wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SI10_cuối kỳ 2

Total questions: 73

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể sinh vật lớn lên về kích thước là do quá trình nào sau đây?

a)

Giảm phân

b)

Thụ tinh

c)

Nguyên phân

d)

Nhân đôi

2.

Cơ thể sinh vật lớn lên về kích thước là do quá trình nào sau đây?

a)

Giảm phân

b)

Thụ tinh

c)

Nguyên phân

d)

Nhân đôi

3.

Quá trình nguyên phân gồm bao nhiều kỳ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

1 noãn bào bậc 1 sau giảm phân tạo thành bao nhiêu trứng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

5.

Kết quả sau khi hoàn thành quá trình nguyên phân là gì?

a)

Tạo thành 2 tế bào con có bộ NST đơn bội

b)

Tạo thành 2 tế bào con giống nhau và có bộ NST lưỡng bội giống mẹ

c)

Tạo thành 2 tế bào con giống nhau và có bộ NST bằng một nữa bộ NST của tế bào mẹ

d)

Tạo thành 2 tế bào con khác nhau

6.

Tế bào 2n ở kỳ trung gian trước khi nguyên phân, NST sẽ

a)

giữ nguyên trạng thái 2n đơn

b)

giảm đi một nữa bộ NST thành n đơn

c)

nhân đôi tạo thành NST kép (2n kép)

d)

nhân đôi tạo thành bộ NST đơn bội kép (n kép)

7.

Nguyên phân xảy ra ở loại tế bào nào?

a)

tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục chưa chín

b)

Tế bào sinh dục thời kỳ chín

c)

Cả tế bào sinh dục

d)

Tế bào sinh dục và tế bào sinh dưỡng

8.

NST đóng xoắn cực đại và có cấu trúc điển hình ở kỳ nào của nguyên phân?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

9.

1 tế bào sau 1 lần nguyên phân sẽ tạo ra 2 tế bào con. Vậy nếu 1 tế bào trải qua 3 lần nguyên phân sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

3 x 1 = 3

b)

3 x 2 = 6

c)

232^3 = 8

d)

323^2 = 9

10.

1 noãn nguyên bào bậc 1 qua giảm phân có thể tạo thành bao nhiêu tinh trùng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

e)

0

11.

Ở kỳ sau của nguyên phân, bộ NST trong tế bào tồn tại ở dạng?

a)

2n

b)

2n + 2n

c)

2n kép

d)

n kép

12.

Ở ruôi giấm 2n =8, Ở kỳ giữa của nguyên phân số NST có trong tế bào là

a)

2n kép = 8 NST kép

b)

2n đơn + 2n đơn = 16 NST đơn

c)

2n đơn = 8 NST đơn

d)

n kép = 4 NST kép

13.

Sự kiện nào sau đây diễn ra ở kỳ cuối của quá trình nguyên phân?

a)

Thoi phân bào bắt đầu hình thành

b)

NST đóng xoắn cực đại

c)

Màng nhân và nhân con tiêu biến

d)

NST bắt đầu dãn xoắn

14.

Tế bào ở chính giữa bức hình đang ở kỳ nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

15.

Ý nghĩa của quá trình nguyên phân là gì?

a)

cơ chế sinh sản của tế bào và lớn lên của cơ thể

b)

giải thích lý do vì sao con cái sinh ra vẫn có bộ NST 2n như bố mẹ

c)

Giải thích con sinh ra mang các đặc điểm giống với bố mẹ

d)

Con cái sinh ra khác bố mẹ ở một vài đặc điểm

16.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST xảy ra ở kỳ nào?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ đầu II

c)

Kỳ giữa I

d)

Kỳ đầu I

17.

Sự kiên khác nhau giữa kỳ giữa I của giảm phân và kỳ giữa của nguyên phân là gì?

a)

Các NST kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo

b)

NST có xoắn cực đại

c)

các NST kép phân ly độc lập và tổ hợp tự do

d)

Các NST xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo

18.

