wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz sinh lớp 10 CHU KÌ TẾ BÀO VÀ NGUYÊN PHÂN

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì tế bào được kiểm soát chặt chẽ bởi những điểm kiểm soát là

a)

Điểm kiểm soát G1, điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát M

b)

Điểm kiểm soát G1, điểm kiểm soát G2, điểm kiểm soát M

c)

Điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát G2, điểm kiểm soát M

d)

Điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát G1, điểm kiểm soát G2.

2.

Khi tế bào tăng kích thước, nếu nhận được tín hiệu đủ điều kiện nhân đôi DNA tại điểm kiểm soát G1 thì tế bào sẽ chuyển sang

a)

Pha S.

b)

Pha G2.

c)

Phân chia nhân của pha M.      

d)

Phân chia tế bào chất của pha M.

3.

Vai trò của các điểm kiểm soát trong trong chu kì tế bào là

a)

Giúp tăng tốc độ phân chia của tế bào.

b)

Giúp giảm tốc độ phân chia của tế bào.

c)

Giúp đảm bảo sự chính xác của chu kì tế bào.

d)

Giúp đảm bảo sự tiến hóa của chu kì tế bào.

4.

Trong nguyên phân, hai chromatid của nhiễm sắc thể phân li đồng đều thành hai nhiễm sắc thể đơn và di chuyển về hai cực của tế bào xảy ra ở

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

5.

Tại sao có thể quan sát nhiễm sắc thể rõ nhất tại kì giữa của nguyên phân?

a)

Vì lúc này nhiễm sắc thể dãn xoắn cực đại.

b)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại.

c)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đã nhân đôi tạo thành nhiễm sắc kép.

d)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân li về hai cực của tế bào.

6.

Chu kì tế bào là

a)

Một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào phân chia thành tế bào mới.

b)

Một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào đạt kích thước tối đa.

c)

Một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào già và chết đi.

d)

Một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào trưởng thành đến khi tế bào phân chia thành tế bào mới.

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thời gian chu kì tế bào?

a)

Thời gian chu kì tế bào khác nhau ở các loại tế bào khác nhau của cùng một cơ thể sinh vật.

b)

Thời gian chu kì tế bào giống nhau ở các loại tế bào khác nhau của cùng một cơ thể sinh vật.

c)

Thời gian chu kì tế bào là khác nhau ở các tế bào cùng loại của cùng một cơ thể sinh vật.

d)

Thời gian chu kì tế bào là giống nhau ở các tế bào cùng loại của các cơ thể khác nhau.

8.

Trình tự các pha trong chu kì tế bào là

a)

Pha G1 → Pha G2 → Pha S → Pha M.

b)

Pha M → Pha G1 → Pha S → Pha G2.

c)

Pha G1 → Pha S → Pha G2 → Pha M.

d)

Pha M → Pha G1 → Pha G→ Pha S.

9.

Sự kiện nào sau đây diễn ra ở pha S của chu kì tế bào?

a)

Tế bào ngừng sinh trưởng.

b)

DNA và nhiễm sắc thể nhân đôi.

c)

Các nhiễm sắc thể phân li về 2 cực của tế bào.

d)

Các nhiễm sắc thể xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng của tế bào.

10.

Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể tồn tại ở trạng thái kép gồm có 2 chromatid dính ở tâm động xuất hiện ở

a)

pha S, pha G2, pha M (kì đầu, kì giữa).

b)

pha S, pha G2, pha M (kì giữa, kì sau).

c)

pha S, pha G2, pha M (kì sau, kì cuối).

d)

pha S, pha G2, pha M (kì đầu, kì cuối).

11.

Hai tế bào mới sinh ra sau nguyên phân có bộ nhiễm sắc thể giống nhau là nhờ

a)

Sự co xoắn cực đại của NST và sự biến mất của nhân con.

b)

Sự dãn xoắn cực đại của NST và sự biến mất của màng nhân.

c)

Sự nhân đôi chính xác DNA và sự phân li đồng đều của các NST.

d)

Sự nhân đôi chính xác DNA và sự biến mất của màng nhân.

12.

Tại sao có sự khác nhau trong quá trình phân chia tế bào chất ở tế bào động vật và tế bào thực vật?

a)

Vì tế bào động vật có lysosome.

b)

Vì tế bào động vật có trung thể.

c)

Vì tế bào thực vật có lục lạp.

d)

Vì tế bào thực vật có thành tế bào.

13.

