NEW
Font size
Worksheetstrắc nghiệm sinh 10 cuối kỳ 1
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Câu 1. Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên
A. trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.
B. trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.
C. trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trường và sinh sản kém.
D. trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh
Câu 2. Thánh phần chính của tế bào nhân sơ, ngoại trừ:
A. Màng tế bào.
B. Tế bào chất.
C. Vùng nhân.
D. Thành tế bào.
Câu 3. Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:
A Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
B. Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
C. Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.
D. Màng ngoài, thành tế bào, màng tế bào.
Câu 4. Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ:
A. Nấm.
B. Vi rút.
C. Vi khuẩn.
D. Động vật.
Câu 5. Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?
A. Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm.
B. Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.
C. Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ.
D. Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.
Câu 6. Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:
A. Gồm một phân tử AND xoắn kép, dạng vòng.
B. Gồm một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.
C. Gồm một phân tử DNA liên kết với protein.
D. Gồm một phân tử AND dạng thẳng, đơn.
Câu 7. Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ?
A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.
B Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
C. Thực hiện quá trình trao đổi chất.
D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.
Câu 8. Tế bào chất có chức năng gì?
A.. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.
B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
C. Thực hiện quá trình trao đổi chất.
D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào
Câu 9. Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?
A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.
B. Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
C. Thực hiện quá trình trao đổi chất.
D. Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào
Câu 10. Thành tế bào vi khuẩn cầu tạo từ:
A. Cellulose.
B. Polysaccharide.
C. Chitin.
D. Petidoglycan.
Câu 11. Tế bào vi khuẩn có các hạt Ribosome làm nhiệm vụ gì?
A. Chứa chất dự trữ cho tế bào.
B. Tổng hợp protein cho tế bào.
C. Bảo vệ cho tế bào.
D. Tham gia vào quá trình phân bào.
Câu 12. Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là:
A. Kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh.
B. Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là chitin.
C. Bảo quan không có màng bao bọc.
D. Chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân.
Câu 13. Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp màng ngoài giúp nó:
A. dễ di chuyển.
B. dễ thực hiện trao đổi chất.
C. ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.
D. không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.
Câu 14. Cấu tạo tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?
A. Lông, roi.
B. Màng ngoài.
C. Màng sinh chất.
D. Ti thể.
Câu 15. Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là:
A. Lạp thể.
B. Trung thể.
C. Ti thể.
D. Ribosome.
Câu 16. Cho các ý sau đây:
(1) Không có màng nhân
(2) Không có nhiều loại bào quan
(3) Không có hệ thống nội màng
(4) Không có thành tế bào bằng petidoglycan
Có bao nhiêu ý là đặc điểm chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 17. Thành phần hóa học cấu tạo nên thành tế bào của sinh vật nhân sơ là peptidollican?
A. Gồm 8 phân tử protein histon liên kết với 146 nucleic.
B. Gồm các chuỗi cacbohydrate liên kết với nhau bằng các đoạn polypeptid ngắn.
C. Cấu tạo từ các chuỗi cacboxyl liên kết với nhau bằng liên kết peptid.
D. Cấu tạo từ các chuỗi cacboxyl liên kết với nhau bằng liên kết peptid.
Câu 18. Khi nói về tế bào nhân sơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng:
I. Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện 1 số bào quan có màng bao bọc.
II. Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa 1 phân tử DNA đạng vòng duy nhất
III. Tỉ lệ diện tích bề mặt trên thể tích cảng lớn, quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường cảng chậm
IV. Thiếu plasmid, tế bào nhân sơ vẫn có thể sinh trưởng bình thường.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 19. Đem loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần mày vào dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì các tế bào trần này sẽ có hình gì?
A. Hình bầu dục.
B. Hình cầu.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình vuông.
Câu 20. Đối với mỗi loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau do thuốc kháng sinh?
