NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsyuhh
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể nào sau đây:
a)
A. Quần thể ếch đồng và quần thể chim sẻ
b)
B. Quần thể chim sẻ và quần thể chim chào mào
c)
C. Quần thể gà và quần thể châu chấu
d)
D. Quần thể cá chép và quần thể cá rô
2.
Câu 2: Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:
a)
A. Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ
b)
B. Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật
c)
C. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
d)
D. Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
3.
Câu 3: Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây:
a)
A. Các chất vô cơ: nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi khuẩn...
b)
B. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.
c)
C. Các nhân tố khí hậu như: nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm...các loại nấm, mốc.
d)
D. Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.
4.
Câu 4: Dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn, năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?
a)
A. Từ môi trường không khí
b)
B. Từ nước
c)
C. Từ chất dinh dưỡng trong đất
d)
D. Từ năng lượng mặt trời
5.
Câu 5: Trong chuỗi thức ăn sau:
Cây cỏ → Bọ rùa → Ếch → Rắn → Vi sinh vật
Thì rắn là:
a)
A. Sinh vật sản xuất
b)
B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1
c)
C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2
d)
D. Sinh vật tiêu thụ cấp 3
6.
Câu 6: Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:
Cây gỗ → (...........) → Chuột → Rắn → Vi sinh vật
Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất
a)
A. Mèo
b)
B. Sâu ăn lá cây
c)
C. Bọ ngựa
d)
D. Ếch
7.
Câu 7: Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?
a)
A. Nấm và vi khuẩn
b)
B. Thực vật
c)
C. Động vật ăn thực vật
d)
D. Các động vật kí sinh
8.
Câu 8: Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào sau đây?
a)
A. Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2
b)
B. Động vật ăn thịt bậc1, động vật ăn thịt bậc 2, thực vật
c)
C. Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật, thực vật
d)
D. Thực vật, động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật
9.
Câu 9: Sinh vật ăn thịt là:
a)
A. Con bò
b)
B. Con cừu
c)
C. Con thỏ
d)
D. Cây nắp ấm
10.
Câu 10: Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây?
a)
A. Cỏ->châu chấu-> trăn->gà rừng->vi khuẩn
b)
B. Cỏ->trăn->châu chấu->vi khuẩn->gà rừng
c)
C Cỏ->châu chấu ->gà rừng->trăn->vi khuẩn
d)
D. Cỏ->châu chấu->vi khuẩn->gà rừng->trăn
11.
Câu 11: Lưới thức ăn là:
a)
A. Gồm một chuỗi thức ăn
b)
B. Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
c)
C. Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung
d)
D. Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên
12.
Câu 12: Sinh vật nào là mắt xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn hoàn chỉnh ?
a)
A. Vi sinh vật phân giải
b)
B. Động vật ăn thực vật
c)
C. Động vật ăn thịt
d)
D. Thực vật
13.
Câu 13:Các hình thức khai thác thiên nhiên của con người thời nguyên thuỷ là
a)
A. Hái quả, săn bắt thú
b)
B. Bắt cá, hái quả.
c)
C. Săn bắt thú, hái lượm cây rừng.
d)
D. Săn bắt động vật và hái lượm cây rừng.
14.
Câu 14: Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên là
a)
A. Phá huỷ thảm thực vật, gây ra nhiều hậu quả xấu.
b)
B. Cải tạo tự nhiên làm mất cân bằng sinh thái.
c)
C. Gây ô nhiễm môi trường.
d)
D. Làm giảm lượng nước gây khô hạn.
15.
Câu 15: Nguyên nhân gây cháy nhiều khu rừng thời nguyên thuỷ là do
a)
A. Con người dùng lửa để lấy ánh sáng
b)
B. Con người dùng lửa để nấu nướng thức ăn.
c)
C. Con người dùng lửa sưởi ấm.
d)
D. Con người đốt lửa dồn thú dữ vào các hố sâu để bắt.
16.
Câu 16: Ở xã hội nông nghiệp do con người hoạt động trồng trọt và chăn nuôi đã:
a)
A. Chặt phá và đốt rừng lấy đất canh tác.
b)
B. Chặt phá rừng lấy đất chăn thả gia súc.
c)
C. Chặt phá và đốt rừng lấy đất canh tác, chăn thả gia súc.
d)
D. Đốt rừng lấy đất trồng trọt.
17.
Câu 17: Săn bắt động vật hoang dã quá mức dẫn đến hậu quả
a)
A. Mất cân bằng sinh thái.
b)
B. Mất nhiều loài sinh vật.
c)
C. Mất nơi ở của sinh vật.
d)
D. Mất cân bằng sinh thái và mất nhiều loài sinh vật.
18.
