wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lz trâu

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Gibêrelin có vai trò

a)

làm tăng số lần nguyên phân,  tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

b)

làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

c)

làm tăng số lần nguyên phân, giảm  chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân

d)

làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân

2.

Xitôkinin chủ yếu sinh ra ở

a)

đỉnh của thân và cành

b)

lá, rễ

c)

tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả

d)

Thân, cành

3.

Auxin chủ yếu sinh ra ở

a)

đỉnh của thân và cành

b)

lá, rễ

c)

tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả

d)

thân, cành

4.

Xét các đặc điểm sau

⦁ Thúc quả chóng chín

⦁ ức chế rụng lá và rụng quả

⦁ kích thích rụng lá

⦁ rụng quả

⦁ kìm hãm rụng lá

⦁ kìm hãm rụng quả

Đặc điểm nói về vai trò của etilen là

a)

2,4,5

b)

2,3,5

c)

1,3,4

d)

2,5,6

5.

Gibêrelin được dùng để

a)

Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ,  kích thích sinh trưởng chiều cao của cây,  tạo quả không hạt

b)

Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ,  tạo quả không hạt

c)

kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây,  tạo quả không hạt

d)

kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây,  phát triển bộ lá, tạo quả không hạt

6.

Vai trò  chủ yếu của axit abxixic (AAB)  là kìm hãm sự sinh trưởng của

a)

Cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

b)

Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

c)

Cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

d)

Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

7.

Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra

a)

Có tác dụng điều hòa hoạt động của cây

b)

Chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

8.

Xitôkinin có tác dụng kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và

a)

phát triển chồi bên,  làm tăng sự hóa già của tế bào

b)

Phát triển chồi bên,  làm chậm sự hóa già của tế bào

c)

làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hóa già của tế bào

d)

làm chậm sự phát triển của chồi bên,  làm chậm sự hóa già của tế bào

9.

 Tương quan giữa GA/AAB  điều tiết sinh lý của hạt như thế nào?

a)

Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị số lớn hơn GA

b)

Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau

c)

Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh; còn AAB đạt trị số cực đại

d)

Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống rất mạnh

10.

Cho các hoocmôn sau

⦁ Auxin

⦁ Xitôkinin

⦁ Gibêrelin

⦁ Êtilen

⦁ Axit abxixic

Hoocmôn thuộc nhóm kìm hãm sinh trưởng là

a)

1,2

b)

4

c)

3

d)

4,5

11.

Auxin có tác dụng kích thích nảy mầm của hạt

a)

Chồi, ra hoa

b)

Chồi, ra lá

c)

Chồi, ra rễ phụ  

d)

Chồi, ra quả

12.

Đặc điểm không có ở hoocmôn thực vật là

a)

tính chuyển hóa cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao

b)

với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

c)

được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây

d)

được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác

13.

Êtilen được sinh ra ở

a)

hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh

b)

hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín

c)

hoa, lá, quả, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín

d)

hầu hết các  phần khác nhau của cây, đặc biệt  trong thời gian ra lá, hoa già, quả đang chín

14.

Ở cấp độ tế bào, tác động sinh lý Auxin (AIA) là

a)

Kích thích quá trình nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của tế bào.

b)

Tham gia vào hướng động, ứng động.

c)

Kích thích hạt nảy mầm, ra rễ phụ.

d)

Tăng số lần nguyên phân của tế bào.

15.

Ở  cấp độ tế bào, tác động sinh lý Giberelin (GA) là:

a)

kích thích quá trình nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của tế bào.

b)

tham gia vào hướng động, ứng động.

c)

kích thích hạt nảy mầm, ra rễ phụ.

d)

tăng số lần nguyên phân của tế bào.

16.

Êtilen có vai trò gì?

a)

Thúc quả chóng chín.​​​​​​

b)

Giữ cho quả tươi lâu.

c)

Giúp cây mau lớn.​​​​​​

d)

Giúp cây chóng ra hoa.

17.

Xitôkilin có vai trò:

a)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm tăng sự hoá già của tế bào.

b)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.

c)

Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hoá già của tế bào.

d)

 Kích thích phân chia tế bào, làm chậm sự hoá già của tế bào.

18.

Xác định câu đúng (Đ). Sai (S)  ở những nội dung nói về gibêrelin

⦁ gibêrelin kích thích sự phân chia và kéo dài tế bào

⦁ gibêrelin ngăn chặn sự rụng lá, hoa

⦁ gibêrelin được tổng hợp ở bao lá mầm của phổi hạt

⦁ gibêrelin được vận chuyển trong hệ mạch xilem

⦁ gibêrelin được tổng hợp ở rễ của cây

a)

1Đ, 2S, 3Đ, 4S, 5Đ   

b)

1S, 2S, 3Đ, 4S, 5Đ

c)

1Đ, 2S, 3Đ, 4Đ, 5Đ        

d)

1Đ, 2Đ, 3S, 4S, 5Đ

19.

