wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC 12_ÔN TẬP HKI

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 1 liên kết hiđrô?
a)
A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
b)
B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
c)
C. Mất một cặp A-T
d)
D. Thêm một cặp G-X.
2.
Câu 2: Loại đột biến gen nào xảy ra làm mất 1 liên kết hiđrô?
a)
A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
b)
B. Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
c)
C. Mất một cặp A-T
d)
D. Thêm một cặp G-X.
3.
Câu 3: Gen A sau đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi nhưng số liên kết hiđrô thay đổi đi một liên kết. Đột biến trên thuộc dạng
a)
A. Mất một cặp nuclêôtit.
b)
B. Thêm một cặp nuclêôtit.
c)
C. Thay cặp nuclêôtit khác loại
d)
D. Thay cặp nuclêôtit cùng loại.
4.
Câu 4: Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
a)
A. mất đoạn.
b)
B. đảo đoạn.
c)
C. lặp đoạn.
d)
D. chuyển đoạn.
5.
Câu 5: Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
a)
A. mất đoạn.
b)
B. đảo đoạn.
c)
C. lặp đoạn.
d)
D. chuyển đoạn.
6.
Câu 6: Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn không làm thay đổi lượng gen trên nhiễm sắc thể là
a)
A. mất đoạn.
b)
B. đảo đoạn.
c)
C. lặp đoạn.
d)
D. chuyển đoạn.
7.
Câu 7: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm thay đổi nhóm gen liên kết là
a)
A. lặp đoạn.
b)
B. mất đoạn.
c)
C. đảo đoạn.
d)
D. chuyển đoạn.
8.
Câu 8: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?
a)
A. Đột biến gen.
b)
B. Mất đoạn nhỏ.
c)
C. Chuyển đoạn nhỏ.
d)
D. Đột biến lệch bội.
9.
Câu 9: Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?
a)
(1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể.
b)
(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
c)
(3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết.
d)
(4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến.
10.
Câu 10: Ở cà độc dược 2n = 24. Số lượng NST thuộc thể một (2n-1) được phát hiện ở loài này là
a)
A. 12.
b)
B. 24.
c)
C. 25.
d)
D. 23.
11.
Câu 11: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Một cá thể của loài trong tế bào có 21 NST cá
a)
A. dị bội.
b)
B. tứ bội.
c)
C. tam bội.
d)
D. đa bội lệch.
12.
Câu 12: Một loài có bộ NST 2n = 24. Một các thể của loài trong tế bào có 48 NST cá thể đó thuộc
a)
A. tứ bội.
b)
B. thể bốn.
c)
C. dị bội.
d)
D. đa bội .
13.
Câu 13: Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 8. Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở thể ba (2n +1) là
a)
A. 18.
b)
B. 10.
c)
C. 9.
d)
D. 24.
14.
Câu 14: Số lượng NST lưỡng bội của một loài 2n = 12. Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở tứ bội (4n) là
a)
A. 18.
b)
B. 8.
c)
C. 7.
d)
D. 24.
15.
Câu 15: Số lượng NST lưỡng bội của một loài 2n = 4. Số nhiễm sắc thể có thể dự đoán ở tam bội (3n) là
a)
A. 6.
b)
B. 8.
c)
C. 5.
d)
D. 12.
16.
Câu 16: Giả sử 1 loài sinh vật có bộ NST 2n=8; các cặp NST được kí hiệu là A, a; B,b; D,d; và E,e. Cá thể có bộ NST nào sau đây là thể một (2n -1)?
a)
A. AaBbDEe.
b)
B. AabbbDdee.
c)
C. AabbddEe.
d)
D. Aabbdddee.
17.
Câu 17: Giả sử 1 loài sinh vật có bộ NST 2n=8; các cặp NST được kí hiệu là A, a; B,b; D,d; và E,e. Cá thể có bộ NST nào sau đây là thể ba (2n+1)?
a)
A. AaBbDEe.
b)
B. AabbbDdee.
c)
C. AabbddEe.
d)
D. Aabbddee.
18.
Câu 18. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu gen là 1:2:1 ?
a)
A. Aa × Aa.
b)
B. AA x aa.
c)
C. AA ×Aa.
d)
D. Aa x aa.
19.
Câu 19. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1 ?
a)
A. AA × AA.
b)
B. Aa × aa.
c)
C. Aa × Aa.
d)
D. AA × aa.
20.
