wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức sinh học

Total questions: 72

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Trong các cấp độ sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?

a)

Quần xã

b)

Tế bào

c)

Quần thể

d)

Bào quan

2.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là?

a)

Các đại phân tử

b)

Tế bào

c)

d)

Cơ quan

3.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của thế giới sống

a)

Liên tục tiến hoá

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Là một hệ thống kín

d)

Có khả năng tự điều chỉnh

4.

Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh?

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.(2) Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững.

(3) Liên tục tiến hóa.(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(5) Có khả năng cảm ứng và vận động.(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (2),( 3), (4), (5).

c)

C. (1), (3), (4), (5), (6). 

d)

D. (2), (6).

5.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định của tổ chức sống là gì?

a)

Trao đổi chất và năng lượng

b)

Sinh sản

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng tự điều chỉnh

6.

Tự điều chỉnh ở cấp độ quần thể thông qua

a)

điều chỉnh số lượng loài.

b)

điều chỉnh số lượng quần xã.

c)

điều chỉnh số lượng cá thể trong quần thể.

d)

điều chỉnh số lượng cá thể mỗi loài.

7.

Tự điều chỉnh ở cấp độ quần xã thông qua

a)

điều chỉnh số lượng loài trong quần xã.

b)

điều chỉnh số lượng quần xã.

c)

điều chỉnh số lượng quần thể.

d)

điều chỉnh số lượng cơ quan trong cơ thể

8.

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc bổ sung

9.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì?

a)

Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất

b)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Mọi hoạt động sống đều được thực hiện nhờ tế bào

d)

Tế bào có chức năng sinh sản

10.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì?

a)

A. Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất

b)

B. Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

c)

C. Mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào

d)

D. Tế bào có chức năng sinh sản

11.

Các khoang rỗ nhỏ cấu tạo nên vỏ bần cây sồi mà Robert Hooke phát hiện được ra được gọi là ……….(1)………

a)

Phòng nhỏ

b)

Khoang nhỏ

c)

Ổ nhỏ

d)

Khoảng lớn

12.

Khi quan sát vỏ bần cây sồi, Robert Hooke đã nhìn thấy các khoang rỗng nhỏ, các khoang này là ……….(1)…………

a)

Các tế bào của vỏ bần

b)

Các bào quan của cây sồi

c)

Các cơ quan của cây sồi

d)

Các lỗ khí khổng của cây sồi

13.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?

a)

Trùng biến hình

b)

Con ốc sên

c)

Con chó

d)

Con cua

14.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H

b)

C, N, P, CI

c)

C, N, H, O

d)

K, S, Mg, Cu

15.

Quá trình trao đổi chất thực chất diễn ra ở ………(1)…………

a)

Hệ cơ quan

b)

Cơ thể.

c)

Cá thể.

d)

Tế bào.

16.

Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các

a)

Acid amin

b)

Đường

c)

Nguyên tố vi lượng

d)

Nguyên tố đa lượng

17.

Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào?

(1) Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất

(2) Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh

(3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh

(4) Tham gia cấu tạo và bảo vệ các các cấu trúc của tế bào

(5) Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

a)

(1) Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất

b)

(2) Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh

c)

(3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh

d)

(4) Tham gia cấu tạo và bảo vệ các các cấu trúc của tế bào

e)

(5) Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

18.

Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là:

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

c)

Cấu taọ nên các đại phân tử hữu cơ.

d)

Là những nguyên tố không có trong tự nhiên.

19.

Đâu không phải là vai trò của các nguyên tố đại lượng?

a)

Là thành phần cấu tạo nên tế bào.

b)

Là thành phần cấu tạo các đại phân tử hữu cơ.

c)

Là thành phần cấu tạo các hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của tế bào.

d)

Là thành phần cấu tạo enzym.

20.

Các chuyên gia dinh dưỡng luôn khuyên tất cả mọi người phải tăng cường ăn rau xanh. Vai trò quan trọng trong việc ăn rau xanh là

a)

chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp.

b)

giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn được tốt hơn.

c)

cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lượng.

d)

tiết kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ.

21.

Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

a)

Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào bên tế bào sinh sản nhanh

b)

Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước

c)

Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết

d)

Nước đóng bằng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào

22.

....... có tên gọi là đường nho. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

Tinh bột

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Saccharose

23.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Nước.

d)

Carbohydrate.

