wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về vi sinh vật

Total questions: 69

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hầu hết các vi sinh vật kí sinh trong cơ thể người và động vật bậc cao thuộc nhóm?

a)

Vi sinh vật ưa ấm.

b)

Vi sinh vật ưa lạnh.

c)

Vi sinh vật ưa siêu nhiệt.

d)

Vi sinh vật ưa nhiệt.

2.

Phần lớn các đại diện của nhóm sinh vật nào dưới đây thích nghi với môi trường có độ pH 6-8 (ưa trung tính)?

a)

Virus.

b)

Nấm.

c)

Động vật nguyên sinh.

d)

Tảo.

3.

Loại bức xạ nào dưới đây không có khả năng gây ion hóa các prôtêin và axit nuclêic của vi sinh vật?

a)

Tia UV.

b)

Tia X.

c)

Tia Gamma.

d)

Tia Rơnghen.

4.

Loại bức xạ nào được dùng để tẩy uế và khử trùng bề mặt các vật thể, các dịch lỏng trong suốt và các khí?

a)

Gamma.

b)

Tia X.

c)

Tia Rơnghen.

d)

Tia cực tím.

5.

Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thường tiến hành sấy khô. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

a)

Áp suất thẩm thấu.

b)

Độ pH.

c)

Ánh sáng.

d)

Độ ẩm.

6.

Để bảo quản các thực phẩm tươi sống được lâu hơn, người ta thường tiến hành ướp lạnh. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

a)

Áp suất thẩm thấu.

b)

Độ pH.

c)

Nhiệt độ.

d)

Độ ẩm.

7.

Việc ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn trên một số loại rau, trái cây bằng cách ngâm nước muối có mối liên quan mật thiết đến nhân tố nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ.

b)

Độ pH.

c)

Áp suất thẩm thấu.

d)

Ánh sáng.

8.

Chất nào dưới đây có khả năng diệt khuẩn một cách chọn lọc?

a)

Hợp chất kim loại nặng.

b)

Acid.

c)

Hợp chất phênol.

d)

Chất kháng sinh.

9.

Loại hóa chất nào dưới đây thường được sử dụng trong ướp xác?

a)

Cloramin.

b)

Natri hipoclorit.

c)

Phoocmandehit.

d)

Izopropanol.

10.

Đối với vi sinh vật, nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng đến tính thấm qua màng, hoạt động chuyển hóa vật chất trong tế bào, hoạt tính enzim…?

a)

Độ pH.

b)

Ánh sáng.

c)

Độ ẩm.

d)

Áp suất thẩm thấu.

11.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự hình thành bào tử, tổng hợp sắc tố?

a)

Độ pH.

b)

Ánh sáng.

c)

Độ ẩm.

d)

Áp suất thẩm thấu.

12.

Một quần thể nấm men bia có 50 con ở nhiệt độ 30 độ, có thời gian phân chia là 2 giờ. Hỏi sao bao lâu thì quần thể có số lượng là 400 con?

a)

120 phút.

b)

180 phút.

c)

150 phút.

d)

100 phút.

13.

Khi nói về sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Trong nuôi cấy liên tục, quần thể vi sinh vật sinh trưởng liên tục, mật độ vi sinh vật tương đối ổn định

b)

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào trong quần thể tăng rất nhanh ở pha cân bằng

c)

Mục đích của 2 phương pháp nuôi cấy liên tục và không liên tục là để sản sinh khối.

d)

Trong nuôi cấy liên tục có 4 pha: Tiềm phát " luỹ thừa " cân bằng " suy vong

14.

Cho sơ đồ đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn như sau. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Sơ đồ minh họa đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn nuôi cấy không liên tục.

b)

Số lượng tế bào chưa tăng ở chú thích (1).

c)

Chú thích (3) là pha cân bằng

d)

Để thu được nhiều sinh khối nhất nên dừng ở giai đoạn giữa của chú thích (4).

15.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về điểm khác nhau giữa chất kháng sinh và chất diệt khuẩn?

a)

Có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật một cách chọn lọc

b)

Có khả năng sinh oxygen nguyên tử có tác dụng oxi hóa mạnh.

c)

Không làm tổn thương đến da và mô sống của cơ thể người.

d)

Có khả năng làm biến tính các protein, các loại màng tế bào.

