WorksheetsSINH CUỐI KÌ 1
Total questions: 75
Worksheet time: 41mins
Trong các đặc điểm dưới đây, đâu KHÔNG phải là đặc điểm nổi bật của tế bào NHÂN SƠ?
Chưa có nhân hoàn chỉnh
Không có các bào quan có màng bao bọc
Kích thước từ 1 đến 10 µm
Không có hệ thống nội màng
Tất cả các loại tế bào đều gồm _ phần chính là:
3 phần chính: màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân/nhân
3 phần chính: lưới nội chất, màng sinh chất, vùng nhân/nhân
4 phần chính: màng sinh chất, thành tế bào, bào quan, vùng nhân/nhân
4 phần chính: lưới nội chất, tế bào chất, bào quan, vùng nhân/ nhân
Tế bào có kích thước nhỏ mang lại ưu thế:
Tốc độ trao đổi chất qua môi trường nhanh
Sự khuếch tán các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào diễn ra nhanh hơn
Thực hiện chức năng chuyển hóa một cách có hệ thống
Sinh trưởng, phát triển và sinh sản nhanh
Lông (nhung mao) và roi (tiên mao) có chức năng LẦN LƯỢT là:
Trao đổi chất với môi trường & bám vào tế bào vật chủ
Bám vào tế bào vật chủ & giúp cho tế bào vi khuẩn di chuyển
Giúp cho tế bào vi khuẩn di chuyển & quy định hình dạng của tế bào
Giúp cho tế bào vi khuẩn di chuyển & bám vào tế bào vật chủ
PEPTIDOGLICAN (chuỗi carbohydrate + polypeptit ngắn) cấu tạo nên
Màng sinh chất
Tế bào chất
Vùng nhân
Thành tế bào
Quy định hình dạng của tế bào là chức năng của phần nào trong tế bào nhân sơ?
Thành tế bào
Lông, roi
Màng sinh chất
Vùng nhân
Nhận định nào sau đây là đúng? (đọc kỹ)
Vi khuẩn Gram dương có màu đỏ, vi khuẩn Gram âm có màu tím. Người ta nhận biết bằng phương pháp nhuộm Gram.
Vi khuẩn Gram dương có màu tím, vi khuẩn Gram âm có màu đỏ. Người ta nhận biết bằng phương pháp nhuộm Gram.
Vi khuẩn Gram dương có màu tím, vi khuẩn Gram âm có màu đỏ. Người ta nhận biết bằng phương pháp đo độ pH.
Vi khuẩn Gram dương có màu đỏ, vi khuẩn Gram âm có màu tím. Người ta nhận biết bằng phương pháp dùng quỳ tím.
Tế bào chất của TBNS nằm giữa:
Màng sinh chất và thành tế bào
Thành tế bào và vùng nhân
Màng sinh chất và vùng nhân
Màng sinh chất của TBNS cấu tạo từ:
2 lớp photpholipit, bào tương
2 lớp photpholipit, phân tử protein
Phân tử protein, bào tương
Ribosomes, phân tử protein
Tế bào chất của TBNS gồm _ thành phần chính là:
3: bào tương, photpholipit, ribosomes,
2: photpholipit, ribosomes
3: bào tương, ribosomes, protein
2: bào tương và ribosomes
Ribosomes của TBNS có màng bao bọc không?
Có
Không
Tế bào chất là nơi:
Nơi trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
Nhận định nào sau đây là đúng về tế bào nhân sơ:
Vùng nhân có 2 lớp màng bao bọc
Vùng nhân có dịch nhân chứa chất nhiễm sắc
Vùng nhân chưa có màng nhân, chỉ có 1 ADN trần dạng vòng
Vùng nhân lưu trũ và bảo quản thông tin di truyền
Đâu KHÔNG phải đặc điểm của tế bào nhân thực?
