wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN9- TIẾN HOÁ VÀ CHỌN LỌC

Total questions: 71

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nhà khoa học nào đã đưa ra thuyết tiến hóa bằng chọn lọc tự nhiên?


a)

Darwin

b)

Mendel

c)

Lamarck

d)

Wallace

2.

Đặc điểm quan trọng của tiến hóa sinh học

a)

Xảy ra trong thời gian ngắn

b)

Không liên quan đến di truyền

c)

Chỉ xảy ra ở động vật

d)

Dẫn đến sự hình thành loài mới

3.

Đối tượng nghiên cứu của tiến hóa là gì?

a)

Quần thể

b)

Cá thể

c)

Hệ sinh thái

d)

Cá nhân và quần thể

4.

Trong tiến hóa, nhân tố chính làm thay đổi tần số alen trong quần thể là gì?

a)

Biến dị di truyền

b)

Cả ba yếu tố trên

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Đột biến

5.

Quá trình tiến hóa của sinh vật diễn ra theo quy luật nào?

a)

Quy luật sinh sản

b)

Quy luật biến dị, di truyền và chọn lọc

c)

Quy luật tự nhiên

d)

Không có quy luật cụ thể

6.

Hiện tượng mỏi cơ biểu hiện ở những điểm nào?

Theo thuyết tiến hóa của Darwin, loài nào có khả năng sống sót cao hơn?

a)

Loài có kích thước lớn

b)

Loài sinh sản nhanh nhất

c)

Loài có sức mạnh thể chất lớn nhất

d)

Loài có khả năng thích nghi tốt hơn với môi trường

7.

Đăc điểm nào KHÔNG phải là bằng chứng của tiến hóa?

a)

Cơ quan tương đồng

b)

Cơ quan thoái hóa

c)

Đột biến gen

d)

Cơ quan tương tự

8.

Bằng chứng nào không chứng minh sinh vật có chung tổ tiên?

a)

Hóa thạch

b)

Cơ quan tương đồng

c)

Phát triển phôi

d)

Tích lũy

9.

Một yếu tố quan trọng trong quá trình tiến hóa là gì?

a)

Thay đổi môi trường sống

b)

Biến dị di truyền

c)

Sinh sản nhanh

d)

Thay đổi môi trường và biến dị di truyền

10.

3/Quá trình tiến hóa của sinh vật diễn ra theo.................chậu nhỏ, xương đùi nhỏ

4/ Xương gót chân nhỏ

5/ Chi trên có khớp linh hoạt

6/ Bàn chân hình vòm

a)

Quy luật biến dị, di truyền và chọn lọc

b)

Quy luật sinh sản

c)

Quy luật tự nhiên

d)

Không có quy luật cụ thể

11.

Chọn lọc nhân tạo là gì?

a)

Quá trình chọn lọc xảy ra trong tự nhiên

b)

Quá trình con người can thiệp để chọn giống có lợi

c)

Quá trình sinh vật tự thích nghi với môi trường

d)

Sự thay đổi khí hậu ảnh hưởng đến sinh vật

12.

Ví dụ nào sau đây là kết quả của chọn lọc nhân tạo?

a)

Gấu trắng sống ở Bắc Cực có lông dày

b)

Giống lúa năng suất cao do con người lai tạo

c)

Hươu cao cổ có cổ dài để ăn lá cây cao

d)

Cá thể đột biến sống sót nhờ thích nghi tốt hơn

13.

Chọn lọc nhân tạo được thực hiện bởi ai

a)

Con người

b)

Các yếu tố tự nhiên

c)

Sự cạnh tranh giữa các loài

d)

Vi sinh vật trong môi trường

14.

Quá trình nào dưới đây KHÔNG liên quan đến chọn lọc nhân tạo?

a)

Chọn giống chó có ngoại hình đẹp

b)

Chim sẻ thay đổi màu lông để ngụy trang

c)

Lai tạo giống lúa kháng sâu bệnh

d)

Nhân giống bò sữa có sản lượng cao

15.