A. Diệt khuẩn không có tính chọn lọc.
B. Diệt khuẩn có tính chọn lọc.
C. Giảm sức căng bề căng bề mặt
D. Oxi hóa các thành phần tế bào.
Câu 21. Trong y học, dùng phương pháp xét nghiệm nhằm phân biệt được hai nhóm vi khuẩn Gram âm và Gram dương với mục đích gì?
A. Chọn được loại vi khuẩn đem ứng dụng trong kỹ thuật di truyền
B. Để biết cách kết hợp các phương pháp điều trị.
C. Sử dụng phương pháp hóa trị liệu phù hợp.
D. Sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh.
Câu 22. Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
A Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.
B. Mang các dẫu chuẩn đặc trưng cho tế bào
C. Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào.
D. Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.
Câu 23. Màng sinh chất có vai trò:
A. Ngăn cách tế bảo chất với môi trường ngoài
B. Là hệ thống phân phối các sản phẩm của tế bào.
C. Chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào.
D. Điều hòa trao đổi chất, co duỗi cơ
Câu 24. Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi:
A. Các phân tử prôtêin và axítnucleic.
B. Các phân từ phospholipid và axitnuclêic.
C. Các phân tử prôtêin và phospholipid.
D. Các phân tử prôtêin.
Câu 25. Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là:
A. Phospholipid và protein.
B. Cacbohydrate.
C. Glycoprotein.
D. Cholesterol.
Câu 26. Màng sinh chất là một cấu trúc khám động là vị:
A. Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.
B. Phải bao bọc xung quanh tế bào.
C. Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào.
D. Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi mảng.
Câu 27. Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ
A. Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên dịch chuyển.
B. Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tê bảo.
C. Tế bào thường xuyên chuyển động nên máng có cấu trúc động.
D. Các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động.
Câu 28. Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lípit và prôtêin còn có những phần tử nào sau đây?
A. Axit ribônuclêic.
B. Axit đëöxiribônuclêic.
C. Cacbohydrate.
D. Axitphotphoric.
Câu 29. Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là:
A. Protein.
B. Cholesteron.
C. Phospholipid.
D. Cacbohydrate.
Câu 30. Cholesterol có chức năng gì trong màng sinh chất?
A. Tạo nên các lỗ nhỏ trên máng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng.
B. Tăng tính ổn định cho màng.
C. Tăng độ linh hoạt tỏng mô hình khảm động.
D. Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào.
Câu 31. Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ:
A. Các protein thụ thể.
B. “Dấu chuẩn” là glycoprotein.
C. Mô hình khảm động.
D. Roi và lông tiêm trên màng.
Câu 32. Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan đó là nhờ:
A. Glycoprotein.
B. Cacbohydrate.
C. Phospholipid.
D. Cholesterol.
Câu 33. Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào:
A. Một cách tùy ý.
B. Một cách có chọn lọc.
C. Chỉ cho các chất vào.
D. Chỉ cho các chất ra.
Câu 34. Tế bào nhân chuẩn không có ở:
A. Người.
B. Động vật.
C. Thực vật.
D. Vi khuẩn.
Câu 35. Cho các phát biểu sau:
(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.
(2) Cỏ màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.
(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.
(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm DNA và protein.
Các phát biểu nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực là:
Α. (2), (3), (4).
Β. (1), (2), (3), (5).
C. (2), (3), (4), (5).
D. (1), (3), (4), (5).
Câu 36. Bào quan Ribosome không có đặc điểm nào sau đây?
A . Làm nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào.
B. Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein.
C. Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé.
D. Bên ngoài được bao bọc bởi một màng phospholipid kép.
Câu 37. Tế bào nào sau đây không có thành tế bào
A. Tế bào vi khuẩn.
B. Tế bào động vật.
C. Tế bào thực vật.
D. Tế bào nấm men.
Câu 38. Vì sao gọi là tế bào nhân thực?
A. Vì có hệ thống nội màng.
B . Vì vật chất di truyền là DNA và protein.
C. Vì nhân có kích thước lớn.
D. Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc.