16.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về vi khuẩn?

a)

Vi khuẩn ưa acid thường sống ở các hồ, đất kiềm và đất ở vùng khai thác mỏ

b)

Ở vi khuẩn ưa trung tính nếu pH < 4 hoặc > 8 thì vẫn sinh trưởng bình thường

c)

Vi khuẩn than sống ở nơi có điều kiện rất khắc nghiệt (pH 2-3).

d)

Vi khuẩn ưa trung tính có pH dao động 6-8

17.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về sự sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Pha lũy thừa là pha log.

b)

Pha tiềm phát là pha lag.

c)

Trong nuôi cấy liên tục không có pha lũy thừa.

d)

Trong nuôi cấy liên tục chắc chắn không có pha tiềm phát.

18.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về lí do tiêm kháng sinh cho bò sữa, sau đó dùng sữa bò để làm sữa chua thì không thể lên men sữa chua được?

a)

Khi đó trong sữa bò còn nhiều vi sinh vật gây bệnh chưa bị tiêu diệt nên cạnh tranh với vi khuẩn.

b)

Khi tiêm thì sữa bò mất hết chất dinh dưỡng.

c)

Trong sữa bò còn tồn đọng kháng sinh ức chế phát triển của vi khuẩn lactic.

d)

Khi tiêm, sữa bò có môi trường kiềm ức chế phát triển của vi khuẩn lactic.

19.

Khi giải thích lí do xà phòng không phải chất diệt khuẩn, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Xà phòng không có cồn y tế.

b)

Xà phòng chỉ rửa trôi vi khuẩn.

c)

Xà phòng gồm các chất kháng sinh.

d)

Xà phòng không có các chất kháng sinh.

20.

Khi giải thích lí do thức ăn để khá lâu trong tủ lạnh mà không bị hỏng, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Vi sinh vật có thể bị chết khi nhiệt độ môi trường quá thấp.

b)

Tủ lạnh làm thức ăn biến chất khiến vi sinh vật không hấp thụ được.

c)

Vi sinh vật bị kìm hãm sinh trưởng khi ở trong môi trường có nhiệt độ thấp.

d)

Tốc độ phản ứng hóa sinh trong tế bào chậm lại khi vi sinh vật sống trong môi trường nhiệt độ thấp.

21.

Câu 9. Khi giải thích lí do trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gât bệnh, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Vi khuẩn lactic trong sữa chua tiết ra kháng sinh tiêu diệt hết các vi khuẩn gây bệnh.

b)

Sữa không phải là môi trường sống của vi khuẩn gây bệnh.

c)

Vi khuẩn lactic trong sữa tạo ra môi trường base ức chế vi khuẩn gây bệnh.

d)

Vi khuẩn lactic trong sữa tạo ra môi trường acid ức chế vi khuẩn gây bệnh.

22.

Câu 10. Việc xát muối vào miếng thịt sẽ giúp bảo quản thịt được lâu hơn và người ta cũng thường dùng nước muối sinh lý để súc miệng sát khuẩn. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi lí giải cho điều trên?

a)

Vi sinh vật bị co nguyên sinh nên không phân chia được.

b)

Độ pH của môi trường tăng lên sẽ tiêu diệt các vi sinh vật.

c)

Xát muối vào miếng thịt làm tăng độ ẩm sẽ gây chết vi sinh vật.

d)

Nhiệt độ tăng lên khi xát muối vào miếng thịt sẽ làm chết vi sinh vật.

23.

Câu 11. Khi con bị bệnh, một số người thường tự mua thuốc kháng sinh để điều trị, thậm chí có người còn mua 2-3 loại kháng sinh để con uống cho nhanh khỏi. Về lâu dài, việc làm này sẽ dẫn đến hậu quả, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Gây bệnh tim mạch.

b)

Gây bệnh tiểu đường.

c)

Gây ra hiện tượng tiêu chảy.

d)

Gây ra hiện tượng nhờn kháng sinh.

24.

Câu 12. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vi sinh vật?

a)

Loài 1 thường sống ở Nam Cực và Bắc Cực.

b)

Loài 2 là loài ưa ấm và có thể sống ở vùng nhiệt đới.

c)

Loài 3 có thể sống ở vùng có nhiệt độ từ 40OC đên 80OC

d)

Loài 3 và loài 4 có thể cạnh tranh nhau về dinh dưỡng khi sống chung.

25.

Câu 1. Cho: vi tảo, vi khuẩn, vi nấm, vi khuẩn cổ và động vật nguyên sinh. Có bao nhiêu loài là vi sinh vật nhân sơ?

(a)  

26.

Cho các chất: pirimidin, vitamin, nước, amino acid và nucleic acid. Có bao nhiêu chất là nhân tố sinh trưởng?

(a)  

27.

