wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tham khảo sinh giữa kỳ trắc nghiệm

Total questions: 74

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

giai đoạn đường phân diễn ra ở

a)

tế bào chất

b)

màng trong ti thể

c)

chất nền lục lạp

d)

chất nền của ti thể

2.

Giai đoạn oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs diễn ra ở

a)

đường phân

b)

chu trình Krebs

c)

chu trình Clavin

d)

chuỗi truyền electron bô hấp

3.

Kết quả của quá trình nguyên phân là gì?

a)

Từ một tế bào mẹ có bộ NST 2n trải qua nguyên phân tạo 2 tế bào con có bộ NST n kép giống nhau và khác tế bào mẹ.

b)

Từ một tế bào mẹ có bộ NST 2n trải qua nguyên phân tạo 2 tế bào con có bộ NST 2n giống nhau và khác tế bào mẹ.

c)

Từ một tế bào mẹ có bộ NST 2n trải qua nguyên phân tạo 2 tế bào con có bộ NST 2n giống nhau và giống tế bào mẹ.

d)

Từ một tế bào mẹ có bộ NST 2n trải qua nguyên phân tạo 2 tế bào con có bộ NST n giống nhau và khác tế bào mẹ.

4.

NST dãn xoắn ở kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

5.

trong nguyên phân, kỳ nào có hiện tượng các nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ?

a)

kỳ đầu

b)

kỳ giữa

c)

kỳ sau

d)

kỳ cuối

6.

Nhiễm sắc thể nhân đôi ở pha nào ?

a)

pha G1

b)

pha S

c)

Pha G2

7.

chu kỳ tế bào là gì ?

a)

là khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào liên tiếp .

b)

là khoảng thời gian tế bào lớn lên

c)

là khoảng thời gian tế bào phân chia xong

d)

là khoảng thời gian giữa 1 lần phân bào

8.

trong nguyên phân, kỳ nào có hiện tượng các nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ?

a)

kỳ đầu

b)

kỳ giữa

c)

kỳ sau

d)

kỳ cuối

9.

Nhiễm sắc thể nhân đôi ở pha nào ?

a)

pha G1

b)

pha S

c)

Pha G2

10.

kết quả của nguyên phân là gì ?

a)

từ 1 tế bào tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giảm đi một nữa

b)

từ 1 tế bào tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giảm đi một nữa

c)

từ 1 tế bào tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ.

d)

từ 1 tế bào tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giữ nguyên

11.

Nếu tế bào 2n = 20 NST, thì sau 1 lần nguyên phân tạo ra :

a)

2 tế bào con có bộ NST 2n = 10 NST

b)

2 tế bào con có bộ NST 2n = 20 NST

c)

1 tế bào con có bộ NST 2n = 20NST

d)

1 tế bào con có bộ NST 2n = 10 NST

12.

kỳ nào trong nguyên phân NST tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo ?

a)

Kỳ cuối

b)

kỳ đầu

c)

kỳ sau

d)

kỳ giữa

13.

Tế bào 2n =20 NST , thì trong kỳ sau có bao nhiêu NST ?

a)

20

b)

40

c)

60

d)

80

14.

trạng thái NST ở Kỳ cuối của nguyên phân ?

a)

NST Kép

b)

NST đơn

15.

từ 3 tế bào nguyên phân 2 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu tế bào mới ?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

16.

giảm phân là quá trình gì ?

a)

hình thành tế bào mới

b)

hình thành giao tử

c)

hình thành giao tử đực và cái trong sinh sản hữu tính

d)

phân chia tế bào mới

17.

trong giảm phân có kỳ trung gian không ?

a)

b)

không

18.

giảm phân 1 hay giảm phân 2 có đủ 4 kỳ: kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối ?

a)

giảm phân 1

b)

giảm phân 2

c)

cả giảm phân 1 và giảm phân 2

d)

có thể có ở giảm phân 1 hoặc giảm phân 2

19.

giải lao tí nhé , chọn những món ăn mà các bạn thích ?

a)
b)
c)
d)
20.

rồi , ok tiếp tục nhé !ở kỳ giữa 1 của giảm phân, nhiễm sắc thể đơn hay kép? xếp thành mấy hàng ở mặt phẳng xích đạo ?

a)

đơn , 1 hàng

b)

đơn, 2 hàng

c)

kép, 1 hàng

d)

kép, 2 hàng

21.

