wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6 pages

Total questions: 74

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
Giới hạn sinh thái là:
a)
A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.
b)
B. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.
c)
C. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.
d)
D. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.
2.
Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?
a)
A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.
b)
B. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.
c)
C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.
d)
D. Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.
3.
Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật
a)
A. phát triển thuận lợi nhất.
b)
B. có sức sống trung bình.
c)
C. có sức sống giảm dần.
d)
D. chết hàng loạt.
4.
. Có các loại môi trường phổ biến là:
a)
A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
b)
B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.
c)
C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.
d)
D. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.
5.
Có các loại nhân tố sinh thái nào:
a)
A. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.
b)
B. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.
c)
C. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.
d)
D. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.
6.
Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là
a)
A. khoảng gây chết.
b)
B. khoảng thuận lợi
c)
C. khoảng chống chịu
d)
D. giới hạn sinh thái
7.
Con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt. Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố nào sau đây?
a)
A. Nhóm nhân tố vô sinh.
b)
B. Nhóm nhân tố hữu sinh.
c)
C. Thuộc cả nhóm nhân tố hữu sinh và nhóm nhân tố vô sinh
d)
D. Nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.
8.
Phát biểu nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái?
a)
A. Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật.
b)
B. Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.
c)
C. Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời sống của sinh vật.
d)
D. Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh.
9.
Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật
a)
A. một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác.
b)
B. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác.
c)
C. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh.
d)
D. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh.
10.
. Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các loài khác nhau
a)
A. có giới hạn sinh thái khác nhau.
b)
B. có giới hạn sinh thái giống nhau.
c)
C. lúc thì có giới hạn sinh thái khác nhau, lúc thì có giới hạn sinh thái giống nhau.
d)
D. Có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi.
11.
Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Từ 5,60C đến 420C được gọi là:
a)
A. khoảng thuận lợi của loài
b)
B. giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ.
c)
C. điểm gây chết giới hạn dưới.
d)
D. điểm gây chết giới hạn trên
12.
Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Mức 5,60C gọi là:
a)
A. điểm gây chết giới hạn dưới.
b)
B. điểm gây chết giới hạn trên.
c)
C. điểm thuận lợi.
d)
D. giới hạn chịu đựng .
13.
Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Mức 420C được gọi là:
a)
A. giới hạn chịu đựng .
b)
B. điểm thuận lợi.
c)
C. điểm gây chết giới hạn trên.
d)
D. điểm gây chết giới hạn dưới.
14.
Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Khoảng nhiệt độ từ 200C đến 350C được gọi là:
a)
A. giới hạn chịu đựng
b)
B. khoảng thuận lợi.
c)
C. điểm gây chết giới hạn trên.
d)
D. điểm gây chết giới hạn dưới.
15.
Khoảng thuận lợi là:
a)
A. khoảng nhân tố sinh thái (NTST) ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.
b)
B. khoảng NTST ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.
c)
C. khoảng các NTST ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.
d)
D. khoảng các NTST đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu đựng được.
16.
Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?
a)
A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.
b)
B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.
c)
C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.
d)
D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.
17.
Giới hạn sinh thái gồm có:
a)
A. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận.
b)
B. khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu.
c)
C. giới hạn dưới, giới hạn trên
d)
D. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng.
18.
Nhân tố vô sinh bao gồm tất cả:
a)
A. nhân tố vật lí, nhân tố hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.
b)
B. tác động của các sinh vật khác lên cơ thể sinh vật.
c)
C. tác động trực tiếp hay gián tiếp của tự nhiên lên cơ thể sinh vật.
d)
D. các yếu tố sống của tự nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật.
19.
Cá rô phi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,60C đến 420C. Điều giải thích nào dưới đây là đúng?
a)
A. Nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, trên 420C gọi là giới hạn trên.
b)
B. Nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên.
c)
C. Nhiệt độ dưới 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên.
d)
D. Nhiệt độ dưới 5,60C gọi là giới hạn trên, 420C gọi là giới hạn dưới.
20.
Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?
a)
A. Cây cỏ ven bờ
b)
B. Đàn cá rô trong ao.
c)
C. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh
d)
D. Cây trong vườn
21.
Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm:
a)
A. làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.
b)
B. làm tăng mức độ sinh sản.
c)
C. làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng.
d)
D. làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng.
22.
Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?
a)
A. Phát hiện kẻ thù nhanh hơn.
b)
B. Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn
c)
C. Tự vệ tốt hơn.
d)
D. Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.
23.
Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
a)
A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
b)
B. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau
c)
C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.
d)
D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
24.
Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?
a)
A. Tập hợp cá sống trong Hồ Tây.
b)
B. Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.
c)
C. Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới.
d)
D. Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.
25.
Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối
a)
A. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.
b)
B. Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.
c)
C. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.
d)
D. Những con cá sống trong một cái hồ.
26.
Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
a)
A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.
b)
B. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.
c)
C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
d)
D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.
27.
Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện tượng này thể hiện ở mối quan hệ:
a)
A. cạnh tranh cùng loài
b)
B. hỗ trợ khác loài
c)
C. cộng sinh
d)
D. hỗ trợ cùng loài.
28.
Tập hợp những quần thể nào sau đây là quần thể sinh vật?
a)
A. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
b)
B. Những con cá sống trong Hồ Tây.
c)
C. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc Gia Cát Tiên.
d)
D. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.
29.
Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới:
a)
A. giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu.
b)
B. tăng kích thước quần thể tới mức tối đa.
c)
C. duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.
d)
D. tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm cho quần thể bị diệt vong.
30.
Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì:
a)
A. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.
b)
B. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống.
c)
C. sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.
d)
D. sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu.
31.
. Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?
a)
A. Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.
b)
B. Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.
c)
C. Hiện tượng tự tỉa thưa.
d)
D. Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể
32.
. Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?
a)
A. Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể.
b)
B. Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp.
c)
C. Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.
d)
D. Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp.
33.
Ăn thịt đồng loại xảy ra do:
a)
A. tập tính của loài.
b)
B. con non không được bố mẹ chăm sóc.
c)
C. mật độ của quần thể tăng.
d)
D. quá thiếu thức ăn.
34.
Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là:
a)
A. mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.
b)
B. mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật giúp
c)
C. mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi.
d)
D. mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.
35.
Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm:
a)
A. tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm.
b)
B. giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
c)
C. suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau.
d)
D. tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường.
36.
Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?
a)
A. Quan hệ hỗ trợ.
b)
B. Cạnh tranh khác loài.
c)
C. Kí sinh cùng loài.
d)
D. Cạnh tranh cùng loài.
37.
Quan sát một tháp sinh thái, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây.
a)
A. Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn.
b)
B. Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã.
c)
C. Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng.
d)
D. Quan hệ giữa các loài trong quần xã.
38.
Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh:
a)
A. tuổi thọ quần thể.
b)
B. tỉ lệ giới tính.
c)
C. tỉ lệ phân hoá.
d)
D. tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi
39.
Tuổi sinh lí là:
a)
A.thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
b)
B.tuổi bình quân của quần thể.
c)
C.thời gian sống thực tế của cá thể.
d)
D.thời điểm có thể sinh sản.
40.
Tuổi sinh thái là:
a)
A.tuổi thọ tối đa của loài.
b)
B.tuổi bình quần của quần thể.
c)
C.thời gian sống thực tế của cá thể.
d)
D.tuổi thọ do môi trường quyết định.
41.
: Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh ra cho đến khi nó chết do già được gọi là:
a)
A.tuổi sinh thái.
b)
B.tuổi sinh lí
c)
C.tuổi trung bình
d)
D.tuổi quần thể.
42.
Tuổi quần thể là:
a)
A.tuổi thọ trung bình của cá thể.
b)
B.tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể
c)
C.thời gian sống thực tế của cá thể.
d)
D.thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh.
43.
Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên:
a)
A.tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ.
b)
B.dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.
c)
C.hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái
d)
D.tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.
44.
Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là:
a)
A.làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể.
b)
B.làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường.
c)
C.duy trì mật độ hợp lí của quần thể.
d)
D.tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.
45.
Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi:
a)
A.điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
b)
B.điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
c)
C.điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
d)
D.các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất.
46.
Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:
a)
A. tận dụng nguồn sống thuận lợi
b)
B. phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.
c)
C. giảm cạnh tranh cùng loài.
d)
D. hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.
47.
Mật độ của quần thể là:
a)
A.số lượng cá thể trung bình của quần thể được xác định trong một khoảng thời gian xác định nào đó.
b)
B.số lượng cá thể cao nhất ở một thời điểm xác định nào đó trong một đơn vị diện tích nào đó của quần tể.
c)
C.khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị thể tích của quần thể.
d)
D.số lượng cá thể có trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
48.
Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:
a)
A. tăng dần đều
b)
B. đường cong chữ J.
c)
C. đường cong chữ S.
d)
D. giảm dần đều.
49.
Phân bố theo nhóm các cá thể của quần thể trong không gian có đặc điểm là:
a)
A.thường gặp khi điều kiện sống của môi trường phân bố đồng đều trong môi trường, nhưng ít gặp
b)
B.các cá thể của quần thể tập trung theo từng nhóm ở nơi có điều kiện sống tốt nhất.
c)
thường không được biểu hiện ở những sinh vật có lối sống bầy, đàn; có hậu quả làm giảm khả năng đấu tranh sinh tồn của các cá thể trong quần thể.
d)
.xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể, thường xuất hiện sau giai đoạn sinh sanr sinh sản. .xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể, thường xuất hiện sau giai đoạn sinh sản.
50.
Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới:
a)
A. khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể.
b)
B. mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.
c)
C. hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.
d)
D. tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trng quần thể.
51.
Các cực trị của kích thước quần thể là gì? Phương án đúng là: 1. Kích thước tối thiểu. 2. Kích thước tối đa. 3.Kích thước trung bình. 4. Kích thước vừa phải.
a)
A. 1, 2, 3.
b)
B. 1, 2
c)
C. 2, 3, 4
d)
D. 3, 4
52.
Kích thước của quần thể sinh vật là:
a)
A.số lượng cá thể hoặc khối lượng sinh vật hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể của quần thể.
b)
B.độ lớn của khoảng không gian mà quần thể đó phân bố.
c)
C.thành phần các kiểu gen biểu hiện thành cấu trúc di truyền của quần thể.
d)
D.tương quan tỉ lệ giữa tỉ lệ tử vong với tỉ lệ sinh sản biểu thị tốc độ sinh trưởng của quần thể.
53.
Xét các yếu tố sau đây: I: Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể. II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể và hoặc ra khỏi quần thể . III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường. IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể. Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là: II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể và hoặc ra khỏi quần thể . III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường. IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể. Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là: I: Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể. II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể và hoặc ra khỏi quần thể . III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường. IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể. Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là:
a)
A. I và II.
b)
B. I, II và III.
c)
C. I, II và IV.
d)
D. I, II, III và IV.
54.
Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp nguồn sống thì gọi là:
a)
A. kích thước tối thiểu
b)
B. kích thước tối đa.
c)
C. kích thước bất ổn.
d)
D. kích thước phát tán
55.
: Quần thể dễ có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt:
a)
A. dưới mức tối thiểu.
b)
B. mức tối đa.
c)
C. mức tối thiểu.
d)
D. mức cân bằng
56.
Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt vong vì nguyên nhân chính là
a)
A. sức sinh sản giảm.
b)
B. mất hiệu quả nhóm
c)
C. gen lặn có hại biểu hiện.
d)
D. không kiếm đủ ăn.
57.
Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là:
a)
A. giảm hiệu quả nhóm.
b)
B. giảm tỉ lệ sinh.
c)
C. tăng giao phối tự do.
d)
D. tăng cạnh tranh.
58.
Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là:
a)
A. mức sinh sản.
b)
B. mức tử vong.
c)
C. sự xuất cư.
d)
D. sự nhập cư
59.
Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là:
a)
A.mức sinh sản
b)
B.mức tử vong.
c)
C.sự xuất cư.
d)
D.sự nhập cư.
60.