24.

Khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh thì nước …(1)… làm …(2)… thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - đóng băng; 2 - giảm.

b)

1 - đóng băng; 2 - tăng.

c)

1 - bốc hơi lạnh; 2 - giảm.

d)

1 - bốc hơi lạnh; 2 - tăng.

25.

Ngoài chức năng bài tiết chất thải thì hiện tượng ra mồ hôi ở cơ thể người và động vật còn có ý nghĩa

a)

giải phóng nhiệt.

b)

giảm trọng lượng của cơ thể.

c)

giải phóng nước.

d)

giải phóng năng lượng ATP.

26.

Cho các ý sau:

(1) Là liên kết yếu, mang năng lượng nhỏ.

(2) Là liên kết mạnh, mang năng lượng lớn.

(3) Dễ hình thành nhưng cũng dễ bị phá vỡ.

(4) Các phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.
Trong các ý trên, có bao nhiêu ý là đặc điểm của liên kết hydrogen?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

27.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao.

b)

lực gắn kết.

c)

nhiệt bay hơi cao.

d)

tính phân cực.

28.

Có bao nhiêu nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?
1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polypeptide

(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp

(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau

(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoăc gấp nếp tiếp tục co xoắn

(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

DNA có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

30.

Cho các ý sau:

(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

(2) Khi bị thủy phân thu được glucose

(3) Có thành phần nguyên tố gồm: C, H, O

(4) Có công thức tổng quát: (C6H10O6)n

(5) Tan trong nước

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của polysaccharide?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Acid Nucleic

32.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết …(1)… Liên kết hóa học giữa các phân tử nước là liên kết …(2)…

a)

1 - ion; 2 - hydrogen.

b)

1 - ion; 2 - phosphodieste.

33.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Carbon

b)

Hydro

c)

Oxy

d)

Nitrogen

34.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm số lượng nhiều nhất trong cơ thể người?

a)

Oxygen

b)

Carbon

c)

Nitrogen

d)

Hydrogen

35.

Đường galactose có nhiều trong............

a)

Mật ong

b)

Quả chín

c)

Sữa động vật

d)

Động vật

36.

Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi một phân tử Glucose và một phân tử..........

a)

Galactose

b)

Maltose

c)

Fructose

d)

Lactose

37.

Cho các nhận định sau: (1) Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào. (2) Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm. (3) Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào. (4) Chitin cấu tạo bộ xương ngoài của côn trùng. (5) Tinh bột là chất dự trữ trong cây. Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

d)

Đường và Lipid có thể chuyển hóa cho nhau

39.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chất béo không tan trong nước

b)

Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

c)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

40.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chất béo không tan trong nước

b)

Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

c)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

d)

Chất béo là trieste của glycerol và các acid monocarboxylic mạch carbon dài, không phân nhánh

41.

Cho các nhận định sau về acid nucleic. Nhận định nào đúng?

a)

Acid nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N

b)

Acid nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào

c)

Acid nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung

d)

Có 2 loại acid nucleic: acid deoxiribonucleic (ADN) và acid ribonucleic (ARN)

42.

Chức năng chính của lipid là gì?

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hormon

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

43.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia ARN ra thành ba loại là mARN, tARN, rARN?

a)

Cấu hình không gian

b)

Số loại đơn phân

c)

Khối lượng và kích thước

d)

Chức năng của mỗi loại

44.

Những chất nào dưới đây không thuộc Lipid đơn giản?

a)

Mỡ động vật.

b)

Phospholipid và steroid.

c)

Dầu thực vật

d)

Lớp sáp ở lá một số loài thực vật.

45.

Khi nói về cấu trúc không gian của DNA , phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hai mạch của DNA xếp song song và ngược chiều nhau.

b)

Xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20Å.

c)

Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4Å gồm 10 cặp nucleotide.

46.

Tại sao cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không thay đổi?

a)

Một base nito có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một base nito có kích thước nhỏ (T hoặc C).

b)

Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân..

c)

Các base nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.

d)

Hai base nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai base nito có kích thước lớn liên kết với nhau.

47.

Chức năng của phân tử tRNA là

a)

cấu tạo nên riboxom.

b)

vận chuyển acid amin.

48.

Một phân tử.......... có cấu tạo bao gồm 1 phân tử glycerol và 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

steroid.

b)

dầu thực vật.

c)

phospholipid.

d)

mỡ động vật.

