Font size
Worksheetsôn tập lớp 10 tế bào nhân sơ và nhân thực
Total questions: 66
Worksheet time: 1hrs 6mins
Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?
Tế bào biểu bì
Tế bào cơ
Tế bào gan
Tế bào hồng cầu
Lục lạp có chức năng nào sau đây?
Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit
Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào
Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào
Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ
Nơi neo đậu của các bào quan
Giúp tế bào di chuyển
Vận chuyển nội bào
Duy trì hình dạng tế bào
Bào quan nào dưới đây xuất hiện ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
Lizôxôm
Ribôxôm
Ti thể
Bộ máy Gôngi
Bào quan nào sau đây của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp?
Ti thể
Lục lạp
Ribôxôm
Lisôxôm
Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có nhiều lizôxôm nhất?
Tế bào hồng cầu
Tế bào gan
Tế bào tiểu cầu
Tế bào bạch cầu
Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ:
Glicolipit
Cacbohidrat
Glicoprotein
photpholipit
Cholesterol
Năm 1972, Singer and Nicolson đưa ra cấu hình cấu hình để tạo ra chất sinh học được gọi là?
Mô hình khảm động
Mô hình khảm sộng
Mô hình động khảm
Mô hình động phảm
Màng sinh chất có cấu tạo gồm?
lớp lipid và protein
lớp protein kép và photpholipid
lớp protein và lipid kép
lớp phopholipid kép và protein
Loại tế bào nào có nhiều lizozxom nhất?
Tế bào cơ tim
Tế bào hồng cầu
Tế bào bạch cầu
Tế bào thần kinh
Loại tế bào nào có nhiều ti thể nhất?
Tế bào hồng cầu
Tế bào cơ tim
Tế bào bạch cầu
Tế bào biểu bì
Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Chuyển hóa đường trong tế bào
Phân hủy các chất độc hại trong tế bào
Sinh tổng hợp protein
Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào
Ti thể
Ribôxôm
Lục lạp
Không bào
Đánh dấu tick vào những cấu trúc có ở tế bào thực vật
Ti thể
Lục lạp
Thành tế bào
Màng sinh chất
Trung thể
Chức năng tham gia đóng gói phân phối sản phẩm cho tế bào được thực hiện bởi
lưới nội chất trơn.
lưới nội chất hạt.
màng sinh chất.
Bộ máy Gô gi.
Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc là 1 trong các chức năng của
màng sinh chất
tế bào chất
thành tế bào
nhân tế bào
Đặc điểm nào dưới đây không phải của lục lạp?
Màng kép
Màng trong gấp khúc
Tham gia chuyển hóa năng lượng
Có ở tế bào thực vật
Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?
Nhân
Tế bào chất.
Màng tế bào.
Lục lạp
Bào quan nào sau đây chỉ có ở TB thực vật, không có ở TB động vật?
Ti thể
Lục lạp
Nhân
Lưới nội chất
Ví dụ nào sau đây đại diện cho 1 tế bào?
Một sợi tóc
Một quả trứng
Một con cá
Một cơ thể
Nét nổi bật của tế bào nhân sơ là:
Kích thước tế bào lớn
Cơ thể đơn bào
Có thành tế bào
Chưa có nhân hoàn chỉnh
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của tế bào nhân thực?
ADN được ngăn cách với tế bào chất bằng màng nhân
Lớn
Phức tạp
Thiếu các bào quan có màng bao bọc
Điều nào đúng với tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
Tế bào nhân sơ lớn hơn tế bào nhân thực.
Tế bào nhân sơ thiếu các bào quan có màng bao bọc, còn tế bào nhân thực có các bào quan có màng.
Tế bào nhân thực không có nhân và tế bào nhân sơ có nhân.
Tế bào nhân thực đơn giản hơn tế bào nhân sơ.
Câu 2. Đặc điểm có ở tế bào nhân sơ mà không có ở tế bào nhân thực là
Vùng nhân
ADN dạng mạch thẳng
ADN dạng vòng
Cấu tạo nên đa số sinh vật
Không có khung xương tế bào
Câu 9. Cho các ý sau:
(1) Không có thành tế bào và bao bọc bên ngoài
(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan
(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ
(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Đối tượng nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?
Thực vật
Động vật
Vi khuẩn
Nấm
Tế bào nhân sơ không có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang riêng biệt.
Sai
Đúng
Tế bào nhân sơ không có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang riêng biệt.
Sai
Đúng
tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?
tế bào vi khuẩn
tế bào trứng cá, trứng ếch
tế bào nấm men
tế bào hồng cầu
Câu 3. Sinh vật có cấu trúc tế bào nhân sơ là
A. Trùng roi, vi khuẩn suối nước nóng, con người
B. E.coli, Trùng roi, mía, trùng biến hình
C. E.coli, vi khuẩn suối nước nóng, vi khuẩn chịu nhiệt
D. Trùng roi, E.coli, vi khuẩn suối nước nóng
Câu 4. Plasmid có cấu trúc là
A. 1 ADN dạng vòng, 1 mạch
B. 1 ADN dạng vòng, 2 mạch
C. 1 ADN dạng thẳng, 1 mạch
D. 1 ADN dạng thẳng, 2 mạch
Câu 8. Cho các ý sau:
(1) Kích thước nhỏ
(2) Chỉ có riboxom
(3) Bào quan không có màng bọc
(4) Thành tế bào bằng peptidoglican
(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng
(6) Tế bào chất có chứa plasmid
Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?
A. (1), (2), (3), (4), (5)
B. (1), (2), (3), (4), (6)
C. (1), (3), (4), (5), (6)
D. (2), (3), (4), (5) , (6)
Câu 10. Những thành phần nào của tế bào tham gia vào việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?
A. Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
B. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
C. Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
D. Ribôxôm, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
Ở vi khuẩn, vỏ nhầy có tác dụng:
giảm ma sát khi chuyển động nhanh.
giữ ẩm cho tế bào.
tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào.
bảo vệ tế bào.
Thành tế bào vi khuẩn có chức năng là gì?
Giúp vi khuẩn di chuyển.
Tham gia vào quá trình nhân bào.
Duy trì hình dạng của tế bào.
Trao đổi chất với môi trường.
Kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản có ý nghĩa gì đối với vi khuẩn?
Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.
Có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh trưởng, sinh sản nhanh.
Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện, có thể thuận lợi kí sinh trong vật chủ.
Tiêu tốn ít thức ăn, dễ thích nghi với môi trường sống.
Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?
Dựa vào cấu trúc thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại nào sau đây?
Gram âm và Gram dương
Vi khuẩn độc và vi khuẩn an toàn
Vi khuẩn có thành và vi khuẩn trần
Vi khuẩn kị khí và vi khuẩn hiếu khí
Thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn là:
Photpho lipit
Peptido Glycan
Protein
Glucosamin
Tế bào chất của vi khuẩn chứa thành phần nào sau đây?
Lưới nội chất
Riboxom
Thể gôn gi
Màng sinh chất
Một số vi khuẩn tránh được hiện tượng thực bào nhờ cấu trúc nào sau đây?
Màng nhầy
Màng sinh chất
Thành tế bào
Tế bào chất
Roi của vi khuẩn có chức năng gì?
Bảo vệ tế bào
Di chuyển
Bám vào giá thể
Gây độc
Vật chất di truyền chứa các gen kháng thuốc trong tế bào vi khuẩn là:
Lipit
Protein
ADN
Plas mit
Biện pháp nào sau đây hạn chế vi khuẩn tấn công vào vết tổn thương khi tiêm?
Dùng kiềm bôi lên vết tiêm
Dùng nước muối bôi lên vết tiêm
Dùng axit bôi lên vết tiêm
Dũng cồn sát khuẩn vết tiêm
Vùng nhân của tế bào vi khuẩn chứa chất nào?
Axit nucleic
Lipit
Protein
Cacbohydrat
Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm chứa một phân tử ADN
mạch thẳng, xoắn kép.
dạng vòng, đơn.
dạng vòng, kép.
liên kết với prôtêin
Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.
Màng tế bào
Chất tế bào
Nhân
Vùng nhân
Đâu là hình ảnh của bộ máy gôngi
Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật
Lizoxom
Lục lạp
Xenlulozo
Ti thể
Trong lục lạp, ngoài diệp lục và Enzim quang hợp, còn có chứa .....
ADN và Riboxom
ARN và nhiễm sắc thể
Không bào
Photpholipit
Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?
oxi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào
c.Tổng hợp Pôlisaccarit cho tế bào
Tổng hợp Protein
Tổng hợp lipt
Chức năng của lưới nội chất trơn là :
Phân huỷ các chất độc hại đỗi với cơ thể
Tổng hợp lipit
Tham gia chuyển hoá đường
Tổng hợp protein
Tạo ra năng lượng ATP cho tế bào
Trong tế bào cơ tim có chứa nhiều cấu trúc nào trong các cấu trúc sau:
Cấu trúc nào sau đây có tác dung tạo nên hình dạng xác định cho tế bào động vật ?
Mạng lưới nội chất
Bộ khung tế bào
Bộ máy Gôngi
ti thể
Ở thực vật, không bào thực hiện chức năng nào sau đây ?
Chứa các chất dự trữ cho tế bào và cây
Chức sắc tố tạo màu cho hoa
Hút nước từ đất vào rễ cây
Phân hủy tế bào già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi
Bào quan nào sau đây được ví như là "nhà máy điện" cung cấp năng lượng cho tế bào?
Lục lạp
Bộ máy gongi
Lưới nội chất
Ti thể
Trong tế bào nhân thực có mấy loại lưới nội chất?
2
3
4
5
Lưới nội chất hạt phân biệt với lưới nội chất trơn ở đặc điểm nào sau đây?
LNC hạt có chứa các enzim phân giải cacbohidrat
LNC hạt có chứa các hạt riboxom
LNC hạt có 1 lớp màng bao bọc
LNC hạt có chứa enzim hô hấp
Màng sinh chất của tế bào được cấu tạo từ 2 thành phần chính là
Cacbohidrat và protein
Lớp photpholipit kép và protein
Lớp photpholipit kép và Colesteron
Protein xuyên màng và Cacbohidrat
Trong nhân của tế bào nhân thực chứa
Nhân con
NST
Nhân con và NST
Nhân con và riboxom
Khi nói về tế bào nhân thực, nội dung nào sau đây là Sai?
Tế bào chất có hệ thống nội màng chia TBC thành các xoang riêng biệt
Nhân hoàn chỉnh chứa VCDT
Kích thước lớn hơn TB nhân sơ
Chứa nhiều bào quan không có màng bao bọc
Màng sinh chất của tế bào có chức năng quan trong nhất là
Bảo vệ tế bào
Trao đổi chất với môi trường một cách chọn lọc
Thu nhận thông tin cho tế bào
Nhận dạng các tế bào
Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là vai trò của bào quan nào sau đây trong tế bào nhân thực?
Lưới nội chất
Bộ máy gongi
Ti thể
Nhân
Chức năng của lục lạp trong tế bào thực vật là
Phân giải Cacbihidrat
Tổng hợp Lipit
Tổng hợp các chất hữu cơ
Phân giải Protein
