WorksheetsADN-ARN-PROTEIN
Total questions: 78
Worksheet time: 52mins
ADN tồn tại chủ yếu ở đâu?
Trong nhân tế bào
Ti thể
Trong tế bào chất
Lục lạp
Trong các nucleotit dưới đây, đâu không phải là đơn phân của ADN?
Adenin
Uraxin
Guanin
Xitozin
Đơn vị cấu tạo nên axit nucleic là
riboxom
nucletotit
axit amin
bazo nito
Một nucleotit được cấu tạo từ các thành phần nào?
một nhóm amin, một bazơ nitơ, và một đường 5C
một glixerol, một bazơ nitơ, và một đường 5C
một nhóm photphat, một bazơ nitơ, và một đường 5C
một nhóm photphat, một bazơ nitơ, và một hidrocacbon
Điều nào sau đây là sai khi nói về ARN
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
Chỉ có cấu tạo một mạch đơn.
Các đơn phân trong một mạch polinucleotit liên kết với nhau bằng liên kết photphot đieste.
Có khối lượng, kích thước lớn hơn ADN.
Nguyên tắc bổ sung trong phân tử ADN có nghĩa là
A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro và ngược lại.
A liên kết với T bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 2 liên kết hidro và ngược lại.
A liên kết với U bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro và ngược lại.
A liên kết với U bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 2 liên kết hidro và ngược lại.
Mỗi nucleotit dài bao nhiêu
20 Angstron
34 Angstron
3,4 Angstron
2 Angstron
Đâu là chức năng của tARN?
Truyền đạt thông tin di truyền từ ADN đến protein
Vận chuyển axit amin tới riboxom để dịch mã
Kết hợp với protein để tạo thành riboxom
Mang, bảo quản thông tin di truyền
Đơn phân cấu tạo nên protein là
nucleotit
peptit
axit amin
riboxom
Cấu trúc bậc 1 của protein là
trình tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi polipeptit
cấu trúc có dạng xoắn alpha hoặc gấp nếp beta
cấu trúc trong không gian ba chiều, đặc trưng cho mỗi loại protein
bậc cấu trúc gồm 2 hay nhiều chuỗi polipeptit cùng loại hoặc khác loại kết hợp với nhau.
Những phân tử là axit nucleic là:
ADN, ARN
ADN, protein
ARN, protein
ADN, ARN, protein
Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là
nuclêôtít
glucôzơ
axít amin
axít béo
Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc của các phân tử nào sau đây?
ADN, rARN
ADN, ARN
ADN, tARN
ADN, mARN
Đơn phân của axit ribonucleic là:
Nucleotit
Ribonucleotit
axit amin
A, T, G, X
Trong phân tử ADN không có loại nuclêôtit nào sau đây?
Uraxin
Timin
Xitôzin
Ađênin
Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm đúng với ADN (ngoại trừ ADN của vi khuẩn)?
Có cấu trúc xoắn kép, gồm 2 chuỗi pôlinuclêôtit xoắn với nhau
Các bazơ trên 2 mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A - U, G - X và ngược lại.
Trên mỗi phân tử ADN chứa nhiều gen.
Có 4 loại đơn phân là: A, T, G, X
Loại bazơ nitơ nào sau đây có thể liên kết bổ sung với uraxin?
Adenin
Timin
Guanin
Xitozin
Kích thước của phân tử ADN có thể lên đến
hàng triệu micromet
hàng trăm micromet
hàng chục micromet
hàng nghìn micromet
khối lượng ADN có thể lên đến
hàng triệu, hàng chục triệu đvC
hàng trăm, hàng nghìn đvC
hàng nghìn, hàng triệu đvC
hàng vạn, hàng trăm đvC
ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, gồm hàng ..... các đơn phân là các nucleotit. Chỗ trống cần điền là:
vạn, hàng triệu
trăm, hàng nghìn
chục, hàng trăm
triệu, chục triệu
Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?
tất cả các cách
Tái bản ADN
Tự sao ADN
Sao chép ADN
Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là
Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào
Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn
Nguyên tắc bổ sung
Sự tham gia xúc tác của các enzim
Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng
5
6
7
8
Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì
Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường
Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ
Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường
Gen là gì?
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.
Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN
Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng
chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.
chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.
đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.
Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là
Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.
Hai ADN mới được hình thành giống nhau và khác ADN mẹ ban đầu
Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.
Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.
Phân tử ADN có 3000 nucleotit. Phân tử này nhân đôi 1 lần cần môi trường cung cấp bao nhiêu nucleotit tự do?
