wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZZ SINH 12 SỐ 2

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:

A. Anticodon.

B. Gen.

C. Mã di truyền.

D. Codon.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại nào?

A. Guanin(G).

B. Uraxin(U).

C. Ađênin(A).

D. Timin(T).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Trong gen cấu trúc, vùng điều hòa có chức năng

A. giúp ARN polimeraza có thể nhận biết và liên kết.

C. mang thông tin mã hóa axit amin.

B. mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.

D. điều hòa hoạt động quá trình phiên mã.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4:  Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

A. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’ ; 3’UGA5’

B. 3’GAU5’ ; 3’AAU5’ ; 3’AGU5’

C. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’ ; 3’AGU5’

D. 3’GAU5’; 3’AAU5’ ; 3’AUG5’

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 4:  Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

A. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’ ; 3’UGA5’

B. 3’GAU5’ ; 3’AAU5’ ; 3’AGU5’

C. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’ ; 3’AGU5’

D. 3’GAU5’; 3’AAU5’ ; 3’AUG5’

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 5: Bộ ba nào sau đây là bộ ba mở đầu?

A. 3'AUG5'

B. 3'UAG5'

C. 3'UGA5'

D. 5'AUG3'

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

A. ADN pôlimeraza

B. Ligaza

C. Hêlicaza

D. ARN pôlimeraza

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây của mã di truyền là sai?

A. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit

B. Mã di truyền có đặc thù riêng cho từng loài

C. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là 1 bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin

D. Mã di truyền mang tính thoái hóa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Tính đặc hiệu của mã di truyền được thể hiện như thế nào?

A. Mọi loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền

B. Mỗi axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba.

C. Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin.

D. Mã di truyền được đọc theo cụm nối tiếp, không gối nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 9: Tính thoái hóa của mã di truyền được thể hiện như thế nào?

A. Mọi loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền.

B. Mỗi axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba.

C. Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin.

D. Mã di truyền được đọc theo cụm nối tiếp, không gối nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 10: Điều nào dưới đây là đúng để giải thích vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có một mạch của phân tử ADN được tổng hợp liên tục còn một mạch được tổng hợp gián đoạn?

A. Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng enzim ADN pôlimeraza chỉ xúc tác tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’.

B. Sự liên kết các nuclêôtit trên 2 mạch diễn ra không đồng thời.

C. Do giữa 2 mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau.

D. Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng enzim ADN pôlimeraza chỉ xúc tác tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 11: Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế nhân đôi ADN có nghĩa là:

A. trong 2 phân tử ADN mới được hình thành, mỗi phân tử gồm có 1 mạch là của ADN ban đầu và 1 mạch mới tổng hợp.

B. sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của phân tử ADN theo 2 hướng và ngược chiều nhau.

C. trong 2 phân tử ADN mới được hình thành, 1 phân tử giống với phân tử ADN mẹ còn phân tử kia có cấu trúc thay đổi.

D. 2 phân tử ADN mới được hình thành hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 12: Cho một gen, biết  mạch thứ nhất  của gen có trình tự các nucleotit như sau: 3’GXA - TXT - GAA - TXG5’. Trình tự nucleotit trên mạch thứ hai của gen nói trên là

A. 5’XGT - AGA - XTT - AGX3’.

B. 3’XGT - AGA - XTT - AGX5’

C. 3’GXA - UXU - GAA - UXG5’.

D. 5’GXT - AAG - TXT - AXG3’.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 13: Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, X thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba mã hóa axit amin?

A. 24 bộ ba

B. 27 bộ ba

C. 9 bộ ba

D. 8 bộ ba

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 14: Giả sử một gen được cấu tạo từ 2 loại nuclêôtit: A, T thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba mã hóa axit amin?

A. 27 bộ ba

B. 24 bộ ba

C. 8 bộ ba

D. 7 bộ ba

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 15: Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

A. ADN polimeraza B. Ligaza C. Restrictaza D. ARN polimeraza

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 16: Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?

