wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI GIỮA HỌC KỲ - SINH HỌC 10A1

Total questions: 69

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị tổ chức cơ bản của mọi sinh vật sống là

a)

tế bào

b)

c)

cơ quan

d)

cơ thể

2.

Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì

a)

thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

b)

có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.

c)

không ngừng phát triển và tiến hóa.

d)

có khả năng tự điều chỉnh để điều hòa sự cân bằng nội môi.

3.

Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ

a)

tế bào.

b)

c)

cơ quan

d)

cơ thể

4.

Tổ chức sống nào sau đây cao nhất so với các cấp còn lại?

a)

Quần xã.

b)

Quần thể.

c)

Cơ thể.

d)

Hệ sinh thái.

5.

Thứ tự đúng của các cấp tổ chức sống cơ bản khi xếp từ thấp đến cao là

a)

Tế bào => Cơ thể => Quần thể => Quần xã => Hệ sinh thái.

b)

Tế bào => Cơ quan => Quần thể => Quần xã => Hệ sinh thái.

c)

Tế bào => Cơ thể => Quần xã => Quần thể => Hệ sinh thái.

d)

Hệ sinh thái => Cơ thể => Quần thể => Quần xã => tế bào.

6.

Nhận xét nào dưới đây đúng khi nói về tế bào?

a)

Tế bào được cấu tạo từ các đại phân tử, mô và cơ thể.

b)

Tế bào là đơn vị cấu tạo nên các bào quan.

c)

Tế bào được cấu tạo từ các cơ quan và hệ cơ quan.

d)

Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống.

7.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một vùng địa lý nhất định ở một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là

a)

quần thể.

b)

quần xã.

c)

loài.

d)

hệ sinh thái.

8.

Đặc điểm nào dưới đây không phải đặc điểm chung của thế giới sống?

a)

Cấu tạo từ các hợp chất vô cơ.

b)

Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

c)

Thế giới sống liên tục tiến hóa.

d)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

9.

Trong quá trình quang hợp, thực vật đã lấy khí CO2 từ môi trường để tổng hợp chất hữu cơ cho chúng sử dụng và thải ra khí O2 . Đây là đặc điểm nào của thế giới sống?

a)

Tự điều chỉnh

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

c)

Liên tục tiến hóa.

d)

Hệ thống mở.

10.

Cho các ý sau:

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.

(3) Liên tục tiến hóa.

(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(5) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

Trong các ý trên, có mấy ý không phải là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Trong cơ thể người, Gan thuộc cấp tổ chức nào dưới đây?

a)

Tế bào.

b)

Cơ quan.

c)

Hệ cơ quan.

d)

Bào quan.

12.

Các nguyên tố hoá học chiếm lượng > 0.01% khối lượng khô của cơ thể được gọi là

a)

các hợp chất vô cơ.

b)

các nguyên tố đa lượng.

c)

các nguyên tố vi lượng.

d)

các nguyên tố hữu cơ.

13.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

a)

nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

b)

nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống.

c)

nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

14.

Khi nhiệt độ môi trường tăng cao, có hiện tượng nước bốc hơi khỏi cơ thể. Điều này có ý nghĩa

a)

làm tăng các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

b)

tạo ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể.

c)

giảm bớt sự toả nhiệt từ cơ thể ra môi trường.

d)

tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể.

15.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

nitơ.

b)

cacbon.

c)

hiđrô.

d)

oxy.

16.

Cacbohiđrat là tên gọi của nhóm chất nào sau đây?

a)

Đường.

b)

Mỡ.

c)

Đạm.

d)

Chất hữu cơ.

17.

Cacbohiđrat gồm các loại

a)

đường đơn, đường đôi, stêrôit.

b)

đường đơn, đường đa, mỡ.

c)

đường đơn, đường đôi, đường đa.

d)

đường đôi, đường đa, vitamin.

18.

Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là

a)

tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể.

b)

tham gia cấu tạo thành tế bào.

c)

cung cấp năng lượng cho hoạt động của tế bào.

d)

thành phần cấu tạo nên phân tử ADN.

19.