Cho các chất: vitamin, hợp chất kim loại nặng, ethanon, hợp chất halogen và chất kháng sinh. Có bao nhiêu chất là nhân tố có khả năng diệt khuẩn?

(a)  

28.

Cho các yếu tố: độ ẩm, độ pH, nhiệt độ và ánh sáng. Có bao nhiều yếu tố vật lí ức chế sự sinh trưởng của các vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả?

(a)  

29.

Cho các yếu tố: chất dinh dưỡng, chất kháng sinh, độ ẩm và chất sát khuẩn. Có bao nhiêu yếu tố là yếu tố hóa học ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật?

(a)  

30.

Nuôi cấy 5 tế bào vi khuẩn với thời gian tiềm phát là 1 giờ, thời gian thế hệ 20 phút. Số lượng tế bao tạo thành theo lý thuyết sau 4 giờ nuôi cấy là bao nhiêu (Giả sử bắt đầu ở giờ thứ 3 thì số tế bào trong quẩn thể không tăng nữa.

(a)  

31.

Nuôi cấy 2 chủng vi khuẩn vào 2 môi trường dinh dưỡng thích hợp, mỗi môi trường 5 ml. Chủng thứ nhất với 20 tế bào, chủng thứ hai với 40 tế bào. Sau 6h nuôi cấy số lượng chủng một: 16384 tế bào/ml, chủng thứ hai: 4096 tếbào/ml. Thời gian một thế hệ mỗi chủng 1 và 2 lần lượt là (trả lời theo dạng: (thời gian chủng 1 và thời gian chủng 2)

(a)  

32.

Điền vào chỗ trống: "Virus có cấu tạo rất đơn giản chỉ gồm phần lõi là … và lớp vỏ là …".

a)

RNA, protein.

b)

DNA, glycoprotein.

c)

DNA/RNA, glycoprotein.

d)

DNA/RNA, protein.

33.

"Xâm nhập: Virus tìm mọi cách để đưa....... vào bên trong tế bào vật chủ". Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

Cơ thể.

b)

Màng tế bào.

c)

Vật chất di truyền.

d)

Nhân.

34.

“Hấp phụ: Do va chạm ngẫu nhiên, phân tử bề mặt của virus gắn.....vào thụ thể bề mặt của tế bào vật chủ theo nguyên tắc “chìa và khóa”. Mỗi loại virus chỉ có thể lây nhiễm một số hạn chế tế bào vật chủ nhất định”.

Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

Đặc biệt

b)

Ngẫu nhiên

c)

Đặc hiệu

d)

Đối xứng

35.

Trong giai đoạn Tổng hợp của quá trình nhân lên của virus có 2 quá trình xảy ra cùng lúc đó là..........

Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

Tổng hợp hệ gene và Tổng hợp vỏ.

b)

Tổng hợp lõi và Tổng hợp vỏ.

c)

Tổng hợp hệ gene và Tổng hợp protein.

d)

Tổng hợp lõi và Tổng hợp protein.

36.

Lúc xuất bào virus lấy.......của tế bào vật chủ làm lớp vỏ ngoài cho mình, điều này giúp nó dễ xâm nhập vào các tế bào khác cùng loại hơn nữa. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

Màng nhân.

b)

Màng đáy.

c)

Màng sinh chất.

d)

Màng bao bọc.

37.

Trên lớp vỏ ngoài của virus, các gai glyoprotein có tính......và giúp virus bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ để xâm nhập. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

kháng thể.

b)

đồng nhất.

c)

phân biệt.

d)

kháng nguyên.

38.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là chưa hợp lý?

a)

1 - b; 3 - c.

b)

2 - c; 3 - a.

c)

2 - c; 4 - e.

d)

1 - b; 5-d.

39.

Đơn vị cấu tạo của vỏ capsid?

a)

Capsomer.

b)

Capasi.

c)

Captomor.

d)

Captoreal.

40.

Chú thích các hình bên lần lượt là

a)

1-vỏ ngoài, 2-gai, 3- lõi nucleic acid, 4- vỏ capsid

b)

1-gai, 2-vỏ ngoài, 3- lõi nucleic acid, 4- vỏ capsid

c)

1-vỏ ngoài, 2-gai, 3- vỏ capsid, 4- lõi nucleic acid

d)

1-gai, 2-vỏ ngoài, 3- vỏ capsid, 4-. lõi nucleic acid

41.

Lớp vỏ ngoài có cấu tạo là?

a)

Lớp đơn phospholipid và protein.

b)

Lớp đơn phospholipid.

c)

Lớp kép phospholipid.

d)

Lớp kéo phospholipid và protein.

