wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ADN-ARN-PROTEIN

Total questions: 78

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

ADN tồn tại chủ yếu ở đâu?

a)

Trong nhân tế bào

b)

Ti thể

c)

Trong tế bào chất

d)

Lục lạp

2.

Trong các nucleotit dưới đây, đâu không phải là đơn phân của ADN?

a)

Adenin

b)

Uraxin

c)

Guanin

d)

Xitozin

3.

Đơn vị cấu tạo nên axit nucleic là

a)

riboxom

b)

nucletotit

c)

axit amin

d)

bazo nito

4.

Một nucleotit được cấu tạo từ các thành phần nào?

a)

một nhóm amin, một bazơ nitơ, và một đường 5C

b)

một glixerol, một bazơ nitơ, và một đường 5C

c)

một nhóm photphat, một bazơ nitơ, và một đường 5C

d)

một nhóm photphat, một bazơ nitơ, và một hidrocacbon

5.

Điều nào sau đây là sai khi nói về ARN

a)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Chỉ có cấu tạo một mạch đơn.

c)

Các đơn phân trong một mạch polinucleotit liên kết với nhau bằng liên kết photphot đieste.

d)

Có khối lượng, kích thước lớn hơn ADN.

6.

Nguyên tắc bổ sung trong phân tử ADN có nghĩa là

a)

A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro và ngược lại.

b)

A liên kết với T bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 2 liên kết hidro và ngược lại.

c)

A liên kết với U bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro và ngược lại.

d)

A liên kết với U bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 2 liên kết hidro và ngược lại.

7.

Mỗi nucleotit dài bao nhiêu

a)

20 Angstron

b)

34 Angstron

c)

3,4 Angstron

d)

2 Angstron

8.

Đâu là chức năng của tARN?

a)

Truyền đạt thông tin di truyền từ ADN đến protein

b)

Vận chuyển axit amin tới riboxom để dịch mã

c)

Kết hợp với protein để tạo thành riboxom

d)

Mang, bảo quản thông tin di truyền

9.

Đơn phân cấu tạo nên protein là

a)

nucleotit

b)

peptit

c)

axit amin

d)

riboxom

10.

Cấu trúc bậc 1 của protein là

a)

trình tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi polipeptit

b)

cấu trúc có dạng xoắn alpha hoặc gấp nếp beta

c)

cấu trúc trong không gian ba chiều, đặc trưng cho mỗi loại protein

d)

bậc cấu trúc gồm 2 hay nhiều chuỗi polipeptit cùng loại hoặc khác loại kết hợp với nhau.

11.

Những phân tử là axit nucleic là:

a)

ADN, ARN

b)

ADN, protein

c)

ARN, protein

d)

ADN, ARN, protein

12.

Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là

a)

nuclêôtít

b)

glucôzơ

c)

axít amin

d)

axít béo

13.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc của các phân tử nào sau đây?

a)

ADN, rARN

b)

ADN, ARN

c)

ADN, tARN

d)

ADN, mARN

14.

Đơn phân của axit ribonucleic là:

a)

Nucleotit

b)

Ribonucleotit

c)

axit amin

d)

A, T, G, X

15.

Trong phân tử ADN không có loại nuclêôtit nào sau đây?

a)

Uraxin

b)

Timin

c)

Xitôzin

d)

Ađênin

16.

Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm đúng với ADN (ngoại trừ ADN của vi khuẩn)?

a)

Có cấu trúc xoắn kép, gồm 2 chuỗi pôlinuclêôtit xoắn với nhau

b)

Các bazơ trên 2 mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A - U, G - X và ngược lại.

c)

Trên mỗi phân tử ADN chứa nhiều gen.

d)

Có 4 loại đơn phân là: A, T, G, X

17.

Loại bazơ nitơ nào sau đây có thể liên kết bổ sung với uraxin?

a)

Adenin

b)

Timin

c)

Guanin

d)

Xitozin

18.

