NEW
Font size
Worksheets1-63
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Câu 1: Quá trình tổng hợp các chất trong tế bào là
A. quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của
enzyme.
B. quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của
enzyme.
C. quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của
hormone.
D. quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của
hormone.
Câu 2: Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng được gọi
là quá trình
A. quang hợp.
B. hô hấp tế bào
C. lên men.
D. dị hóa.
Câu 4: Sản phẩm của pha sáng được chuyển sang cho pha tối là
A. NADPH và ATP
B. NADPH và O2.
C. ATP và O2
D. ATP và CO2.
Câu 3: Pha sáng của quá trình quang hợp được diễn ra ở
A. màng ngoài của lục lạp.
B. màng trong của lục lạp
C. màng thylakoid của lục lạp.
D. chất nền của lục lạp
Câu 5: Pha tối quang hợp diễn ra ở
A. màng thylakoid của lục lạp.
B. màng ngoài của lục lạp
C. màng trong của lục lạp.
D. chất nền của lục lạp.
Câu 6: Quá trình đồng hóa CO2 thành các hợp chất hữu cơ nhờ năng lượng của các phản ứng oxi
hóa được gọi là
A. quang tổng hợp.
B. hóa tổng hợp
C. quang khử.
D. oxi hóa khử.
Câu 7: Quang tổng hợp ở vi khuẩn là
A. quá trình sử dụng năng lượng từ các phản ứng hóa học để khử CO2 thành chất hữu cơ.
B. quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng để khử CO2 thành chất hữu cơ
C. quá trình sử dụng năng lượng từ các phản ứng hóa học để oxi hóa CO2 thành chất hữu cơ.
D. quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng để oxi hóa CO2 thành chất hữu cơ.
Câu 8: Quá trình biến đổi các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản nhờ quá trình bẻ gãy
các liên kết hóa học được gọi là
A. quá trình tổng hợp.
B. quá trình phân giải.
C. quá trình tự dưỡng.
D. quá trình dị dưỡng.
Câu 9: Giai đoạn đường phân diễn ra ở
A. màng trong ti thể.
B. chất nền của ti thể.
C. chất nền của lục lạp.
D. tế bào chất.
Câu 10: Giai đoạn oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs diễn ra ở
A. tế bào chất.
B. chất nền của lục lạp.
A. tế bào chất.
C. chất nền của ti thể.
Câu 11: Chuỗi truyền electron hô hấp là
A. giai đoạn oxi hóa pruvic acid diễn ra ở chất nền ti thể.
B. giai đoạn oxi hóa pruvic acid diễn ra ở màng trong ti thể.
C. giai đoạn oxi hóa NADH và FADH2 diễn ra ở chất nền ti thể.
D. giai đoạn oxi hóa NADH và FADH2 diễn ra ở màng trong ti thể. C
Câu 12. Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm:
A. Oxi, nước và năng lượng (ATP + nhiệt).
B. Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt).
C. Nước, khí cacbonic và đường.
D. Khí cacbonic, đường và năng lượng (ATP + nhiệt).
Câu 13. Quá trình đường phân xảy ra ở
A. Trên màng của tế bào.
B. Trong tế bào chất (bào tương).
C. Trong tất cả các bào quan khác nhau.
D. Trong nhân của tế bào.
Câu 14. Năng lượng mà tế bào thu được khi kết thúc giai đoạn đường phân một phân tử glucozo là
A. 2ADP.
B. 1ADP
C. 2ATP
D. 1ATP.
Câu 15. Chất hữu cơ trực tiếp đi vào chu trình Crep là A. axit lactic.
A. axit lactic.
B. axetyl – CoA.
C. axit axetic
D. Glucozo.
Câu 16. Dị hóa ở vi sinh vật là quá trình
A. phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.
B. tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng.
C. phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng
D. tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.
Câu 17. Chọn nội dung (1), (2) và (3) phù hợp để hoàn thành câu sau: “....... (1)....... là quá trình
....(2).... các chất hữu cơ khi có oxygen thành CO2 và H2O, đồng thời....(3).... cần thiết cho các hoạt
động sống của cơ thể”.