Câu 18: Ở xã hội nông nghiệp, hoạt động nông nghiệp đem lại lợi ích là
a)
A. Hình thành các hệ sinh thái trồng trọt.
b)
B. Tích luỹ thêm nhiều giống vật nuôi.
c)
C. Tích luỹ thêm nhiều giống cây trồng, vật nuôi.
d)
D. Tích luỹ thêm nhiều giống cây trồng, vật nuôi và hình thành các hệ sinh thái trồng trọt
19.
Câu 19: Ở xã hội nông nghiệp hoạt động cày xới đất canh tác làm thay đổi đất và nước tầng mặt nên
a)
A. Đất bị khô cằn.
b)
B. Đất giảm độ màu mở
c)
C. Xói mòn đất
d)
D. Đất khô cằn và suy giảm độ màu mở
20.
Câu 20: Nền nông nghiệp hình thành, con người phải sống định cư, dẫn đến nhiều vùng rừng bị chuyển đổi thành
a)
A. Khu dân cư
b)
B. Khu sản xuất nông nghiệp.
c)
C. Khu chăn thả vật nuôi
d)
D. Khu dân cư và khu sản suất nông nghiệp
21.
Câu 21: Tác động xấu của con người đối với môi trường tự nhiên
a)
A. Chặt phá rừng bừa bãi, khai thác tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. Khai thác tài nguyên thiên nhiên, Săn bắt động vật hoang dã.
c)
C. Săn bắt động vật hoang dã, chặt phá rừng bừa bãi.
d)
D. Chặt phá rừng bừa bãi, săn bắt động vật hoang dã, khai thác tài nguyên thiên nhiên.
22.
Câu 22: Suy giảm độ đa dạng của sinh học là nguyên nhân gây nên
a)
A. Mất cân bằng sinh thái
b)
B. Làm suy giảm hệ sinh thái rừng.
c)
C. Làm suy giảm tài nguyên sinh vật
d)
D. Làm ức chế hoạt động của các vi sinh vật.
23.
Câu 23: Ở xã hội công nghiệp xuất hiện nhiều vùng trồng trọt lớn là do
a)
A. Nền nông nghiệp cơ giới hoá
b)
B. Công nghiệp khai khoáng phát triển
c)
C. Chế tạo ra máy hơi nước
d)
D. Nền hoá chất phát triển
24.
Câu 24 : Hậu quả gây nên cho môi trường tự nhiên do con người săn bắt động vật quá mức là
a)
A. Động vật mất nơi cư trú.
b)
B. Môi trường bị ô nhiễm.
c)
C. Nhiều loài có nguy cơ bị tiệt chủng, mất cân bằng sinh thái.
d)
D. Nhiều loài trở về trạng thái cân bằng.
25.
Câu 25: Thế kỉ XVIII được coi là điểm mốc của
a)
A. Sự phát triển của nền nông nghiệp
b)
B. Thời đại văn minh công nghiệp.
c)
C. Sự phát triển đô thị
d)
D. Nền nông nghiệp cơ giới hoá
26.
Câu 26: Hoạt động nào sau đây của con người không ảnh hưởng đến môi trường
a)
A. Hái lượm
b)
B. Săn bắn quá mức
c)
C. Chiến tranh
d)
D. Hái lượm, săn bắn, chiến tranh
27.
Câu 27: Thế nào là ô nhiễm môi trường?
a)
A. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn.
b)
B. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí thay đổi.
c)
C. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học thay đổi.
d)
D. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí , hoá học , sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác .
28.
Câu 28: Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trường là gì?
a)
A. Do hoạt động của con người gây ra.
b)
B. Do 1 số hoạt động của tự nhiên (núi lửa, lũ lụt..)
c)
C. Do con người thải rác ra sông.
d)
D. Do hoạt động của con người gây ra và do 1 số hoạt động của tự nhiên.
29.
Câu 29: Nguyên nhân gây ô nhiễm khí thải chủ yếu do quá trình đốt cháy
a)
A. Gỗ, than đá
b)
B. Khí đốt, củi.
c)
C. Khí đốt, gỗ
d)
D. Gỗ, củi, than đá, khí đốt
30.
Câu 30: Một số hoạt động gây ô nhiễm không khí như
a)
A. Cháy rừng, các phương tiện vận tải.
b)
B. Cháy rừng, đun nấu trong gia đình.
c)
C. Phương tiện vận tải, sản xuất công nghiệp.
d)
D. Cháy rừng, phương tiện vận tải, đun nấu trong gia đình, sản xuất công nghiệp.
31.