Đặc điểm nào KHÔNG phải là kết quả của chọn lọc nhân tạo?

a)

Ngựa vằn có sọc đen trắng để ngụy trang

b)

Cây ăn quả có quả to và ngọt hơn

c)

Chó Becgie được huấn luyện làm chó nghiệp vụ

d)

Bò thịt có khối lượng lớn hơn nhờ lai giống

16.

Nhược điểm của chọn lọc nhân tạo là gì?

a)

Giảm tính đa dạng di truyền

b)

Làm tuyệt chủng các giống thuần chủng tự nhiên

c)

Dẫn đến sự lệ thuộc vào con người

d)

Cả A, B, C

17.

Phương pháp nào dưới đây không được sử dụng trong chọn lọc nhân tạo?

a)

Môi trường

b)

Lai giống

c)

Đột biến nhân tạo

d)

Công nghệ sinh học

18.

11. Chọn lọc nhân tạo có thể làm gì?

a)

Tạo ra giống cây trồng chịu hạn tốt hơn

b)

Làm động vật thay đổi màu sắc tự nhiên

c)

Tạo ra loài hoàn toàn mới trong tự nhiên

d)

Giúp sinh vật tự động thích nghi với môi trường

19.

Giống gà công nghiệp được tạo ra từ phương pháp nào?

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Đột biến tự nhiên

c)

Chọn lọc nhân tạo

d)

Giao phối ngẫu nhiên

20.

Chọn lọc tự nhiên là gì?
i

a)

Quá trình con người chọn những sinh vật có đặc điểm mong muốn

b)

Sự biến đổi ngẫu nhiên của sinh vật qua các thế hệ

c)

Quá trình tự nhiên giữ lại những sinh vật thích nghi tốt hơn

d)

Sự thay đổi môi trường dẫn đến biến đổi loài

21.

Đặc điểm nào giúp sinh vật có lợi thế trong chọn lọc tự nhiên?

a)

Sức mạnh thể chất lớn hơn

b)

Khả năng thích nghi với môi trường tốt hơn

c)

Sinh sản nhiều hơn

d)

Cả A, B, C

22.

Một ví dụ về chọn lọc tự nhiên là gì?

a)

Cây lúa được lai tạo để tăng năng suất

b)

Sự hình thành cánh màu trắng ở bướm bạch dương do ô nhiễm giảm

23.

21. Trong môi trường thay đổi, cá thể nào có lợi thế sống sót?

a)

Cá thể có đột biến thích nghi tốt hơn

b)

Cá thể có kích thước lớn nhất

c)

Cá thể sinh sản nhiều nhất

d)

Cá thể ăn được nhiều loại thức ăn nhất

24.

Chọn lọc tự nhiên ảnh hưởng đến quần thể sinh vật như thế nào?

a)

Loại bỏ cá thể không thích nghi

b)

Giúp loài tiến hóa và phát triển

c)

Làm thay đổi tần số alen trong quần thể

d)

Cả A, B, C

25.

Chọn lọc tự nhiên tác động lên:

a)

Loài riêng lẻ

b)

Hệ sinh thái

c)

Cá thể đơn lẻ

d)

Quần thể sinh vật

26.

Đâu không phải là kết quả của chọn lọc tự nhiên

a)

Hình thành loài mới

b)

Duy trì những cá thể thích nghi tốt

c)

sinh ra các con cháu giống nhau

d)

Loại bỏ những cá thể kém thích nghi

27.

Ví dụ nào KHÔNG phải là chọn lọc tự nhiên?

a)

Bướm bạch dương thay đổi màu sắc để thích nghi với môi trường

b)

Hươu cao cổ có cổ dài hơn để lấy thức ăn

c)

Lai tạo giống ngô có năng suất cao

d)

Cá thể động vật biến đổi để tránh bị săn bắt

28.