42.

Các gai mang tính kháng nguyên giúp virus bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ là

a)

các gai glycoprotein.

b)

các gai peptidoglican.

c)

các gai pepsinogen.

d)

các gai amino acid.

43.

Vai trò của các gai glycoprotein?

a)

Giúp virus bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ.

b)

Giúp vi khuẩn bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ.

c)

Giúp virus xâm nhập tế bào vật chủ, biến nạp gene virus vào gene vật chủ.

d)

Giúp vi khuẩn xâm nhập tế bào vật chủ, biến nạp gene virus vào gene vật chủ.

44.

Đây là loại virus nào?

a)

Virus trần.

b)

Virus có vỏ ngoài.

c)

Thực khuẩn thể Page.

d)

Thực khuẩn thể

45.

Thứ tự từ ngoài vào trong của cấu tạo virus?

a)

Lõi → Vỏ capsid → Vỏ ngoài.

b)

Vỏ ngoài → Vỏ capsid → Lõi.

c)

Vỏ capsid → Lõi → Vỏ ngoài.

d)

Vỏ ngoài → Lõi → Vỏ capsid.

46.

Có bao nhiêu nhận xét sau đây là đúng?

(1)Mỗi loại virus chỉ có thể lây nhiễm một số hạn chế tế bào vật chủ nhất định.

(2)Giai đoạn tiếp theo của giai đoạn hấp phụ là tổng hợp.

(3)Thực khuẩn thể có các sợi lông đuôi.

(4)Quá trình cuối cùng trong sự nhân lên của virus là tiềm tan

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

47.

Mô tả sau phù hợp với loại virus nào: "Sợi lông đuôi tiết ra enzyme lysozyme làm tan thành tế bào vật chủ, bao đuôi co lại đẩy DNA vào bên trong tế bào, để lại vỏ capsid rỗng ở ngoài".

a)

Virus có vỏ ngoài.

b)

Virus trần.

c)

Phage.

d)

Virus trần và Phage.

48.

Điền vào chỗ trống: “Hệ gene của … ban đầu được sử dụng làm khuôn” trong giai đoạn Tổng hợp hệ gene của virus

a)

Vi khuẩn.

b)

Virus

c)

Tế bào vật chủ.

d)

Chưa đủ thông tin để trả lời.

49.

Điền vào chỗ trống: "Lấy nguyên liệu của … để tổng hợp nên hệ gene của virus mới" trong giai đoạn Tổng hợp hệ gene của virus.

a)

Vi khuẩn.

b)

Virus.

c)

Tế bào vật chủ.

d)

Chưa đủ thông tin để trả lời.

50.

Chu trình nhân lên nào của virus kết thúc bằng sự làm tan và giết chết tế bào vật chủ?

a)

Chu trình kiềm.

b)

Chu trình hoạt tính.

c)

Chu trình tan.

d)

Chu trình tiềm tan.

51.

Chu trình nhân lên nào của virus kết thúc nhưng không làm tan và giết chết tế bào vật chủ?

a)

Chu trình kiềm.

b)

Chu trình hoạt tính.

c)

Chu trình tan.

d)

Chu trình tiềm tan.

52.

Khi cơ thể bị nhiễm virus, giai đoạn đầu thường

a)

triệu chứng nặng.

b)

triệu chứng ít.

c)

chưa có triệu chứng.

d)

tử vong.

53.

Đâu không phải là hậu quả của nhiễm virus?

a)

Nhiễm trùng cấp tính.

b)

Nhiễm trùng mạn tính.

c)

Tử vong.

d)

Nhiễm trùng nguy kịch.

54.

Điền vào chỗ trống: Để phòng chống virus lây qua đường tiêu hóa,ta cần phải.......

a)

Không dùng chung bát đũa, ly nước.

b)

Đeo khẩu trang khi đi ra đường.

c)

Khai báo y tế khi cần thiết.

d)

Tiêm vaccine theo định kỳ.

55.

Virus nào sau đây không lây qua đường hô hấp?

a)

SARV- CoV- 2.

b)

Cúm.

c)

Viêm gan B.

d)

Lao phổi.

56.

Cho bảng thông tin sau:

Khi nối các thông tin ở cột loại virus và cột cách xâm nhập, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1-c, 2-b, 3-a.

b)

1-b, 2-c, 3-a

c)

1-a, 2-b, 3-c.

d)

1-a, 2-c, 3-b.

57.