1 tế bào sinh dục đực, khi giảm phân tạo ra bao nhiêu giao tử đực ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

kết quả của giảm phân 1 là ?

a)

tạo ra 2 tế bào con, có bộ NST giảm đi một nữa

b)

tạo ra 4 tế bào con, có bộ NST giảm đi môt nữa

c)

tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giữ nguyên

d)

tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giữ nguyên

23.

giảm phân có ở quá trình nào ?

a)

sinh sản sinh dưỡng

b)

sinh sản vô tính

c)

sinh sản bằng bào tử

d)

sinh sản hữu tính

24.

một tế bào sinh dục cái giảm phân tạo ra bao nhiêu giao tử cái ?( Trứng )

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

4 tế bào sinh dục đực cùng giảm phân tạo ra bao nhiêu giao tử ?

a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

26.

các bạn có thích hình thức học này không ?

a)

thích

b)

rất thích

c)

cực kỳ thích

d)

thích cực luôn á

27.

Có 5 tế bào đều nguyên phân liên tiếp 5 lần. Số tế bào con cuối cùng là

a)

32

b)

160

c)

25

d)

155

28.

Ở lúa nước 2n = 24, số cromatit có trong 1 tế bào ở kỳ sau của nguyên phân là:

a)

0

b)

12

c)

24

d)

48

29.

Một tế bào ở người đang ở kì sau của quá trình nguyên phân. Số lượng NST trong tế bào này là bao nhiêu?

a)

0

b)

23

c)

46

d)

92

30.

Câu 3. Thứ tự các kì trong phân chia nhân là

a)

A. kì đầu→ kì giữa→ kì sau→ kì cuối.

b)

B. kì giữa→ kì đầu→ kì sau→ kì cuối.

c)

C. kì đầu→ kì sau→ kì giữa→ kì cuối.

d)

D. kì giữa→ kì sau→ kì đầu→ kì cuối.

31.

Câu 9. Cho các dữ kiện sau:

(1) Các NST kép dần co xoắn.

(2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.

(3) Màng nhân và nhân con dần xuất hiện.

(4) Thoi phân bào dần xuất hiện.

(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo.

(6) Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chueyenr trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào.

(7) Thoi phân bào dính vào hai phía của NST tại tâm động.

(8) NST dãn xoắn dần.

Có mấy sự kiện diễn ra trong kì sau của nguyên phân là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

32.

Câu 1. Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào.

b)

B. Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân.

c)

C. Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào.

d)

D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.

33.

Câu 2. Bệnh ung thư là một ví dụ về

a)

A. Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể.

b)

B. hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể.

c)

C. chu kì tế bào diễn ra ổn định.

d)

D. sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hòa rất tinh vi.

34.

Câu 3. Thứ tự các kì trong phân chia nhân là

a)

A. kì đầu→ kì giữa→ kì sau→ kì cuối.

b)

B. kì giữa→ kì đầu→ kì sau→ kì cuối.

c)

C. kì đầu→ kì sau→ kì giữa→ kì cuối.

d)

D. kì giữa→ kì sau→ kì đầu→ kì cuối.

35.

Câu 4. Có các phát biểu sau về kì trung gian:

(1) Có 3 pha: G1, S và G2.

(2) Ở pha G1, tế bào tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng.

(3) Ở pha G­2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép.

(4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào.

Những phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu trên là

a)

A. (1), (2).

b)

B. (3), (4).

c)

C. (1), (2), (3).

d)

D. (1), (2), (3), (4).

36.

Câu 5. Loại tế bào nào sau đây KHÔNG thực hiện quá trình nguyên phân?

a)

A. Tế bào vi khuẩn.

b)

B. Tế bào thực vật.

c)

C. Tế bào động vật.

d)

D. Tế bào nấm.

37.

