksheetsđề cương địa lý cuối kì 1
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
: Hoa Kì có dân số đông và tăng nhanh chủ yếu là do?
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp.
Dân nhập cư đông
Chuyển cư nội vùng
: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về đặc điểm phân bố dân cư Hoa Kì?
Dân cư phân bố rộng khắp lãnh thổ
Dân cư phân bố không đồng đều.
Dân cư đông đúc ở vùng phía tây
Dân cư thưa thớt ở vùng phía đông.
: Quần đảo Ha- oai có tiềm năng rất lớn về?
Hải sản và du lịch
Dầu khí và kim loại màu
Thủy sản và khoáng sả
Than đá và thủy điện
: Tài nguyên quan trọng và có giá trị của A-lax-ca là?
Kim loại màu
Quặng sắt. .
Than đá.
Dầu khí.
Nhận định nào sau đây là không chính xác về đặc điểm dân cư của Hoa Kì?
. Hoa Kì có số dân đông thứ ba trên thế giới.
Hoa Kì là đất nước của những người xuất cư.
. Thành phần dân cư Hoa Kì rất đa dạng
. Phân bố dân cư không đồng đều
Đặc điểm nào sau đây giúp Hoa Kì hạn chế được những tiêu cực của đô thị hóa?
Dân sống ở thành thị đều có trình độ cao.
Tỉ lệ dân thành thị thuộc loại cao nhất trên thế giới.
Dân sống trong các thành phố vừa và nhỏ
Cơ sở hạ tầng đô thị vào loại nhất thế giới.
: Các bang vùng Đông Bắc là nơi có mật độ dân cư đông đúc nhất Hoa Kì vì?
Nơi đây tập trung nhiều thành phố lớn
Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
Có địa hình thấp thuận tiện giao thông
Có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
: Cho bảng số liệu: Một số chỉ tiêu về dân số Hoa Kì
Năm 1950 2004
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên(%) 1.5 0.6
Tuổi thọ trung bình 70.8 78.0
Nhóm dưới 15 tuổi 27.0 20.0
Nhóm trên 65 tuổi 8.0 12.0
Nhận xét nào sau đây đúng nhất?
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có nhiều biến động.
Tuổi thọ trung bình của dân số Hoa Kì có xu hướng giảm.
Dân số Hoa Kì đang có xu hướng già hóa.
Số người trong độ tuổi lao động của Hoa Kì tăng nhanh
Ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì là?
Nông nghiệp
Ngư nghiệp
Tiểu thủ công nghiệp
Công nghiệp
: Ngành công nghiệp khai khoáng của Hoa Kì đứng đầu thế giới về khai thác?
Vàng, bạc
Đồng, chì
Phốt phát, môlipđen
Dầu mỏ
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu công nghiệp của Hoa Kì là sản phẩm của ngành?
Công nghiệp khai khoáng
Công nghiệp dệt – may.
Công nghiệp chế biến
Công nghiệp điện lực.
: Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống vùng?
Phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương
Phía Nam và ven Thái Bình Dương.
Phía Đông Nam và ven vịnh Mê-hi-côô
Ven Thái Bình Dương và ven vịnh Mê-hi-cô
Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?
Ngân hàng và tài chính.
Du lịch và thương mại.
Hàng không và viễn thông
Vận tải biển và du lịch.
Nhận xét đúng về các nguồn năng lượng của công nghiệp điện lực Hoa Kì là?
Chỉ gồm năng lượng thủy điện và nhiệt điện.
Đa dạng từ nhiệt điện, điện nguyên tử, thủy điện, địa nhiệt, gió, mặt trời.
Gồm năng lượng điện nguyên tử, thủy điện, nhiệt điện.
.
Chỉ phát triển điện nguyên tử và thủy điện.
Các ngành hàng không – vũ trụ, hóa dầu, công nghệ thông tin phân bố tập trung ở khu vực nào của Hoa Kì?
Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ
Phía nam và vùng Trung tâm.
Ven Thái Bình Dương và phía nam.
Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.
: Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?
Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì.
Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP
Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch
Hoạt động dịch vụ rất đa dạng.
: Vùng “Vành đai mặt trời” của Hoa Kỳ hiện nay là?
Vùng phía Tây và Nam
Vùng Trung Tâm.
Vùng phía Đông Bắc
Dọc biên giới Canada
Miền Đông Bắc Hoa Kỳ sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp Hoa Kỳ là nhờ có?
Đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.
Dầu mỏ, khí đốt phong phú.
Nguồn than, sắt, thủy điện phong phú.