Vai trò của quá trình nguyên phân là

a)

Làm tăng số lượng tế bào giúp cơ thể đa bào sinh trưởng và phát triển.

b)

Giúp cơ thể đa bào tái sinh những mô hoặc cơ quan bị tổn thương.

c)

Là cơ chế sinh sản của nhiều sinh vật đơn bào.

d)

Là cơ chế sinh sản của nhiều loài sinh sản vô tính.

14.

Khối u ác tính là hiện tượng?

a)

Tế bào không lan rộng đến vị trí khác.

b)

Tế bào có khả năng lây lan sang các mô lân cận và các cơ quan ở xa.

c)

Tế bào không lan rộng nhưng xâm lấn sang các mô lân cận.

d)

Tế bào phân chia một cách bình thường.

15.

Bệnh ung thư xảy ra là do

a)

Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể.

b)

Sự giảm tốc độ phân chia bất bình thường của một nhóm tế bào trong cơ thể.

c)

Sự mất khả năng phân chia bất bình thường của một nhóm tế bào trong cơ thể.

d)

Sự tăng cường số lượng các điểm kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể.

16.

Biện pháp có tác dụng phòng tránh ung thư là:

a)

Khám sức khoẻ định kì.

b)

Giữ môi trường sống trong lành.

c)

Không sử dụng thuốc lá, rượu bia, chất kích thích,…

d)

Có chế độ ăn uống, dinh dưỡng, tập luyện hợp lí.

17.

Nói về sự phân chia tế bào chất, điều nào sau đây không đúng?

a)

Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách thắt eo ở vị trí mặt phẳng xích đạo

b)

Tế bào thực vật phân chia tế bào từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên

c)

Sự phân chia tế bào chất diễn ra rất nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thành

d)

Tế bào chất được phân chia đồng đều cho hai tế bào con

18.

Trường hợp nào sau đây thuộc phân bào nguyên phân?

a)

Tế bào có bộ NST 3n tạo ra các tế bào con có bộ NST 3n

b)

Tế bào có bộ NST 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST n

c)

Tế bào có bộ NST 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n

d)

Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn mới

19.

Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li

b)

Thuận lợi cho sự nhân đôi NST

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST

d)

Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn

20.

Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép dãn xoắn lại có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li

b)

Thuận lợi cho sự nhân đôi NST

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST

d)

Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn

21.

Trong phân bào nguyên phân, nguyên nhân chủ yếu làm cho tế bào con luôn có bộ NST giống tế bào mẹ là do:

a)

Các kì diễn ra một cách tuần tự và liên tiếp nhau

b)

NST nhân đôi thành NST kép, sau đó chia cho hai tế bào con

c)

NST nhân đôi, sau đó phân chia đồng đều cho hai tế bào con

d)

Ở kì sau, các NST tách nhau ra và trượt về hai cực tế bào

22.

Kì trung gian được gọi là thời kì sinh trưởng của tế bào vì:

a)

Kì này nằm trung gian giữa hai lần phân bào

b)

Nó diễn ra sự nhân đôi của NST và trung thể

c)

Nó diễn ra quá trình sinh tổng hợp các chất, các bào quan

d)

Nó là giai đoạn chuẩn bị cho quá trình phân chia của tế bào

23.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân

c)

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau

24.

Ở cơ thể người, phân bào nguyên phân có ý nghĩa như thế nào sau đây?

a)

Thay thế các tế bào đã chết và làm cho cơ thể lớn lên

b)

Giúp cơ thể tạo ra các giao tử để duy trì nòi giống

c)

Giúp cơ thể thực hiện việc tư duy và vận động

d)

Giúp cơ thể lớn lên và tạo giao tử để thực hiện sinh sản

25.

Trong quá trình phân chia tế bào chất, hoạt động chỉ xảy ra ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật

a)

Hình thành vách ngăn ở giữa tế bào

b)

Màng nhân xuất hiện bao lấy NST

c)

Hình thành eo thắt phân chia tế bào chất

d)

Thoi tơ vô sắc biến mất, NST dãn xoắn

26.

Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là

a)

Tế bào phân chia → nhân phân chia

b)

Nhân phân chia → tế bào chất phân chia

c)

Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc

d)

Chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia

27.

Thoi phân bào có chức năng nào sau đây?

a)

Là nơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của DNA và NST

b)

Giúp NST phân li về các cực của tế bào

c)

Là nơi NST xếp thành hàng ngang trong quá trình phân bào

d)

Là nơi NST bám vào để tiến hành nhân đôi thành NST kép

28.

Bệnh ung thư là một ví dụ về

a)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

c)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hòa rất tinh vi

29.