Câu 31: Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do
a)
A. Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức.
b)
B. Các chất thải từ thực vật phân huỷ.
c)
C. Đốn rừng để lấy đất canh tác.
d)
D. Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu : gỗ, củi, than đá, dầu mỏ.
32.
Câu 32: Năng lượng nguyên tử và chất phóng xạ có khả năng gây đột biến ở người, gây ra một số bệnh
a)
A. Bệnh di truyền
b)
B. Bệnh ung thư.
c)
C. bệnh lao
d)
D. Bệnh di truyền và bệnh ung thư.
33.
Câu 33: Nguồn ô nhiễm phóng xạ chủ yếu là từ chất thải của
a)
A. Công trường khai thác chất phóng xạ.
b)
B. Nhà máy điện nguyên tử.
c)
C. Thử vũ khí hạt nhân.
d)
D. Công trường khai thác chất phóng xạ, nhà máy điện nguyên tử, việc thử vũ khí hạt nhân.
34.
Câu 34: Nguồn gốc gây ô nhiễm sinh học chủ yếu do các chất thải như
a)
A. Phân, rác, nước thải sinh hoạt.
b)
B. Nước thải sinh hoạt, nước thải từ các bệnh viện.
c)
C. Xác chết của các sinh vật, nước thải từ các bệnh viện.
d)
D. Phân, rác, nước thải sinh hoạt, xác chết sinh vật, nước thải từ các bệnh viện.
35.
Câu 35: Khắc phục ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật gồm các biện pháp nào?
a)
A. Biện pháp sinh học và biện pháp canh tác.
b)
B. Biện pháp canh tác, bón phân.
c)
C. Bón phân, biện pháp sinh học.
d)
D. Biện pháp sinh học, biện pháp canh tác, bón phân hợp lí.
36.
Câu 36: Trùng sốt rét phát triển ở đâu trong cơ thể người?
a)
A. Trong gan
b)
B. Trong hồng cầu.
c)
C. Trong bạch cầu
d)
D. Trong gan và hồng cầu
37.
Câu 37: Người ăn gỏi cá (thịt cá sống) sẽ bị nhiễm bệnh
a)
A. Bệnh sán lá gan
b)
B. Bệnh tả, lị.
c)
C. Bệnh sốt rét
d)
D. Bệnh thương hàn
38.
Câu 38: Thuốc bảo vệ thực vật gồm các loại
a)
A. Thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ.
b)
B. Thuốc diệt cỏ, thuốc diệt nấm gây hại.
c)
C. Thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm gây hại.
d)
D. Thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, thuốc diệt nấm gây hại.
39.
Câu 39: Nguyên nhân dẫn đến bệnh tả, lị :
a)
A. Thức ăn không vệ sinh, nhiễm vi khuẩn E. Coli.
b)
B. Thức ăn không rửa sạch.
c)
C. Môi trường sống không vệ sinh.
d)
D. Thức ăn không vệ sinh, nhiễm vi khuẩn E. Coli, thức ăn không rửa sạch, môi trường sống không vệ sinh.
40.
Câu 40: Nguồn ô nhiễm nhân tạo gây ra là do
a)
A. Hoạt động công nghiệp.
b)
B. Hoạt động giao thông vận tải.
c)
C. Đốt cháy nguyên liệu trong sinh hoạt.
d)
D. Hoạt động công nghiệp, giao thông vận tải, đốt cháy nhiên liệu trong sinh hoạt.
41.
Câu 41: Biện pháp hạn chế ô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật
a)
A. Trồng rau sạch.
b)
B. Hạn chế phun thuốc bảo vệ thực vật.
c)
C. Bón phân cho thực vật.
d)
D. Trồng rau sạch, hạn chế phun thuốc bảo vệ thực vật.
42.
Câu 42: Các năng lượng không sinh ra khí thải là
a)
A. Năng lượng mặt trời
b)
B. Khí đốt thiên nhiên.
c)
C. Năng lượng gió
d)
D. Năng lượng mặt trời và năng lượng gió
43.
Câu 43: Xây dựng nhiều công viên, trồng cây xanh để:
a)
A. Hạn chế bụi
b)
B. Điều hoà khí hậu.
c)
C. Xử lí chất thải nông nghiệp
d)
D. Hạn chế bụi, điều hoà khí hậu
44.