Giao thông vận tải phát triển
: Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu xuất, nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 1995 - 2004 (Đơn vị %)
Năm Xuất khẩu Nhập khẩu
1995 43.1 56.9
2004 34.9 65.1
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu của Hoa Kì năm 1995 và năm 2004 là?
Miền0
Tròn
Đường
Cột chồng.
Cho bảng số liệu:
Tỉ trọng cơ cấu các ngành công nghiệp Hoa Kì giai đoạn 1990 – 2010 (Đơn vị: %)
Năm 1990 2000 2005 2008 2010
Nông – Lâm – ngư nghiệp 2.1 1.2 1.2 1.2 0.9
Công nghiệp – xây dựng 27.6 23.4 22.2 21.2 19.8
Dịch vụ 70.3 75.4 76.6 75.6 79.3
Nhận xét nào sau đây không chính xác?
Ngành nông – lâm – ngư nghiệp luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm.
Ngành công nghiệp xây dựng chiếm tỉ trọng khá cao và có xu hướng tăng.
Ngành dịch vụ luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng tăng.
Ngành công nghiệp xây dựng chiếm tỉ trọng khá cao và có xu hướng giảm dần.
Gây trở ngại lớn nhất cho việc phát triển của EU là sự khác biệt về?
Chính trị, xã hội.
Dân tộc, văn hóa
Ngôn ngữ, tôn giáo
Trình độ phát triển
Trụ sở của Liên Minh châu Âu hiện nay được đặt ở?
. Brúc – xen (Bỉ)
Béc-lin (Đức)
Pa-ri (Pháp).
Mát-xcơ-va (Nga).
: EU là bạn hàng lớn nhất của các nước?
Đang phát triển
Phát triển.
Công nghiệp mới.
Mĩ La – tinh.
Các nước thành lập nên Cộng đồng Than và Thép châu Âu gồm?
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
. Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.
Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc- xăm-bua.
Cộng đồng Kinh tế châu Âu được viết tắt theo tên tiếng anh là?
. EC
EEC.
EU.
.WB
Năm 1967, Cộng đồng châu Âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất của những tổ chức nào?
. Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Cộng đồng nguyên tử châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu.
. Cộng đồng Than và Thép . Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Liên minh châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu.
Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Than và Thép châu Âu.
Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Kinh tế châu Âu.
Hiện nay, EU dẫn đầu thế giới về?
Hàng hải.
Hàng không
Tài chính
Thương mại
Kinh tế EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động?
Hàng không, tài chính
Xuất, nhập khẩu
Sản xuất công nghiệp.
Đầu tư nước ngoài
: Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về?
Con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.
Hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.
Tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự
Dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.
Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu EU không biểu hiện ở ý nào sau đây?
Số lượng các thành viên liên tục tăng.
Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.
Sự hợp tác liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn.
Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng
: Có tỉ lệ diện tích và dân số nhỏ nhưng chiếm tỉ lệ lớn trong xuất khẩu của thế giới, có chung một mức thuế quan trong quan hệ thương mại với nước ngoài, dỡ bỏ hàng rào thuế quan trong buôn bán nội khối..Điều này chứng tỏ EU là?
. Một trung tâm thương mại hàng đầu thế giới.
Một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
.
Một trung tâm dịch vụ của thế giới
. Một trung tâm xuất khẩu của thế giới.
: Gần đây có một sự kiện lần đâu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của EU là?
Người dân Pháp đã đồng ý ra khỏi EU
Người dân Anh đã đồng ý ra khỏi EU.
Người dân Bỉ đã đồng ý ra khỏi EU.
Chính phủ Bê – la – rút xin gia nhập EU.
Cho bảng số liệu:
Tỉ trọng GDP, số dân của EU và một số nước trên thế giới năm 2014 (Đơn vị: %)
Chỉ số GDP Số dân
EU 23.7 7.0
Hoa kì 22.2 4.4
Nhật bản 5.9 1.8
Trung quốc 13.7 18.8
ấn độ 2.6 17.8
Các nước còn lại 31.9 50.2
Dựa vào bảng số liệu trên cho biết, để thể hiện được tỉ trọng GDP, số dân của EU và một số nước trên thế giới, biểu đồ thích hợp là?
Biểu đồ đường
Biểu đồ miền
Biểu đồ tròn
Biểu đô kết hợp
: Nhờ sử dụng đồng tiền chung châu Âu, các nước thành viên EU hạn chế được?
Sức cạnh tranh của hàng nhập
Thời gian khi chuyển giao vốn.