Có các phát biểu sau về kì trung gian, những phát biểu đúng trong các phát biểu :

a)

Có 3 pha: G1, S và G2

b)

Ở pha G1, tế bào tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng

c)

Ở pha G2, DNA nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép

d)

Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào

30.

Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng:

a)

Thời gian sống và phát triển của tế bào

b)

Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp

c)

Thời gian của quá trình nguyên phân

d)

Thời gian phân chia của tế bào chất

31.

Trong các giai đoạn của quá trình phân bào, giai đoạn NST tồn tại ở trạng thái đơn là?

a)

Kì đầu của nguyên phân

b)

Kì sau của nguyên phân

c)

Kì trung gian

d)

Kì giữa của nguyên phân

32.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là:

a)

Quá trình phân bào

b)

Chu kỳ tế bào

c)

Phát triển tế bào

d)

Phân chia tế bào

33.

Sự sinh trưởng ở các mô, cơ quan và tế bào là nhờ quá trình nào?

a)

Nguyên phân.

b)

Giảm phân.

c)

Thụ tinh.

d)

Phát sinh giao tử.

34.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào.

c)

Trong chu kỳ tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

35.

Chu kỳ tế bào nào ở người có thời gian ngắn nhất

a)

Tế bào biểu mô ruột

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào biểu bì da

d)

Tế bào hồng cầu

36.

Tế bào nào ở người có chu kỳ dài nhất trong các tế bào dưới đây?

a)

Tế bào biểu mô ruột

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào hồng cầu

37.

Cho các tế bào sau

(1)Tế bào biểu mô ruột(2-4 ngày)   
(2)Tế bào gan(6th – 1 năm)   
(3)Tế bào thần kinh  
(4)Tế bào hồng cầu(4th)  
(5) Tế bào biểu bì da (8 – 20 – 45 ngày)  
(6) Tế bào phôi(20 phút)

Trình tự đúng về thời gian chu kì tế bào

(a)  

38.

Trong 1 chu kỳ tế bào, kỳ trung gian được chia làm

a)

1 pha

b)

3 pha

c)

2 pha

d)

4 pha

39.

Hoạt động xảy ra trong pha Gl của kỳ trung gian là

a)

Sự tổng hợp các chất và bào quan, chuẩn bị các nguyên liệu để nhân đôi DNA, NST.

b)

Trung thể tự nhân đôi

c)

DNA tự nhân đôi

d)

Nhiễm sắc thể tự nhân đôi

40.

Nguyên phân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào nấm

41.

Hoạt động của nhiễm sắc thể xảy ra ở kỳ sau của nguyên phân là

a)

NST tách nhau ra ở tâm động và phân li về 2 cực của tế bào

b)

Phân li về 2 cực tế bào ở trạng thái kép

c)

Không tách tâm động và dãn xoắn

d)

Tiếp tục xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

42.

Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?

a)

Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia

b)

Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất

c)

Nhân và tế bào phân chia cùng lúc

d)

Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không

43.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với  phân chia nhân trong nguyên phân?

a)

Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa

b)

Kỳ sau, kỳ giữa, kỳ đầu, kỳ cuối

c)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối

d)

Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối

44.

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự

a)

G1, G2, S, nguyên phân

b)

G1, S, G2, nguyên phân

c)

S, G1, G2, nguyên phân

d)

G2, G1, S, nguyên phân

45.

Nguyên phân không xảy ra ở loại tế bào nào dưới đây ?

a)

Tế bào hợp tử

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào sinh dục sơ khai

d)

Tế bào sinh dục chín

46.

Quá trình phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở loại tế bào:

a)

Vi khuẩn và vi rút.

b)

Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng

c)

Giao tử.

d)

Tế bào sinh dưỡng

47.

Các nhiễm sắc thể dính vào thoi phân bào ở vị trí:

a)

Eo sơ cấp   

b)

Tâm động

c)

Eo thứ cấp

d)

Đầu mút NST

48.

Trong kỳ đầu của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây?

a)

Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép

b)

Bắt đầu co xoắn lại

c)

Co xoắn tối đa

d)

Bắt đầu dãn xoắn

49.

Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ sau

c)

Kỳ giữa

d)

Kỳ cuối

50.

Hiện tượng không xảy ra ở kỳ cuối của nguyên phân là:

a)

Màng nhân xuất hiện

b)

Các NST bắt đầu co xoắn lại

c)

Thoi phân bào tiêu biến

d)

NST dãn xoắn

51.