Để phòng chống virus lây qua đường hô hấp. Ta cần phải làm gì?

a)

Không dùng chung bát đũa, ly nước.

b)

Giữ gìn vệ sinh cá nhân.

c)

Tránh tiếp xúc với với các động vật truyền bệnh.

d)

Đeo khẩu trang khi đi ra đường.

58.

Để phòng chống virus lây qua đường tiêu hóa. Ta cần phải làm gì?

a)

Đeo khẩu trang khi đi ra đường.

b)

Khai báo y tế khi cần thiết.

c)

Tiêm vaccine theo định kỳ.

d)

Không dùng chung bát đũa, ly nước.

59.

Bệnh nào sau đây không phải là do virus gây ra?

a)

Viêm gan A.

b)

Viêm não Nhật Bản.

c)

Lang ben.

d)

Viêm gan B.

60.

Inteferon có những khả năng nào sau đây?

a)

Chống virus lây lan.

b)

Chống tế bào độc như ung thư.

c)

Tăng cường khả năng miễn dịch.

d)

Cả A, B và C.

61.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về thuốc trừ sâu từ virus?

a)

Là thuốc trừ sâu bị nhiễm virus.

b)

Là thuốc trừ sâu sử dụng để tiêu diệt virus.

c)

Là chế phẩm chứa virus mà những virus này gây hại cho một số sâu hại nhất định; chế phẩm này được sử dụng làm thuốc trừ sâu.

d)

Là chế phẩm gồm những hợp chất là protein mà các protein này được tạo nên từ những gen thuộc hệ gen của virus.

62.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai ?

a)

Tác nhân gây bệnh khảm thuốc lá là vi khuẩn trong dịch chiết xuất

b)

Virus có cấu tạo rất đơn giản chỉ gồm phần lõi là DNA/RNA và lớp vỏ là glycoprotein

c)

Virus không được công nhận là thực thể sống hoàn chỉnh do virus không sinh trưởng và sinh sản

d)

DNA/RNA của virus có thể có dạng chuỗi đơn và cả chuỗi kép

63.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai ?

a)

Phage còn có tên gọi khác là thực thể khuẩn.

b)

Hình thức sống của virus là sống kí sinh nội bào bắt buộc.

c)

Virus không được xem là một thực thể sống hoàn chỉnh do virus có kích thước quá nhỏ bé.

d)

Trong điều kiện ngoài tế bào, virus có khả năng tồn tại lâu dài ở trạng thái đại phân tử hóa học.

64.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai ?

a)

Virus được cấu tạo bởi 2 thành phần cơ bản là lõi nucleic acid và lớp vỏ phospholipid.

b)

Trên vỏ ngoài virus có chứa các gai peptidoglycan.

c)

Chỉ trong tế bào chủ, virus mới hoạt động như một sinh vật sống.

d)

Ở bên ngoài tế bào sinh vật, virus vẫn hoạt động dù chỉ có nucleic acid và protein.

65.

Một nhà khoa học tiến hành thí nghiệm lai hai chủng virus A và B như sau: Lấy vỏ capsid của virus A trộn với nucleic acid của virus B tao thành virus lai và sau đó cho virus lai nhân lên. Biết mỗi loại virus chỉ kí sinh trong một loại vật chủ, cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Virus lai có vỏ của chủng A và lõi của chủng B

b)

Virus lai có thể xâm nhậm và tế bào vật chủ của virus B.

c)

Virus lai sau khi nhân lên có thể xâm nhập vào vật chủ của cả virus A và virus B.

d)

Virus lai sau khi nhân lên sẽ có vỏ của chủng B và lõi của chủng B.

66.

Quá trình nhân lên của virus trong tế bào chủ gồm bao nhiêu giai đoạn?

(a)  

67.

Virus được cấu trúc bởi bao nhiêu thành phần cơ bản?

(a)  

68.

Cho các đặc điểm sau:

(1)Chưa có cấu tạo tế bào.

(2)Có hệ thống sinh năng lượng.

(3)Không có hiện tượng sinh trưởng.

(4)Mẫn cảm với kháng sinh.

Có bao nhiêu ý là đặc điểm của virus?

(a)  

69.

Hãy sắp xếp các giai đoạn nhân lên sau giai đoạn gắn kết (hấp phụ) của virus theo đúng trình tự thời gian, bằng cách điền số tương ứng với mỗi giai đoạn Các lựa chọn:

  1. Giải phóng (Phóng thích)

  2. Xâm nhập (Xuyên thấm/Tiêm nhiễm)

  3. Nhân lên (Sao chép/Tổng hợp)

  4. Lắp ráp (Tự lắp ráp)



(a)