A.  Nhân tế bào  B.Tế bào chất C. Màng tế bào  D. Vùng nhân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 17: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

A. mARN. B. ADN. C. prôtêin. D. mARN và prôtêin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 18: Đơn phân cấu tạo nên protein là

A. monosaccarit. B. axit amin. C. nucleotit. D. glucozo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 19: Chức năng của tARN là

A. vận chuyển axit amin tới riboxom.

B. truyền đạt thông tin di truyền tới riboxom.

C. mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

D. tham gia cấu tạo riboxom.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 20: Cho biết các bộ ba trên mARN mã hóa cho các  axit amin tương ứng là: 5' XUG 3' - Leu; 5' GUX 3' - Val; 5' AXG 3' - Thr; 5' GXA 3' - Ala. Từ đoạn mạch gốc chứa bốn mã di truyền của một gen không phân mảnh có trình tự các đơn phân 3' TGX - GAX - XAG - XGT 5'. Phiên mã tổng hợp đoạn mARN. Theo nguyên tắc dịch mã thì từ đoạn mARN này sẽ tổng hợp được đoạn polipeptit có trình tự axit amin là:

A. Val - Ala - Leu - Val

B. Leu - Val - Thr - Val

C. Thr - Leu - Val - Ala

D. Val - Ala - Leu - Thr

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 21: Thông tin về quá trình phiên mã và dịch mã nào dưới đây chỉ đúng với tế bào nhân thực?

A. mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.

B. Khi riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.

C. Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi polipeptit vừa tổng hợp.

D.  mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mARN trưởng thành.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 22: Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

A. vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

B. gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

C. gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

D. vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 23: Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

A. phiên mã.

B. dịch mã.

C. sau dịch mã.

D. sau phiên mã.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 24: Trong một opêron, enzim ARN-polimeraza bám vào để khởi đầu phiên mã là

A. vùng điều hòa.

B. vùng khởi động.

C. vùng vận hành.

D. vùng mã hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 25: Điều hòa hoạt động của gen chính là

A. điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra.

B. điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra.

C. điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra.

D. điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

âu 26: Trong một opêron Lac, khi môi trường không có đường Lactozo thì protein ức chế sẽ bám vào

A. vùng điều hòa.

B. vùng khởi động.

C. vùng vận hành.

D. vùng mã hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 27:  Lactôzơ có vai trò gì trong quá trình điều hòa tổng hợp prôtêin ở sinh vật nhân sơ?

A. Kích thích gen vận hành.

B. Kích thích gen ức chế hoạt động.

C. Làm cho protein ức chế bị bất hoạt, không gắn được vào gen vận hành, kích thích gen cấu trúc protein

D. Cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp protein.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 28: Ở Operon lac, khi có đường lactose thì quá trình phiên mã của các gen cấu trúc Z, Y A sẽ diễn ra vì:

A. lactose gắn vào vùng vận hành, kích hoạt vùng vận hành.

B. lactose gắn với enzym ARN polimeraza làm kích hoạt enzym này.

C. lactose gắn với chất ức chế làm cho chất này bị bất hoạt.

D. lactose gắn với protein điều hòa làm kích hoạt tổng hợp protein.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 29: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?

A. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

B. Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế.

C. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.

D. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 30: Đột biến gen là những biến đổi:

A. Trong cấu trúc của NST, xảy ra trong quá trình phân bào.

B. Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit xảy ra trong ADN.

C. Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp  nucleotit xảy ra trong ARN.

D. Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 31: Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là

A. 5BU. B. tia phóng xạ. C. virut hecpet. D. vi khuẩn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 32: Căn cứ vào trình tự của các nuclêôtit trước và sau đột biến của đoạn gen sau, hãy cho biết dạng đột biến:

Trước đột biến:   A T T G X X T X X A A G A X T

                            T A A X G G A G G T T X T G A

Sau đột biến    :   A T T G X X T X A A G A X T

                            T A A X G G A G T T X T G A

A. Mất một cặp nuclêôtit

B. Thêm một cặp nuclêôtít

C. Thay một cặp nuclêôtít

D. Đảo vị trí một cặp nuclêôtít

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 33: Hóa chất gây đột biến nhân tạo 5 Brom Uraxin (5BU) sẽ tác động gây ra loại đột biến:

A. Thay thế cặp AT bằng cặp GX.

B. Thay thế cặp GX bằng cặp XG.

C. Thay thế cặp AT bằng cặp TA.

D. Thay thế cặp GX bằng cặp AT.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 34: Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể xảy ra như thế nào?

A. Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử.

B. Đột biến gen lặn không được biểu hiện.

C. Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp.

D. Đột biến gen trội biểu hiện cả khi ở trạng thái đồng hợp tử và dị hợp tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 35: Dạng đột biến thay thế một cặp nu này bằng một cặp nu khác loại thì:

A. các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtit bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi.

B. chỉ bộ ba có cặp nuclêôtit thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi.

C. toàn bộ các bộ ba nucleotit trong gen bị thay đổi.

D. nhiều bộ ba nucleotit trong gen bị thay đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 36: Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa A hiếm (A*) là T-A*, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp?