Kích thước lớn, cấu tạo phức tạp
Đã có nhân tế bào
Hệ thống màng chia tế bào thành từng xoang riêng biệt, chuyên hóa
Tế bào chất không có các bào quan có màng bao bọc
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Nơi có nồng độ chất tan thấp -> nơi có nồng độ chất tan cao, tiêu tốn năng lượng
Nơi có nồng độ chất tan thấp -> nơi có nồng độ chất tan cao, không tiêu tốn năng lượng
Nơi có nồng độ chất tan cao -> nơi có nồng độ chất tan thấp, tiêu tốn năng lượng
Nơi có nồng độ chất tan cao -> nơi có nồng độ chất tan thấp, không tiêu tốn năng lượng
Điền từ để hoàn thành nội dung về "hướng vận chuyển của vận chuyển thụ động"
Cùng chiều gradien, cao, thấp
Ngược chiều gradien, cao, thấp
Cùng chiều gradien, thấp, cao
Ngược chiều gradien, thấp, cao
Điền vào chỗ trống để hoàn thành nội dung về "con đường vận chuyển của vận chuyển thụ động"
trực tiếp, lớp photpholipit, phân cực, nhỏ
trực tiếp, lớp photpholipit kép, phân cực, nhỏ
gián tiếp, lớp photpholipit kép, phân cực, nhỏ
trực tiếp, lớp photpholipit kép, phân cực, lớn
Điền vào chỗ trống để hoàn thành nội dung về "con đường vận chuyển của vận chuyển thụ động"
kênh protein xuyên màng, không phân cực, nhỏ
kênh protein, phân cực, lớn
kênh protein xuyên màng, phân cực, lớn
kênh protein, không phân cực, lớn
Điền vào chỗ trống để hoàn thành nội dung về "điều kiện thực hiện của vận chuyển thụ động"
chênh lệch, kích thước, vật chất;
lí, hóa
đồng đều, kích thước, vật chất;
lí, hóa
đồng đều, nồng độ, môi trường;
lí, hóa
chênh lệch, nồng độ, môi trường;
lí, hóa
Nhìn bảng và phân loại môi trường:
ưu trương, nhược trương, đẳng trương
đẳng trương, nhược trương, ưu trương
ưu trương, đẳng trương, nhược trương
nhược trương, đẳng trương, ưu trương
Điền vào ô có dấu "?" bằng các nội dung thích hợp sau đây:
- thấp hơn
- ra = vào
- bị vỡ
- cao hơn
- ra > vào
- bình thường
- cao hơn
- ra > vào
- co lại
- cao hơn
- ra = vào
- bị vỡ
Điền vào ô có dấu "?" các nội dung phù hợp sau đây:
- thấp hơn
- ra > vào
- bị vỡ
- thấp hơn
- ra < vào
- co lại
- cao hơn
- ra = vào
- co lại
- thấp hơn
- ra = vào
- bình thường
Điền vào ô có dấu "?" các nội dung phù hợp sau đây:
- cao hơn
- ra = vào
- bình thường
- bằng
- ra = vào
- co lại
- bằng
- ra < vào
- bình thường
- thấp hơn
- ra > vào
- bị vỡ
Điền các nội dung phù hợp vào chỗ trống:
- màng
- thấp
- cao
- tiêu dùng năng lượng
- màng
- cao
- thấp
- không tiêu dùng năng lượng
- màng
- thấp
- cao
- không tiêu dùng năng lượng
- màng
- cao
- thấp
- tiêu dùng năng lượng
Hoàn thành nội dung về "hướng vận chuyển của vận chuyển chủ động"
- cùng chiều
- cao
- thấp
- ngược chiều
- cao
- thấp
- cùng chiều
- thấp
- cao
- ngược chiều
- thấp
- cao
Con đường vận chuyển của vận chuyển chủ động:
Qua kênh protein xuyên màng
Khuếch tán qua các lớp photpholipit
Điền nội dung phù hợp để hoàn thành phần "điều kiện thực hiện của vận chuyển chủ động"
- Năng lượng
- ATP
- Protein
- Năng lượng
- điện năng
- Hidro
- Năng lượng
- động năng
- Photpholipit
Tế bào động vật ăn các tế bào vi khuẩn, mảnh vỡ tế bào, hợp chất là loại nhập bào nào?