Cho các cơ quan sau

⦁ Chồi

⦁ Hạt đang nảy mầm

⦁ Lá đang sinh trưởng

⦁ Thân

⦁ Tầng phân sinh bên đang hoạt động

⦁ Nhị hoa

Auxin có nhiều trong

a)

(1), (2), (3), (5) và (6)       

b)

(1), (2), (3), (4) và (5)

c)

(1), (2), (4), (5) và (6)        

d)

(1), (2), (3), (4) và (6)

20.

Xét các đặc điểm sau

⦁ là các hợp chất hữu cơ được tạo nên trong một thành phần của cơ thể và di chuyển đến các thành phần khác, tại đó chúng kích thích hay ức chế sinh trưởng

⦁ với nồng độ rất thấp có thể gây ra những biến đổi lớn trong cơ thể

⦁ kích thích cây phát triển nhanh

⦁ trong cây,  hoocmôn thực vật di chuyển trong mạch gỗ và mạch libe

⦁ khác biệt về enzim là chất xúc tác cho một phản ứng sinh hóa, hoocmôn hoạt hóa cả một chương trình phát sinh hình thái như kích thích hạt và chồi nảy mầm bao gồm rất nhiều quá trình và nhiều phản ứng hóa sinh

Đặc điểm chung của hoocmôn thực vật là những đặc điểm

a)

(1), (2), (3) và (4)       

b)

(1), (2), (3) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (5)       

d)

(1), (3), (4) và (5)

21.

Hiện tượng Quang chu kỳ là:

a)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.

b)

thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

thời gian chiếu sáng trong một ngày.

d)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.

22.

Tuổi của cây 1 năm được tính như thế nào?

a)

Theo chiều cao cây.​​​​​​

b)

Theo đường kính thân.

c)

Theo số lá.​​​​​​

d)

Theo đường kính tán lá.​

23.

Sinh trưởng của thực vật là:

a)

quá trình giảm về kích thước của cơ thể do giảm số lượng và kích thước của tế bào.​

b)

quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào.​

c)

quá trình thay đổi diễn ra theo chu trình sống của thực vật do thay đổi số lượng tế bào.

d)

quá trình hoàn thiện các chức năng của cơ thể do tế bào phát triển đầy đủ.

24.

Trong các đặc điểm về hoocmôn dưới đây, đặc điểm nào là sai?

a)

Được tạo ra ở một nơi nhưng gây ra phản ứng ở một nơi khác trong cây.​​​​

b)

Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.

c)

Tính chuyên hóa cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao.​​​​

d)

Trong cây, hoocmôn được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.

25.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là:

a)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

26.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây:

a)

Do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

b)

Do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

c)

Do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra

d)

Do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

27.

Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua

a)

hai quá trình liên quan với nhau:  sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

b)

ba quá trình không liên quan với nhau:  sinh trưởng,  phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

c)

ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng,  phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

d)

hai quá trình liên quan với nhau: phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

28.

Phitôcrôm Pđx có tác dụng làm cho hạt nảy mầm,

a)

khí khổng mở,  ức chế hoa nở

b)

hoa nở, khí khổng mở

c)

hoa nở, khí khổng đóng

d)

kìm hãm hoa nở và khí khổng mở

29.

Cho các loài thực vật sau:

⦁ Thanh Long

⦁ Cà tím

⦁ Cà chua

⦁ Cà phê ngô

⦁ Lạc

⦁ Đậu

⦁ Củ cải đường

⦁ Ngô

⦁ Sen cạn

⦁ Rau diếp

⦁ Hướng dương

Trong các loài cây trên, có bao nhiêu cây trung tính?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

9

30.

Quang chu kỳ là

a)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

b)

thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

31.

Cây cà chua ra hoa khi đạt được đến lá thứ

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

32.

Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở

a)

chồi nách

b)

c)

rễ

d)

đỉnh thân

33.

Phitôcrôm là sắc tố cảm nhận quang chu kì

a)

và cảm nhận ánh sáng,  có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

b)

và cảm nhận ánh sáng,  có bản chất là phi protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

c)

và cảm nhận ánh sáng,  có bản chất là protein và chứa trong các lá cần ánh sáng để quang hợp

d)

nhưng không cảm nhận ánh sáng,  có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

34.

