wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra cuối kỳ I sinh học 10

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự nào sau đây là đúng với các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống từ thấp đến cao?

a)

Tế bào- cơ thể-quần xã -quần thể -hệ sinh thái.

b)

Tế bào → quần thể →cơ thể →quần xã →hệ sinh thái

c)

Tế bào → cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái

d)

Tế bào → cơ thể → hệ sinh thái →quần thể →quần xã.

2.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống

a)

Hệ thống mở và tự điều chỉnh

b)

Liên tục sinh sản

c)

Liên tục tiến hóa

d)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

3.

Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?

a)

Giới nguyên sinh.

b)

Giới thực vật.

c)

Giới khởi sinh.

d)

Giới động vật.

4.

Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực là

a)

Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.

b)

Giới nguyên sinh, giới thực vật , giới nấm, giới động vật.

c)

Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm

d)

Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật.

5.

Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào ?

a)

C, H, O, N

b)

C, H, O, P.

c)

C, H, O, Ca.

d)

. C, O, P, Ca.

6.

Nguyên tố hóa học nào sau đây được xếp vào nhóm nguyên tố vi lượng?

a)

Cacbon.

b)

Hidro

c)

Sắt

d)

Nito

7.

Cholesteron ở màng sinh chất

a)

Liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ

b)

Có chức năng làm cho cấu trúc màng thêm ổn định và vững chắc hơn.

c)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào

d)

Làm nhiện vụ vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông tin.

8.

Đường fructozo là gì ?

a)

Một loại axit béo

b)

Một loại đường đôi.

c)

Một loại đường đơn.

d)

Một loại đường đa

9.

Phân tử protein được cấu trúc từ loại đơn phân là

a)

axit amin

b)

nucleotit

c)

axit béo

d)

glyxerol

10.

Gồm 2 phân tử đường đơn liên kết với nhau bằng mối liên kết glicôzit và loại 1 phân tử nước tạo thành:

a)

Đisaccarit.

b)

monosaccarit.

c)

polisaccarit.

d)

xenlulozo

11.

Chức năng chính của mỡ là

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan.

12.

Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:

a)

Trong mỡ chứa nhiều axít no

b)

Phân tử dầu có chứa 1 glixêrol

c)

Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo

d)

Dầu hoà tan không giới hạn trong nước.

13.

Có 2 loại axit nuclêic chủ yếu là:

a)

tARN và rARN.

b)

mARN và ADN

c)

ADN và ARN.

d)

ADN và tARN

14.

Cho một đoạn mạch đơn của ADN có trình tự các nuclêôtit như sau: T – A – X – G – X – A. Trật tự các nuclêôtit của đoạn mạch tương ứng còn lại là:

a)

A – T – G – X – G – T

b)

A – G – T – X – G – A

c)

T – A – X – G – X – A.

d)

A – X – G – X – A - T

15.

Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc:

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 4

d)

Bậc 3

16.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là

a)

chưa có màng nhân.

b)

có kích thước lớn

c)

có hệ thống nội màng

d)

Cả b, c đúng

17.

: Khi nấu canh cua, thịt cua nổi lên thành từng mảng là nhờ

a)

Prôtêin bị đông tụ bởi nhiệt.

b)

Do các phân tử lipit kết vón và nổi lên trên

c)

Các phân tử glucôzơ kết vón

d)

Sự tương tác các chất hữu cơ khi gặp nhiệt độ cao.

18.

Ở người, lizôxôm phát triển mạnh nhất ở tế bào

a)

Bạch cầu.

b)

Hồng cầu.

c)

cơ tim

d)

thần kinh

19.

Bào quan trong tế bào chất của tế bào nhân sơ là

a)

Ti thể.

b)

Ribôxôm.

c)

. Lạp thể.

d)

Trung thể.

20.

Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là :

a)

Trong tế bào chất có chứa ribôxôm

b)

Vật chất di truyền được bao bọc bởi lớp màng tạo nên nhân tế bào.

c)

Không có hệ thống nội màng và không có bào quan có màng bao bọc.

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh..

21.

Thành phần nào sau đây có trong cấu trúc của thành tế bào vi khuẩn?

a)

Kitin.

b)

Peptiđôglican.

c)

Xenlulôzơ.

d)

Colestêrôn.

22.

Cấu trúc không tìm thấy trong tế bào nhân sơ :

a)

roi

b)

màng sinh chất

c)

ti thể

d)

riboxom

23.

Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:

a)

Các bào quan, màng sinh chất, ribôxôm

b)

Màng sinh chất, tế bào chất, các bào quan

c)

Màng sinh chất, các bào quan và vùng nhân.

d)

Màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.

24.

Màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.

a)

Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.

b)

Dễ di chuyển

c)

Dễ thực hiện trao đổi chất.

d)

Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.

25.