1500 nucleotit
3000 nucleotit
4500 nucleotit
6000 nucleotit
Sự nhân đôi ADN diễn ra ở:
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Tên gọi của phân từ ADN là
Axit deoxiribonucleic
Axit nucleic
Axit ribonucleic
Nucleotit
Các nguyên tố hóa học tham gia cấu thành phân tử ADN là
C, H, O, N và S
C, H, O, N và P
C, H, O, P và Ca
C, H, O, N và Mg
Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là
Là một bào quan trong tế bào
Chỉ có ở thực vật, ko có ở động vật
Là đại phân tử có kích thước và khối lượng lớn
Cả A, B, C đều đúng
Chiều xoắn của phân tử ADN là
Chiều từ trái sang phải
Chiều từ phải qua trái
Cùng chiều kim đồng hồ
Xoắn theo chiều tự do
Đường kính và chiều dài mỗi vòng xoắn của ADN là
10A và 34A
34A và 10A
20A và 34A
34A và 20A
Mỗi vòng xoắn của ADN có chứa
20 cặp nu
10 cặp nu
30 nu
10 nu
Liên kết giữa hai mạch polinucleotit là liên kết gì?
Liên kết hidro
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết cho nhận
Liên kết ion
Chức năng của ADN là
Mang, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.
Bảo vệ vùng nhân tế bào
Vận chuyển các chất
Phân giải các chất
1 gen có 2800 nu, số chu kì xoắn của gen là
140
280
1400
2800
1 gen có chiều dài 4828A, tổng số nu của gen là
1400
1420
2800
2840
1 gen có tỉ lệ số nu loại A là 23%. Tỉ lệ số nu mỗi loại còn lại của gen là:
%T = 27%; %G = 23%; %X = 27%.
%T = 23%; %G = 27%; %X = 27%.
%T = 27%; %G = 27%; %X = 23%.
%T = 23%; %G = 77%; %X = 77%.
1 gen có chiều dài 5100A, và có số nu loại A chiếm 20%. Số nu loại G của gen là:
600
900
1200
1800
1 gen có chiều dài 4080, biết số nu loại A gấp 3 lần số nu loại X. Số nu mỗi loại của gen là:
A = T = 900; G = X = 300
A = G = 900; X = T = 300
A = G = 1800; X = T = 600
A = T = 1800; G = X = 600
Trên 1 mạch của gen có số nu loại A bằng 300; Số nu loại T = 400; Số nu loại X = 350; Số nu loại G = 300. Tổng số nu của gen là:
1350
2700
135
270
1 gen tiến hành nhân đôi 5 lần. Số phân tử ADN con được tạo ra là:
10
16
32
64
Một gene có 900 cặp nucleotit và có tỉ lệ các loại nucleotit bằng nhau. Số liên kết hidro của gen là:
2250
1798
1125
3060
Một phân tử mARN dài 2040Å có tỉ lệ các loại nucleotit lần A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40%, và 25%. Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN. Tính theo lí thuyết, số lượng nucleotit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp đoạn ADN trên là:
G = X = 320; A = T = 280
G = X = 280; A = T = 320
G = X = 240; A = T = 360
G = X = 360; A = T = 240
Một gen có nucleotit loại Guanin chiếm 20% tổng số nucleotit của gen. Trên một mạch của gen này có 150 Adenin và 120 Timin.
Số liên kết Hidro của gen là
1120
1080
990
1020
Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen.
210
119
105
238
Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là
1200 nuclêôtit
2400 nuclêôtit.
3600 nuclêôtit.
3120 nuclêôtit.
Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế
tự sao, tổng hợp ARN.
tổng hợp ADN, ARN, dịch mã.
tổng hợp ADN, dịch mã
tự sao, dịch mã.
Một đoạn mạch đơn của ADN có cấu trúc như sau:
A – T – G – X – T – A. Mạch đơn còn lại của ADN sẽ có trình tự là:
T – A – X – G – A – T
U – A – X – G – A – U
A – T – G – X – T – A
T – U – X – G – U – T
Cấu trúc nào sau đây là cấu trúc của mARN?
gồm 1 mạch đơn là chuỗi các ribonucleotit
gồm 3 thùy tròn
gồm 1 mạch đơn nhưng có những đoạn các nucleotit liên kết với nhau theo NTBS
gồm 1 chuỗi các ribonucleotit có cấu trúc không gian dạng hạt
Protein có mấy bậc cấu trúc?
2
3
4
5
Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là
Cấu tạo 2 mạch xoắn song song
Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng
Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X
Kích thước và khối lượng nhỏ hơn phân tử ADN
Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là
Đại phân tử
Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Chỉ có cấu trúc một mạch
Được tạo từ 5 loại đơn phân
Chức năng của tARN là
Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp protein
Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm
Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
Tham gia cấu tạo màng tế bào
Sự tổng hợp ARN xảy ra vào giai đoạn nào trong chu kì tế bào?