Cho các loài cây sau:

⦁ Thược dược

⦁ Mía

⦁ Cà chua

⦁ Lạc

⦁ Hướng dương

⦁ Đậu tương

⦁ Vừng

⦁ Cà rốt

⦁ Gai dầu

⦁ Mía

Trong các loài cây trên,  những loài cây ngày ngắn là

a)

A. (1) , (2), (6), (7), (9) và (10)

b)

B. (1) , (3), (6), (7), (9) và (10)

c)

C. (1) , (2), (6), (7), (8) và (10)

d)

D. (1) , (2), (3), (7), (9) và (10)

35.

Phitôcrôm Pđ và Pđx Có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

Hai dạng chuyển hóa lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng

b)

Hai dạng đều không chuyển hóa lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng

c)

Dạng Pđ không chuyển hóa được sang dạng Pđx

d)

Dạng Pđx không chuyển hóa được sang dạng Pđ

36.

 Cây trung tính là cây ra hoa ở

a)

ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô

b)

cả ngày dài và ngày ngắn

c)

ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng

d)

ngày ngắn vào mùa lạnh và ngày dài vào mùa nóng

37.

Cho các loài thực vật sau: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Những loài này

a)

chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày

b)

chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngayf

c)

ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh

d)

ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối

38.

Một cây dài ngày ra hoa trong quang chu kì tiêu chuẩn 14 giờ sáng -  10 giờ tối. Cây đó sẽ ra hoa trong quang chu kì nào sau đây?

⦁ 14 giờ sáng - 14 giờ tối

⦁ 15 giờ sáng - 9 giờ tối

⦁ 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ 7 giờ tối

⦁ 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ xa 7 giờ tối

⦁ 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ - đỏ xa 7 giờ tối

⦁ 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ xa - đỏ 7 giờ tối

⦁ 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ xa - đỏ - đỏ xa 7 giờ tối

⦁ 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ - đỏ xa - đỏ 7 giờ tối

Phương án trả lời đúng là:

a)

(2), (3), (6) và (8)       

b)

(2), (3), (6) và (7)

c)

(2), (3), (5) và (8)        

d)

(2), (3), (4) và (7)

39.

Sinh trưởng của động vật là hiện tượng:

a)

tăng kích thước và khối lượng cơ thể.​​​​​

b)

đẻ con.

c)

phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.​​​​

d)

phân hoá tế bào.​

40.

Sự phát triển của trâu, bò thuộc hình thức phát triển:

a)

không qua biến thái.​​​​​​

b)

biến thái không hoàn toàn.

c)

biến thái hoàn toàn.​​​​​​

d)

biệt hóa.​

41.

Sự phát triển của ong, muỗi là kiểu phát triển:

a)

không qua biến thái.​​​​​​

b)

biến thái không hoàn toàn.

c)

biến thái hoàn toàn.​​​​​​

d)

biệt hóa.

42.

Sự phát triển của ếch, nhái là kiểu phát triển:

a)

không qua biến thái​​​​​​

b)

biến thái không hoàn toàn

c)

biến thái hoàn toàn​​​​​​

d)

phân hóa.

43.

Hooc môn sinh trưởng (GH) do tuyến nội tiết nào tiết ra?

a)

Tuyến yên.​

b)

Tuyến giáp.​​

c)

Tinh hoàn.​​

d)

Buồng trứng.

44.

Hooc môn tirôxin do tuyến nào tiết ra?

a)

Tuyến yên.​​

b)

Tuyến giáp.​

c)

Tinh hoàn. ​

d)

Buồng trứng.

45.

Bắn vào sáng trong vườn trồng mía nhằm mục đích gì?

a)

Ngăn mía ra hoa .​​​​​​

b)

Tăng cường độ quang hợp.

c)

Tăng cường độ hô hấp.​​​​​​

d)

Đuổi côn trùng.​

46.

Lúa mì (cây ngày dài) ra hoa trong điều kiện chiếu sáng như thế nào?

.

a)

Chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày.

b)

Chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày.

c)

Ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh

d)

Ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối

47.

Cây ra hoa trong điều kiện thời gian chiếu sáng ít hơn 12h là:

a)

Cây ngày ngắn.

b)

Cây dài ngày

c)

Cây trung tính.

d)

Cây Một lá mầm.

48.

Cây nào thuộc cây ngày ngắn?

a)

Cà chua, cây lạc, cây ngô

b)

Cây cà rốt, rau diếp, lúa mì, sen cạn, củ cải đường

c)

 Cà phê, chè, lúa, đậu tương, gai dầu, hoa cúc

d)

Cây cà chua, cà rốt, lúa mì, đậu tương

49.