Câu 6. Cho các dữ kiện sau:

(1) Các NST kép dần co xoắn.

(2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.

(3) Màng nhân và nhân con dần xuất hiện.

(4) Thoi phân bào dần xuất hiện.

(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo.

(6) Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chueyenr trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào.

(7) Thoi phân bào dính vào hai phía của NST tại tâm động.

(8) NST dãn xoắn dần.

Các sự kiện diễn ra trong kì đầu của nguyên phân là

a)

A. (1), (2), (7).

b)

B. (1), (2), (4).

c)

C. (1), (2), (3).

d)

D. (2), (4), (8).

38.

Câu 7. Cho các dữ kiện sau:

(1) Các NST kép dần co xoắn.

(2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.

(3) Màng nhân và nhân con dần xuất hiện.

(4) Thoi phân bào dần xuất hiện.

(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo.

(6) Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chueyenr trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào.

(7) Thoi phân bào dính vào hai phía của NST tại tâm động.

(8) NST dãn xoắn dần.

Các sự kiện diễn ra trong kì giữa của nguyên phân là

a)

A. (4), (5), (7).

b)

B. (1), (2), (4).

c)

C. (5), (7).

d)

D. (2), (6).

39.

Câu 8. Cho các dữ kiện sau:

(1) Các NST kép dần co xoắn.

(2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.

(3) Màng nhân và nhân con dần xuất hiện.

(4) Thoi phân bào dần xuất hiện.

(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo.

(6) Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chueyenr trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào.

(7) Thoi phân bào dính vào hai phía của NST tại tâm động.

(8) NST dãn xoắn dần.

Các sự kiện diễn ra trong kì cuối của nguyên phân là

a)

A. (3), (5), (7).

b)

B. (1), (2), (4).

c)

C. (5), (7).

d)

D. (3), (8).

40.

Câu 9. Cho các dữ kiện sau:

(1) Các NST kép dần co xoắn.

(2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.

(3) Màng nhân và nhân con dần xuất hiện.

(4) Thoi phân bào dần xuất hiện.

(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo.

(6) Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chueyenr trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào.

(7) Thoi phân bào dính vào hai phía của NST tại tâm động.

(8) NST dãn xoắn dần.

Có mấy sự kiện diễn ra trong kì sau của nguyên phân là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

41.

Câu 10. Hiện tượng dãn xoắn của NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?

a)

A. Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST.

b)

B. Thuận lợi cho sự nhân đôi ADN, NST.

c)

C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST.

d)

D. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn.

42.

Câu 11. Bào quan nào tham gia vào việc hình thành thoi phân bào?

a)

A. Trung thể.

b)

B. Ti thể.

c)

C. Không bào.

d)

D. Bộ máy Golgi.

43.

Câu 12. Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép?

a)

A. kì trung gian, kì đầu và kì cuối.

b)

B. kì đầu, kì giữa và kì cuối.

c)

C. kì trung gian, kì đầu và kì giữa.

d)

D. kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối.

44.

Câu 13. Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là

a)

A. tế bào phân chia → nhân phân chia.

b)

B. nhân phân chia → tế bào chất phân chia.

c)

C. nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc.

d)

D. chỉ có nhân phân chia, tế bào chất không phân chia.

45.

Câu 14. Nói về sự phân chia tế bào chất, điều nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

A. Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách thắt màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo.

b)

B. Tế bào thực vật phân chia tế bào chất từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên.

c)

C. Sự phân chia tế bào chất diễn ra rất nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thành.

d)

D. Tế bào chất được phân chia đồng đều cho 2 tế bào con.

46.

Câu 15. Hình dưới đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì cuối.

47.

Điểm giống nhau  giữa  nguyên phân và giảm  phân là:

a)

Đều  xảy ra  ở tế bào sinh dưỡng.                            

b)

Đều xảy ra  ở tế bào  sinh dục chín.

c)

Đều có  một lần nhân đôi nhiễm sắc thể.                 

d)

Đều trải qua hai lần phân bào.

