Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP HKI SINH HOC 9 (2021-2022)

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng? 

a)

AABB và aabb

b)

Aa

c)

AA và AaBb

d)

aaBb và aa

2.

Ở cây đậu Hà lan, có mấy cặp tính trạng tương phản được nghiên cứu?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

5 cặp

d)

7 cặp

3.

Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra: 

a)

Quy luật phân tính

b)

Quy luật trung gian

c)

Quy luật phân li

d)

Quy luật phân li độc lập

4.

Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào? 

a)

100% cây hạt vàng

b)

1 hạt vàng : 3 hạt xanh

c)

3 hạt vàng : 1 hạt xanh

d)

1 hạt vàng : 1 hạt xanh

5.

Kết quả của một phép lai có tỷ lệ kiểu hình là 9: 3: 3: 1. Hãy xác định kiểu gen của phép lai trên? 

a)

aaBb x aaBb.

b)

AaBb x AaBb

c)

Aabb x aaBb

d)

AAbb x aabb

6.

Những loai giao tử có thể tạo được từ kiểu gen AaBb là: 

a)

AB, Ab, aB, ab

b)

AB, Ab

c)

Ab, aB, ab

d)

AB, Ab, aB

7.

Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để sinh con ra có người mắt đen, có người mắt xanh?

a)

Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa)

b)

Mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt đen (AA)

c)

Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt đen (AA)

d)

Mẹ mắt đen (Aa) x bố mắt đen (Aa)

8.

Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài. Cho 2 con lông ngắn không thuần chủng lai với nhau, kết quả ở F1 như thế nào?

a)

1 lông ngắn : 1 lông dài

b)

Toàn lông dài

c)

3 lông ngắn : 1 lông dài

d)

Toàn lông ngắn

9.

Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Kết quả của một phép lai như sau: thân đỏ thẫm x thân đỏ thẫm → F1: 75% đỏ thẫm : 25% màu lục. Kiểu gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?

a)

AA x AA

b)

Aa x Aa

c)

AA x Aa

d)

Aa x aa

10.

Phép lai nào sau đây cho biết cả 2 cá thể đem lai là thể dị hợp?

1. P: bố hồng cầu hình liềm nhẹ x mẹ bình thường → F: 1 hồng cầu hình liềm nhẹ : 1 bình thường.

2. P: thân cao x thân thấp → F: 50% thân cao : 50% thân thấp.

3. P: mắt trắng x mắt trắng → F: 75% mắt trắng : 25% mắt đỏ

a)

2, 3

b)

3

c)

1, 2, 3

d)

1

11.

Câu 1: Tính chất đặc trưng của NST là gì? 

a)

A. NST biến đổi qua các kì của quá trình phân bào

b)

B. Bộ NST đặc trưng được duy trì ổn định qua các thế hệ

c)

C. Tế bào của mỗi loài sinh vật có một bô NST đặc trưng ( với số lượng và hình thái xác định)

d)

D. Cả A và B đúng

12.

Câu 2: Cặp NST tương đồng là:

a)

A. Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước.

b)

B. Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ.

c)

C. Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.

d)

D. Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau.

13.

Câu 3: Bộ NST đơn bội chỉ chứa 

a)

A. Một NST

b)

B. Một NST của mỗi cặp tương đồng

c)

C. Hai NST

d)

D. Hai NST của mỗi cặp tương đồng

14.

Câu 4: Đặc điểm quan trọng nhất của quá trình nguyên phân là sự

a)

A. Sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con.

b)

B. Phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con.

c)

C. Phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con.

d)

D. Phân chia đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con.

15.

Câu 5: Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình nguyên phân như thế nào? 

a)

A. Đóng xoắn cực đại

b)

B. Bắt đầu đóng xoắn

c)

C. Dãn xoắn

d)

D. Bắt đầu tháo xoắn

16.

Câu 6: Trong giảm phân, sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở: 

a)

A. Kì trung gian của lần phân bào I

b)

B. Kì giữa của lần phân bào I

c)

C. Kì trung gian của lần phân bào II

d)

D. Kì giữa của lần phân bào II

17.

Câu 7: Trong giảm phân I, đặc điểm của kì giữa là: 

a)

A. các NST kép co ngắn, đóng xoắn

b)

B. các cặp NST kép tương đồng tập trung và xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

c)

C. các cặp NST kép tương đồng phân li độc lập với nhau về hai cực của tế bào

d)

D. các cặp NST kép nằm gọn trong hai nhân mới được tạo thành với số lượng là bộ đơn bội

18.

Câu 8: Các tính trạng di truyền bị biến đổi nếu NST bị biến đổi:

a)

A. Cấu trúc

b)

B. Số lượng

c)

C. Cấu trúc và số lượng

d)

D. Hình dạng

19.

Câu 9: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8. Trong nguyên phân một tế bào sẽ có bao nhiêu NST ở kì giữa ?

a)

A. 8

b)

B. 24

c)

C. 16

d)

D. 32

20.

Trong cặp NST tương đồng của tế bào sinh dưỡng gồm:

a)

A. hai NST có nguồn gốc từ bố

b)

B. một NST có nguồn gốc từ mẹ và 1 NST khác

c)

C. một NST có nguồn gốc từ bố và 1 NST có nguồn gốc từ mẹ

d)

D. hai NST có nguồn gốc từ mẹ

21.

Nội dung nào sau đây sai về quá trình thụ tinh? 

a)

A. Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử

b)

B. Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực với giao tử cái để phục hồi bộ NST lưỡng bội cho hợp tử

c)

C. Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con

d)

D. Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ tinh với trứng tạo hợp tử

22.

Vì sao nói cặp XY là cặp tương đồng không hoàn toàn? 

a)

A. Vì NST X mang nhiều gen hơn NST Y

b)

B. VÌ NST X có đoạn mang gen còn NST Y thì không có gen tương ứng

c)

C. Vì NST X và Y đều có đoạn mang cặp gen tương ứng

d)

D. Vì NST X dài hơn NST Y

23.

Câu có nội dung đúng khi nói về sự tạo giao tử ở người là

a)

A. Người nữ tạo ra hai loại trứng là X và Y

b)

B. Người nam chỉ tạo ra 1 loại tinh trùng X

c)

C. Người nữ chỉ tạo ra một loại trứng Y

d)

D. Người nam tạo ra 2 loại tinh trùng là X và Y

24.

Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết?

a)

A. Các gen nằm trên một NST tạo thành nhóm gen liên kết.

b)

B. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó.

c)

C. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó.

d)

D. Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết.

25.

Hiện tượng mỗi gen quy định một tính trạng mà kết quả tạo nên một số tính trạng luôn di truyền cùng với nhau. Đó là hiện tượng di truyền: 

a)

A. Liên kết gen

b)

B. Hoán vị gen 

c)

C. Phân li độc lập

d)

D. Liên kết với giới tính

26.

NST có hình dạng và kích thước đặc trưng tại

a)

A. kì đầu của nguyên phân.

b)

B. kì giữa của phân bào.

c)

C. kì sau của phân bào.

d)

D. kì cuối của giảm phân.

27.

Nhóm sinh vật nào dưới đây có đôi NST giới tính XY trong tế bào 2n của giới cái?

a)

A. Chim, ếch, bò sát

b)

B. Người, gà, ruồi giấm

c)

C. Bò, vịt, cừu

d)

D. Người, tinh tinh

28.

Khi cho các ruồi giấm F1 có thân xám, cánh dài giao phối với nhau, Mocgan thu được tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:

a)

A. 3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn

b)

B. 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn

c)

C. 3 thân xám, cánh ngắn : 1 thân đen, cánh dài

d)

D. 1 thân xám, cánh ngắn : 1 thân đen, cánh dài

29.

Số NST thường trong tế bào sinh dưỡng ở người là

a)

A. 46 chiếc

b)

B. 23 cặp 

c)

C. 44 chiếc

d)

D. 24 cặp

30.

Một hợp tử của ruồi giấm nguyên phân liên tiếp 4 lần. Xác định số tế bào con đã được tạo ra?

a)

A. 4 tế bào con

b)

B. 8 tế bào con

c)

C. 2 tế bào con

d)

D. 16 tế bào con

31.

Các dạng đột biến Gen là:

a)

Mất cặp nucleotit, thêm cặp nucleotit, đảo cặp nucleotit

b)

Thay thế cặp nucleotit, đảo cặp nucleotit, thêm cặp nucleotit

c)

Thay thế cặp nucleotit, mất cặp nucleotit, thêm cặp nucleotit

d)

Mất cặp nucleotit, thêm cặp nucleotit, lặp lại cặp nucleotit

32.

Vai trò của đột biến gen đối với sinh vật:

a)

Đột biến gen có hai do thay đổi cấu trúc vật chất di truyền

b)

Đa số có hại, một số ít có lợi

c)

Đa số có lợi, một số ít có hại

d)

Đột biến gen có lợi vì làm xuất hiện nhiều loài sinh vật khác

33.

Nguyên nhân của đột biến gen:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp ARN

c)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

d)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN

34.

Nguyên nhân của đột biến cấu trúc NST là:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của NST

c)

Do các tác nhân vật lý, hóa học của môi trường

d)

Do các tác nhân phóng xạ, miễn dịch

35.

Các dạng đột biến cấu trúc NST là:

a)

Lặp đoạn, đảo đoạn, mất đoạn

b)

Lặp đoạn, đảo đoạn, thay thế đoạn

c)

Mất đoạn, đảo đoạn, thay thế đoạn

d)

Mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

36.

Vai trò của đột biến cấu trúc NST như thế nào đối với sinh vật?

a)

Có lợi cho sinh vật

b)

Làm xuất hiện nhiều biến dị có lợi

c)

Có hại cho sinh vật

d)

Đa số có lợi, số ít có hại

37.

Sự khác nhau cơ bản gữa đột biến gen và đột biến cấu trúc NST là:

a)

Đột biến gen có hại, đột biến cấu trúc NST có lợi

b)

Đột biến gen có lợi, đột biến cấu trúc NST có hại

c)

Đột biến gen liên quan đến nucleotit, đột biến cấu trúc NST liên quan đến nhiều đoạn gen

d)

Đột biến gen liên quan đến nhiều đoạn gen, đột biến cấu trúc NST liên quan đến nhiều cặp nucleotit

38.

Đột biến số lượng NST gồm những dạng nào?

a)

Thể đơn bội và thể đa bội

b)

Thể đơn bội và thể lưỡng bội

c)

Thể một nhiễm và thể ba nhiễm

d)

Tam bội, tứ bội, lục bội, cửu bội

39.

Đột biến thể đơn bội gồm những dạng nào?

a)

Thể đơn bội và thể đa bội...

b)

Thể đơn bội và thể lưỡng bội...

c)

Thể một nhiễm và thể ba nhiễm...

d)

Tam bội, tứ bội, lục bội, cửu bội...

40.

Đột biến thể đa bội gồm những dạng nào?

a)

Thể đơn bội và thể đa bội...

b)

Thể đơn bội và thể lưỡng bội...

c)

Thể một nhiễm và thể ba nhiễm...

d)

Tam bội, tứ bội, lục bội, cửu bội...

41.

Sự khác nhau cơ bản gữa đột biến cấu trúc NST và đột biến số lượng NST là:

a)

Đột biến cấu trúc NST có hại, đột biến số lượng NST có lợi

b)

Đột biến cấu trúc NST có lợi, đột biến số lượng NST có hại

c)

Đột biến cấu trúc NST liên quan đến nhiều đoạn NST; đột biến số lượng NST liên quan đến toàn bộ NST

d)

Đột biến cấu trúc NST liên quan đến một cặp NST nào đó; đột biến số lượng NST liên quan đến toàn bộ NST

42.

Sự khác nhau cơ bản gữa thể đơn bội và thể đa bội của đột biến số lượng NST là:

a)

Thể đơn bội liên quan đến 1 NST, thể đa bội liên quan đến nhiều NST

b)

Thể đơn bội liên quan đến bộ NST đơn bội, thể đa bội liên quan đến bộ NST đa bội

c)

Thể đơn bội liên quan đến NST, thể đa bội liên quan đến nhiều bộ gen

d)

Thể đơn bội liên quan đến 1 vài cặp NST, thể đa bội liên quan đến tất cả cặp NST

43.

Luật Hôn nhân và gia đình của nước ta qui định cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi:

a)

2 đời

b)

3 đời

c)

4 đời

d)

5 đời

44.

Điều nào dưới đây là nội dung được qui định trong luật hôn nhân và gia đình ở nước ta?

a)

Mỗi gia đình chỉ được có một con

b)

Nam chỉ lấy 1 vợ, nữ chỉ lấy 1 chồng

c)

Mỗi gia đình có có thể sinh con thứ 3 nếu điều kiện kinh tế cho phép

d)

Tất cả đều đúng

45.

Phát biểu dưới đây có nội dung đúng là:

a)

Trẻ bị bệnh Đao có nguyên nhân là bố

b)

Trẻ bị bệnh bạch tạng có nguyên nhân là do mẹ

c)

Trẻ sơ sinh bị bệnh Đao có tỉ lệ tăng theo theo độ tuổi sinh để của mẹ

d)

Trẻ sơ sinh dễ bị bệnh di truyền khi mẹ sinh đẻ ở độ tuổi từ 20 -24

46.

Thế nào là phương pháp nghiên cứu phả hệ?

a)

Phương pháp nghiên cứu những dị tật trong một gia đình qua nhiều thế hệ

b)

Là theo dõi sự di truyền một tính trạng nhất định trên những người thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ

47.

Trẻ đồng sinh cùng trứng khác trẻ đồng sinh khác trứng ở những điểm nào?

a)

Trẻ đồng sinh khác trứng có kiểu gen khác nhau, nên chỉ giống nhau ở mức độ như anh em cùng bố mẹ

b)

Trẻ đồng sinh cùng trứng có cùng một kiểu gen nên rất giống nhau

c)

Trẻ đồng sinh cùng trứng bao giờ cũng hành động giống nhau

d)

Tất cả phương án đều đúng

48.

Những khó khăn trong nghiên cứu di truyền người là:

a)

Không thể áp dụng phương pháp lai và gây đột biến ở người

b)

Người đẻ ít con và sinh sản chậm

c)

Tất cả phương án trên

49.

Bệnh Đao là gì?

a)

Bệnh Đao là bệnh ở người có 3 NST thứ 21

b)

Bệnh Đao là bệnh có biểu hiện: người bé lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơI há, lưỡi thè ra, ngón tay ngắn

c)

Bệnh Đao làm cho người si đần bẩm sinh và không có con

d)

Tất cả phương án trên

50.

Các biện pháp hạn chế các bệnh tật di truyền là gì?

a)

Ngăn ngừa các hoạt động gây ô nhiễm môi trường

b)

Sử dụng hợp lí và đúng nguyên tắc đối với thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, một số chất độc khác

c)

Nếu người chồng có anh(chị, em) mang dị tật, mà người vợ cũng có dị tật đó thì không nên sinh con

d)

Tất cả phương án trên

51.

Một cặp vợ chồng bình thường nhưng sinh đứa con đầu lồng bị bạch tạng. Từ hiện tượng này có thể rút ra kết luận

a)

Cả bố và mẹ đều mang gen lăn gây bệnh.

b)

Muốn đứa con tiếp không bị bệnh phải có chế độ ăn kiêng thích hợp.

c)

Muốn đứa con thứ hai không bị bệnh, phải nghiên cứu di truyền tế bào của thai nhi.

d)

Nếu sinh con tiếp, đứa trẻ sẽ lại bị bạch tạng.

52.

Hôn phối gần (kết hôn gần giữa những người có quan hệ huyết thống) làm suy thoái nòi giống vì:

a)

Làm thay đổi kiểu gen vốn có của loài

b)

Tạo nên tính đa dạng về kiểu hình

c)

Tạo ra khả năng sinh nhiều con dẫn đến thiếu điều kiện chăm sóc chúng

d)

Dễ làm xuất hiện các bệnh di truyền

53.

Tên gọi nào sau đây của phân tử ADN là:

a)

Axit đêôxiribô nuclêic

b)

Axit Nuclêic

c)

Axit ribô nuclêic

d)

Nuclêic

54.

Các nguyên tố hóa học nào sau đây tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, Na, P

d)

C, H, O, N, Mg

55.

Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử ADN là:

a)

Axit ribônuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Nuclêôtit

d)

Axit amin

56.

Theo nguyên tắc bổ sung thì các nuclêôtit nào trong ADN sẽ liên kết với nhau theo từng cặp?

a)

A - X; G - T

b)

A-G; T-X

c)

A-T; G-X

d)

A-X; T-G

57.

Tính đa dạng và đặc thù của ADN do yếu tố nào quy định

a)

hàm lượng ADN

b)

số lượng nucleotit

c)

số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp của các nucleotit trong phân tử ADN

d)

tỉ lệ (A +T)/( G+X) trong phân tử

58.

Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Sự tham gia xúc tác của các enzim

d)

Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

59.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

60.

Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

61.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của phân tử ARN:

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

d)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

62.

Quá trình tự nhân đôi của ADN xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào

b)

ở chất tế bào

c)

trong nhân tế bào.

d)

trên màng tế bào.

63.

Cho một đoạn gen có trình tự của các nuclêôtit trong mạch 1 như sau:

Mạch 1: – T – A – X – G – G – A – T – A – G – X – G –

Hãy xác định trình tự các nuclêôtit trong mạch bổ sung (mạch còn lại của gen)?

a)

– A – U – G – X – X – U – A – U – X – G – X –

b)

– A – T – G – X – X – T – A – T – X – G – X –

c)

– T – A – X – G – G – A – T – A – G – X – G –

d)

– T – U – X – G – G – U – T – U – G – X – G –

64.

Một đoạn phân tử ADN có 1500 cặp nuclêôtit sẽ có bao nhiêu chu kì xoắn?

a)

50 chu kì

b)

150 chu kì

c)

200 chu kì

d)

250 chu kì

65.

Đột biến NST là

a)

A. sự biến đổi về số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng hay tế bào sinh dục.

b)

sự phân li không đồng đều của NST về hai cực tế bào.

c)

C. sự thay đổi liên quan đến một hay một vài đoạn trên NST.

d)

D. những biến đổi về cấu trúc hay số lượng NST.

66.

Ở người, mất đoạn NST số 21 sẽ mắc bệnh gì?

a)

A. Hồng cầu lữoi liềm.

b)

B. Bệnh Down.

c)

C. Ung thư máu.

d)

D. Hội chứng Tơcnơ.