Kích thước của phân tử ADN có thể lên đến

a)

hàng triệu micromet

b)

hàng trăm micromet

c)

hàng chục micromet

d)

hàng nghìn micromet

19.

khối lượng ADN có thể lên đến

a)

hàng triệu, hàng chục triệu đvC

b)

hàng trăm, hàng nghìn đvC

c)

hàng nghìn, hàng triệu đvC

d)

hàng vạn, hàng trăm đvC

20.

ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, gồm hàng ..... các đơn phân là các nucleotit. Chỗ trống cần điền là:

a)

vạn, hàng triệu

b)

trăm, hàng nghìn

c)

chục, hàng trăm

d)

triệu, chục triệu

21.

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

a)

tất cả các cách

b)

Tái bản ADN

c)

Tự sao ADN

d)

Sao chép ADN

22.

Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào

b)

Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Sự tham gia xúc tác của các enzim

23.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

24.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

25.

Gen là gì?

a)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

d)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN

26.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

a)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

b)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

c)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

d)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

27.

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

Hai ADN mới được hình thành giống nhau và khác ADN mẹ ban đầu

c)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

28.

Phân tử ADN có 3000 nucleotit. Phân tử này nhân đôi 1 lần cần môi trường cung cấp bao nhiêu nucleotit tự do?

a)

1500 nucleotit

b)

3000 nucleotit

c)

4500 nucleotit

d)

6000 nucleotit

29.

Sự nhân đôi ADN diễn ra ở:

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

30.

Tên gọi của phân từ ADN là

a)

Axit deoxiribonucleic

b)

Axit nucleic

c)

Axit ribonucleic

d)

Nucleotit

31.

Các nguyên tố hóa học tham gia cấu thành phân tử ADN là

a)

C, H, O, N và S

b)

C, H, O, N và P

c)

C, H, O, P và Ca

d)

C, H, O, N và Mg

32.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là

a)

Là một bào quan trong tế bào

b)

Chỉ có ở thực vật, ko có ở động vật

c)

Là đại phân tử có kích thước và khối lượng lớn

d)

Cả A, B, C đều đúng

33.

Chiều xoắn của phân tử ADN là

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng chiều kim đồng hồ

d)

Xoắn theo chiều tự do

34.

Đường kính và chiều dài mỗi vòng xoắn của ADN là

a)

10A và 34A

b)

34A và 10A

c)

20A và 34A

d)

34A và 20A

35.

Mỗi vòng xoắn của ADN có chứa

a)

20 cặp nu

b)

10 cặp nu

c)

30 nu

d)

10 nu

36.

Liên kết giữa hai mạch polinucleotit là liên kết gì?

a)

Liên kết hidro

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết ion

37.

Chức năng của ADN là

a)

Mang, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Bảo vệ vùng nhân tế bào

c)

Vận chuyển các chất

d)

Phân giải các chất

38.

1 gen có 2800 nu, số chu kì xoắn của gen là

a)

140

b)

280

c)

1400

d)

2800

39.

1 gen có chiều dài 4828A, tổng số nu của gen là

a)

1400

b)

1420

c)

2800

d)

2840

40.

1 gen có tỉ lệ số nu loại A là 23%. Tỉ lệ số nu mỗi loại còn lại của gen là:

a)

%T = 27%; %G = 23%; %X = 27%.

b)

%T = 23%; %G = 27%; %X = 27%.

c)

%T = 27%; %G = 27%; %X = 23%.

d)

%T = 23%; %G = 77%; %X = 77%.

41.

1 gen có chiều dài 5100A, và có số nu loại A chiếm 20%. Số nu loại G của gen là:

a)

600

b)

900

c)

1200

d)

1800

42.

1 gen có chiều dài 4080, biết số nu loại A gấp 3 lần số nu loại X. Số nu mỗi loại của gen là:

a)

A = T = 900; G = X = 300

b)

A = G = 900; X = T = 300

c)

A = G = 1800; X = T = 600

d)

A = T = 1800; G = X = 600

43.