48.

Đây là quá trình phân bào nào? Biết bộ NST lưỡng bội của loài 2n = 4.

a)

Giảm phân II

b)

Giảm phân I

c)

Nguyên phân

d)

Trực phân

49.

Tế bào này đang ở kì nào của quá trình phân bào?

a)

Kì giữa nguyên phân

b)

Kì giữa giảm phân I

c)

Kì giữa giảm phân II

d)

Kì đầu nguyên phân

50.

Cho các tế bào đang trong quá trình giảm phân I, tế bào nào sau đây đang ở kì đầu I ?

a)
b)
c)
d)
51.

Một  sinh vật có bộ NST 2n=18, giao tử loài đó chứa bao nhiêu NST?

a)

2n=18.   

b)

2n=36.

c)

n=9.

d)

n=10.

52.

Sự nhân đôi ADN và NST xảy ra trong giai đoạn nào?

a)

kì đầu của cả nguyên phân và giảm phân

b)

kì giữa của giảm phân

c)

pha S của kì trung gian trong tế bào xôma và tế bào sinh sản

d)

pha G1 của kì trung gian trong tế bào sinh sản

53.

Trong kì nào sau đây của giảm phân xảy ra tiếp hợp NST?

a)

kì đầu I

b)

kì giữa II

c)

kì đầu II

d)

kì cuối I

54.

Trao đổi chéo trong giảm phân là gì?

a)

Là sự di chuyển của vật liệu di truyền từ NST này sang một NST khác không tương đồng

b)

Là sự tổ hợp ngẫu nhiên của các NST

c)

Là sự hình thành các nhiễm sắc tử

d)

Là sự trao đổi các phần tương đồng của các nhiễm sắc tử không phải chị em

55.

Trong sinh sản hữu tính ở động vật, các giao tử được sản sinh bởi quá trình

a)

chu kì tế bào

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

nguyên phân

56.

Tinh trùng của người khoẻ mạnh mang bao nhiêu NST?

a)

23 cặp NST

b)

46 NST

c)

23 NST

d)

46 cặp NST

57.

Trong kì nào của giảm phân, NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào đơn bội?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa II

c)

Kì giữa I

d)

Kì sau I

58.

Giảm phân có vai trò

a)

tạo ra các tế bào con giống hệ tế bào bố mẹ

b)

tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ

c)

tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ

d)

tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ

59.

Chức năng nào sau đây không thuộc giảm phân?

a)

tạo trứng

b)

tạo tinh trùng

c)

giảm số lượng NST

d)

tăng sinh tế bào cơ thể

60.

Công nghệ tế bào là quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Nuôi cấy tế bào hoặc mô trên môi trường nhân tạo để tạo ra các cơ quan hay cơ thể hoàn chỉnh.

b)

Chuyển gen từ sinh vật này sang sinh vật khác để tạo ra các sinh vật có hệ gen bị biến đổi.

c)

Lai giữa các tế bào khác loài để tạo ra sinh vật mới được gọi là thể song nhị bội.

d)

Gây đột biến đa bội để tạo giống mới có năng xuất cao trong nông nghiệp.

61.

Công nghệ tế bào được thực hiện dựa trên những nguyên lí nào sau đây?

a)

Tính toán năng của tế bào

b)

Khả năng biệt hóa và phản biệt hóa của tế bào

c)

Khả năng phân chia của tế bào

d)

Tính toàn vẹn về di truyền của tế bào

62.

Nội dung nào sau đây đúng về tính toàn năng của tế bào?

a)

Trong mỗi tế bào đều chứa hệ gen quy định tất cả các đặc tính và tính trạng của cơ thể sinh vật.

b)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào => Tế bào là đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể sống.

c)

Tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó bằng hình thức phân bào.

d)

Sự biểu hiện của các gen khác nhau được chỉ dẫn bởi các nguồn thông tin khác nhau.

63.