Nhận xét nào đúng khi nói về sự khác biệt giữa mỡ và phôtpholipit?

a)

Phân tử mỡ có 3 axit béo còn phôtpholipit có 2 axit béo và 1 nhóm phôtphat.

b)

Phân tử mỡ có glixêrol còn phôtpholit không có.

c)

Phân tử mỡ có tính kị nước còn phôtpholipit ưa nước.

d)

Phân tử mỡ có 2 axit béo 1 nhóm phôtphat còn phôtpholipit cấu tạo từ 3 axit béo.

20.

Tinh bột là phân tử được cấu tạo nên từ các đơn phân

a)

fructose.

b)

glucose.

c)

mantose.

d)

galactose.

21.

Cacbohidrat nào dưới đây có vai trò là chất dự trữ ở động vật?

a)

Tinh bột.

b)

Glicogen.

c)

Kitin.

d)

Xenlulose.

22.

Chất nào dưới đây không phải là lipit?

a)

Côlestêron.

b)

Sáp.

c)

Kitin.

d)

Photpholipit.

23.

Đáp án nào dưới đây thể hiện nguyên tắc bổ sung trong phân tử ADN?

a)

A liên kết U và G liên kết X.

b)

A liên kết G và T liên kết X.

c)

A liên kết X và T liên kết G.

d)

A liên kết T và G liên kết X.

24.

Chức năng không có ở prôtêin là

a)

truyền đạt thông tin di truyền.

b)

cấu trúc nên tế bào và cơ thể.

c)

xúc tác cho các phản ứng sinh hóa.

d)

thu nhận thông tin.

25.

Phân tử nào dưới đây không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

a)

Cacbohidrat.

b)

Protein.

c)

Lipit.

d)

Axit nucleic.

26.

Đơn phân của protein là

a)

axit amin.

b)

glucose.

c)

axit nucleic.

d)

fructose.

27.

Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng

a)

xúc tác các phản ứng trao đổi chất.

b)

điều hoà các hoạt động trao đổi chất.

c)

xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể.

d)

cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.

28.

Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là

a)

Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng.

b)

Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại.

c)

Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit.

d)

Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu.

29.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.

b)

Nguyên tắc mở

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc bổ sung

30.

Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và m.trường sống của nó được gọi là:

a)

Quần thể

b)

Loài sinh vật

c)

Hệ sinh thái

d)

Nhóm quần xã

31.

Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ sống là:

a)

Hệ sinh thái-sinh quyển.

b)

Tế bào

c)

Quần thể- loài

d)

Cơ thể

32.

Thế giới sống được tiếp diễn liên tục là nhờ:

a)

Sự sao chép của ADN.

b)

Sự trao đổi chất và năng lượng

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Cảm ứng

33.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh cận thị

d)

Bệnh tự kỉ

34.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân có trong phân tử

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử

35.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

Glucozo

b)

Kitin

c)

Saccarozo

d)

Fructozo

36.

Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

a)

nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

37.

Lipit không có đặc điểm:

a)

cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H , O

c)

không tan trong nước

d)

cấu trúc đa phân

38.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa đường và lipit?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

Đướng và lipit có thể chuyển hóa cho nhau

39.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều tinh bột?

a)
b)
c)
d)
40.

Loại quả nào sau đây chứa nhiều glucozơ nhất

a)
b)
c)
d)
41.

Loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ tiêu diệt các mầm bệnh, bảo vệ cơ thể?

a)

Preotein vận chuyển

b)

Protein kháng thể

c)

Protein enzym

d)

Protein hoocmon

42.

Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:

a)

Thành phần, số lượng và trình tự của các axit amin

b)

Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

c)

Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

d)

Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 của phân tử protein

43.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

44.

Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4

45.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh gút

b)

Bệnh mỡ máu

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh đau dạ dày

46.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

a)

Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Có kích thước và khối lượng bằng nhau

c)

Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

d)

Đều được cấu tạo từ các axit amin

47.

Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:

a)

Axit nuclêic

b)

Nuclêic

c)

Axit amin

d)

Axit photphoric

48.

Đâu là đặc điểm của prôtêin bậc 3?

a)

Trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axiamin

b)

Chuỗi axit amin tạo thành vòng xoắn lò xo đều đặn

c)

Hình dạng không gian 3 chiều của protein do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp tạo thành kiểu đặc trưng

d)

Gồm 2 hay nhiều chuỗi axit amin cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau

49.