Điền từ hoặc cụm từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau

Chọn lọc tự nhiên diễn ra nhanh nhất khi (a)  

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự kiện xảy ra trong giai đoạn tiến hoá hoá học là

     

a)

do tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên mà từ các chất vô cơ hình thành nên những hợp chất hữu cơ đơn giản đến phức tạp như amino acid, nucleotide.

b)

ó sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học.C

c)

trong khí quyển nguyên thuỷ của trái đất chưa có hoặc có rất ít oxygen.

d)

quá trình hình thành các chất hữu cơ bằng con đường hoá học mới chỉ là giả thuyết chưa được chứng minh bằng thực nghiệm.

30.

Chọn lọc tự nhiên là quá trình nào sau đây? 

a)
  • Sự thích nghi của sinh vật với môi trường. 

b)
  • Sự lựa chọn của con người về sinh vật nuôi. 

c)
  • Sự biến đổi di truyền ngẫu nhiên. 

d)
  • Sự thích ứng của sinh vật với môi trường

31.

Chọn lọc nhân tạo nhằm mục đích gì? 

a)

Giải thích sự hình thành tất cả các loài vật nuôi và cây trồng mới cùng xuất phát từ một loài ban đầu. 

b)

Tạo ra giống cây trồng mới từ nhiều loài ban đầu. 

c)

Phát hiện, giữ lại, nhân giống những cá thể mang đặc tính tốt và thải loại những cá thể không mong muốn. 

d)

Tạo ra nhiều giống cây trồng và vật nuôi mới mang đặc điểm phù hợp với sinh vật.

32.

Vận dụng kiến thức đã học, giải thích tại sao số lượng những con chuột có màu lông đen nhiều hơn ở thế hệ sau.

a)

Những con chuột có màu lông đen sinh được nhiều con hơn. 

b)

Chim ăn chuột có màu lông sáng nhiều hơn do chúng có vị ngon hơn.

c)

Những con chuột có màu lông sáng sinh được ít con hơn. 

d)

. Những con chuột màu lông sáng bị chim ăn nhiều hơn, những con chuột lông đen sống sót và sinh sản được nhiều con.

33.

Khi nghiên cứu về loài bướm đêm, nhận thấy chúng có hai màu đen và trắng. Các cây bạch dương mà những con bướm đêm này sống ban đầu có màu trắng nhưng đã bị bao phủ bởi muội than từ các nhà máy than. Con bướm đêm nào sẽ có khả năng sống sót cao hơn khi môi trường sống bị ô nhiễm bởi muội than? 

a)

Bướm đêm có màu sáng. 

b)

Bướm đêm có màu đen. 

c)

Khả năng sinh tồn của cả hai như nhau.

d)

Cả hai đều không có khả năng sinh tồn.

34.

hi nói về chọn lọc tự nhiên, nhận xét nào dưới đây không phù hợp:

a)

Những cá thể nào thích nghi nhất thường sinh ra nhiều con hơn so với những cá thể kém thích nghi với môi trường. 

b)

Các loài sinh con nhiều hơn so với số lượng cá thể mà môi trường có thể nuôi dưỡng. 

c)

Những cá thể kém thích nghi không có khả năng sinh con. 

d)

Ở một số loài, chỉ một số lượng nhỏ cá thể con được sinh ra có thể sống sót đến trưởng thành.

35.

Nội dung nào dưới đây đúng theo quan điểm của Lamarck khi giải thích về sự hình thành loài hươu cao cổ? 

a)

Để ăn được lá trên cao, cổ của hươu luôn phải dài dần ra. 

b)

Những con hươu nào có cổ dài thì sống sót và sinh sản. 

c)

Từ khi được hình thành, cổ của loài hươu vốn đã dài. 

d)

Khi nào lấy lá trên cao thì cổ của hươu mới vươn dài.

36.