Câu 44: Biện pháp hạn chế ô nhiễm tiếng ồn
a)
A. Hạn chế gây tiếng ồn của các phương tiện giao thông,
b)
B. Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy.
c)
C. Hạn chế tiếng ồn của các phương tiện giao thông, xây dựng công viên cây xanh, trồng cây.
d)
D. Xây dựng công viên cây xanh, trồng cây.
45.
Câu 45: Biện pháp hạn chế ô nhiễm do chất thải rắn
a)
A. Xây dựng nhà máy tái chế chất thải thành nguyên liệu, đồ dùng..
b)
B. Tạo bể lắng và lọc nước thải.
c)
C. Trồng nhiều cây xanh.
d)
D. Sản xuất lương thực và thực phẩm an toàn.
46.
Câu 46: Biện pháp hạn chế ô nhiễm do chất phóng xạ
a)
A. Xây dựng nơi quản lí thật chặt chẽ các chất phóng xạ gây nguy hiểm.
b)
B. Xây dựng nhà máy tái chế chất thải.
c)
C. Xây dựng nhà máy xử lí rác.
d)
D. Xây dựng các nhà máy ở xa khu dân cư.
47.
Câu 47: Tạo bể lắng, lọc nước thải để hạn chế
a)
A. Ô nhiễm nguồn nước
b)
B. Ô nhiễm không khí.
c)
C. Ô nhiễm do chất phóng xạ.
d)
D. Ô nhiễm do hoạt động thiên tai
48.
Câu 48: Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy để hạn chế
a)
A. Ô nhiễm không khí
b)
B. Ô nhiễm nguồn nước
c)
C. Ô nhiễm do chất phóng xạ.
d)
D. Ô nhiễm do tiếng ồn
49.
Câu 49: Sản xuất lương thực và thực phẩm an toàn để hạn chế
a)
A. Ô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật, hoá chất.
b)
B. Ô nhiễm do chất phóng xạ.
c)
C. Ô nhiễm do không khí.
d)
D. Ô nhiễm do hoạt động thiên tai.
50.
Câu 50: Trong các phương tiện giao thông sau phương tiện nào không gây khí thải
a)
A. Xe đạp
b)
B. Xe gắn máy.
c)
C. Xe ô tô
d)
D. Ô tô buýt
51.
Câu 51: Những hoạt động nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường
a)
A. Phun thuốc trừ sâu
b)
B. Trồng cây gây rừng.
c)
C. Vứt rác bừa bãi ra môi trường
d)
D. Thải nước sinh hoạt ra môi trường.
52.
Câu 52: Các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu gồm:
a)
A. Đất, nước, dầu mỏ
b)
B. Đất, nước, sinh vật, rừng
c)
C. Đất, nước, khoáng sản, năng lượng, sinh vật, rừng
d)
D. Đất, nước, than đá, sinh vật, rừng
53.
Câu 53: Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên không tái sinh:
a)
A. Tài nguyên rừng
b)
B. Tài nguyên đất
c)
C. Tài nguyên khoáng sản
d)
D. Tài nguyên sinh vật
54.
Câu 54: Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên tái sinh:
a)
A. Khí đốt và tài nguyên sinh vật
b)
B. Tài nguyên sinh vật và tài nguyên đất
c)
C. Dầu mỏ và tài nguyên nước
d)
D. Bức xạ mặt trời và tài nguyên sinh vật
55.
Câu 55: Gió và năng lượng nhiệt từ trong lòng đất được xếp vào nguồn tài nguyên nào sau đây:
a)
A. Tài nguyên không tái sinh
b)
B. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu
c)
Tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh
d)
Tài nguyên tái sinh
56.
Câu 56: Tài nguyên dưới đây có giá trị vô tận là:
a)
A. Dầu mỏ, than đá và khí đốt
b)
B. Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật
c)
Năng lượng mặt trời
d)
Cây rừng và thú rừng
57.
Câu 57: Nguồn năng lượng dưới đây nếu được khai thác sử dụng sẽ không gây ô nhiễm môi trường là:
a)
A. Khí đốt thiên nhiên
b)
B. Than đá
c)
Dầu mỏ
d)
Bức xạ mặt trời
58.
Câu 58: Tài nguyên nào sau đây được xem là nguồn năng lượng sạch?
a)
A. Bức xạ mặt trời, gió, nhiệt trong lòng đất
b)
B. Dầu mỏ, khí đốt
c)
Than đá và nguồn khoáng sản kim loại
d)
Dầu mỏ, thủy triều, khí đốt
59.