Câu 20. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?
a)
A. AA × Aa.
b)
B. AA × aa.
c)
C. Aa × Aa.
d)
D. Aa × aa.
21.
Câu 21. Cho biết alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình?
a)
A. Dd × Dd.
b)
B. DD × dd.
c)
C. dd × dd.
d)
D. DD × DD
22.
Câu 22. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội ?
a)
A. AA×Aa.
b)
B. Aa×Aa.
c)
C. Aa×aa.
d)
D. AA×AA.
23.
Câu 23: Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô
a)
A. di truyền theo quy luật tương tác bổ sung.
b)
B. di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp
c)
C. do một cặp gen quy định
d)
D. di truyền theo quy luật liên kết gen.
24.
Câu 24: ở một loài thực vật, lai dòng cây thuần chủng có hoa màu đỏ với dòng cây thuần chủng có hoa màu trắng thu được F1 đều có hoa màu đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 phân li theo tỉ lệ: 9 hoa màu đỏ: 7 hoa màu trắng. Biết không có đột biến mới xảy ra. Màu sắc hoa có thể bị chi phối bởi quy luật nào?
a)
A. Tương tác bổ sung.
b)
B. Phân li.
c)
C. Di truyền liên kết với giới tính.
d)
D. Tác động đa hiệu của gen.
25.
Câu 25: Ở ruồi giấm gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a quy định tính trạng mắt trắng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng; trong đó ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?
a)
A. ♀XAXa x ♂XAY
b)
B. ♀XAXA x ♂XaY
c)
C. ♀XAXa x ♂XaY
d)
D. ♀XaXa x ♂XAY
26.
Câu 26: Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
a)
A. XMXm x XmY.
b)
B. XMXM x X MY.
c)
C. XMXm x X MY.
d)
D. XMXM x XmY.
27.
Câu 27: Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
A. Kiểu gen và môi trường.
b)
B. Điều kiện môi trường sống.
c)
C. Quá trình phát triển của cơ thể.
d)
D. Kiểu gen do bố mẹ di truyền.
28.
Câu 28: Mức phản ứng của một kiểu gen là
a)
A. khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.
b)
B. tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.
c)
C. khả năng phản ứng của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường.
d)
D. mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau.
29.
Câu 29: Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông màu đen. Giải thích nào sau đây sai?
a)
A. Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân
b)
B. Nhiệt độ cao làm biến tính enzim điều hoà tổng hợp mêlanin, nên các tế bào ở phần thân không có khả năng tổng hợp mêlanin làm lông trắng.
c)
C. Nhiệt độ thấp enzim điều hoà tổng hợp mêlanin hoạt động nên các tế bào vùng đầu mút tổng hợp được mêlanin làm lông đen.
d)
D. Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân.
30.
Câu 30: Giả sử ở một quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen là dAA : hAa : raa (với d + h + r = 1). Gọi p, q lần lượt là tần số của alen A, a (p, q _x0001_0; p + q = 1). Ta có:
a)
A. p = d + h/2; q = r + h/2.
b)
B. p = r +h/2; q = d + h/2.
c)
C. p = h +d/2; q = r +d/2.
d)
D. p = d +h/2; q = h +h/2.
31.
Câu 31: Xét một quần thể ngẫu phối gồm 2 alen A, a trên nhiễm sắc thể thường. Gọi p, q lần lượt là tần số của alen A, a (p, q _x0001_0; p + q = 1). Theo Hacđi-Vanbec thành phần kiểu gen của quần thể đạt trạng thái cân bằng có dạng:
a)
A. p2AA + 2pqAa + q2aa = 1.
b)
B. p2Aa + 2pqAA + q2aa = 1.
c)
C. q2AA + 2pqAa + q2aa = 1.
d)
D. p2aa + 2pqAa + q2AA = 1.
32.
Câu 32: Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. Tần số alen A của quần thể này là
a)
A. 0,7.
b)
B. 0,3.
c)
C. 0,4.
d)
D. 0,5.
33.
Câu 33: Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. Tần số alen a của quần thể này là
a)
A. 0,6.
b)
B. 0,3.
c)
C. 0,4.
d)
D. 0,5.
34.
Câu 34: Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng?
a)