Hàng rào thuế quan của các nước
Rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
: Việc hình thành thị trường chung châu Âu tạo thuận lợi gì cho các hãng vận tải hoạt động ở châu Âu?
Tiết kiệm nhiên liệu khi vận chuyển..
Giảm thời gian qua các biên giới.
Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột
Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình.
Việc chuyển đổi sang đồng tiền Ơ-rô sẽ gây nên tình trạng khó khăn nào sau đây?
Thu hút đầu tư nước ngoài.
Giá cả tiêu dùng tăng cao, lạm phát tăng
Tỉ lệ thất nghiệp ngày càng tăng
Chậm chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế
Nhận định nào sau đây không đúng về số nước coi đồng tiền chung châu Âu (Ơ –rô) là đơn vị tiền tệ chính thức trong giao dịch, thanh toán?
Tất cả các nước thành viên đều sử dụng đồng tiền chung Ơ –rô.
Vẫn còn 8 nước thành viên chưa tham gia.
Hiện đã có 19 nước thành viên tham gia.
Một số nước không thuộc EU cũng đã tự quyết đinh chọn Ơ – rô làm tiền tệ chính thức.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.
Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
Các nước EU có chính sách thương mại chung trong quan hệ buôn bán với các nước ngoài ngoài khối.
. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung
Một chiếc ô tô của I-ta-li-a bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là biểu hiện của?
Tự do lưu thông hàng hóa.
Tự do di chuyển.
Tự do lưu thông dịch vụ.
Tự do lưu thông tiền vốn
Đâu không phải là ý nghĩa tích cực của việc sử dụng đồng tiền chung ơ-rô ở EU?
Xóa bỏ cách biệt kinh tế - xã hội giữa các nước
Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường.
Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn
Tự do di chuyển bao gồm?
Tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán.
Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc
Tự do lưu thông hàng hóa là?
Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc
Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch.
Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.
. Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng
Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt gồm?
Đức, Pháp, Tây Ban Nha.
Đức, Pháp, Đan Mạch.
Đức, Pháp, Anh..
Đức, Pháp, Thụy Điển.
: Đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển?
Biển Bắc
Biển Măng-sơ
Biển Ban-tích.
Biển Ti-rê-nê
Trong thị trường chung châu Âu, các nước thành viên được hưởng lợi nhất từ tự do lưu thông hàng hóa là?
Được bán phá giá các mặt hàng nông sản. .
Không chịu áp lực cạnh tranh.
.
Không phải chịu thuế giá trị gia tăng.
Có thị trường tiêu thụ nội địa lớn.
Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất Liên Bang Nga là một đất nước rộng lớn?
. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.
.Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.
Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.
.Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
Ranh giới tự nhiên phân chia phần phía đông và phần phía tây của Liên Bang Nga là?
Sông Ô-bi
Dãy U-ran
Sông Lê-na
Sông Ênitxây
Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga là?
Sơn nguyên
. Đồng bằng
Bồn địa
Núi cao
Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đồng bằng Tây Xi-bia là?
Than
Dầu khí
. Quặng sắt
Kim cương
Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là?
Chủ yếu đồi thấp và đầm lầy
Thấp và nhiều ô trũng ngập nước.
Nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp
Tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.
Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga là?
Chăn nuôi gia súc.
Sản xuất lương thực
Trồng cây công nghiệp
Phát triển thủy điện.
Câu
Đại bộ phận lãnh thổ Liên Bang Nga thuộc khí hậu nào?
. Nhiệt đới
Cận nhiệt đới
Cận cực
Ôn đới.
: Các loại khoáng sản của Liên Bang Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là?
Dầu mỏ, than đá.
Quặng sắt, khí tự nhiên
Khí tự nhiên, than đá
Quặng sắt, dầu mỏ
Yếu tố tạo thuận lợi để Liên Bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học – kĩ thuật của thế giới là?
Lực lượng lao động dồi dào
Nền kinh tế năng động.
Trình độ dân trí cao.
Tỉ lệ dân thành thị cao
Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của Liên Bang Nga?
Phần lớn là núi và cao nguyên
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
Có trữ năng thủy điện lớn
Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, dân tộc Liên Bang Nga?
Dân số tăng nhanh
Dân số đông
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Nhiều dân tộc.
Yếu tố quan trọng nhất làm cho vùng Đông Bắc Liên Bang Nga có dân cư phân bố thưa thớt?
. Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.
Địa hình chủ yếu là đầm lầy.
.Đất đai kém màu mỡ
Khí hậu lạnh giá.
“Trên 70% dân số Liên Bang Nga sống ở thành phố, chủ yếu là các thành phố nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh”. Điều này mang lại thuận lợi gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của Liên Bang Nga?