A. T-A

B. A-T

C. G-X

D. X-G

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 37: Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa X hiếm (X*) là G -X*, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp?

A. T-A

B. A-T

C. G-X

D. X-G

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 38: Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa T  hiếm (T*) là A - T* , sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp?

A. T-A

B. A-T

C. G-X

D. X-G

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 39: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi chất nhiễm sắc có đường kính.

A. 11nm.

B. 300nm

C. 30nm.

D. 700nm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 40: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính.

A. 11nm.

B. 300nm

C. 30nm.

D. 700nm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 41:  Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi siêu xoắn có đường kính.

A. 11nm.

B. 300nm

C. 30nm.

D. 700nm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 42: Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

A. Claiphentơ, máu khó đông, Đao. 

B. siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.

C. ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.    

D. Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 43: Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB. Thể song nhị bội được tạo ra từ hai loài trên có bộ nhiễm sắc thể là

A. AAAB.

B. AABB.      

C. ABBB.     

D. AB.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 44: Người mắc hội chứng bệnh nào dưới đây có số lượng NST khác với những hội chứng còn lại

A. Đao

B. Toocno

C. Claiphento

D. Siêu nữ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

âu 45: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm

A. ARN và pôlipeptit.   

B. ARN và prôtêin loại histon.

C. lipit và pôlisaccarit. 

D. ADN và prôtêin loại histon.

a)

Q

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 46: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể là

A. đảo đoạn.

B. lặp đoạn và mất đoạn lớn.

C. chuyển đoạn lớn và đảo đoạn.   

D. mất đoạn lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 47: Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể ở cặp số 21 sẽ gây nên

A. bệnh ung thư máu.

B. bệnh Đao.

C. bệnh máu khó đông.

D. hội chứng tiếng mèo kêu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 48: Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể ở cặp số 5 sẽ gây nên

A. bệnh ung thư máu.

B. bệnh Đao.

C. bệnh  máu khó đông.

D. hội chứng tiếng mèo kêu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 49: Hiện tượng tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch do hiện tượng nào sau đây

A. Mất đoạn NST.

. Chuyển đoạn NST       

C. Đảo đoạn NST.                                        

D. Lặp đoạn NST

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 50: Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số cây trồng, người ta có thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ở dạng

A. lặp đoạn

B. chuyển đoạn

C. đảo đoạn

D. mất đoạn nhỏ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 51: Cho nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH ( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCBCDE*FGH thuộc dạng đột biến

A. đảo đoạn ngoài tâm động.

B. lặp đoạn.

C. chuyển đoạn không tương hỗ.

D. chuyển đoạn tương hỗ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 52: Một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

A. AaBbEe

B. AaaBbDdEe.

C. AaBbDEe.     

D. AaBbDdEe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 53: Một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể ba. Thể ba này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

A. AaBbEe

B. AaaBbbDdEe.

C. AaBbDEe.     

D. AaBbDddEe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 54: Trong nông nghiệp, loài cây nào không thể áp dụng phương pháp tạo giống cây tam bội để làm tăng năng suất cây trồng?

A. Ngô, lúa mạch  

B.  Củ cải đường.       

  C. Dưa hấu.  

D. Nho.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 55: Trong nông nghiệp, loài cây nào có thể áp dụng phương pháp tạo giống cây tam bội để làm tăng năng suất cây trồng?

A. Ngô  

B.  Lúa đại mạch   

   C. Đậu tương

  D. Nho.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 56: Một loài thực vật có 9 nhóm gen liên kết theo lý thuyết số nhiễm sắc thể có trong thể một nhiễm là

A. 19

B. 9

C. 17

D. 18

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 57: Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12. Thể tam bội phát sinh từ loài này có bộ nhiễm sắc thể gồm bao nhiêu nhiễm sắc thể?