A. 0,25Aa: 0,5AA: 0,25aa.

b)

B. 0,3AA: 0,5Aa: 0,16aa

c)
C. 0,3AA: 0,6Aa: 0,1aa.
d)
D. 0,49AA: 0,42Aa: 0,09aa.
35.
Câu 35: Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng?
a)
A. 0,57AA: 0,06Aa: 0,37aa.
b)
B. 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa.
c)
C. 0,48AA: 0,24Aa: 0,28aa.
d)
D. 0,54AA: 0,12Aa: 0,34aa.
36.
Câu 36: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là
a)
A. thoái hóa giống.
b)
B. ưu thế lai.
c)
C. bất thụ.
d)
D. siêu trội.
37.
Câu 37: Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có kiểu hình vượt trội về nhiều mặt so với bố mẹ có nhiều gen ở trạng thái đồng hợp tử. Đây là cơ sở của
a)
A. hiện tượng ưu thế lai.
b)
B. hiện tượng thoái hoá.
c)
C. giả thuyết siêu trội.
d)
D. giả thuyết cộng gộp.
38.

Câu 38: Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:

I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.

     II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

     III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.                      

IV. Tạo dòng thuần chủng.

Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?

a)
A. I → III → II.
b)
B. III → II → I.
c)
C. III → II → IV.
d)
D. II → III → IV.
39.
Câu 39: Xử lí mẫu vật khởi đầu bằng tia phóng xạ gây …(?)…, nhằm tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống. Cụm từ phù hợp trong câu là
a)
A. đột biến gen.
b)
B. đột biến NST.
c)
C. đột biến.
d)
D. biến dị tổ hợp.
40.
Câu 40: Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau?
a)
A. Nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
b)
B. Cấy truyền phôi.
c)
C. Nuôi cấy hạt phấn.
d)
D. Dung hợp tế bào trần.
41.
Câu 41: Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp
a)
A. nhân bản vô tính.
b)
B. dung hợp tế bào trần.
c)
C. nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
d)
D. nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh.
42.
Câu 42: Để tạo ra cây trồng có kiểu gen đồng hợp tất cả các cặp gen, các nhà nghiên cứu đã áp dụng phương pháp
a)
A. nhân bản vô tính.
b)
B. dung hợp tế bào trần.
c)
C. nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
d)
D. nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh
43.
Câu 43: Để giúp nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm từ một cây ban đầu có kiểu gen quý tạo nên một quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen, người ta sử dụng
a)
A. phương pháp gây đột biến.
b)
B. công nghệ gen.
c)
C. công nghệ tế bào.
d)
D. phương pháp lai xa và đa bội hóa.
44.
Câu 44: Ứng dụng nào của công nghệ tế bào đã tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau?
a)
A. Lai tế bào sinh dưỡng (xôma).
b)
B. Nuôi cấy hạt phấn, noãn.
c)
C. Nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
d)
D. Cấy truyền phôi.
45.
Câu 45: Thành tựu nào sau đây không phải do công nghệ gen?
a)
A. Tạo ra cừu Đôly.
b)
B. Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.
c)
C. Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm chín.
d)
D. Tạo vi khuẩn Escherichia coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.
46.
Câu 46: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?
a)
A. Tạo ra giống cừu sản sinh protein huyết thanh của người trong sữa.
b)
B. Tạo ra giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β - caroten trong hạt.
c)
C. Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt.
d)
D. Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
47.
Câu 47: Cây lưỡng bội có kiểu gen đồng nhất về tất cả các gen là thành tựu của công nghệ nào sau đây?
a)
A. Lai hữu tính.
b)
B. Nuôi cấy mô thực vật.
c)
C. Lai tế bào xôma.
d)
D. Nuôi cấy hạt phấn.
48.
Câu 48: Tách phôi của bò mẹ ban đầu thành nhiều phôi rồi cấy vào tử cung các con bò khác nhau cho mang thai sinh ra các bê con có kiểu gen
a)
A. giống bò mẹ ban đầu.
b)
B. giống nhau.
c)
C. khác nhau.
d)
D. giống bò mang thai.
49.
Câu 49: Enzim nối sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là
a)
A. restrictaza.
b)
B. ligaza.
c)
C. ADN-pôlimeraza.
d)
D. ARN-pôlimeraza.
50.
Câu 50: Để tạo ra giống cà chua có gen làm chín bị bất hoạt giúp vận chuyển đi xa hoặc bảo quản lâu dài mà không bị hỏng, cần áp dụng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Gây đột biến nhân tạo.
b)
B. Công nghệ tế bào.
c)
C. công nghệ gen.
d)
D. Lai hữu tính.
51.
Câu 51: Quy trình tạo ra các tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới gọi là
a)
A. lai tế bào xôma.
b)
B. công nghệ tế bào.
c)
C. công nghệ gen.
d)
D. dung hợp tế bào trần.
52.
Câu 52: Loại enzim cắt giới hạn nào thường được dùng trong kỹ thuật chuyển gen?
a)
A. ARN polymeraza.
b)
B. Restrictaza.
c)
C. Amilaza.
d)
D. ADN polymeraza.
53.
Câu 53: Cơ chế làm xuất hiện các khối u trên cơ thể người là do
a)
A. các đột biến gen.
b)
B. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
c)
C. tế bào bị đột biến xôma.
d)
D. tế bào bị đột biến mất khả năng kiểm soát phân bào.
54.
Câu 54: Bệnh phêninkêtô niệu ở người do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. Người mắc bệnh có thể biểu hiện ở nhiều mức độ nặng nhẹ khác nhau phụ thuộc trực tiếp vào
a)
A. hàm lượng phêninalanin có trong máu.
b)
B. hàm lượng phêninalanin có trong khẩu phần ăn.
c)
C. khả năng chuyển hóa phêninalanin thành tirôxin.
d)
D. khả năng thích ứng của tế bào thần kinh não.
55.
Câu 55: Sơ đồ tóm tắt cơ chế gây bệnh phênikêtôliệu ở người là
a)

A. Thức ănphênialanin→ không tạo được tirôzin→ phenialanin trong máu tăng→ não→ đầu độc thần kinh.

b)

B. Thức ăn→ không tạo được tirôzin→ phenialanin trong máu tăng→ não→ đầu độc thần kinh.

c)

C. Thức ăn→ phênialanin→ không tạo được tirôzin→ phenialanin trong máu tăng → đầu độc thần kinh.

d)

D. Thức ăn→ phênialanin→ không tạo được tirôzin→ não→ đầu độc thần kinh.

56.
Câu 56: Cơ quan tương đồng là những cơ quan
a)
A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình thái tương tự.
b)
B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.
c)
C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
d)
D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
57.
Câu 57: Cơ quan tương tự là những cơ quan
a)
A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình thái tương tự.
b)
B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
c)
C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
d)
D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
58.
Câu 58: Cơ quan thoái hóa là cơ quan
a)
A. chức năng không còn hoặc bị tiêu giảm.
b)
B. biến mất hoàn toàn.
c)
C. thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng.
d)
D. thay đổi cấu tạo.
59.

Câu 59: Cho các cặp cơ quan sau:

(a) Gai xương rồng và gai hoa hồng.

(b)  Cánh dơi và cánh bướm.