Câu 59: Nguồn năng lượng vĩnh cửu là:
a)
A. Năng lượng khí đốt
b)
B. Năng lượng từ dầu mỏ
c)
Năng lượng nhiệt từ mặt trời
d)
Năng lượng từ than củi
60.
Câu 60: Dựa vào yếu tố nào sau đây để xếp đất vào nguồn tài nguyên tái sinh:
a)
A. Trong đất chứa nhiều khoáng sản kim loại
b)
B. Đất thường xuyên được bồi đắp bởi phù sa, được tăng độ mùn từ xác động thực vật
c)
Trong đất có nhiều than đá
d)
Nhiều quặng dầu mỏ, khí đốt trong lòng đất
61.
Câu 61: Hãy cho biết nhóm tài nguyên nào sau đây là cùng một dạng (tài nguyên tái sinh, không tái sinh hoặc năng lượng vĩnh cửu):
a)
A. Rừng, tài nguyên đất, tài nguyên nước
b)
B. Dầu mỏ, khí đốt, tài nguyên sinh vật
c)
Bức xạ mặt trời, rừng, nước
d)
Đất, tài nguyên sinh vật, khí đốt
62.
Câu 62: Những biện pháp bảo vệ nguồn tài nguyên đất là:
a)
A. Trồng cây gây rừng để chống xói mòn
b)
B. Tăng cao độ phì cho đất
c)
Bảo vệ động vật hoang dã
d)
Chống xói mòn, chống nhiễm mặn, nâng cao độ phì cho đất
63.
Câu 63: Để bảo vệ rừng và tài nguyên rừng, biện pháp cần làm là:
a)
A. Không khai thác sử dụng nguồn lợi từ rừng nữa
b)
B. Tăng cường khai thác nhiều hơn nguồn thú rừng
c)
Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và các vườn quốc gia
d)
Chặt phá các khu rừng già để trồng lại rừng mới
64.
Câu 64: Ngoài việc cung cấp gỗ quý, rừng còn có tác dụng gì cho môi trường sống của con người?
a)
A. Cung cấp động vật quý hiếm
b)
B. Thải khí CO2, giúp cây trồng khác quang hợp
c)
Điều hòa khí hậu, chống xói mòn, ngăn chặn lũ lụt
d)
Là nơi trú ẩn của nhiều loài động vật
65.
Câu 65: Gìn giữ thiên nhiên hoang dã là:
a)
A. Bảo vệ các loài sinh vật
b)
B. Bảo vệ rừng đầu nguồn
c)
Bảo vệ môi trường sống của sinh vật
d)
Bảo vệ các loài sinh vật và môi trường sống của chúng
66.
Câu 66: Để bảo vệ thiên nhiên hoang dã, cần ngăn chặn hoạt động nào dưới đây?
a)
A. Trồng cây gây rừng để tạo môi trường sống cho động vật hoang dã.
b)
B. Săn bắn thú hoang dã, quý hiếm
c)
Xây dựng các khu bảo tồn, các vườn quốc gia
d)
Bảo vệ rừng già, rừng đầu nguồn
67.
Câu 67: Đối với những vùng đất trống, đồi núi trọc thì biện pháp chủ yếu và cần thiết nhất là:
a)
A. Trồng cây gây rừng
b)
B. Tiến hành chăn thả gia súc
c)
Cày xới để làm nương, rẫy để sản xuất lương thực
d)
Làm nhà ở
68.
Câu 68: Những hành động nào sau đây làm suy thoái môi trường:
a)
A. Trồng cây trên đồi trọc
b)
B. Săn bắt động vật quý hiếm
c)
Không chặt phá rừng bừa bãi
d)
Săn bắt động vật quý hiếm – phun thuốc trừ sâu
69.
Câu 69: Vai trò của việc trồng cây gây rừng trên vùng đất trọc, đất trống là:
a)
A. Hạn chế xói mòn, lũ lụt, cải tạo khí hậu
b)
B. Cho ta nhiều gỗ
c)
Phủ xanh vùng đất trống
d)
Bảo vệ các loài động vật
70.
Câu 70: Để làm cho đất không bị cạn kiệt nguồn dinh dưỡng, tận dụng được hiệu suất sử dụng đất – tăng năng suất cây trồng, ta cần phải:
a)
A. Trồng một loại cây nhất định trên vùng đất đó
b)
B. Thay đổi các loại cây trồng hợp lí (trồng luân canh, trồng xen kẽ)
c)
Trồng cây kết hợp bón phân
d)
Trồng các loại giống mới
Reset