Hạn chế được các mặt tiêu cực của đô thị hóa.
. Thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế cần nhiều lao động.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
. Nền văn hóa độc đáo, đa dạng
Vấn đề về dân số mà Liên Bang Nga đang quan tâm nhất hiện nay là?
Dân số tăng nhanh.
Thiếu nguồn lao động.
Tuổi thọ trung bình thấp
Nhiều thành phần dân tộc
Cho bảng số liệu:
Dân số của Liên Bang Nga qua các năm
năm 1991 1995 2000 2010 2015
Dân số(triệu người) 148.3 147.8 145.6 143.2 144.3
Nhận xét nào sau đây không đúng
Dân số Liên Bang Nga có xu hướng giảm đều và liên tục qua các năm.
Dân số Liên Bang Nga nhìn chung có xu hướng giảm nhưng còn biến động nhẹ.
. Giai đoạn 2010 – 2015 dân số Liên Bang Nga tăng lên 1, 1 triệu người.
Từ năm 1991 – 2010, dân số Liên Bang Nga giảm 5,1 triệu người
: Liên Bang Nga đóng vai trò như thế nào trong Liên Bang Xô Viết?
. Tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc trên thế giới.
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới.
Đưa Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ.
Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất
Một trong những nội dung cơ bản của chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga từ năm 2000 là?
Đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng.
Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.
Hạn chế mở rộng ngoại giao
Coi trọng châu Âu và châu Mĩ.
Nhờ chính sách và biện pháp đúng đắn, sau năm 2000 nền kinh tế của Liên Bang Nga đã?
Tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn.
Đạt tốc độ tăng trưởng thần kì, phục hồi nhanh chóng.
Phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới.
Vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên.
Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga là?
Năng lượng
. Công nghiệp
. Nông nghiệp
Dịch vụ
Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho Liên Bang Nga là?
Công nghiệp hàng không – vũ trụ
Công nghiệp luyện kim
Công nghiệp quốc phòng
Công nghiệp khai thác dầu khí.
Ở Nga, các ngành công nghiệp như năng lượng, chế tạo máy, luyện kim, khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xen-lu-lô được gọi là các ngành công nghiệp?
Mới
Thủ công
Truyền thống
Hiện đại
Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga?
Quỹ đất nông nghiệp lớn
Khí hậu phân hoá đa dạng.
Giáp nhiều biển và đại dương
Có nhiều sông, hồ lớn
Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?
. Hàng không
. Đường sắt
. Đường biển
Đường sông
Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là?
Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
.
M Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
Ý nào sau đây không biểu hiện khó khăn của Liên Bang Nga sau khi Liên Bang Xô viết tan rã (đầu thập niên 1990 và những năm tiếp theo)?
Sản lượng các ngành kinh tế giảm
Vị trí, vai trò của Liên Bang Nga trên trường quốc tế suy giảm.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm
. Đời sống nhân dân ổn định
Ý nào sau đây không phải là thành tựu về kinh tế của Liên Bang Nga sau năm 2000?
Sản lượng các ngành kinh tế tăng
Thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô viết.
Giá trị xuất siêu ngày càng tăng
. Đời sống nhân dân được nâng cao
Ý nào sau đây đúng với họat động ngoại thương của Liên Bang Nga?
. Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.
. Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, hàng công nghiệp nhẹ.
Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí đốt.
Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng
Điểm nào sau đây không đúng với kinh tế Nga?
Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng
Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.
Sản lượng nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới.
Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn
Chức năng gắn kết Âu – Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga?
Nâng cao vị thế của Liên Bang Nga trên trường quốc tế.
Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.
Tăng cường liên kết kinh tế khu vực.
Tăng khả năng ảnh hưởng với các nước châu Á.
Những ngành công nghiệp mà Liên Bang Nga hợp tác chủ yếu với Việt Nam (trước đây và hiện nay) là?
Điện tử - tin học, chế tạo máy
. Luyện kim màu, đóng tàu biển.
Thủy điện, dầu khí.
Chế tạo máy,dệt –may
Diễn đàn kinh tế được tổ chức nhằm đẩy mạnh thu hút đầu tư ở vùng Viễn Đông của Liên Bang Nga, biến khu vực này thành trung tâm kinh tế châu Á là?
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC).
Diễn đàn kinh tế phương Đông (EEF).
Diễn đàn Diễn đàn Kinh tế thế giới Đông Á (WEF Đông Á).
Tổ chức thương mại thế giới (WTO)