Trên 1 mạch của gen có số nu loại A bằng 300; Số nu loại T = 400; Số nu loại X = 350; Số nu loại G = 300. Tổng số nu của gen là:

a)

1350

b)

2700

c)

135

d)

270

44.

1 gen tiến hành nhân đôi 5 lần. Số phân tử ADN con được tạo ra là:

a)

10

b)

16

c)

32

d)

64

45.

Một gene có 900 cặp nucleotit và có tỉ lệ các loại nucleotit bằng nhau. Số liên kết hidro của gen là:

a)

2250

b)

1798

c)

1125

d)

3060

46.

Một phân tử mARN dài 2040Å có tỉ lệ các loại nucleotit lần A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40%, và 25%. Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN. Tính theo lí thuyết, số lượng nucleotit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp đoạn ADN trên là:

a)

G = X = 320; A = T = 280

b)

G = X = 280; A = T = 320

c)

G = X = 240; A = T = 360

d)

G = X = 360; A = T = 240

47.

Một gen có nucleotit loại Guanin chiếm 20% tổng số nucleotit của gen. Trên một mạch của gen này có 150 Adenin và 120 Timin.

Số liên kết Hidro của gen là

a)

1120

b)

1080

c)

990

d)

1020

48.

Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen.

a)

210

b)

119

c)

105

d)

238

49.

Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

1200 nuclêôtit

b)

2400 nuclêôtit.

c)

3600 nuclêôtit.

d)

3120 nuclêôtit.

50.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế

a)

tự sao, tổng hợp ARN.

b)

tổng hợp ADN, ARN, dịch mã.

c)

tổng hợp ADN, dịch mã

d)

tự sao, dịch mã.

51.

Một đoạn mạch đơn của ADN có cấu trúc như sau:

A – T – G – X – T – A. Mạch đơn còn lại của ADN sẽ có trình tự là:

a)

T – A – X – G – A – T

b)

U – A – X – G – A – U

c)

A – T – G – X – T – A

d)

T – U – X – G – U – T

52.

Cấu trúc nào sau đây là cấu trúc của mARN?

a)

gồm 1 mạch đơn là chuỗi các ribonucleotit

b)

gồm 3 thùy tròn

c)

gồm 1 mạch đơn nhưng có những đoạn các nucleotit liên kết với nhau theo NTBS

d)

gồm 1 chuỗi các ribonucleotit có cấu trúc không gian dạng hạt

53.

Protein có mấy bậc cấu trúc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

d)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn phân tử ADN

55.

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là

a)

Đại phân tử

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu trúc một mạch

d)

Được tạo từ 5 loại đơn phân

56.

Chức năng của tARN là

a)

Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp protein

b)

Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

c)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

d)

Tham gia cấu tạo màng tế bào

57.

Sự tổng hợp ARN xảy ra vào giai đoạn nào trong chu kì tế bào?

a)

Kì trước

b)

Kì trung gian

c)

Kì sau

d)

Kì giữa

58.

Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:

a)

Phân tử prôtêin

b)

Phân tử ADN

c)

Phân tử ARN mẹ

d)

Ribôxôm

59.

Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ARN

60.

Mục đích của Quá trình tổng hợp ARN trong tế bào là

a)

Tham gia cấu tạo NST

b)

Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào

c)

Chuẩn bị cho sự nhân đôi ADN

d)

Chuẩn bị cho sự tổng hợp protein

61.

Axit nuclêic là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:

a)

Prôtêin và Axit Amin

b)

ARN và prôtêin

c)

ARN và ADN

d)

Prôtêin và ADN

62.

ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?

a)

nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

b)

nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

c)

nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

d)

nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

63.

Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit photphoric

c)

Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

64.

Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm là:

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

ADN

65.

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong…..(I)….vào kì trung gian, lúc các…(II)…. đang ở dạng sợi mảnh chưa xoắn. Các loại ARN đều được tổng hợp từ…(III)…. dưới sự xúc tác của….(IV)……

a)

...nhân tế bào...nhiễm sắc thể...ADN...enzim...

b)

...nhân tế bào...nhiễm sắc thể...enzim...ADN...

c)

...nhiễm sắc thể...ADN...enzim...nhân tế bào...

d)

...nhiễm sắc thể...nhân tế bào...ADN...enzim...