Nội dung nào dưới đây đúng theo quan điểm của Darwin khi giải thích về sự hình thành loài hươu cao cổ? 

a)

Những cá thể nào có cổ dài, ăn được lá cây trên cao thì sống sót, còn những cá thể nào cổ ngắn, không ăn được lá cây trên cao thì sẽ chết. 

b)

Những biến đổi về chiều dài của cổ hươu được tích lũy dần thành biến đổi lớn, qua nhiều thế hệ hình thành loài hươu cao cổ. 

c)

Ngoại cảnh đồng nhất và thay đổi chậm chạp làm cho đồng loạt các sinh vật chủ động biến đổi cơ thể tạo nên những loài mới. 

d)

Những biến dị đột biến và biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên, kết quả hình thành các loài mới.

37.

Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số allele của quần thể

a)

Chọn lọc tự nhiên. 

b)

Giao phối không ngẫu nhiên. 

c)

Đột biến.

d)

Di - nhập gene.

38.

Nhân tố nào dưới đây không phải là nhân tố tiến hóa?

a)

Giao phối ngẫu nhiên. 

b)

Đột biến. 

c)

Chọn lọc tự nhiên. 

d)

Di - nhập gene.

39.

Nội dung nào sau đây không đúng với quan điểm của Lamarck

a)

Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên trong tự nhiên không có loài nào bị đào thải.

b)

Sinh vật không bất biến mà chúng có thể biến đổi từ loài này thành loài khác. 

c)

Những sinh vật nào có đặc điểm thích nghi với môi trường sống thì tồn tại. 

d)

Sinh vật chủ động thích ứng với sự thay đổi chậm chạp của môi trường. 

40.

Khi nói về chọn lọc tự nhiên, nhận xét nào dưới đây không phù hợp?

a)

Những cá thể kém thích nghi không có khả năng sinh con.

b)

Những cá thể nào thích nghi nhất thường sinh ra nhiều con hơn so với những cá thể kém thích nghi với môi trường.

c)

Các loài sinh con nhiều hơn so với số lượng cá thể mà môi trường có thể nuôi dưỡng.

d)

Ở một số loài, chỉ một số lượng nhỏ cá thể con được sinh ra có thể sống sót đến trưởng thành.

41.

Sự tiến hóa của xương chi ngựa đã giúp gì cho loài ngựa?

a)
  • Chạy nhanh hơn.

b)
  • Chạy chậm hơn.

c)
  • Đứng vững hơn.

d)
  • Bền bỉ hơn.

42.

Con người ứng dụng chọn lọc nhân tạo để

a)
  • nâng cao nang suất chất lượng vật nuôi và cây trồng.

b)
  • nâng cao năng suất và chất lượng virus.

c)
  • nâng cao năng suất và chất lượng vật nuôi.

d)
  • nâng cao năng suất và chất lượng vật nuôi.

43.

Chọn lọc nhân tạo là phương pháp con người sử dụng nguyên lý …(1)… nhằm tạo ra các vật nuôi , cây trồng, chủng vi khuẩn phù hợp với nhu cầu cụ thể của con người.

(a)  

44.

“Chọn lọc tự nhiên là quá trình các cá thể … (a)   … hơn với môi trường sống có khả năng sống sót và sinh sản cao hơn, dẫn đến số lượng cá thể có đặc điểm thích nghi được di truyền trở nên phổ biến trong quần thể” 

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên ?

a)
  • CLTN tạo nên những đột biến có lợi.

b)
  • CLTN có thể duy trì và củng cố những đột biến có lợi.

c)
  • Con đường duy nhất để loại bỏ những đột biến có hại là phải trải qua CLTN.

d)
  • CLTN là một quá trình ngẫu nhiên.

46.

Nguyên nhân nào sau đây không dẫn đến sự tiến hóa của sinh giới qua các đại địa chất?

a)
  • Sự biến đổi điều kiện khí hậu.

b)
  • Sự trôi dạt các màng lục địa.

c)
  • Do động đất, sống thần, núi lửa phun trào

d)
  • Sự xuất hiện của loài người.

47.

Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hiện tượng gì sau đây? 

a)
  • Sự biến đổi di truyền ngẫu nhiên. 

b)
  • Sự thích ứng của sinh vật với môi trường. 

c)
  • Sự biến đổi về cấu trúc của gen. 

d)
  • Sự lựa chọn của con người về sinh vật nuôi.

48.

Đâu không phải mục đích của chọn lọc nhân tạo?

a)
  • Nâng cao năng suất.

b)
  • Nâng cao chất lượng. Giảm sức đề kháng.

c)
  • Nâng cao khả năng thích nghi với môi trường.

49.

Thông qua cơ chế chọn lọc tự nhiên, quần thể nào sau đây không hình thành?

a)
  • Côn trùng kháng thuốc trừ sâu.

b)
  • Gấu trúc được bảo tồn trong khu bảo tồn.

c)
  • Vi khuẩn kháng thuôc kháng sinh.

d)
  • Virus mới kháng vaccine vốn có.

50.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới, có rất nhiều loài bị tuyệt chủng. Nguyên nhân chủ yếu làm cho các loài bị tuyệt chủng là

  • A. do sinh sản ít, đồng thời lại bi các loài khác dùng làm thức ăn.

  • B. do cạnh tranh cùng loài làm giảm số lượng nên bị diệt vong,

  • C. có những thay đổi về khí hậu, địa chất nhưng sinh vật không thích nghi được.

  • D. do cạnh tranh khác loài dẫn đến loài yếu hơn bị đào thải.

a)
  • do sinh sản ít, đồng thời lại bi các loài khác dùng làm thức ăn.

b)
  • do cạnh tranh cùng loài làm giảm số lượng nên bị diệt vong,

c)
  • có những thay đổi về khí hậu, địa chất nhưng sinh vật không thích nghi được.

d)
  • D. do cạnh tranh khác loài dẫn đến loài yếu hơn bị đào thải

51.

Kết quả của chọn lọc tự nhiên là 

a)
  • sự sống sót và sinh sản của những dạng kém thích nghi nhất.

b)
  • sự sống sót và sinh sản của những dạng thích nghi nhất.

c)
  • sự sống sót và thích nghi của những dạng sinh sản kém nhất.

d)
  • . sự sống sót và thích nghi của những dạng sinh sản tốt nhất.

52.

17: Chọn lọc tự nhiên gồm hai quá trình song song là

a)
  • đào thải các biến dị bất lợi và tích lũy các biến dị có lợi cho sinh vật.

b)
  • đảo thải các biến dị bất lợi và tích lũy các biến dị có lợi cho con người.

c)
  • đào thải các biến dị có lợi và tích lũy các biến dị bất lợi cho sinh vật.

d)
  • đào thải các biến dị có lợi và tích lũy các biến dị bất lợi cho con người.

53.

 Cơ sở của chọn lọc tự nhiên là

a)
  • ặc tính biến dị và thích nghi của sinh vật.

b)
  • đặc tính di truyền và thích nghi của sinh vật.

c)
  • đặc tính biến dị và sinh sản của sinh vật.

d)
  • đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.

54.

Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, các biến dị có lợi xuất hiện ở một số cá thể được tích lũy dần qua nhiều thế hệ dẫn đến hình thành các đặc điểm thích nghi của loài (về cấu tạo, chức năng, màu sắc, tập tính,...), đảm bảo cho sự thích nghi của sinh vật với những điều kiện môi trường sống khác nhau, từ đó, hình thành

a)
  • giống mới.

b)
  • nòi mới.

c)
  • loài mới.

d)
  • quần thể mới.

55.

 Quá trình phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của cá thể mang các đặc điểm khác nhau trong quần thể được gọi là (a)  

56.

Điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau:

“Trong trồng trọt và chăn nuôi, con người đã tiến hành đào thải các cá thể mang …; đồng thời, tích lũy những … phù hợp với mục đích của con người.”

a)
  • tính trạng xấu hoặc không tốt - tính trạng tốt.   

b)
  • biến dị có hại hoặc không có lợi - biến dị có lợi.

c)
  • tính trạng tốt - tính trạng xấu hoặc không tốt.

d)
  • . biến dị có lợi - biến dị có hại hoặc không có lợi

57.

 Kết quả của sự chọn lọc tiến hành trên cùng một đối tượng vật nuôi hoặc cây trồng theo nhiều hướng khác nhau:

a)
  • tạo ra nhiều giống mang các đặc điểm khác nhau từ một vài dạng ban đầu.

b)
  • tạo ra một giống mang các đặc điểm khác nhau từ một vài dạng ban đầu.

c)
  • tạo ra nhiều giống mang các đặc điểm giống nhau từ một vài dạng ban đầu.

d)
  • tạo ra một giống mang các đặc điểm giống nhau từ một vài dạng ban đầu.

58.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu sau: 

“... là quá trình con người chủ động làm biến đổi các giống vật nuôi, cây trồng qua rất nhiều thế hệ bằng cách chọn lọc và nhân giống các cá thể mang những … mong muốn.”

(a)  

59.

Người ta đã dùng một loại thuốc xịt muỗi mới để diệt muỗi. Việc xịt muỗi được lặp lại vài tháng một lần. Lần xịt đầu tiên đã diệt được gần như hết các con muỗi nhưng sau đó thì quần thể muỗi cứ tăng dần kích thước. Mỗi lần xịt sau đó chỉ diệt được rất ít muỗi. Điều nào sau đây giải thích đúng nhất về những điều đã xảy ra?

a)
  • Loài muỗi mới có khả năng kháng thuốc đã di cư tới vùng đó thay thế cho loài đã bị diệt.

b)
  • Việc xịt muỗi gây ra sự chọn lọc, cá thể có khả năng kháng thuốc sống sót sẽ thay thế dần các cá thể có sức đề kháng kém.

c)
  • Thuốc diệt muỗi đã tác động tới DNA của muỗi để tạo nên muỗi có gene kháng thuốc.

d)
  • Thuốc diệt muỗi đồng thời tiêu diệt cả thiên địch của muỗi, không còn thiên địch muỗi sinh sản thuận lợi làm tăng số lượng muỗi.

60.

Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Nguyên nhân là do

  • A. ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh lục làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.

  • B. chọn lọc tự nhiên tích lũy các biến dị màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu.

  • C. chọn lọc tự nhiên tích lũy các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ.

  • D. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.

a)
  • ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh lục làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.

b)
  • chọn lọc tự nhiên tích lũy các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ.

c)
  • chọn lọc tự nhiên tích lũy các biến dị màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu.

d)
  • khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.

61.

iải thích nào dưới đây không đúng về sự hóa đen của loài bướm Biston betularia tại các vùng công nghiệp nước Anh vào cuối thế .

a)
  • Trong môi trường có bụi than, màu đen trở thành có lợi, nên bướm đen được được chọn lọc tự nhiên giữ lại, thay thế các cá thể bướm trắng.

b)
  • Trong môi trường không có bụi than, màu đen là biến dị bất lợi bị đào thải.

c)
  • Bụi than của các nhà máy phủ kín lên cơ thể bướm là nguyên nhân tạo ra sự hóa đen của các loài bướm ở vùng công nghiệp.

d)
  • Dạng đen xuất hiện do đột biến gene trội vừa chi phối màu đen ở thân và cánh bướm vừa làm tăng sức sống của bướm.

62.

Nếu sử dụng thuốc kháng sinh có liệu lượng càng cao thì nhanh chóng hình thành các chủng vi khuẩn kháng thuốc vì

a)
  • thuốc kháng sinh là nhân tố kích thích các vi khuẩn chống lại chính nó.

b)
  • thuốc kháng sinh là nhân tố gây ra sự chọn lọc các dòng vi khuẩn kháng thuốc.

c)
  • khi nồng độ thuốc càng cao thì vi khuẩn dễ dàng quen thuốc.

d)
  • thuốc kháng sinh là tác nhân gây ra các đột biến kháng thuốc.

63.

Sắp xếp các nội dung sau đây để hoàn thành quá trình hình thành đặc điểm thích nghi dưới tác động của chọn lọc tự nhiên:

(1) Sự sống sót và sinh sản của các cá thể có khả năng thích nghi.

(2) Sự xuất hiện biến dị mới trong quần thể.

(3) Chọn lọc tự nhiên và hình thành đặc điểm thích nghi mới của loài.

(4) Sự cạnh tranh về khả năng ngụy trang giữa các cá thể mang các kiểu hình khác nhau.

a)
  • . (2) → (4) → (1) → (3). 

b)
  • (3) → (1) → (4) → (2)

c)
  • (1) → (2) → (3) → (4). 

d)
  • (4) → (3) → (2) → (1).

64.

Border collie, Berger, Rough collie là những giống chó được con người tạo ra từ loài sói hoang dã nhằm mục đích

a)
  • chăn cừu. 

b)
  • đi săn.

c)
  • làm cảnh

d)
  • giữ nhà.

65.

 Nội dung nào sau đây không đúng về chọn lọc nhân tạo?

a)
  • Sự chọn lọc có chủ đích của con người dựa trên những đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.

b)
  • Trong một quần thể vật nuôi hoặc cây trồng, sự xuất hiện các biến dị thường có lợi phù hợp với mục đích của con người.

c)
  • Sự chọn lọc tiến hành trên cùng một đối tượng vật nuôi hoặc cây trồng theo nhiều hướng khác nhau.

d)
  • Chọn lọc tự nhiên đã tạo ra sự đa dạng và thích nghi của các loài vật nuôi và cây trồng từ vài dạng hoang dại ban đầu.

66.

Cho một số giống cây trồng sau đây: (1) Súp lơ trắng; 2) Bắp cải; 3) Cần tây; 4) Su hào; 5) Hành lá. Có bao nhiêu giống cây trồng được tạo ra do chọn lọc nhân tạo từ cây cải dại?

a)
  • 1

b)
  • 3

c)

2

d)
  • 4

67.

Có bao nhiêu nhân tố tiến hóa làm thay đổi cấu di truyền của quần thể?

a)
  • 3.

b)
  • 4.

c)
  • 5.

d)
  • 6.

68.

Theo Darwin, nguyên nhân làm cho sinh giới ngày càng đa dạng, phong phú là

a)
  • sự tác động của chọn lọc tự nhiên lên cơ thể sinh vật ngày càng ít.

b)
  • chọn lọc tự nhiên thông qua hai đặc tính là biến dị và di truyền.

c)
  • các biến dị cá thể và các biến đổi đồng loạt trên cơ thể sinh vật đều di truyền được cho các thế hệ sau.

d)
  • điều kiện ngoại cảnh không ngừng biến đổi nên sự xuất hiện các biến dị ở sinh vật ngày càng nhiều.

69.

Theo Darwin, động lực của chọn lọc tự nhiên là

a)
  • thức ăn, kẻ thù, dịch bệnh.

b)
  • thức ăn, kẻ thù, các nhân tố vô sinh.

c)
  • điều kiện sống.

d)
  • đấu tranh sinh tồn.

70.

Theo Lamarck, ngoại cảnh có vai trò là nhân tố chính

a)
  • Làm tăng tính đa dạng của loài.

b)
  • Làm cho các loài có khả năng thích nghi với môi trường thay đổi.

c)
  •  Làm phát sinh các biến dị không di truyền.

d)
  • Làm cho các loài biến đổi dần dà và liên tục.

71.

Phát biểu nào là không đúng với quan niệm của Lamarck?

a)
  •  Sinh vật vốn có khả năng phản ứng phù hợp với sự thay đổi của ngoại cảnh nên không bị đào thải

b)
  • Sinh vật vốn có khuynh hướng không ngừng vươn lên tự hoàn thiện.

c)
  • Biến dị cá thể là nguồn nguyên liệu chủ yếu trong chọn giống và tiến hóa.

d)
  • Tiến hóa là sự phát triển có kế thừa lịch sử, theo hướng từ đơn giản đến phức tạp.