Kết quả của quá trình giảm phân là gì?

a)

1 tế bào mẹ (2n) => 2 tế bào con (n)

b)

1 tế bào mẹ (2n) => 2 tế bào con (2n)

c)

1 tế bào mẹ (2n) => 4 tế bào con (n)

d)

1 tế bào mẹ (2n) => 4 tế bào con (2n)

19.

Giảm phân trải qua mấy lần phân bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Một tế bào của ruồi giấm (2n =8), sau khi kết thúc giảm phân thì tạo ra các tế bào con mang bộ NST là bao nhiêu?

a)

2n = 4

b)

2n = 8

c)

n = 8

d)

n = 4

21.

Bản chất của quá trình thụ tinh là gì?

a)

sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội (n) tạo thành bộ nhân lưỡng bội (2n) ở hợp tử

b)

sự kết hợp của tinh trùng và trứng

c)

sự phát sinh giao tử đực và giao tử cái rồi kết hợp với nhau

d)

từ 2 tế bào tiến hành dùng hợp bộ NST tạo thành 1 tế bào mới

22.

Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

23.

Ở một loài có bộ NST 2n, bước vào nguyên phân, NST của tế bào này ở kì đầu là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

24.

Có 5 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

9

c)

40

d)

45

25.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

là hình thức sinh sản của các loài sinh sản vô tính.

b)

giúp tái tạo mô , cơ quan bị tổn thương.

c)

tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

d)

giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

26.

Một tế bào có bộ NST 2n = 14, đang ở kì giữa của quá trình phân chia nhân trong nguyên phân, số NST của tế bào là

a)

14NST đơn

b)

14 NST kép.

c)

28 NST đơn.

d)

28 NST kép.

27.

NST xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo, diễn ra ở kì nào của giảm phân

a)

Kì giữa của giảm phân II

b)

Kì giữa của giảm phân I

c)

Kì sau của Giảm phân II

d)

Kì đầu của Giảm phân I

28.

Kết quả của quá trình giảm phân là

a)

Từ một tế bào 2n ban đầu tạo ra 2 tế bào con giống hệt tế bào mẹ (2n)

b)

Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n tạo ra 2 tế bào con mạng bộ NST giảm đi 1 nửa (n)

c)

Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n tạo ra 4 tế bào con mạng bộ NST giảm đi 1 nửa (n)

d)

Từ một tế bào 2n ban đầu tạo ra 4 tế bào con giống hệt tế bào mẹ (2n)

29.

Câu 1. Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

C. Tế bào sinh dục chín.

d)

D. Hợp tử.

30.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì giữa của giảm phân 1 mà không có ở kì giữa của nguyên phân?

a)

NST xếp thành hai hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc.

b)

NST có hình dạng đặc trưng cho loài

c)

Thoi tơ vô sắc hình thành hoàn chỉnh.

d)

NST xếp thành một hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc.

31.

Hình dưới đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì cuối.

32.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

là hình thức sinh sản của các loài sinh sản vô tính.

b)

giúp tái tạo mô , cơ quan bị tổn thương.

c)

tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

d)

giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

33.

kỳ nào trong nguyên phân NST tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo ?

a)

Kỳ cuối

b)

kỳ đầu

c)

kỳ sau

d)

kỳ giữa

34.

Tế bào 2n =20 NST , thì trong kỳ sau có bao nhiêu NST ?

a)

20

b)

40

c)

60

d)

80

35.

kết quả của giảm phân 1 là ?

a)

tạo ra 2 tế bào con, có bộ NST giảm đi một nữa

b)

tạo ra 4 tế bào con, có bộ NST giảm đi môt nữa

c)

tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giữ nguyên

d)

tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giữ nguyên

36.

một tế bào sinh dục cái giảm phân tạo ra bao nhiêu giao tử cái ?( Trứng )

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Lựa chọn hình ảnh tương ứng với kỳ giữa của quá trình nguyên phân ?

a)
b)
c)
d)
38.

Lựa chọn các đáp án là ý nghĩa của quá trình nguyên phân ?

a)
b)
c)
d)
39.