Trong tự nhiên, sự tăng trưởng kích thước quần thể chủ yếu là do:
a)
A. mức sinh sản và tử vong.
b)
B. sự xuất cư và nhập cư.
c)
C. mức tử vong và xuất cư
d)
D. mức sinh sản và nhập cư
61.
Kích thước tối đa của quần thể bị giới hạn bởi yếu tố nào?
a)
A.Tỉ lệ sinh của quần thể.
b)
B.Tỉ lệ tử của quần thể.
c)
C.Nguồn sống của quần thể
d)
D.Sức chứa của môi trường.
62.
Thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể được gọi là
a)
A.biến động kích thước.
b)
B.biến động di truyền
c)
C.biến động số lượng.
d)
D.biến động cấu trúc.
63.
Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?
a)
A.Ánh sáng.
b)
B.Nước.
c)
C.Hữu sinh.
d)
D.Nhiệt độ.
64.
Các dạng biến động số lượng? Các dạng biến động số lượng? 1. Biến động không theo chu kì. 2. Biến động the chu kì. 3. Biến động đột ngột (do sự cố môi trường) 4. Biến động theo mùa vụ. 1. Biến động không theo chu kì. 2. Biến động the chu kì. 3. Biến động đột ngột (do sự cố môi trường) 4. Biến động theo mùa vụ.
a)
A.1, 2.
b)
B.1, 3, 4.
c)
C.2, 3.
d)
D.2, 3, 4.
65.
Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần. Hiện tượng này biểu hiện:
a)
. biến động theo chu kì ngày đêm
b)
B. biến động theo chu kì mùa.
c)
C. biến động theo chu kì nhiều năm.
d)
D. biến động theo chu kì tuần trăng.
66.
Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện:
a)
A. biến động tuần trăng.
b)
B. biến động theo mùa
c)
C. biến động nhiều năm
d)
D. biến động không theo chu kì
67.
: Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?
a)
A. Động vật.
b)
B. Độ pH.
c)
C. Ánh sáng.
d)
D. Nhiệt độ.
68.
: Xét các nhân tố: mức độ sinh sản (B), mức độ tử vong (D), mức độ xuất cư (E) và mức độ nhập cư (I) của một quần thể. Trong trường hợp nào sau đây thì kích thước quần thể giảm xuống?
a)
A. B = D, I > E.
b)
B. B + I > D + E.
c)
C. B + I = D + E.
d)
D. B + I < D + E.
69.
Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép,....vì:
a)
tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo
b)
B.tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao
c)
C.tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy
d)
D.mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau
70.
Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật
a)
A. chỉ xảy ra ở các quần thể động vật, không xảy ra ở các quần thể thực vật.
b)
B. thường làm cho quần thể suy thoái dẫn đến diệt vong.
c)
C. đảm bảo cho số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp với sức chứa của môi trường.
d)
D. xuất hiện khi mật độ cá thể của quần thể xuống quá thấp.
71.
Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi:
a)
A.các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất
b)
B.điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
c)
C.điều kiện sống phân bố không đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
d)
D.điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
72.
Trong cùng một thuỷ vực, người ta thường nuôi ghép các loài cá khác nhau, mỗi loài chỉ kiếm ăn ở một tầng nước nhất định. Mục đích chủ yếu của việc nuôi ghép các loài cá khác nhau này là
a)
A. tăng tính cạnh tranh giữa các loài do đó thu được năng suất cao hơn.
b)
B.  hình thành nên chuỗi và lưới thức ăn trong thủy vực.
c)
C. tận dụng tối đa nguồn thức ăn, nâng cao năng suất sinh học của thủy vực.
d)
D. tăng cường mối quan hệ cộng sinh giữa các loài.
73.
Biện pháp bảo vệ và phát triển bền vững rừng hiện nay là :
a)
.không khai thác
b)
trồng nhiều hơn khai thác
c)
C.cải tạo rừng.
d)
D.trồng và khai thác theo kế hoạch
74.
Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?
a)
A. Tập hợp voọc mông trắng ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long.
b)
B. Tập hợp cây cỏ trên đồng cỏ.
c)
C. Tập hợp chim trong vườn bách thảo.
d)
D. Tập hợp cá trong Hồ Tây.