66.

Một gen dài 5100 Å tiến hành phiên mã 5 lần. Tính lượng ribônuclêôtit mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình trên.

a)

15000 ribônuclêôtit.

b)

7500 ribônuclêôtit.

c)

8000 ribônuclêôtit.

d)

14000 ribônuclêôtit.

67.

1 gen phiên mã 5 lần tạo ra

a)

32 phân tử ARN 1 mạch

b)

32 phân tử ADN 2 mạch

c)

5 phân tử ARN 1 mạch

d)

10 phân tử ADN 2 mạch

68.

Gen A có chiều dài 0,51 micromet phiên mã tổng hợp ARN. Số nu của ARN đó là

a)

1500 nucleotit

b)

3000 nucleotit

c)

500 nucleotit

d)

750 nucleotit

69.

Phân tử mARN có tỉ lệ A: U : G : X = 1 :2 :3 :4 và có khối lượng 540000 đvC. Tính số lượng nu mỗi loại của ARN đó.

a)

A = 180; U = 360; G = 540; X = 720

b)

A = 360; U = 720; G = 1080; X = 1440

c)

A =T =360; G= X = 720

d)

A =T =180; G= X =360

70.

1 gen nhân đôi 3 lần tạo các gen con. Mỗi gen con đều phiên mã 2 tạo ra các phân tử ARN. Tất cả có số phân tử ARN được tạo thành là

a)

8

b)

16

c)

2

d)

6

71.

1 gen có 2800 nu, số chu kì xoắn của gen là

a)

140

b)

280

c)

1400

d)

2800

72.

1 gen có chiều dài 4828A, tổng số nu của gen là

a)

1400

b)

1420

c)

2800

d)

2840

73.

1 gen có tỉ lệ số nu loại A là 23%. Tỉ lệ số nu mỗi loại còn lại của gen là:

a)

%T = 27%; %G = 23%; %X = 27%.

b)

%T = 23%; %G = 27%; %X = 27%.

c)

%T = 27%; %G = 27%; %X = 23%.

d)

%T = 23%; %G = 77%; %X = 77%.

74.

1 gen có chiều dài 5100A, và có số nu loại A chiếm 20%. Số nu loại G của gen là:

a)

600

b)

900

c)

1200

d)

1800

75.

1 gen có chiều dài 4080, biết số nu loại A gấp 3 lần số nu loại X. Số nu mỗi loại của gen là:

a)

A = T = 900; G = X = 300

b)

A = G = 900; X = T = 300

c)

A = G = 1800; X = T = 600

d)

A = T = 1800; G = X = 600

76.

Trên 1 mạch của gen có số nu loại A bằng 300; Số nu loại T = 400; Số nu loại X = 350; Số nu loại G = 300. Tổng số nu của gen là:

a)

1350

b)

2700

c)

135

d)

270

77.

Một mạch của một gen có trình tự nuclêôtit như sau:

… - T-A-A-G-X-G-X-T-T-X-A-T-…

Mạch bổ sung của gen trên có trình tự đúng là:

a)

- X-G-G-A-T-A-T-X-X-T-G-X-

b)

- A-T-T-X-G-X-G-A-A-

c)

- A-T-T-X-G-X-G-A-A-G-T-A-

d)

- T-A-A-G-X-G-X-T-T-X-A-T-

78.

Một mạch khuôn của gen có trình tự nuclêôtit như sau:

… - T-T-A-X-X-G-G-A-A-X-A-T-…

Trình tự nuclêôtit của phân tử mARN được tổng hợp từ đoạn mạch trên có trình tự nuclêôtit đúng là:

a)

… - A-A-T-G-G-X-X-T-T-G-T-A-…

b)

… - U-U-T-G-G-X-X-T-T-G-T-U-…

c)

… - A-A-U-G-G-X-X-U-U-G-U-A-…

d)

… - A-A-U-G-X-U-U-G-U-A-…