Kì trước
Kì trung gian
Kì sau
Kì giữa
Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:
Phân tử prôtêin
Phân tử ADN
Phân tử ARN mẹ
Ribôxôm
Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:
rARN
mARN
tARN
ARN
Mục đích của Quá trình tổng hợp ARN trong tế bào là
Tham gia cấu tạo NST
Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào
Chuẩn bị cho sự nhân đôi ADN
Chuẩn bị cho sự tổng hợp protein
Axit nuclêic là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:
Prôtêin và Axit Amin
ARN và prôtêin
ARN và ADN
Prôtêin và ADN
ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu
nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn
nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:
Axit đêôxiribônuclêic
Axit photphoric
Axit ribônuclêic
Nuclêôtit
Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm là:
mARN
tARN
rARN
ADN
Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong…..(I)….vào kì trung gian, lúc các…(II)…. đang ở dạng sợi mảnh chưa xoắn. Các loại ARN đều được tổng hợp từ…(III)…. dưới sự xúc tác của….(IV)……
...nhân tế bào...nhiễm sắc thể...ADN...enzim...
...nhân tế bào...nhiễm sắc thể...enzim...ADN...
...nhiễm sắc thể...ADN...enzim...nhân tế bào...
...nhiễm sắc thể...nhân tế bào...ADN...enzim...
Một gen dài 5100 Å tiến hành phiên mã 5 lần. Tính lượng ribônuclêôtit mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình trên.
15000 ribônuclêôtit.
7500 ribônuclêôtit.
8000 ribônuclêôtit.
14000 ribônuclêôtit.
1 gen phiên mã 5 lần tạo ra
32 phân tử ARN 1 mạch
32 phân tử ADN 2 mạch
5 phân tử ARN 1 mạch
10 phân tử ADN 2 mạch
Gen A có chiều dài 0,51 micromet phiên mã tổng hợp ARN. Số nu của ARN đó là
1500 nucleotit
3000 nucleotit
500 nucleotit
750 nucleotit
Phân tử mARN có tỉ lệ A: U : G : X = 1 :2 :3 :4 và có khối lượng 540000 đvC. Tính số lượng nu mỗi loại của ARN đó.
A = 180; U = 360; G = 540; X = 720
A = 360; U = 720; G = 1080; X = 1440
A =T =360; G= X = 720
A =T =180; G= X =360
1 gen nhân đôi 3 lần tạo các gen con. Mỗi gen con đều phiên mã 2 tạo ra các phân tử ARN. Tất cả có số phân tử ARN được tạo thành là
8
16
2
6
1 gen có 2800 nu, số chu kì xoắn của gen là
140
280
1400
2800
1 gen có chiều dài 4828A, tổng số nu của gen là
1400
1420
2800
2840
1 gen có tỉ lệ số nu loại A là 23%. Tỉ lệ số nu mỗi loại còn lại của gen là:
%T = 27%; %G = 23%; %X = 27%.
%T = 23%; %G = 27%; %X = 27%.
%T = 27%; %G = 27%; %X = 23%.
%T = 23%; %G = 77%; %X = 77%.
1 gen có chiều dài 5100A, và có số nu loại A chiếm 20%. Số nu loại G của gen là:
600
900
1200
1800
1 gen có chiều dài 4080, biết số nu loại A gấp 3 lần số nu loại X. Số nu mỗi loại của gen là:
A = T = 900; G = X = 300
A = G = 900; X = T = 300
A = G = 1800; X = T = 600
A = T = 1800; G = X = 600
Trên 1 mạch của gen có số nu loại A bằng 300; Số nu loại T = 400; Số nu loại X = 350; Số nu loại G = 300. Tổng số nu của gen là:
1350
2700
135
270
Một mạch của một gen có trình tự nuclêôtit như sau:
… - T-A-A-G-X-G-X-T-T-X-A-T-…
Mạch bổ sung của gen trên có trình tự đúng là:
- X-G-G-A-T-A-T-X-X-T-G-X-
- A-T-T-X-G-X-G-A-A-
- A-T-T-X-G-X-G-A-A-G-T-A-
- T-A-A-G-X-G-X-T-T-X-A-T-
Một mạch khuôn của gen có trình tự nuclêôtit như sau:
… - T-T-A-X-X-G-G-A-A-X-A-T-…
Trình tự nuclêôtit của phân tử mARN được tổng hợp từ đoạn mạch trên có trình tự nuclêôtit đúng là:
… - A-A-T-G-G-X-X-T-T-G-T-A-…
… - U-U-T-G-G-X-X-T-T-G-T-U-…
… - A-A-U-G-G-X-X-U-U-G-U-A-…
… - A-A-U-G-X-U-U-G-U-A-…