Thực bào
Ẩm bào
Đâu là các bước của quá trình thực bào?
biến đổi thành màng tế bào lõm 🡪 nuốt vật chất 🡪 bọc vật chất bằng lớp màng lizoxom 🡪 enzim phân hủy vật chất
nuốt vật chất 🡪 bọc vật chất bằng lớp màng lizoxom 🡪 biến đổi thành màng tế bào lõm 🡪 enzim phân hủy vật chất
biến đổi thành màng tế bào lõm 🡪 bọc vật chất bằng lớp màng lizoxom 🡪 nuốt vật chất 🡪 enzim phân hủy vật chất
biến đổi thành màng tế bào lõm 🡪 bọc vật chất bằng lớp màng lizoxom 🡪 nuốt vật chất 🡪 enzim phân hủy vật chất
Nhận định nào sau đây đúng?
Ẩm bào là quá trình tế bào đưa dịch vào trong
quá trình của ẩm bào: biến đổi thành màng tế bào lõm 🡪 bọc giọt dịch vào túi màng
Xuất bào đưa protein ra ngoài tế bào
quá trình của ẩm bào: bọc giọt dịch vào túi màng
🡪 biến đổi thành màng tế bào lõm
Đặc điểm cấu tạo của nhân tế bào nhân thực:
Có 2 lớp màng bao bọc
Hình cầu, kích thước lớn, đường kính 5µm
Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ, dịch nhân chứa chất nhiễm sắc
Bên trong có hệ thống các ống và xoang dẹp thông với nhau
Nhân của tế bào nhân thực KHÔNG có chức năng nào
Lưu trữ thông tin di truyền
Bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
Tổng hợp protein và dịch mã
Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
Loại lưới nội chất nào có đính các hạt ribosomes?
Trơn
Hạt
Tổng hợp lipit, chuyển hóa chuyển hóa đường, phân hủy chất độc hại đối với tế bào là chức năng của:
Lưới nội chất trơn
Lưới nội chất hạt
Riboxom
Lizoxom
Lưới nội chất trơn đính
Hạt ribosomes
Enzyme
Tổng hợp protein cho tế bào (quá trình dịch mã) là chức năng của:
Ribosomes
Lizoxom
Bộ máy gongi
Lưới nội chất hạt
Lưới nội chất của tế bào nhân thực là:
Một bào quan không có màng bao bọc
Chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau và tách biệt
Bào quan có 2 lớp màng bao bọc
Hệ thống màng bên trong tế bào tạo nên hệ thống các ống và xoang dẹp thông với nhau
Phân xưởng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm cho tế bào là:
Ti thể
Bộ máy Gôngi
Không bào
Nhân tế bào
Ribosomes được cấu thành từ:
mARN và nhiều loại protein
rARN và nhiều loại protein
tARN và nhiều loại protein
Sắp xếp thứ tự phù hợp cho các bước sau đây:
- Riboxom tổng hợp protein (1)
- Chuyển ra tế bào (2)
- Lưới nội chất dịch mã protein (3)
- Bộ máy Gôngi đóng gói thành sản phẩm (4)
3 -> 2 -> 1 -> 4
3 -> 1 -> 2 -> 4
3 -> 1 -> 4 -> 2
1 -> 3 -> 2 -> 4
Ti thể là:
Hệ thống màng bên trong tế bào tạo nên hệ thống các ống và xoang dẹp thông với nhau
Bào quan có 2 lớp màng bao bọc chỉ có ở tế bào thực vật
Bào quan có 2 lớp màng bao bọc
Bào quan không có màng bao bọc
Trơn, không gấp khúc là đặc điểm của phần nào ở ti thể?