Trong 4 loại đơn phân của ADN, 2 loại đơn phân có kích thước lớn là

a)

timin và xitôzin.

b)

timin và adênin.

c)

guanin và xitôzin.

d)

guanin và adênin.

50.

ADN là viết tắt của

a)

Axit deoxyribose nucleic

b)

Axit ribose nucleic

c)

Adenosine triphosphate

d)

Adenine triphosphate

51.

ADN là ...(1)... có các đơn phân là ...(2)...

a)

(1) đại phân tử; (2) nucleotit

b)

(1) tiểu phân tử; (2) ribonucleotit

c)

(1) đại phân tử; (2) nucleic

d)

(1) tiểu phân tử; (2) nucleotit

52.

Liên kết giữa hai mạch polinucleotit là liên kết gì?

a)

Liên kết hidro

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết ion

53.

Nguyên tắc bổ sung trong ADN là

a)

A liên kết với T; G liên kết với X.

b)

A liên kết với G; T liên kết với X.

c)

A liên kết với X; G liên kết với T.

54.

Mỗi chu kì xoắn của DNA gồm

a)

10 cặp nucleotit

b)

10 nucleotit

c)

20 cặp nucleotit

d)

5 cặp nucleotit

55.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là GATGGXAA. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là

a)

- TAAXXGTT -.

b)

- XTAXXGTT -

c)

- UAAXXGTT -

d)

- UAAXXGTT -

56.

Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?

a)

Ađênin

b)

Timin

c)

Uraxin

d)

Xitôzin

57.

Trong phân tử ADN, hai mạch pôlinuclêôtit liên kết với nhau theo nguyên tắc

a)

Bán bảo toàn

b)

Bảo toàn

c)

Bổ sung

d)

Khuôn mẫu

58.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

codon.

b)

gen.

c)

anticodon.

d)

mã di truyền.

59.

Cấu trúc không gian ba chiều của phân tử prôtêtin có thể bị biến tính bởi

a)

Liên kết phân cực của nước.

b)

Nhiệt độ cao.

c)

Sự có mặt của khí oxi.

d)

Sự có mặt của  khí CO2.

60.

Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng nào sau đây?

a)

Xúc tác các phản ứng trao đổi chất.

b)

Điều hoà các hoạt động trao đổi chất.

c)

Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể.

d)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.

61.

Cấu trúc nào sau đây có chứa prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất?

a)

Nhiễm sắc thể.

b)

Xương.       

c)

Hêmôglôbin.

d)

Cơ.

62.

Protein bị biến tính chỉ cần bậc cấu trúc nào sau đây bị phá vỡ

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein.

b)

Cấu trúc bậc 2 của protein.

c)

Cấu trúc bậc 4 của protein.

d)

Cấu trúc không gian 3 chiều của protein

63.

Tại sao con người cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau ?  

a)

Bổ sung các  aa không thay thế

b)

Tránh béo phì

c)

Cho ngon miệng

d)

Tranh ngộ độc

64.

Các nguyên tố vi lượng dù chiếm một tỉ lệ rất nhỏ nhưng lại rất quan trọng vì:

a)

phần lớn chúng có trong các hợp chất của thực vật.

b)

chức năng chính của chúng là hoạt hóa các enzim.

c)

chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật.

d)

chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định.

65.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein

b)

Lipit

c)

Nước

d)

Cacbonhidrat

66.

Các nhà khoa học khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước vì lý do nào sau đây?

a)

Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào.

b)

Nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào.

c)

Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

d)

Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định.

67.

Ở người, nếu thiếu Iôt thường gây nên bệnh nào sau đây?

a)

Bướu cổ

b)

Còi xương

c)

Tiều đường

d)

Cận thị

68.

Trong tổng khối lượng cơ thể sinh vật, nhóm nguyên tố đa lượng nào sau đây chiếm tỉ lệ xấp xỉ khoảng 96%?

a)

C, H, P, N

b)

H, O, P, K

c)

C, H, O, N

d)

N, P, K, O

69.

Bệnh thiếu máu ở người 1 phần là do nguyên nhân thiếu ion nào sau đây:

a)

Cu

b)

Fe

c)

Zn

d)

Mg