Các cây ngày ngắn là:

a)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.

b)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

c)

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương.

d)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường

50.
a)

Ánh sáng nhấp nháy trong tối không làm cho cây ngày ngắn ra hoa, còn cây ngày dài vẫn ra hoa

b)

Ánh sáng nhấp nháy trong tối không làm cho cây ngày dài ra hoa, còn cây ngày ngắn vẫn ra hoa

c)

Cây ngày ngắn không ra hoa vào ngày dài

d)

Cây ngày dài không ra hoa vào ngày ngắn

51.
a)

Ánh sáng nhấp nháy trong tối không làm cho cây ngày ngắn ra hoa, còn cây ngày dài vẫn ra hoa

b)

Ánh sáng nhấp nháy trong tối không làm cho cây ngày dài ra hoa, còn cây ngày ngắn vẫn ra hoa

c)

Cây ngày ngắn có thể ra hoa vào ngày dài

d)

Cây ngày dài ra hoa được vào cả ngày ngắn và ngày dài

52.

Cây ngày dài là cây

a)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ.

b)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ.

c)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.

d)

Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

53.

Giai đoạn cây chuyển từ sinh trưởng phát triển dinh dưỡng sang giai đoạn sinh sản là?

a)

nảy mầm

b)

ra ná

c)

ra hoa

d)

hình thành quả

54.

Iốt là thành phần cấu tạo nên tiroxin, khi thiếu iốt trong khẩu phần ăn dễ gây bệnh nào sau đây?

a)

còi xương

b)

quáng gà

c)

bướu cổ

d)

béo phì

55.

Người khổng lồ hay người tí hon là tác động do hoocmôn nào gây ra

a)

Hoocmôn testostêrôn.      

b)

hoocmôn GH.        

c)

hoocmôn ơstrôgen.        

d)

hoocmôn tirôxin.

56.

Phitocrom là một loại protein hấp thụ ánh sáng, tồn tại ở 2 dạng:

a)

Hấp thụ ánh sáng vàng và xanh tím.​

b)

hấp thụ ánh sáng lục và đỏ.

c)

Hấp thụ ánh sáng đỏ và đỏ xa. ​

d)

hấp thụ ánh sáng đỏ và xanh tím.

57.

Cây trung tính là cây ra hoa ở:

a)

Ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô. ​

b)

Cả ngày dài và ngày ngắn.​

c)

Ngày dài vào mùa lạnh và ngày ngắn vào mùa nóng.​​

d)

Ngày ngắn vào mùa lạnh và ngày dài vào mùa nóng.

58.

Tirôxin có tác dụng kích thích

a)

Quá trình sinh tổng hợp prôtêin vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

Chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.

c)

Sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

Sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

59.

Testosterone được sinh sản ra ở

a)

tuyến giáp

b)

tuyến yên

c)

tinh hoàn

d)

buồng trứng

60.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

chậm lớn hoặc ngừng lớn,  trí tuệ kém

b)

các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

người bé nhỏ hoặc khổng lồ

d)

các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

61.

Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là

a)

yếu tố di truyền

b)

hoocmon

c)

thức ăn

d)

nhiệt độ và ánh sáng

62.

Ơstrogen được sinh ra ở

a)

tuyến giáp

b)

buồng trứng

c)

tuyến yên

d)

tinh hoàn

63.

Ơstrogen có vai trò

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể

c)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

d)

kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể

64.

Hoocmôn sinh trưởng (GH)  được sinh sản ra ở

a)

tuyến giáp

b)

tuyến yên

c)

tinh hoàn

d)

buồng trứng

65.

Tirôxin được sản sinh ra ở

a)

tuyến giáp

b)

tuyến yên

c)

buồng trứng

d)

tinh hoàn

66.

Tirôxin có tác dụng kích thích

a)

quá trình sinh tổng hợp protein,  do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào,  vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

b)

chuyển hóa ở tế bào,  kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể

c)

sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

d)

sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

67.

Hoocmôn sinh trưởng có vai trò

a)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein,  do đó Kích thích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào,  vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

b)

kích thích chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng,  phát triển bình thường của cơ thể

c)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

d)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

68.

Testosterone có vai trò kích thích

a)

sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở  con đực

b)

chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng,  phát triển bình thường của cơ thể

c)

quá trình sinh tổng hợp protein,  do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào,  vì vậy  làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

d)

sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

69.

Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là

a)

người nhỏ bé,  ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển

b)

người nhỏ bé,  ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

người nhỏ bé hoặc khổng lồ

d)

chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém