wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lớp 10 tế bào nhân sơ và nhân thực

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào hồng cầu

2.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

3.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

b)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

c)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

4.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

c)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

5.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

a)

Nơi neo đậu của các bào quan

b)

Giúp tế bào di chuyển

c)

Vận chuyển nội bào

d)

Duy trì hình dạng tế bào

6.

Bào quan nào dưới đây xuất hiện ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Lizôxôm

b)

Ribôxôm

c)

Ti thể

d)

Bộ máy Gôngi

7.

Bào quan nào sau đây của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribôxôm

d)

Lisôxôm

8.

Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có nhiều lizôxôm nhất?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào tiểu cầu

d)

Tế bào bạch cầu

9.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ:

a)

Glicolipit

b)

Cacbohidrat

c)

Glicoprotein

d)

photpholipit

e)

Cholesterol

10.

Năm 1972, Singer and Nicolson đưa ra cấu hình cấu hình để tạo ra chất sinh học được gọi là?

a)

Mô hình khảm động

b)

Mô hình khảm sộng

c)

Mô hình động khảm

d)

Mô hình động phảm

11.

Màng sinh chất có cấu tạo gồm?

a)

lớp lipid và protein

b)

lớp protein kép và photpholipid

c)

lớp protein và lipid kép

d)

lớp phopholipid kép và protein

12.

Loại tế bào nào có nhiều lizozxom nhất?

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào thần kinh

13.

Loại tế bào nào có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào biểu bì

14.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

15.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào

a)

Ti thể

b)

Ribôxôm

c)

Lục lạp

d)

Không bào

16.

Đánh dấu tick vào những cấu trúc có ở tế bào thực vật

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Thành tế bào

d)

Màng sinh chất

e)

Trung thể

17.

Chức năng tham gia đóng gói phân phối sản phẩm cho tế bào được thực hiện bởi

a)

lưới nội chất trơn.

b)

lưới nội chất hạt.

c)

màng sinh chất.

d)

Bộ máy Gô gi.

18.

Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc là 1 trong các chức năng của

a)

màng sinh chất

b)

tế bào chất

c)

thành tế bào

d)

nhân tế bào

19.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của lục lạp?

a)

Màng kép

b)

Màng trong gấp khúc

c)

Tham gia chuyển hóa năng lượng

d)

Có ở tế bào thực vật

20.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất.

c)

Màng tế bào.

d)

Lục lạp

21.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở TB thực vật, không có ở TB động vật?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Lưới nội chất

22.

Ví dụ nào sau đây đại diện cho 1 tế bào?

a)

Một sợi tóc

b)

Một quả trứng

c)

Một con cá

d)

Một cơ thể

23.

Nét nổi bật của tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước tế bào lớn

b)

Cơ thể đơn bào

c)

Có thành tế bào

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

24.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

ADN được ngăn cách với tế bào chất bằng màng nhân

b)

Lớn

c)

Phức tạp

d)

Thiếu các bào quan có màng bao bọc

25.

Điều nào đúng với tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Tế bào nhân sơ lớn hơn tế bào nhân thực.

b)

Tế bào nhân sơ thiếu các bào quan có màng bao bọc, còn tế bào nhân thực có các bào quan có màng.

c)

Tế bào nhân thực không có nhân và tế bào nhân sơ có nhân.

d)

Tế bào nhân thực đơn giản hơn tế bào nhân sơ.

26.

Câu 2. Đặc điểm có ở tế bào nhân sơ mà không có ở tế bào nhân thực là

a)

Vùng nhân

b)

ADN dạng mạch thẳng

c)

ADN dạng vòng

d)

Cấu tạo nên đa số sinh vật

e)

Không có khung xương tế bào

27.

Câu 9. Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào và bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 5

28.

Đối tượng nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

29.

Tế bào nhân sơ không có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang riêng biệt.

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Tế bào nhân sơ không có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang riêng biệt.

a)

Sai

b)

Đúng

31.

tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

32.

Câu 3. Sinh vật có cấu trúc tế bào nhân sơ là

a)

A. Trùng roi, vi khuẩn suối nước nóng, con người

b)

B. E.coli, Trùng roi, mía, trùng biến hình

c)

C. E.coli, vi khuẩn suối nước nóng, vi khuẩn chịu nhiệt

d)

D. Trùng roi, E.coli, vi khuẩn suối nước nóng

33.

Câu 4. Plasmid có cấu trúc là

a)

A. 1 ADN dạng vòng, 1 mạch

b)

B. 1 ADN dạng vòng, 2 mạch

c)

C. 1 ADN dạng thẳng, 1 mạch

d)

D. 1 ADN dạng thẳng, 2 mạch

34.

Câu 8. Cho các ý sau:

(1) Kích thước nhỏ

(2) Chỉ có riboxom

(3) Bào quan không có màng bọc

(4) Thành tế bào bằng peptidoglican

(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng

(6) Tế bào chất có chứa plasmid

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5)

b)

B. (1), (2), (3), (4), (6)

c)

C. (1), (3), (4), (5), (6)

d)

D. (2), (3), (4), (5) , (6)

35.

Câu 10. Những thành phần nào của tế bào tham gia vào việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

A. Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

B. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

C. Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

D. Ribôxôm, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

36.

Ở vi khuẩn, vỏ nhầy có tác dụng:

a)

giảm ma sát khi chuyển động nhanh.

b)

giữ ẩm cho tế bào.

c)

tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào.

d)

bảo vệ tế bào.

37.

Thành tế bào vi khuẩn có chức năng là gì?

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển.

b)

Tham gia vào quá trình nhân bào.

c)

Duy trì hình dạng của tế bào.

d)

Trao đổi chất với môi trường.

38.

Kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản có ý nghĩa gì đối với vi khuẩn?

a)

Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.

b)

Có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh trưởng, sinh sản nhanh.

c)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện, có thể thuận lợi kí sinh trong vật chủ.

d)

Tiêu tốn ít thức ăn, dễ thích nghi với môi trường sống.

39.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
40.

Dựa vào cấu trúc thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại nào sau đây?

a)

Gram âm và Gram dương

b)

Vi khuẩn độc và vi khuẩn an toàn

c)

Vi khuẩn có thành và vi khuẩn trần

d)

Vi khuẩn kị khí và vi khuẩn hiếu khí

41.

Thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

Photpho lipit

b)

Peptido Glycan

c)

Protein

d)

Glucosamin

42.

Tế bào chất của vi khuẩn chứa thành phần nào sau đây?

a)

Lưới nội chất

b)

Riboxom

c)

Thể gôn gi

d)

Màng sinh chất

43.

Một số vi khuẩn tránh được hiện tượng thực bào nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng nhầy

b)

Màng sinh chất

c)

Thành tế bào

d)

Tế bào chất

44.

Roi của vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Di chuyển

c)

Bám vào giá thể

d)

Gây độc

45.

Vật chất di truyền chứa các gen kháng thuốc trong tế bào vi khuẩn là:

a)

Lipit

b)

Protein

c)

ADN

d)

Plas mit

46.

Biện pháp nào sau đây hạn chế vi khuẩn tấn công vào vết tổn thương khi tiêm?

a)

Dùng kiềm bôi lên vết tiêm

b)

Dùng nước muối bôi lên vết tiêm

c)

Dùng axit bôi lên vết tiêm

d)

Dũng cồn sát khuẩn vết tiêm

47.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn chứa chất nào?

a)

Axit nucleic

b)

Lipit

c)

Protein

d)

Cacbohydrat

48.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm chứa một phân tử ADN

a)

mạch thẳng, xoắn kép.

b)

dạng vòng, đơn.

c)

dạng vòng, kép.

d)

liên kết với prôtêin

49.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Vùng nhân

50.

Đâu là hình ảnh của bộ máy gôngi

a)
b)
c)
d)
51.

Cấu trúc nào sau đây  có ở  tế bào động vật

a)

Lizoxom

b)

Lục lạp

c)

Xenlulozo

d)

Ti thể

52.

Trong lục lạp, ngoài diệp lục và Enzim quang hợp, còn có chứa .....

a)

ADN và Riboxom

b)

ARN và nhiễm sắc thể

c)

Không bào

d)

Photpholipit

53.

Hoạt động  nào sau đây  xảy ra  trên lưới  nội  chất hạt?

a)

oxi hoá  chất  hữu cơ  tạo năng lượng cho tế bào  

b)

c.Tổng hợp Pôlisaccarit cho tế bào

c)

Tổng hợp  Protein

d)

Tổng hợp lipt

54.

Chức năng  của  lưới nội chất  trơn là :

a)

Phân huỷ  các chất độc hại  đỗi với cơ thể 

b)

Tổng hợp lipit

c)

Tham gia  chuyển hoá đường  

d)

Tổng hợp protein

e)

Tạo ra năng lượng ATP cho tế bào

55.

Trong tế bào cơ tim có chứa nhiều cấu trúc nào trong các cấu trúc sau:

a)
b)
c)
d)
e)
56.

Cấu trúc  nào sau đây  có tác dung  tạo nên  hình dạng  xác định cho tế bào động vật ?

a)

Mạng  lưới nội  chất

b)

Bộ khung tế bào

c)

Bộ máy Gôngi

d)

ti thể

57.

Ở thực vật, không bào thực hiện  chức năng  nào sau đây ?

a)

Chứa các chất  dự trữ  cho tế bào  và cây

b)

Chức sắc tố  tạo  màu cho  hoa

c)

Hút nước từ đất vào rễ cây

d)

Phân hủy tế bào già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi

58.

Bào quan nào sau đây được ví như là "nhà máy điện" cung cấp năng lượng cho tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy gongi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

59.

Trong tế bào nhân thực có mấy loại lưới nội chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Lưới nội chất hạt phân biệt với lưới nội chất trơn ở đặc điểm nào sau đây?

a)

LNC hạt có chứa các enzim phân giải cacbohidrat

b)

LNC hạt có chứa các hạt riboxom

c)

LNC hạt có 1 lớp màng bao bọc

d)

LNC hạt có chứa enzim hô hấp

61.

Màng sinh chất của tế bào được cấu tạo từ 2 thành phần chính là

a)

Cacbohidrat và protein

b)

Lớp photpholipit kép và protein

c)

Lớp photpholipit kép và Colesteron

d)

Protein xuyên màng và Cacbohidrat

62.

Trong nhân của tế bào nhân thực chứa

a)

Nhân con

b)

NST

c)

Nhân con và NST

d)

Nhân con và riboxom

63.

Khi nói về tế bào nhân thực, nội dung nào sau đây là Sai?

a)

Tế bào chất có hệ thống nội màng chia TBC thành các xoang riêng biệt

b)

Nhân hoàn chỉnh chứa VCDT

c)

Kích thước lớn hơn TB nhân sơ

d)

Chứa nhiều bào quan không có màng bao bọc

64.

Màng sinh chất của tế bào có chức năng quan trong nhất là

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Trao đổi chất với môi trường một cách chọn lọc

c)

Thu nhận thông tin cho tế bào

d)

Nhận dạng các tế bào

65.

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là vai trò của bào quan nào sau đây trong tế bào nhân thực?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy gongi

c)

Ti thể

d)

Nhân

66.

Chức năng của lục lạp trong tế bào thực vật là

a)

Phân giải Cacbihidrat

b)

Tổng hợp Lipit

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Phân giải Protein