A. (1) Quang hợp, (2) tổng hợp, (3) giải phóng năng lượng.
B. (1) Hô hấp tế bào, (2) tổng hợp, (3) giải phóng năng lượng.
C. (1) Quang hợp, (2) oxy hóa, (3) giải phóng năng lượng.
D. (1) Hô hấp tế bào, (2) phân giải, (3) giải phóng năng lượng.
Câu 18. Về hô hấp tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Là quá trình chuyển hóa năng lượng rất quan trọng của tế bào.
B. Là sự phân giải các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP.
C. Hô hấp tế bào thực chất là một chuỗi phản ứng oxy hóa khử.
D. Hô hấp tế bào diễn ra chủ yếu trong nhân tế bào.
Câu 19. Chuỗi truyền electron hô hấp diễn ra ở đâu?
A. Màng ngoài của ti thể.
B. Màng trong của ti thể.
C. Cả hai màng ti thể.
D. Chất nền của ti thể.
Câu 20. Nơi diễn ra chu trình Kreps là
A. Tế bào chất.
B. Chất nền của ti thể.
C. Lục lạp
D. Màng ti thể.
Câu 21: Thông tin giữa các tế bào là
A. sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các
đáp ứng nhất định.
B. sự truyền tín hiệu trong nội bộ tế bào thông qua các chuỗi phản ứng sinh hóa để tạo ra các
đáp ứng nhất định
C. sự truyền tín hiệu từ não bộ đến các cơ quan trong cơ thể để đáp ứng các kích thích từ môi trường.
D. Sự truyền tín hiệu từ các tuyến nội tiết đến các cơ quan trong cơ thể để đáp ứng các kích
thích từ môi trường.
Câu 22: Phương thức truyền thông tin giữa các tế bào phụ thuộc vào
A. kích thước của tế bào đích.
B. khoảng cách giữa các tế bào.
C. hình dạng của tế bào đích.
D. kích thước của các phân tử tín hiệu.
Câu 23: Trong quá trình truyền tin, sự đáp ứng tế bào có thể diễn ra
A. chỉ ở trong nhân.
B. ở trong nhân hoặc trên màng tế bào.
C. ở trong nhân hoặc trong tế bào chất.
D. ở trong tế bào chất hoặc trên màng tế bào.
Câu 24. Điền vào chỗ trống: “Thông tin giữa các tế bào là … từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các đáp ứng nhất địn
A. sự truyền tín hiệu.
B. sự truyền kháng thể.
C. sự truyền dữ liệu.
D. sự truyền hormone.
Câu 25. Hormone nào sau đây làm giảm lượng đường huyết?
A. Inulin.
B. Insulin.
C. Glucagon.
D. Somatostatin.
Câu 26. Đâu là kiểu truyền thông tin giữa các tế bào ở xa ?
A. Tiếp xúc trực tiếp.
B. Qua mối nối giữa các tế bào.
C. Truyền tin cục bộ.
D. Vận chuyển thông tin nhờ hệ tuần hoàn.
Câu 27. Quá trình truyền thông tin giữa các tế bào gồm bao nhiêu giai đoạn?
A. 3.
B4
C5
D.6.
Câu 28. Hormone nào sau đây của tuyến tụy làm tăng lượng đường huyết?
A. Glucagon.
B. Glucose.
C. Galactose.
D. Glycerol.
Câu 29. Đâu không phải là một trong ba giai đoạn của quá trình truyền thông tin giữa các tế
bào?
A. Giai đoạn đáp ứng.
B. Giai đoạn tiếp nhận.
C. Giai đoạn tổng hợp.
D. Giai đoạn truyền tin.
Câu 30: Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có đặc điểm như thế nào?
A. Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có vật chất di truyền giống nhau.
B. Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có vật chất di truyền khác nhau.
C. Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có cấu trúc tế bào phức tạp hơn.
D. Các tế bào mới được tạo ra sau chu kì tế bào có cấu trúc tế bào đơn giản hơn.
Câu 31: Sự nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể diễn ra ở
A. pha G2.
B. pha S.
C. pha G2
D. pha M.
Câu 32: Pha M gồm 2 quá trình là
A. phân chia nhân và phân chia tế bào chất.
B. nhân đôi DNA và nhân đôi nhiễm sắc thể.
C. sinh trưởng tế bào và sinh sản tế bào
D. phân chia nhân và phân chia bào quan.
Câu 33: Trình tự các kì diễn ra trong pha phân chia tế bào (pha M) của chu kì tế bào là
A. kì sau → kì đầu → kì giữa → kì cuối.
B. kì giữa → kì đầu → kì sau → kì cuối.
C. kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối.
D. kì đầu → kì sau → kì giữa → kì cuối.
Câu 34: Vai trò của quá trình phân chia nhân trong pha M là
A. phân chia nhiễm sắc thể của tế bào mẹ thành 2 phần giống nhau cho 2 tế bào con.
B. phân chia nhiễm sắc thể của tế bào mẹ thành 2 phần khác nhau cho 2 tế bào con.
C. phân chia tế bào chất của tế bào mẹ thành 2 phần giống nhau cho 2 tế bào con.
D. phân chia tế bào chất của tế bào mẹ thành 2 phần khác nhau cho 2 tế bào con.
Câu 35: Vai trò của các điểm kiểm soát trong chu kì tế bào là
A. rút ngắn thời gian của quá trình phân bào.
B. kéo dài thời gian của quá trình phân bào.
C. đảm bảo tính chính xác của quá trình phân bào.
D. đảm bảo tính đột biến của quá trình phân bào.
Câu 36: Ung thư là
A. một nhóm bệnh liên quan đến sự giảm sinh sản bất thường của tế bào nhưng không có khả
năng di căn và xâm lấn sang các bộ phận khác của cơ thể.
B. một nhóm bệnh liên quan đến sự tăng sinh bất thường của tế bào nhưng không có khả năng
di căn và xâm lấn sang các bộ phận khác của cơ thể
C. một nhóm bệnh liên quan đến sự giảm sinh sản bất thường của tế bào với khả năng di căn
và xâm lấn sang các bộ phận khác của cơ thể.
D. một nhóm bệnh liên quan đến sự tăng sinh bất thường của tế bào với khả năng di căn và xâm lấn sang các bộ phận khác của cơ thể.
Câu 37: Trong cơ thể đa bào nhân thực, quá trình nguyên phân không diễn ra ở loại tế bào nào
sau đây?
A. Tế bào hợp tử.
B. Tế bào sinh dưỡng.
C. Tế bào sinh dục chín.
D. Tế bào sinh dục sơ khai.
Câu 38: Quá trình nguyên phân gồm
A. 3 kì.
B. 4 kì.
C. 5 kì.
D. 6 kì.
Câu 39: Trong quá trình nguyên phân, nhiễm sắc tử tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực
của tế bào ở
A. kì đầu.
B. kì giữa.
C. kì sau.
D. kì cuối.
Câu 40. Tên gọi khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của tế bào nhân thực là gì?
A. Quá trình phân bào.
B. Chu kì tế bào.
C. Phát triển tế bào.
D. Phân chia tế bào
Câu 41. Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự:
A. G1– G2 – S – nguyên phân.
B. G2 – G1 – S – nguyên phân.
C. G1 – S – G2 – nguyên phân.
D. S – G1 – G2– nguyên phân.
Câu 42. Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là:
A. Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào.
B. Nhân đôi ADN và NST.
C. Thoi phân bào được hình thành.
D. Nhiễm sắc thể kép chuyển thành NST đơn.
Câu 43. Các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ phân chia khi
A. sinh tổng hợp đầy đủ các chất.
B. nhiễm sắc thể hoàn thành nhân đội.
C. có tín hiệu phân bào.
D. kích thước tế bào đủ lớn.
Câu 44. Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép?
A. Kì trung gian, kì đầu và kì cuối.
B. Kì đầu, kì giữa, kì cuối.
C. Kì trung gian, kì đầu và kì giữa.
D. Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối.
Câu 45. Kì trung gian được gọi là thời kì sinh trưởng của tế bào vì:
A. Kì này nằm trung gian giữa hai lần phân bào.
B. Nó diễn ra sự nhân đôi của NST và trung thể.
C. Nó diễn ra quá trình sinh tổng hợp các chất, các bào quan.
D. Nó là giai đoạn chuẩn bị cho quá trình phân chia của tế bào.
Câu 21. Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là:
A. Kì trung gian
B. Kì đầu.
C. Kì giữa.
D. Kì cuối.
Câu 46. Nguyên phân bao gồm 2 giai đoạn chính là
A. kì trung gian và quá trình phân bào.
B. phân chia nhân và phân chia tế bào chất.
C. kì đầu và kì cuối.
D. pha G1 và pha G2.
Câu 47: Trong quá trình nguyên phân, NST tồn tại ở trạng thái kép ở những kì nào sau đây?
A. kì đầu và kì giữa.
B. kì giữa và kì sau.
C. kì sau và kì cuối.
D. kì đầu và kì cuối.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phân chia nhân và phân chia tế bào chất
trong nguyên phân?
A. Nhân và tế bào chất đều được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con
B. Nhân và tế bào chất đều không được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.
C. Nhân được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con, tế bào chất không được phânchia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.
D. Nhân không được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con, tế bào chất được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.
MỨC 2
Câu 49: Cho các quá trình sau đây:
(1) Sự hình thành nucleic acid từ các nucleotide.
(2) Sự hình thành protein từ các amino acid.
(3) Sự hình thành lipid từ glycerol và acid béo.
(4) Sự hình thành lactose từ glucose và galactose.Trong các quá trình trên, có bao nhiêu quá trình là quá trình tổng hợp các chất trong tế bào?
1
2
3
4
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình tổng hợp các chất trong tế bào?
A. Quá trình tổng hợp là quá trình hình thành các chất phức tạp từ các chất đơn giản.
B. Quá trình tổng hợp có vai trò cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
C. Quá trình tổng hợp là quá trình giải phóng năng lượng trong các chất phản ứng.
D. Quá trình tổng hợp có sự hình thành liên kết hóa học giữa các chất phản ứng.
Câu 51: Cho các chất sau: (1) Khí cacbonic. (2) Nước. (3) Oxygen. (4) Glucose. (5) Khí nitrogen. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất là nguyên liệu cho quá trình quang hợp?
2
3
4
5
Câu 52: Bản chất của pha sáng là
A. quá trình sử dụng ATP và NADPH để cố định CO2 hình thành nên chất hữu cơ chủ yếu là carbohydrate.
B. quá trình chuyển hóa năng lượng ánh sáng mà hệ sắc tố hấp thụ được thành điện năng trong ATP và NADPH.
C. quá trình chuyển hóa năng lượng ánh sáng mà hệ sắc tố hấp thụ được thành hóa năng trong ATP và NADPH.
D. quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng để cố định CO2 hình thành nên chất hữu cơ chủ yếu là carbohydrate.
Câu 53: Oxygen được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ
A. carbon dioxide.
B. glucose.
C. ánh sáng.
D. nước.
Câu 54: Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?