10 tế bào đều nguyên phân số đợt bằng nhau, môi trường cung cấp 560 NST đơn. Tổng số NST chứa trong các tế bài con được sinh ra là 640. Bộ NST lưỡng bội của loài nói trên là:

a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

40.

Hình ảnh thạch sùng đứt đuôi rồi mọc lại là một trong những ví dụ nói lên ý nghĩa của

a)

nguyên phân.

b)

giảm phân.

c)

quá trình tiến hóa.

d)

sụ làm đẹp của loài trong tự nhiên.

41.

Câu 3. Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

A. kì giữa I và kì sau I.

b)

B. kì giữa II và kì sau II.

c)

C. kì giữa I và kì giữa II.

d)

D. kì giữa II và kì sau I.

42.

Câu 7. Những phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về giảm phân?

(1) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I.

(2) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian.

(3) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

(4) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc.

Những phương án đúng là:

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (3).

c)

C. (1), (2), (3).

d)

D. (1), (3), (4).

43.

Câu 6. Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

A. làm tăng số lượng NST trong tế bào.

b)

B. tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

C. tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo đa dạng sinh học.

d)

D. duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.

44.

Câu 9. Số lượng của NST của mỗi tế bào con tạo ra sau quá trình giảm phân I là

a)

A. n NST đơn.

b)

B. n NST kép.

c)

C. 2n NST đơn.

d)

D. 2n NST kép.

45.

Câu 10. Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm chung là

a)

A. các NST đều ở trạng thái đơn.

b)

B. các NST đều ở trạng thái kép.

c)

C. có sự dãn xoắn của các NST.

d)

D. có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.

46.

Câu 5. Trong giảm phân II, các NST ở trạng thái kép ở những kì nào sau đây?

(1) Kì đầu II. (2) Kì giữa II. (3) Kì sau II. (4) Kì cuối II.

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (4).

c)

C. (1), (3).

d)

D. (2), (3).

47.

Trao đổi chéo trong giảm phân là gì?

a)

Là sự di chuyển của vật liệu di truyền từ NST này sang một NST khác không tương đồng

b)

Là sự tổ hợp ngẫu nhiên của các NST

c)

Là sự hình thành các nhiễm sắc tử

d)

Là sự trao đổi các phần tương đồng của các nhiễm sắc tử không phải chị em

48.

Sự nhân đôi ADN và NST xảy ra trong giai đoạn nào?

a)

kì đầu của cả nguyên phân và giảm phân

b)

kì giữa của giảm phân

c)

pha S của kì trung gian trong tế bào xôma và tế bào sinh sản

d)

pha G1 của kì trung gian trong tế bào sinh sản

49.

Tinh trùng của người khoẻ mạnh mang bao nhiêu NST?

a)

23 cặp NST

b)

46 NST

c)

23 NST

d)

46 cặp NST

50.

Trong kì nào của giảm phân, NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào đơn bội?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa II

c)

Kì giữa I

d)

Kì sau I

51.

Chức năng nào sau đây không thuộc giảm phân?

a)

tạo trứng

b)

tạo tinh trùng

c)

giảm số lượng NST

d)

tăng sinh tế bào cơ thể

52.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

Có sự phân chia tế bào chất.

c)

Có sự phân chia nhân.

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

53.

Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

kì giữa I và kì sau I.

b)

kì giữa II và kì sau II.

c)

kì giữa I và kì giữa II.

d)

kì giữa II và kì sau I.

54.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là

a)

sự tăng sinh khối của quần thể

b)

sự tăng số lượng tế bào của quần thể

c)

sự tăng kích thước của mỗi cá thể trong quần thể

d)

sự mở rộng phạm vi phân bố của quần thể

55.

Loài vi khuẩn A có thời gian thế hệ là 45 phút. 200 cá thể của loài được sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy liên tục và sau một thời gian, người ta thu được tất cả 3200 cá thể ở thế hệ cuối cùng. Hãy tính thời gian nuôi cấy của nhóm cá thể ban đầu.

a)

4,5 giờ

b)

1,5 giờ

c)

2 giờ

d)

3 giờ

56.

Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng theo một đường cong gồm mấy pha ?

a)

4 pha

b)

3 pha

c)

2 pha

d)

5 pha

57.