49.

........... có chức năng tiêu diệt mầm bệnh và bảo vệ cơ thể. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

Protein kháng thể.

b)

Protein enzym.

c)

Protein vận hormon.

d)

Protein vận động.

50.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Điều hòa thân nhiệt.

b)

Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào.

c)

Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng.

d)

Cấu tạo nên một số loại hoocmon.

51.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm chung của thế giới sống?

a)

Liên tục tiến hoá

b)

Là một hệ thống kín

c)

Có khả năng tự điều chỉnh

d)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

52.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về ví dụ để minh chứng cho đặc điểm tổ chức sống là hệ mở?

a)

Khi trời nóng thì người đổ mồ hôi.

b)

Hệ thần kinh ở động vật được cấu tạo từ các noron.

c)

Sinh vật có hoạt động sinh sản khi đủ tuổi chín sinh lí.

d)

Thực vật thực hiện quá trình hô hấp lấy khí O2 và thải khí CO2.

53.

Khi nói về các cấp độ tổ chức của thế giới sống, phát biểu nào đúng, phát biểu nao sai?

a)

Các cấp tổ chức sống có những đặc trưng cơ bản như: chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản,…

b)

Các cấp độ tổ chức sống cơ bản gồm bào quan, cơ thể, quần thể, quần

c)

  Các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống gọi là cấp độ tổ chức của thế giới sống.

d)

  Các cấp tổ chức sống chỉ có quan hệ về chức năng.

54.

Khi nói về nội dung của học thuyết tế bào, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

a)

A. Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trong tế bào

b)

B. Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào

c)

C. Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là DNA

d)

D. Chỉ có một số sinh vật được cấu tạo từ tế bào

55.

Khi lí giải nguyên nhân vì sao tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể thì phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

b)

Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

c)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và tế bào có chức năng sinh sản.

d)

Tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và tế bào có chức năng sinh sản.

56.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai ?

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein được hình thành do các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide

b)

Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau.

c)

Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoăc gấp nếp tiếp tục co xoắn.

d)

Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học.

57.

Có bao nhiêu cấp độ tổ chức sống cơ bản?

(a)  

58.

Cho các tổ chức sống: tim, não, phổi, lục lạp và ribosome. Có bao nhiêu tổ chức sống là bào qua?

(a)  

59.

Có bao nhiêu đặc trưng sau là đặc trưng của sự sống của các cấp độ tổ chức sống?

(1) Cảm ứng.

(2) Sinh sản.

(3) Chuyển hóa vật chất và năng lượng.

(4) Sinh trưởng và phát triển.

(5) Tái tạo cơ thể.

(a)  

60.

Học thuyết tế bào gồm có mấy nội dung chính?

(a)  

61.

Trong 92 nguyên tố hóa học có trong tự nhiên, có khoảng bao nhiêu nguyên tố tham gia cấu tạo nên sự sống?

(a)  

62.

 Có bao nhiêu đặc điểm sau đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

(1) Có thể sinh sản.

(2) Có thể cảm ứng.

(3) Có thể di chuyển.

(4) Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể.

(a)  

63.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của tế bào?

(1) Là đơn vị cơ sở của cơ thể sống.

(2) Đều quan sát được bằng mắt thường.

(3) Khả năng phân chia.

(4)Chứa vật chất di

(a)  

64.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể người?

(a)  

65.

Cho các nguyên tố: Fe, Ca, C, H, N, P, Cl, O, K, S, Mg, Zn và Cu. Có bao nhiêu nguyên tố là nguyên tố đa lượng?

(a)  

66.

Cho các nguyên tố: Fe, Ca, C, H, N, P, Cl, O, K, S, Mg, Zn và Cu. Có bao nhiêu nguyên tố là nguyên tố vi lượng?

(a)  

67.

Phân tử carbon có hóa trị mấy?

(a)  

68.

Có bao nhiêu phân tử sinh học có vai trò quan trọng trong tế bào?

4 lines
69.

Có bao nhiêu loại amino acid?

(a)  

70.

Mỗi chu kì xoắn kép của DNA gồm bao nhiêu cặp nucleotide?

(a)  

71.

Mỗi nucleotide dài khoảng bao nhiêu Å?

(a)  

72.

Mỗi nucleotide nặng khoảng bao nhiêu đvC?

(a)