Cụm từ “ tế bào nhân sơ ” dùng để chỉ:

a)

Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất

b)

Tế bào không có nhân.

c)

Tế bào có nhân phân hoá.

d)

Tế bào nhiều nhân

26.

Trong tế bào nhân thực, lưới nội chất trơn thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau?

a)

Ôxi hoá các chất hữu cơ trong tế bào.

b)

Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân giải chất độc hại.

c)

. Tổng hợp các loại prôtêin.

d)

Tổng hợp polisaccarit, phân huỷ các loại đường và prôtêin.

27.

Lưới nội chất hạt thực hiện chức năng chủ yếu nào sau đây?

a)

Ôxi hoá các chất hữu cơ.

b)

Tổng hợp các chất bài tiết.

c)

Tổng hợp các loại prôtêin

d)

Tổng hợp các loại cacbohiđrat.

28.

Đâu không phải là đặc điểm của tế bào nhân thực:

a)

Kích thước lớn hơn tế bào nhân sơ

b)

Nhân đã có màng nhân bao bọc

c)

Tế bào chất chứa hệ thống nội màng và bào quan có màng bao bọc

d)

Thành tế bào được cấu tạo bằng peptidoglican

29.

Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là?

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

trung thể

d)

lizoxxom

30.

Không bào trong đó chứa nhiều sắc tố thuộc tế bào

a)

Lông hút của rễ cây.

b)

Cánh hoa.

c)

Đỉnh sinh trưởng.

d)

Lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn.

31.

Khi tế bào mất Lizoxom thì điều gì xảy ra:

a)

Tế bào tích nhiều chất thải không được phân giải.

b)

Tế bào chết vì các cơ chế tổng hợp ATP trục trặc.

c)

Tế bào chết vì thiếu enzym để xúc tác các phản ứng chuyển hóa.

d)

Tế bào không có khả năng tự sản sinh.

32.

Ở tế bào nhân thực, nhân tế bào thực hiện chức năng gì?

a)

Tổng hợp trực tiếp các loại prôtêin

b)

Quy định hình dạng của tế bào.

c)

Điều khiển mọi hoạt động của tế bào

d)

Tham gia quá trình phân hủy các chất độc hại.

33.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là

a)

riboxom

b)

bộ máy gongi

c)

lưới nội chất

d)

ti thể

34.

Bào quan chỉ có ở tế bào động vật không có ở tế bào thực vật là

a)

Lưới nội chất.

b)

Ti thể.

c)

Bộ máy gongi.

d)

Trung thể.

35.

Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là

a)

ti thể

b)

trung thể

c)

lục lạp

d)

lưới nội chất hạt

36.

Thẩm thấu là hiện tượng

a)

Di chuyển của các phân tử chất tan qua màng.

b)

Khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

c)

Khuếch tán của các ion dương khi qua màng.

d)

Các phân tử nước di chuyển ngược chiều nồng độ.

37.

Môi trường nhược trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

Luôn ổn định, không phụ thuộc vào tế bào.

38.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường:

a)

Đẳng trương

b)

Nhược trương

c)

Ưu trương

d)

Bão hòa

39.

Nồng độ canxi trong tế bào là 0,3%, nồng độ canxi trong dịch ngoại bào là 0,1%. Tế bào lấy canxi bằng cách nào?

a)

Vận chuyển thụ động.

b)

Khuếch tán.

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Thẩm thấu.

40.

Vận chuyển thụ động có đặc điểm

a)

Tiêu tốn năng lượng

b)

Không tiêu tốn năng lượng.

c)

Cần các bơm đặc biệt trên màng.

d)

Cần kênh prôtêin.

41.

Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarozơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch

a)

Saccarôzơ ưu trương.

b)

Urê nhược trương

c)

Saccarôzơ nhược trương

d)

Urê ưu trương

42.

Bạch cầu vây bắt và nuốt vi khuẩn bằng cách:

a)

thực bào

b)

nhập bào

c)

xuất bào

d)

ẩm bảo

43.

Đặc điểm của vận chuyển chủ động

a)

Cần tiêu tốn năng lượng.

b)

Không cần tiêu tốn năng lượng.

c)

Không cần tiêu tốn năng lượng.

d)

Cần các bơm đặc biệt trên màng

44.

Thao tác nào sau đây mô tả cách sử dụng kính hiển vi đúng cách trong quan sát tế bào co nguyên sinh?

a)

Quan sát từ vật kính lớn đến nhỏ.

b)

Chỉ sử dụng vật kính 10X.

c)

Chỉ sử dụng vật kính 40X.

d)

Quan sát lần lượt từ vật kính 10X đến 40X.

45.

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi là:

a)

Vận chuyển qua kênh

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Vận chuyển tích cực

d)

Sự thẩm thấu

46.

Trong tế bào năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại dưới dạng

a)

Hóa năng.

b)

nhiệt năng

c)

điện năng

d)

quang năng

47.