A. 11

B. 24

C. 13

D. 18

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 58: Bộ NST của thể song nhị bội được hình thành từ hai loài thực vật (loài thứ nhất có bộ NST 2n = 20, loài thứ hai có bộ NST 2n =22) có số lượng là

A. 21 B. 42 C. 44 D. 30

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 59: Đối tượng nghiên cứu di truyền của Menđen là

A. Ruồi giấm. B. Hoa liên hình. C. Thỏ. D. Đậu hà lan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 60: Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen đồng hợp trội

A. AA

B. aa

C. AA và aa

D. Aa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen dị hợp

A. AA

B. aa

C. AA và aa

D. Aa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 62: Cặp lai nào dưới đây được xem là lai phân tích?

A. AA x aa và Aa x aa

B. Aa x Aa

C. Aa x AA

D. aa x aa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 63: Ở cây đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, gen a quy định hạt xanh; gen B quy định hạt trơn, gen b quy định hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền độc lập với nhau. Cây có hạt vàng, nhăn không thuần chủng có kiểu gen là

A. Aabb B. AAbb D. AABb D. aabb

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 64: Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen?

A. aaBbDd.

B. AAbbDd.

C. AABBdd.

D. AaBbDd.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 65: Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gen 1:2:1?

A. aa × aa  

B. Aa × Aa

C. Aa × AA

D. Aa × aa  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 66:  Theo lí thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có 2 loại kiểu gen?

A. Aa × aa

B. aa × AA.

C. AA × AA.

D. Aa × Aa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Câu 67: Trong trường hợp gen trội không hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu hình 1:1 ở F1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai nào dưới đây?

A. Aa x Aa

B. aa x aa   

C. AA x Aa

D. AA x AA

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 68: Một cơ thể có kiểu gen AaBbDdEE, số loại giao tử có thể tạo ra của kiểu gen trên là

A. 6

B. 8

C. 4

D. 10

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 69: Cơ thể có kiểu gen AABbCcDd  giảm phân bình thường không xảy ra đột biến. Hãy xác định tỉ lệ loại giao tử Abcd?

A. ½

B. 1/4

C. 1/8

D. 1/16

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Câu 70: A: vàng, a: xanh và B: trơn, b: nhăn, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Phép lai AaBb (vàng, trơn) x AaBb (vàng, trơn) sẽ cho kết quả kiểu hình theo tỉ lệ?   

A. 9 : 3 : 3 : 1

B. 3 : 3 : 1 : 1

C. 1 : 1 : 1 : 1        

D. 1 :2 :1 :1 :2 :1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu 71: Ở người, bệnh pheninketo niệu do đột biến gen gen lặn nằm trên NST thường quy định. Bố và mẹ bình thường sinh đứa con gái đầu lòng bị bệnh pheninketo niệu. Xác suất để họ sinh đứa con tiếp theo là con trai và không bị bệnh trên là

A. 1/2        B. ¼

C. 3/4        D. 3/8

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 72: Tác động đa hiệu của gen là trường hợp

A. nhiều gen chi phối tính trạng

B. một gen chi phối một tính trạng

C. một gen cùng một lúc chi phối sự hình thành nhiều tính trạng

D. nhiều gen chi phối lên một tính trạng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Câu 73: Tương tác gen là

A. trường hợp hai hay nhiều alen cùng locut chi phối sự biểu hiện của nhiều tính trạng.

B. trường hợp hai hay nhiều gen khác locut cùng quy định một số tính trạng tương ứng.

C. trường hợp hai hay nhiều alen khác locut cùng quy định một tính trạng nào đó.

D. trường hợp một gen quy định nhiều tính trạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Câu 74: Khi cho một thứ cây hoa đỏ tự thụ phấn, thế hệ con thu được 135 cây hoa đỏ : 105 cây hoa trắng. Màu hoa di truyền theo quy luật nào?

A. Tương tác cộng gộp

B. Tương tác bổ sung

C. Qui luật phân li của Men đen

D. Tương tác át chế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Câu 75: Cho lai 2 cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục và 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật

A. Phân li độc lập của Menđen

B. Liên kết gen hoàn toàn

C. Tương tác cộng gộp

D. Tương tác bổ sung

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Câu 76: Đối tượng nghiên cứu di truyền của Morgan là

A. Ruồi giấm.

B. Hoa liên hình.

C. Cây hoa phấn.

D. Đậu hà lan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Câu 77: Hiện tượng di truyền làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật:

A. Liên kết gen

B. Hoán vị gen

C. Phân li độc lập       

D. Tương tác gen

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Câu 78: Ở ruồi giấm hoán vị gen xảy ra có liên quan gì đến giới tính?

A. Chỉ xảy ra ở giới đực          

B. Chỉ xảy ra ở giới cái

C. Chủ yếu xảy ra ở giới đực     

D. Xảy ra ở cả 2 giới đực và cái với tỉ lệ như nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D