Màng ngoài
Màng trong
Bên trong
__________ của ti thể gấp khúc thành các mào, trên đó có rất nhiều loại enzyme ______
- màng trong
- hô hấp
- màng ngoài
- hô hấp
- màng trong
- chuyển hóa
- màng ngoài
- tiêu hóa
Bên trong ti thể có
Chất nền chứa enzyme và ribosome
Chất nền chứa ARN và ribosome
Chất nền chứa ADN và ribosome
Chất nền chứa photpholipit và ribosome
Ti thể cung cấp
Năng lượng
ATP
Protein
Lipit
Enzyme hô hấp giúp ti thể
Chuyển hóa đường và các chất hữu cơ khác thành ATP
Tổng hợp protein
Tổng hợp lipit
Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật là:
Ti thể
Chất nền ngoại bào
Bộ máy Gôngi
Lục lạp
Lục lạp có _ lớp màng bao bọc
1
2
4
3
Bên trong lục lạp chứa ______ cùng hệ thống các túi dẹt _____, xếp chồng lên nhau tạo thành _______
- chất nền
- tilacoit
- grana
- grana
- tilacoit
- chất nền
- tilacoit
- grana
- chất nền
- chất nền
- grana
- tilacoit
Trên màng của tilacoit có chứa:
- chất diệp lục
- enzyme chuyển hóa
- chất diệp lục
- enzyme quang hợp
- chất nền ngoại bào
- enzyme chuyển hóa
- chất nền
- enzyme quang hợp
Lục lạp chứa diệp lục có khả năng:
Chuyển đổi năng lượng vô cơ thành năng lượng hữu cơ
Chuyển đổi năng lượng vô cơ thành năng lượng hóa học
Chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học
Khung xương tế bào được cấu thành từ:
Bào tương
Vi sợi, vi ống
Vi ống, vi sợi, sợi trung gian
Bào tương, vi sợi, sợi trung gian
Chức năng nào không phải của khung xương tế bào:
Làm giá đỡ cơ học cho tế bào
Tạo cho tế bào động vật một hình dạng xác định
Tạo cho tế bào thực vật một hình dạng xác định
Định hình nhân tế bào
Lixozom chỉ có ở tế bào
thực vật
động vật
Màng sinh chất của MỌI tế bào nhân thực có các thành phần:
Protein xuyên màng/bám màng, 2 lớp photpholipit
Protein xuyên màng/bám màng, glicoprotein, glicolipit
Protein xuyên màng/bám màng, glicoprotein, glicolipit, cholesterol, 2 lớp photpholipit
Protein xuyên màng/bám màng, glicoprotein, glicolipit, 2 lớp photpho
Cholesterol có ở màng sinh chất các tế bào động vật và người giúp:
Tế bào đẹp hơn
Bảo vệ tế bào
Tăng độ ổn định của màng sinh chất
Trao đổi với môi trường
Vì sao người ta nói màng sinh chất có tính bán thấm?
Vì màng sinh chất có đặc tính chỉ cho một số chất nhất định ra vào tế bào
Vì các chất không phân cực và tích điện đều phải đi qua kênh protein thích hợp mới ra vào được tế bào
Vì lớp photpholipit không cho các tế bào nhỏ chỉ tan trong dầu mỡ đi qua mà chỉ cho các tế bào phân cực ra vào tế bào
Vì màng sinh chất chỉ cho lipit đi qua chứ không cho nước đi qua
Lớp photpholipit của màng sinh chất ở tế bào nhân thực chỉ cho các chất nào đi qua?
Phân tử lớn không tan trong dầu mỡ
Phân tử nhỏ không tan trong dầu mỡ
Phân tử nhỏ tan trong dầu mỡ (phân cực)
Phân tử nhỏ tan trong dầu mỡ (không phân cực)
Các chất nào phải đi qua kênh protein thích hợp của màng sinh chất ở tế bào nhân thực mới có thể ra vào tế bào?
Các chất không phân cực, tích điện
Các chất phân cực, tích điện
Các chất phân cực, không tích điện
Các chất không phân cực cũng không tích điện
"Dấu chuẩn" đặc trưng cho từng loại tế bào của màng sinh chất ở tế bào nhân thực giúp tế bào của cùng cơ thể nhận biết nhau là thành phần gì?
Glicoprotein
Cholesterol
Protein thụ thể
Photpholipit
"Phân hủy tế bào già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi, các bào quan già, các đại phân tử" là chức năng của bào quan nào?
Không bào
Lizoxom
Ti thể
Chất nền ngoại bào
Thành tế bào ở nấm cấu tạo chủ yếu từ?
Chất xơ
Kitin
Vi ống, vi sợi
Xenlulozo
Nhận định nào sau đây đúng về chất nền ngoại bào ở tế bào nhân thực:
Cấu tạo chủ yếu từ glicolipit, giúp tế bào liên kết với nhau + giúp tế bào thu nhận thông tin
Cấu tạo chủ yếu từ các vi sợi, vi ống, giúp tế bào liên kết với nhau
Cấu tạo chủ yếu từ glicoprotein, giúp tế bào liên kết tạo thành các mô + giúp tế bào thu nhận thông tin
Cấu tạo chủ yếu từ glicoprotein, giúp tế bào liên kết tạo thành các mô
Enzyme có thành phần là
Protein/Protein kết hợp với các chất khác
Protein
Lipit
ADN
Vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất (Trung tâm hoạt động) của enzyme thực chất là gì?
Là một khe nhỏ trên bề mặt enzyme
Là một khe nhỏ hoặc chỗ lõm trên bề mặt enzyme
Điều gì tạo nên phức hợp enzyme - cơ chất?
Cơ chất phân hủy enzyme
Cơ chất và trung tâm hoạt động của enzyme có cấu hình không gian tương thích
Cơ chất có liên kết bền vững với enzyme
Cơ chất liên kết tạm thời với enzyme và phản ứng được xúc tác
Thứ tự cơ chế hoạt động của enzyme:
Sau phản ứng, giải phóng enzim và chất sản phẩm (1)
Enzim liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động (2)
Tạo nên phức hợp đặc thù enzim-cơ chất (3)
Phức hợp tương tác tạo ra sản phẩm (4)
Enzim tiếp tục liên kết với cơ chất (5)
2 -> 1 -> 4 -> 5 -> 3
2 -> 3 -> 4 -> 1 -> 5
3 -> 1 -> 2 -> 4 -> 5
1 -> 5 -> 2 -> 4 -> 3
Hoạt tính của enzyme tính bằng:
Lượng enzyme được giải phóng/đơn vị thời gian
Lượng cơ chất/đơn vị thời gian
Lượng phức hợp cơ chất - enzyme được tạo thành/đơn vị thời gian
Lượng sản phẩm được tạo thành/ đơn vị thời gian
Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme:
Nhiệt độ, độ pH, nồng độ cơ chất, chất ức chế/hoạt hóa enzyme
Nhiệt độ, độ pH, nồng độ cơ chất, nồng độ enzyme, chất ức chế/hoạt hóa enzyme
Nhiệt độ, độ pH, nồng độ enzyme
Nhiệt độ, sức khỏe của vật chủ, chất ức chế/hoạt hóa enzyme
Vì enzyme là protein nên: (Chọn tất cả nhận định đúng)
Nhiệt độ có thể làm enzyme biến tính
Enzyme dễ bị phân hủy
Enzyme kìm hãm phản ứng của tế bào
Enzyme không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ cao
Nếu lượng sản phẩm tạo thành quá nhiều thì sẽ tạo ra hiện tượng:
Ức chế ngược
Không có hiện tượng
Enzyme tăng tốc độ của quá trình chuyển hóa
Ức chế thuận
Nêu cách hoạt động của chất ức chế enzyme
Gắn vào enzyme, làm enzyme mất trung tâm hoạt động
Liên kết với enzyme
Với một lượng cơ chất nhất định, nồng độ enzyme càng cao thì hoạt tính enzyme càng
Tăng
Giảm
Khi nào thì nồng độ cơ chất tăng cũng không làm tăng hoạt tính enzyme?
Khi enzyme nhiều hơn cơ chất
Khi các trung tâm hoạt động của enzyme đã được cơ chất bão hòa
Vai trò của enzyme?
Làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa gấp triệu lần
Đáp ứng nhu cầu năng lượng của tế bào
Đáp ứng nhu cầu vật chất của tế bào
Thu nhận thông tin cho tế bào