Câu 39. Thành tế bào thực vật không có chức năng nào sau đây?
A. Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào.
B. Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào.
C. Quy định hình dạng, kích thước của tế bào.
D. Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất.
Câu 40. Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
A. Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipit.
B. Chuyển hóa đường trong tế bào.
C. Phân hủy các chất độc hại trong tế bào.
D. Sinh tổng hợp protein.
Câu 41. Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
A. Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.
B. Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.
C. Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipit.
D. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
Câu 42. Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.
B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.
C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.
D. Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.
Câu 43. Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở đâu?
A. Lưới nội chất hạt hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống.
B. Lưới nội chất hạt nổi thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không.
C. Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribosome, còn lưới nội chất trơn không có.
D. Lưới nội chất hạt có ribosome bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ribosome bám ở ngoài màng.
Câu 44. Cho các ý sau đây:
(1) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào.
(2) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau.
(3) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa).
(4) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipit.
(5) Có chứa hệ enzymẹ làm nhiệm vụ tổng hợp protein.
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 45. Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?
A. Lưới nội chất, bộ máy Gogli, túi tiết, màng tế bào.
B. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gogli, túi tiết, màng tế bào.
C. Bộ máy Gogli, túi tiết, màng tế bào.
D. Ribosome, bộ máy Gogli, túi tiết, màng tế bào.
Câu 46. Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là
A. Ribosome.
B. Bộ máy Gogli.
C. Lưới nội chất.
D. Ti thể.
Câu 47. Trong dịch nhân có chứa:
A. Ti thể và tế bảo chất.
B. Tế bào chất và chất nhiễm sắc thể.
C. Chất nhiễm sắc và nhân con.
D. Nhân con và mạng lưới nội chất.
Câu 48. Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế
A. vận chuyển chủ động.
B. vận chuyển thụ động.
C. thẩm tách.
D. thẩm thấu.
Câu 49. Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ
A. sự biến dạng của màng tế bào.
B, bơm protein và tiêu tốn ATP.
C. sự khuếch tán của các ion qua màng.
D. kênh proteín đặc biệt là “aquaporin",
Câu 50. Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu?
A. Kênh protein đặc biệt.
B. Các lỗ trên màng.
C. Lớp kép phospholipid.
D. Kênh protein xuyên màng.
Câu 51. Chất O2, CO2 đi qua màng tế bảo bằng phương thức nào?
A. Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.
B. Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.
C. Nhờ kênh protein đặc biệt.
D. vận chuyển chủ động.
Câu 52. Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng "chất mang". "Chất mang” chính là
A. protein xuyên màng.
B. phospholipid.
C. protein bám màng.
D. cholesteron.
Câu 53. Hiện tượng thẩm thấu là
A. sự khuếch tán của các chất qua màng.
B. sự khuếch tán của các ion qua màng.
C. sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
D. sự khuếch tán của chất tan qua màng.
Câu 54. Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử
A. Na+.
B. Protein.
C. ATP.
D. ARN.
Câu 55. Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:
(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid.
(2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng.
(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.
(4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP.
Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 56. Nhập bào là phương thức vận chuyển
A. chất có kích thước nhỏ và mang điện.
C. chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.
C. chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.
D. chất có kích thước lớn.
Câu 57. Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?
A. Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt.
B. Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
C. O2 từ phế nang vào mao mạch phổi.
D. Tim bơm máu đi khắp cơ thể.
Câu 58. Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan
A cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
B. bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
C. thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
D. luôn ổn định.
Câu 59. Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ?
A. Tế bào hồng cầu.
B. Tế bào nấm men.
C. Tế bào thực vật.
D. Tế bào vi khuẩn.
Câu 60. Cách vận chuyển nào sau đây thuộc hình thức vận chuyển chủ động?
(1) Vận chuyển qua màng tế bao nhờ kênh protein
(2) Vận chuyển glucose đồng thời với Natri qua màng tế bào
(3) Vận chuyển các chất có kích thước lớn qua màng tế bào.