A. Diệp lục hấp thu năng lượng ánh sáng.
B. Quang phân li nước tạo thành oxygen
C. Khử CO2 để hình thành nên carbohydrate.
D. Sử dụng năng lượng ánh sáng để tạo ATP.
Câu 55: Năng lượng cung cấp cho các phản ứng của pha tối được lấy từ
A. ánh sáng mặt trời.
B. ATP do ti thể cung cấp.
C. ATP và NADPH từ pha sáng.
D. glucose được tích trữ trong tế bào.
Câu 56: Sự kiện nào không diễn ra trong chu trình Calvin?
A. RuBP trong chất nền của lục lạp kết hợp với CO2 tạo thành APG.
B. APG bị khử thành AlPG nhờ năng lượng được lấy từ ATP và NADPH.
C. Các photon ánh sáng làm phân li nước giải phóng electron, H+ và O2.
D. Phần lớn AlPG được sử dụng để tái tạo RuBP nhờ năng lượng từ ATP.
Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình quang hợp?
A. Quá trình quang hợp diễn ra theo hai pha là pha sáng và pha tối.
B. Pha sáng thì cần sự tham gia trực tiếp của năng lượng ánh sáng.
C. Không có ánh sáng kéo dài thì pha tối cũng không thể diễn ra.
D. Quá trình quang hợp không diễn ra sự chuyển hóa vật chất.
Câu 58: Quá trình nào sau đây không phải là quá trình phân giải các chất?
A. Quá trình biến đổi từ tinh bột thành glucose.
B. Quá trình biến đổi từ protein thành các chuỗi peptide ngắn.
C. Quá trình biến đổi từ CO2 và nước thành các chất hữu cơ.
D. Quá trình biến đổi từ lipid thành glycerol và acid béo.
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về quá trình phân giải các chất?
A. Có sự biến đổi từ chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
B. Có sự tích lũy năng lượng trong các sản phẩm được tạo thành.
C. Có sự bẻ gãy các liên kết hóa học của các chất tham gia.
D. Có vai trò cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
Câu 59: Cho các đặc điểm sau đây: (1) Có sự tham gia của oxygen. (2) Có sự giải phóng năng lượng ATP từng phần. (3) Có bản chất là một chuỗi các phản ứng oxi hóa khử. (4) Sản phẩm cuối cùng là các chất hữu cơ: rượu, giấm,… Trong các đặc điểm trên, số đặc điểm đúng khi nói về quá trình phân giải hiếu khí là
1
2
3
4
Câu 60: Giai đoạn nào sau đây không thuộc quá trình hô hấp hiếu khí?
A. Đường phân
B. Chu trình Krebs.
C. Chu trình Calvin.
D. Chuỗi truyền electron hô hấp.
Câu 61: Sản phẩm tạo thành của giai đoạn oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs gồm
A. 6 phân tử CO2, 2 phân tử ATP, 8 phân tử NADH, 2 phân tử FADH2.
C. 4 phân tử CO2, 2 phân tử ATP, 6 phân tử NADH, 2 phân tử FADH2.
B. 2 phân tử CO2, 2 phân tử ATP, 3 phân tử NADH, 2 phân tử FADH2.
D. 4 phân tử CO2, 1 phân tử ATP, 6 phân tử NADH, 1 phân tử FADH2.
Câu 62: Trong quá trình phân giải hiếu khí, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là
A. giai đoạn đường phân.
B. giai đoạn oxi hóa pyruvic acid.
C. chu trình Krebs.
D. chuỗi chuyền electron hô hấp.
Câu 63: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa tổng hợp và phân giải các chất trong tế bào?
A. Tổng hợp và phân giải là hai quá trình đối lập nhưng có sự thống nhất với nhau.
B. Tổng hợp và phân giải là hai quá trình độc lập, không có sự liên quan với nhau.
C. Tổng hợp và phân giải là hai quá trình không bao giờ diễn ra đồng thời với nhau.
D. Tổng hợp và phân giải là hai quá trình có sự cạnh tranh nguyên liệu với nhau.