(c)Tuyến nước bọt ở người và tuyến nọc độc ở bò cạp.

(d)  Cánh chuồn chuồn và cánh chim yến.

(e) Chi trước của chuột chũi và tay người.

(f) Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồng.

Trong số các cặp cơ quan trên, có bao nhiêu ví dụ về cơ quan tương đồng?

a)
A. 2
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 5
60.

Câu 60: Cho các cặp cơ quan sau:

1.      Cánh chuồn chuồn và cánh dơi;

2.      Tua cuốn của đậu và gai xương rồng;

3.      Chân dế dũi và chân chuột chũi;

4.      Gai hoa hồng và gai cây hoàng liên;

5.      Ruột thừa ở người và ruột tịt ở động vật;

6.      Mang cá và mang tôm.

Trong số các cặp cơ quan trên, có bao nhiêu ví dụ về cơ quan tương tự?

a)
A. 2
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 5
61.
Câu 61: Theo Đacuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các
a)
A. biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
b)
B. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
c)
C. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.
d)
D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.
62.
Câu 62: Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là quá trình
a)
A. Di nhập gen.
b)
B. chọn lọc tự nhiên.
c)
C. đột biến gen.
d)
D. Giao phối ngẫu nhiên.
63.
Câu 63: Tiến hoá nhỏ là quá trình
a)
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
B. biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
c)
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
d)
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
64.
Câu 64: Tiến hoá lớn là quá trình
a)
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
B. hình thành loài mới.
c)
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
d)
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.
65.
Câu 65: Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi
a)
A. quần thể mới xuất hiện.
b)
B. chi mới xuất hiện.
c)
C. loài mới xuất hiện.
d)
D. họ mới xuất hiện.
66.
Câu 66: Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là
a)
A. đột biến.
b)
B. nguồn gen du nhập.
c)
C. biến dị tổ hợp.
d)
D. quá trình giao phối.
67.
Câu 67: Nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là
a)
A. đột biến.
b)
B. nguồn gen du nhập.
c)
C. biến dị tổ hợp.
d)
D. quá trình giao phối.
68.
Câu 68: Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng
a)
A. làm giảm tính đa hình quần thể.
b)
B. giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử.
c)
C. thay đổi tần số alen của quần thể.
d)
D. tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử.
69.
Câu 69: Các nhân tố tiến hoá làm phong phú vốn gen của quần thể là
a)
A. đột biến, giao phối không ngẫu nhiên.
b)
B. CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên.
c)
C. giao phối không ngẫu nhiên, di- nhập gen.
d)
D. đột biến, di - nhập gen.
70.
Câu 70: Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố nào sau đây?
a)
A. Giao phối ngẫu nhiên.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên.
c)
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
71.
Câu 71: Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là
a)
A. chúng cách li sinh sản với nhau.
b)
B. chúng sinh ra con bất thụ.
c)
C. chúng không cùng môi trường.
d)
D. chúng có hình thái khác nhau.
72.
Câu 72: Cách li trước hợp tử là
a)
A. trở ngại ngăn cản con lai phát triển.
b)
B. trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử.
c)
C. trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.
d)
D. trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ.
73.
Câu 73: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này biểu hiện cho
a)
A. cách li trước hợp tử.
b)
B. cách li sau hợp tử.
c)
C. cách li tập tính.
d)
D. cách li mùa vụ.
74.
Câu 74: Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế
a)
A. Cách li sinh cảnh.
b)
B. Cách li cơ học.
c)
C. Cách li tập tính.
d)
D. Cách li trước hợp tử.
75.
Câu 75: Những trở ngại ngăn cản việc tạo con lai hay tạo con lai hữu thụ là cơ chế
a)
A. cách li sinh cảnh.
b)
B. cách li sau hợp tử.
c)
C. cách li tập tính.
d)
D. cách li trước hợp tử
76.
Câu 76: Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau. Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng
a)
A. cách li tập tính
b)
B. cách li sinh thái
c)
C. cách li sinh sản
d)
D. cách li địa lí.