Nhận định nào sau đây đúng về sự biệt hóa của tế bào?

a)

Bản chất của sự biệt hóa tế bào là quá trình hoạt hóa và biểu hiện của các gen trong tế bào.

b)

Sự biệt hóa là sự biến đổi của các tế bào phôi thành các tế bào chuyên hóa thực hiện các chức năng nhất định.

c)

Sự biệt hóa là sự biến đổi của các tế bào chuyên hóa thành các tế bào phôi.

d)

Sự biệt hóa là sự chuyển đổi trạng thái của tề bào từ trạng thái có khả năng phân chia thành trạng thái mất khả năng phân chia.

64.

Hình bên mô tả phương pháp ứng dụng công nghệ tế bào thực vật nào sau đây?

a)

Nuôi cấy mô

b)

Nuôi cấy hạt phấn

c)

Nuôi cấy huyền phù

d)

Nuôi cấy và tăng sinh khối rễ tơ

65.

Trong công nghệ tế bào, phương pháp nào sau đây giúp tạo hàng loạt các cá thể có cùng kiểu gen?

a)

Nuôi cấy mô

b)

Nuôi cấy hạt phấn

c)

Nhân bản vô tính

d)

Cấy truyền phôi

e)

Dung hợp tế bào trần

66.

Trong công nghệ tế bào, phương pháp nào sau đây tạo được cá thể lưỡng bội thuần chủng tất cả các gen?

a)

Nuôi cấy hạt phấn

b)

Tăng sinh khối rễ tơ

c)

Nhân bản vô tính

d)

Cấy truyền phôi

67.

Trong công nghệ tế bào, yếu tố nào trong môi trường nuôi cấy các tế bào là quan trọng nhất?

a)

Thành phần dinh dưỡng

b)

Thành phần hormone sinh trưởng

c)

Thành phần các chất vô cơ

d)

Thành phần các chất hữu cơ

68.

Loại tế bào gốc nào sau đây không được phân loại dự theo nguồn gốc?

a)

Tế bào gốc nhũ nhi

b)

Tế bào gốc ung thư

c)

Tế bào gốc tiềm năng

d)

Tế bào gốc trưởng thành

69.

Loại tế bào gốc nào sau đây không được phân loại theo tiềm năng biệt hóa?

a)

Tế bào gốc toàn năng

b)

Tế bào gốc vạn năng

c)

Tế bào gốc đa năng

d)

Tế bào gốc phôi

70.

Một loại tế bào gốc bất kì phải có đặc tính cơ bản nào sau đây?

a)

Tính tự làm mới

b)

Tính tiềm năng không giới hạn

c)

Tính tự miễn

d)

Tính đặc trưng

71.

Tế bào gốc lấy từ nhau thai hay dịch ối thuộc loại tế bào gốc nào sau đây?

a)

Tế bào gốc nhũ nhi

b)

Tế bào gốc phôi

c)

Tế bào gốc đa năng

d)

Tế bào gốc tiềm năng

72.

Nhận định nào sau đây đúng về công nghệ tế bào?

a)

Trong công nghệ nuôi cấy rễ tơ ở thực vật, cần sử dụng thêm vi khuẩn Agrobacterium rhizogenes

b)

Trong công nghệ nuôi cấy huyền phù bắt buộc phải nuôi các tế bào trong môi trường lỏng có khuấy bằng máy lắc

c)

Trong một cơ thể trưởng thành đều tồn tạo các tế bào gốc toàn năng

d)

Trong cơ thể thực vật, có thể tồn tại tế bào CSC

73.

Hình bên mô tả phương pháp ứng dụng công nghệ tế bào nào sau đây?

a)

Cấy truyền phôi

b)

Nhân bản vô tính

c)

Nuôi cấy tế bào gốc

d)

Nuôi cấy mô động vật

74.

CSC là tên viết tắt của loại tế bào gốc nào sau đây?

a)

Tế bào gốc phôi

b)

Tế bào gốc vạn năng

c)

Tế bào gốc ung thư

d)

Tế bào gốc toàn năng