(4) Vận chuyển Ca²+ qua màng tế bào,
(5) Vận chuyển Na+, K+ bằng bơm protein qua màng tế bào,
A. (2), (3), (4), (5).
Β. (1), (3), (4).
C. (2), (3), (4).
D. (3), (4), (5).
Câu 61. Xét các hoạt động diễn ra trong tế bào:
(1) Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào.
(2) Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất.
(3) Glucose khuếch tán qua màng tế bào.
(4) Nước thẩm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương.
Năng lượng ATP được sử dụng trong hoạt động nào?
A. 1.2.
B. 2,3.
C. 2,4.
D. 1,4.
Câu 62. Trong sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào, năng lượng ATP được cung cấp cho
A. chất nền.
B. kênh prôtêin.
C. sự biến dạng của màng tế bào.
D. cả kênh protein và à sự biến dạng của màng tế bào.
Câu 63. Khi tiến hành ẩm bào, tế bào có thể chọn các chất cần thiết trong số hàng loạt các chất có ở xung quanh đưa vào tế bào là nhờ trên màng tế bào có
A. các enzyme nhận biết.
B. các dấu chuẩn là glycoprotein.
C. kênh vận chuyển đặc biệt.
D. các protein thụ thể.
Câu 64. Các chất thải, chất độc hại thường được đưa ra khỏi tế bào theo phương thức vận chuyển
(1) Thẩm thấu; (2) Khuếch tán; (3) Vận chuyển tích cực.
Phương án trả lời đúng là
A. (1), (2)
B. (1), (3)
C. (2), (3)
D. (1), (2) và (3).
Câu 65. Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là
A. tế bào hồng cầu không thay đổi.
B. tế bào hồng cầu nhỏ đi.
C. tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ.
D. tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại.
Câu 66. Tại sao khi ngâm mơ với đường sau một thời gian thì quả mơ teo lại, có vị ngọt và chua, đồng thời nước mơ cũng có vị ngọt và chua?
A. Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.
B. Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài.
C. Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.
D. Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ khuếch tán ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.
Câu 67. Vì sao các cô bán rau ngoài chợ thường vẫy nước vào rau? Giải thích cơ sở khoa học của hành động đó?
A. Nước chỉ làm rau bóng bẩy, bắt mắt.
B. Nước hạn chế ánh nắng chiếu trực tiếp lên rau
C. Muốn cho rau tươi, vì nước sẽ thẩm thấu vào tế bào làm cho tế bào trương lên khiến cho rau tươi không bị héo
D. Muốn cho rau tươi, vì tế bào sẽ thẩm thấu vào nước làm cho tế bào trương lên khiến cho rau tươi không bị héo.
Câu 68. Nghiên cứu một số hoạt động sau:
(1) Tổng hợp protein.
(2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng.
(3) Tim co bóp đầy máu chảy vào động mạch.
(4) Vận động viên đang nâng quả tạ.
(5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất.
Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 69. Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào):
(1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng.
(2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.
(3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.
(4) Kích thước và hình dạng của tế bào.
Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trên đây?
A. (1), (2), (3).
Β. (1), (2), (4).
C. (1), (3), (4).
D. (2), (3), (4).
Câu 70. Trong ẩm thực, quả nước hoặc mất nước nhanh và cà chua thường được tỉa thành hình hoa để trang trí. Ở vỏ quả cà chua, mặt trong hút nhiều hơn mặt ngoài. Để các "cánh hoa" của nó đẹp (cong ra ngoài), vỏ cà chua sau khi cắt sẽ ngâm vào
A. nước cất để mặt trong hút nhiều nước hơn mặt ngoài.
B. môi trường đẳng trương để mặt trong hút nhiều nước hơn mặt ngoài.
C. nước muối ưu trương để mặt ngoài mất nước nhiều hơn mặt trong.
D. nước đường ưu trương và lạnh để cà chua tươi lâu.