Trong tế bào, ATP không có vai trò nào sau đây?

a)

Sinh công cơ học.

b)

Vận chuyển các chất qua màng.

c)

Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

d)

Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

48.

Enzym không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt tính xúc tác mạnh.

b)

Tính chuyên hoá cao.

c)

Bị biến đổi sau phản ứng.

d)

Bị biến đổi sau phản ứng.

49.

Khi nói về xenlulozơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Xenlulozơ có vai trò cấu trúc nên thành tế bào thực vật. II. Đơn phân cấu tạo xenlulozơ là glucôzơ.

III. Xenlulozơ có cấu trúc mạch thẳng. IV. Xenlulozơ là loại đường cùng nhóm với tinh bột, mantôzơ và glicôgen.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

ADN có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu trúc nên enzim, hoocmôn và kháng thể.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

51.

Màng sinh chất thực hiện nhiều chức năng quan trọng trong tế bào, một trong số đó là

a)

Quy định nên hình dạng của tế bào.

b)

Bảo vệ tế bào khỏi các tác động cơ học.

c)

Tạo giá đỡ để các bào quan phân bố trong tế bào

d)

Giúp tế bào thu nhận thông tin.

52.

Cho tế bào sống vào môi trường nào sau đây thì sẽ xảy ra hiện tượng co nguyên sinh?

a)

Môi trường nhược trương.

b)

Môi trường ưu trương.

c)

Môi trường nhược trương.

d)

Môi trường chứa dung dịch NaCl loãng.

53.

Dạng năng lượng tồn tại trong phân tử glucozơ là

a)

Quang năng

b)

Nhiệt năng

c)

hóa năng

d)

điện năng

54.

Hoạt động nào sau đây của tế bào không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Tổng hợp Protein trong tế bào.

b)

Hơi nước khuếch tán ra ngoài qua khí khổng ở lá.

c)

Sự co của các tế bào cơ tim.

d)

Hấp thụ chủ động ion khoáng ở tế bào lông hút.

55.

Động năng là:

a)

Năng lượng sẵn sàng sinh công

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Năng lượng ở trạng thái tiềm ẩn.

d)

Năng lượng cơ học.

56.

Thế năng là:

a)

Năng lượng giải phóng khi phân giải chất hữu cơ.

b)

Năng lượng ở trạng thái tiềm ẩn

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Năng lượng cơ học

57.

Năng lượng tích lũy trong các liên kết hóa học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi là

a)

hóa năng

b)

nhiệt năng

c)

quang năng

d)

điện năng

58.

Năng lượng của ATP tích luỹ ở :

a)

Hai liên kết phôtphat gần phân tử đường.

b)

Cả 3 nhóm phôtphat.

c)

Chỉ một liên kết phôtphat ngoài cùng.

d)

Hai liên kết phôtphat ở ngoài cùng.

59.

Đồng hoá là

a)

Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

b)

Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

c)

Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

d)

Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

60.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Ađenôzin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.

b)

Ađenôzin, đường deôxiribozơ, 3 nhóm photphat

c)

Ađenin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat

d)

Ađenin, đường đeôxiribôzơ, 3 nhóm photphat

61.

Điều nào dưới đây không phải là vai trò của ATP

a)

Tổng hợp các chất hoá học cho tế bào

b)

Phân giải các chất hữu cơ trong tế bào.

c)

Vận chuyển các chất qua màng

d)

Sinh công cơ học, dẫn truyền xung thần kinh.

62.

Chất hoạt hóa enzim là

a)

chất gây độc cho enzim.

b)

chất hóa học làm giảm hoạt tính enzim.

c)

chất liên kết với enzim làm rối loạn hoạt tính enzim.

d)

chất hóa học làm tăng hoạt tính enzim.

63.

Vai trò của enzim là

a)

Xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

b)

Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

c)

Xúc tác các phản ứng hóa học

d)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

64.

Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là:

a)

Khuyếch tán

b)

thụ động

c)

chủ động

d)

thực bào

65.

Khi enzim xúc tác các phản ứng, cơ chất sẽ liên kết với

a)

Trung tâm hoạt động của enzim

b)

coenzim

c)

enzim

d)

chất xác tác

66.

Yếu tố nào dưới đây làm tăng hoạt tính của enzim?

a)

Tăng nồng độ enzim.

b)

Giảm nhiệt độ của môi trường.

c)

Thay đổi pH của môi trường.

d)

Giảm nồng độ cơ chất.

67.

Đặc điểm nào không phải của enzim

a)

Là hợp chất cao năng

b)

Là chất xúc tác sinh học

c)

Được tổng hợp tổng tế bào sống

d)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng.

68.

Trong các chất sau, chất nào là enzim

a)

amilaza

b)

proteaza

c)

pepsin

d)

saccarozo

69.

Khi tăng nồng độ enzim thì hoạt tính của enzim?

a)

tăng

b)

giảm

c)

không tăng, không giảm

d)

vừa tăng vừa giảm