Trong kỳ đầu, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều ở trạng thái đơn, đang co xoắn

b)

Đều ở trạng thái kép, đang co xoắn

c)

Đều ở trạng thái kép, dãn xoắn

d)

Đều ở trạng thái đơn, dãn xoắn

52.

Trong kỳ giữa, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều ở trạng thái đơn, co xoắn cực đại

b)

Đều ở trạng thái kép, co xoắn cực đại

c)

Đều ở trạng thái kép, dãn xoắn

d)

Đều ở trạng thái đơn, dãn xoắn

53.

Trong kỳ sau, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều ở trạng thái đơn, co xoắn cực đại

b)

Đều ở trạng thái kép, co xoắn cực đại

c)

Đều ở trạng thái kép, dãn xoắn

d)

Đều ở trạng thái đơn, dãn xoắn

54.

Trong kỳ cuối, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều ở trạng thái đơn, co xoắn cực đại

b)

Đều ở trạng thái kép, co xoắn cực đại

c)

Đều ở trạng thái kép, dãn xoắn

d)

Đều ở trạng thái đơn, dãn xoắn

55.

Trong chu kỳ nguyên phân trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở:

a)

Kỳ đầu và kì giữa

b)

Kỳ sau và kỳ cuối

c)

Kỳ sau và kì giữa

d)

Kỳ cuối và kỳ giữa

56.

Thoi phân bào được hình thành theo nguyên tắc

a)

Từ giữa tế bào lan dần ra

b)

Từ hai cực của tế bào lan vào giữa

c)

Chi hình thành ở 1 cực của tế bào

d)

Chi xuất hiện ở vùng tâm tế bào

57.

Quá trình nguyên phân không bao gồm kì nào sau đây ?

a)

Kì trung gian

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì cuối

58.

Hoạt động nào không xảy ra ở kì trung gian?

a)

Sinh tổng hợp các chất

b)

Nhân đôi NST

c)

Hình thành thoi vô sắc

d)

Sinh tổng hợp các chất và nhân đôi NST

59.

Ở kì đầu của nguyên phân không xảy ra sự kiện nào dưới đây ?

a)

Màng nhân dần tiêu biến

b)

NST dần co xoắn

c)

Các nhiễm sắc tử tách nhau và di chuyển về 2 cực của tế bào

d)

Thoi phân bào dần xuất hiện

60.

Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào, các nhiễm sắc thể xếp thành:

a)

Một hàng

b)

Ba hàng

c)

Hai hàng

d)

Bốn hàng

61.

Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào:

a)

Kỳ giữa

b)

Kỳ sau

c)

Kỳ cuối

d)

Kỳ đầu

62.

Các sự kiện diễn ra trong kì đầu của nguyên phân là

a)

Các NST kéo dãn co xoắn

Màng nhân và nhân con xuất hiện

Thoi phân bào dần xuất hiện và đính vào 2 phía của NST kép tại tâm động

b)

Các NST kéo dãn co xoắn

Màng nhân và nhân con dần tiêu biến

Thoi phân bào dần xuất hiện và đính vào 2 phía của NST kép tại tâm động

c)

Màng nhân và nhân con xuất hiện

Thoi phân bào dần tiêu biến

NST dãn xoắn dần

d)

Màng nhân và nhân con dần tiêu biến

Thoi phân bào dần tiêu biến

NST dãn xoắn dần

63.

Có 2 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng  nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo thành là

a)

24

b)

16

c)

8

d)

48

64.

Số tâm động trong mỗi tế bào ở kì sau là

a)

n

b)

4n

c)

2n

d)

3n

65.

Khi hoàn thành kỳ sau, bộ nhiễm sắc thể trong tế bào là

a)

4n, trạng thái đơn

b)

4n, trạng thái kép

c)

2n, trạng thái đơn

d)

2n, trạng thái kép

66.

Số chromatid trong mỗi tế bào ở kì đầu là

a)

n

b)

4n

c)

2n

d)

0

67.

Số chromatid trong mỗi tế bào ở kì giữa là

a)

n

b)

4n

c)

2n

d)

0

68.

Số chromatid trong mỗi tế bào của Ruồi Giấm ở kì sau là

a)

4

b)

16

c)

8

d)

0

69.

Số chromatid trong mỗi tế bào của Ruồi Giấm ở kì giữa là

a)

4

b)

16

c)

8

d)

0

70.

Quá trình nguyên phân của một hợp tử ở đậu Ruồi Giấm đã tạo nên 8 tế bào con. Tổng số NST trong các tế bào con ở kì sau của lần nguyên phân cuối là:

a)

4

b)

8

c)

64

d)

16