Ở môi trường nuôi cấy không liên tục, các pha trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra theo trình tự sớm - muộn như thế nào ?

a)

Pha cân bằng - pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha suy vong

b)

Pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha cân bằng - pha suy vong

c)

Pha tiềm phát - pha cân bằng - pha lũy thừa - pha suy vong

d)

Pha lũy thừa - pha tiềm phát - pha cân bằng - pha suy vong

58.

Ở E.coli, khi nuôi cấy trong điều kiện thích hợp thì cứ 20 phút chúng sẽ phân chia một lần. Sau khi được nuôi cấy trong 3 giờ, từ một nhóm cá thể E.coli ban đầu đã tạo ra tất cả 3584 cá thể ở thế hệ cuối cùng. Hỏi nhóm ban đầu có bao nhiêu cá thể ?

a)

9

b)

6

c)

8

d)

7

59.

Khi ứng dụng nuôi cấy không liên tục vào thực tiễn, để thu được năng suất cao nhất và hạn chế tối thiểu các tạp chất, chúng ta nên thu sinh khối ở thời điểm nào ?

a)

Đầu pha cân bằng

b)

Cuối pha lũy thừa

c)

Cuối pha cân bằng

d)

Đầu pha suy vong

60.

Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng ?

a)

Vitamin

b)

Cacbohiđrat

c)

Nước

d)

Lipit

61.

Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thường tiến hành sấy khô. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật ?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Độ pH

c)

Ánh sáng

d)

Độ ẩm

62.

Chất nào dưới đây thường được dùng để thanh trùng nước máy, nước bể bơi ?

a)

Êtilen ôxit

b)

Izôprôpanol

c)

Phoocmanđêhit

d)

Cloramin

63.

Hình thức sinh sản nào dưới đây không tồn tại ở vi sinh vật ?

a)

Tạo thành bào tử

b)

Trinh sản

c)

Phân đôi

d)

Nảy chồi

64.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của vi sinh vật:

a)

Thuộc nhiều nhóm phân loại khác nhau.

b)

Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

c)

Sinh trường và sinh sản rất nhanh

d)

Phân bố hẹp

65.

Vi sinh vật quang tự dưỡng có

a)

Nguồn năng lượng: Ánh sáng; Nguồn cacbon:  CO2CO_2  

b)

Nguồn năng lượng: Chất hữu cơ; Nguồn cacbon: undefined 

c)

Nguồn năng lượng: Ánh sáng; Nguồn cacbon: Chất hữu cơ

d)

Nguồn năng lượng: Chất hữu cơ; Nguồn cacbon: Chất hữu cơ

66.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzim cảm ứng được hình thành ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

67.

Tiêu chí để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật là gì?

a)

Nguồn cacbon và cấu tạo cơ thể

b)

Nguồn năng lượng và môi trường nuôi cấy

c)

Nguồn cacbon và cách sinh sản

d)

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon

68.

Điều nào không đúng khi nói về các chất sát trùng như cồn êtilic, phênol, các halôgen?

a)

Có khả năng ức chế và giết chết các vi sinh vật gây bệnh.

b)

Ức chế vi sinh vật gây bệnh một cách không chọn lọc.

c)

Ức chế vi sinh vật gây bệnh một cách chọn lọc.

d)

Ở nồng độ thấp thì ức chế, ở nồng độ cao thì tiêu diệt.

69.

Sau một thời gian thế hệ, trong điều kiện lý tưởng, số lượng tế bào trong quần thể thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Giảm đi một nửa

c)

Tăng theo lũy thừa

d)

Không thay đổi

70.

Giai đoạn 1 trên đồ thị thể hiện cho pha sinh trưởng nào của quần thể vi khuẩn?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

71.

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn tăng lên nhanh chóng ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

72.

Trong phương pháp nuôi cấy không liên tục, muốn nhận được nhiều sinh khối thì nên thu hoạch vi sinh vật ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

73.

Trong phương pháp nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào trong quần thể vi khuẩn giảm nhanh chóng ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong