wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây

a)

do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

b)

do mô phân sinh bên của cây Một là mầm tạo ra

c)

do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

d)

do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

2.

Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

mô phân sinh đinh rễ — mô phân sinh bên-mô phân sinh bên

b)

mô phân sinh đinh ngọn — mô phân sinh bên — mô phân sinh đinh rễ

c)

mô phân sinh đỉnh ngọn — mô phân sinh đỉnh rễ — mô phân sinh bên

d)

mô phân sinh bên — mô phân sinh đỉnh ngọn — mô phân sinh đỉnh rễ

3.

Cho các bộ phận sau

1. Định rễ. 2. Thân. 3. Chồi nách.4. Chồi đỉnh. 5. Hoa. 6 Lá.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào?

a)

(3), (4) và (5)

b)

(2), (5) và (6)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (3)

4.

Đặc điểm không có ở sinh trường sơ cấp

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

b)

Diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai là mầm.

c)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

5.

Sinh trưởng thứ cấp là:

a)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động

b)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

c)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân bên của cây hoạt động tạo ra

d)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động

6.

Cầu 6. Xét các đặc điểm sau:

(1) làm tăng kích thước chiều ngang của cây

(2) Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm

(3) Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

(4) Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)

(5) Chỉ làm tăng chiều dài của dây

Những đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là

a)

(1) và (4)

b)

(2) và (5)

c)

(1), (3) và (5)

d)

(2), (3) và (5)

7.

Mô phân sinh lóng có ở nhóm cây nào sau đây?

a)

Tre, ngô, lúa, mía.

b)

Nhãn, vải, mít, bạch đàn.

c)

Tre, cau, bầu, dương xỉ.

d)

Nhãn, mít, ngô, tre.

8.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm

b)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

9.

Auxin có tác dụng kích thích nảy mầm của hạt

a)

Chồi, ra lá

b)

Chồi, ra rễ phụ

c)

Chồi, ra quả

d)

Chồi, ra hoa

10.

Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra

a)

Có tác dụng điều hòa hoạt động của cây

b)

chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

c)

có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

Chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

11.

Vai trò chủ yếu của axit abxixic (AAB) là kìm hãm sự sinh trưởng của

a)

Cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

b)

Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

c)

Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

d)

Cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

12.

xét các đặc điểm sau

( 1) thúc quả chóng chín

(2) ức chế rụng lá và rụng quả

(3) kích thích rụng lá

(4) rụng quả (5) kìm hãm rụng lá

(6) kìm hãm rụng quả

Đặc điểm nói về vai trò của etilen là

a)

(1), (3) và (4)

b)

(2),(4) và (5)

c)

(2),(5) và (6)

d)

(2),(3) và (5)

13.

êtilen có vai trò gì?

a)

giúp cây chóng ra hoa

b)

giúp cây mau lớn

c)

thúc quả chóng chín

d)

giữ cho quả tươi lâu

14.

cho các hoôcmon sau

(1) Auxin (2) Xitôkinin

(3) Gibêrelin (4) Êtilen

(5) Axit abxixic

Hoocmon thuộc nhóm kìm hãm sinh trưởng là

a)

(4)

b)

(3)

c)

(4) và (5)

d)

(1) và (2)

15.

tại sao AAB được xem như là một hoocmon của sự già hoá của thực vật?

a)

AAB làm chậm sự kéo dài của rễ

b)

khi xảy ra khô hạn, AAB được hình thành gây nên chuỗi đáp ứng như đóng khí khổng, rụng lá nhờ đó hạn chế sự thoát hơi nước

c)

kéo dài trạng thái ngủ nghỉ của hạt

d)

AAB kích thích hình thành tầng rời do đó gây nên rụng lá, rụng quả

16.

Gibêrelin được dùng để

a)

kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt

b)

làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt

c)

kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt

d)

kích thích này mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt

17.

Xitôkinin có tác dụng kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và

a)

phát triển chồi bên, làm chậm sự già hoá của tế bào

b)

làm chậm sự phát triển của chồi bên, làm chậm sự già hoá của tế bào

c)

làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự già hoá của tế bào

d)

phát triển chồi bên, làm tăng sự già hoá của tế bào

18.

tương quan giữa GA/AAB đều tiết sinh lí của hạt như thế nào?

a)

trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau

b)

trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống tất mạnh

c)

trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị số lớn hơn GA

d)

trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh; còn AAB đạt trị số cực đại

19.

ở cấp độ tế bào, tác động sinh lí Gibêrelin(GA) là

a)

kích thích quá trình nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của tế bào

b)

tăng số lần nguyên phân của tế bào

c)

kích thích hạt nảy mầm , ra rễ phụ

d)

tham gia vào hướng động, ứng động

20.

đặc điểm không có ở hoocmon thực vật là

a)

tính chuyển hoá cao hơn nhiều so với hoocmon pử động vật bậc cao

b)

được tạp ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác

c)

với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

d)

được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây

21.

ở cấp độ tế bào, tác động sinh lí Auxin (AIA) là

a)

tham gia vào hướng động, ứng động

b)

kích thích hạt nảy mầm, ra rễ phụ

c)

kích thích quá trình nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của tế bào

d)

tăng số lần nguyên phân của tế bào

22.

Gibêrelin có vai trò

a)

làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân

b)

làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân

c)

làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

d)

làm tăng số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

23.

cây cà chua ra hoa khi đạt được đến lá thứ

a)

12

b)

14

c)

15

d)

13

24.

tuổi của cây một năm được tính theo số

a)

lóng

b)

chồi nách

c)

cành

d)

25.

cây ra hoa trong điều kiện thời gian chiếu sáng ít hơn 12h là

a)

cây trung tính

b)

cây ngày ngắn

c)

cây dài ngày

d)

Cây một lá mầm

26.

Các loài thực vật: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng như thế nào?

a)

chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày

b)

ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối

c)

chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày

d)

ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh

27.

Quang chu kỳ là

a)

thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

b)

tương quan độ dài ban ngày vào ban đêm

c)

thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

28.

xem hình dưới và cho biết ý nào không đúng?

a)

ánh sáng nhấp nháy trong tối không làm cho cây ngày dài ra hoa, còn cây ngày ngắn vẫn ra hoa

b)

Cây ngày dài không ra hoa vào ngày ngắn

c)

Ánh sáng nhấp nháy trong tối không làm cho cây ngày ngắn ra hoa, còn cây ngày dài vẫn ra hoa

d)

Cây ngày ngắn không ra hóa vào ngày dài

29.

Cây trung tính là cây ra hoa ở

a)

Ngày ngắn vào mùa lạnh và ngày dài vào mùa nóng

b)

Ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng

c)

Cả ngày dài và ngày ngắn

d)

Ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô

30.

Những cây nào sau đây thuộc cây ngày dài

a)

Dưa chuột,lúa,dâm bụt

b)

Đậu cô ve,dưa chuột,cà chua

c)

Thanh long,lúa mì,dâu tây

d)

Cúc,cà phê,lúa

31.

Phitôcrôm Pđx có tác dụng làm cho hạt nảy mầm,

a)

Kìm hãm hoa nở và khí khổng mở

b)

Hoa nở,khí khổng mở

c)

Hoa nở,khí khổng đóng

d)

Khí khổng mở,ức chế hoa nở

32.

Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở

a)

Rễ

b)

c)

Chồi nách

d)

Đỉnh thân

33.

Thắp đèn trồng thanh long,nhằm tăng năng suất là ứng dụng của hiện tượng nào vào trồng trọt?

a)

Xuân hóa

b)

Hô hấp

c)

Quang hợp

d)

Quang chu kì

34.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là

a)

Cá chép,gà,thỏ,khỉ

b)

Châu chấu,ếch,muỗi

c)

Bọ ngựa,cào cào,tôm,cua

d)

Cánh cam,bọ rùa,bướm,ruồi

35.

Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là

a)

Phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

b)

Sinh trưởng và phân hóa tế bào

c)

Sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

Sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

36.

Sự phát triển của ong, muỗi là kiểu phát triển:

a)

Biến thái hoàn toàn

b)

Biến thái không qua hoàn toàn

c)

Phát triển hình thái

d)

Không qua biến thái

37.

Rắn có hiện tượng lột xác, vậy quá trình phát triển của rắn thuộc hình thức phát triển nào?

a)

Phát triển không qua biến thái

b)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn

c)

Phát triển hình thái

d)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn

38.

Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo thứ tự nào sau đây?

a)

Bướm➩nhộng➩sâu➩trứng➩bướm

b)

Bướm➪nhộng➪trứng➪sâu➪bướm

c)

Bướm➪sâu➪trứng➪nhộng➪bướm

d)

Bướm➪trứng➪sâu➪nhộng➪bướm

39.

biến thái là sự thay đổi

a)

từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

b)

đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

c)

từ từ về hình thái cấu tạo ra về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

d)

Đột ngột về hình thái cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

40.

sinh trưởng của động vật là hiện tượng

a)

tăng kích thước và khối lượng cơ thể

b)

Sinh con

c)

phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

phân hoá tế bào

41.

sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của

a)

các hệ cơ quan trong cơ thể

b)

cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào

c)

các mô trong cơ thể

d)

các cơ quan trong cơ thể

42.

cho các đặc điểm sau:

1. Trải qua 2 giai đoạn: phôi và hậu phôi

2. Con non sinh ra không khác con trưởng thành

3. Trải qua lột xác

4. Không trải qua lột xác

5. Con non khác về hình thái, cấu tạo và sinh lí so với con trưởng thành

6. Trải qua giai đoạn nhộng

Những đặc điểm thuộc hình thức phát triển không qua biến thái:

a)

(2), (4)

b)

(1), (4)

c)

(1), (4), (5)

d)

(4), (5), (6)

43.

kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có đặc điểm hình thái

a)

sinh lí rất khác với con trưởng thành

b)

cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành

c)

cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lí

d)

cấu tạo và sinh lí gần giống với con trưởng thành

44.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển

a)

Chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

b)

Chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

c)

Hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

d)

Chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

45.

phát triển không qua biến thái có đặc điểm

a)

Không phải qua lột xác

b)

Ấu trùng giống con trưởng thành

c)

Còn non khác con trưởng thành

d)

Phải qua một lần lột xác

46.

Có các động vật sau những loài nào thuộc động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Ếch, khỉ

b)

Cá chép, cào cào

c)

Bọ ngựa, cào cào

d)

Cánh cam, bọ rùa

47.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành

48.

cho các đặc điểm sau:

1. Trải qua 2 giai đoạn: phôi và hậu phôi

2. Con non sinh ra không khác con trưởng thành

3. Trải qua lột xác

4. Không trải qua lột xác

5. Con non khác về hình thái, cấu tạo và sinh lí so với con trưởng thành

6. Trải qua giai đoạn nhộng

Số đặc điểm thuộc hình thức phát triển qua biến thái không hoàn toàn là:

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

49.

Phát triển không qua biến thái có đặc điểm

a)

Con non giống con trưởng thành

b)

Không phải qua lột xác

c)

Con non khác con trưởng thành

d)

Phải qua 1 lần lột xác

50.

Ecđixơn gây

a)

Lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhậu mà bướm

b)

Lột xác của sâu bướm ức chế sâu biến thành nhộng và bướm

c)

Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm

d)

Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

51.

Hoocmôn gây biến thái nòng nọc thành ếch là hoocmôn nào

a)

Testosterôn

b)

Ơstrôgen

c)

Hoocmôn sinh trưởng GH

d)

Tirôxin

52.

Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là

a)

Người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển

b)

Người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

Người nhỏ bé hoặc khổng lồ

d)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

53.

Khi gà trống còn non sau khi bị cắt bỏ tinh hoàn nó sẽ có biểu hiện giới tính ntn?

a)

Gáy to, đạp mái

b)

Gáy to, to khỏe

c)

Gáy to, có cựa

d)

Mào nhỏ, kích thước cơ thể to

54.

Các loại hoocmôn gây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là

a)

GH và Testosterôn

b)

Testosterôn và Ơstrôgen

c)

GH và tirôxin

d)

GH, tirôxin, Testosterôn và Ơstrôgen

55.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

Người bé nhỏ hoặc người khổng lồ

d)

Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển

56.

Juvenin gây

a)

Ức chế sâu biến thành nhộng và bướm

b)

Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm

c)

Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

d)

Lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

57.

Hai loại hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn trùng là

a)

Ecđisơn và juvennin

b)

Testosterôn và Ơstrôgen

c)

Testosterôn và Ecđisơn

d)

Ơstrôgen và juvennin

58.

Sự phát triển của trâu, bò thuộc hình thức phát triển

a)

Biệt hóa

b)

Biến thái không hoàn toàn

c)

Biến thái hoàn toàn

d)

Không qua biến thái

59.

Ở các loài chim, việc ấp trứng có tác dụng

a)

Tăng tỷ lệ sống của trứng đã thụ tinh

b)

Tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển

c)

Tăng mối quan hệ giữa bố mẹ và con

d)

Bảo vệ trứng không bị kẻ thù tấn công lấy đi

60.

Tại sao vào những ngày mùa đông cần cho gia súc non ăn nhiều thức ăn hơn để chúng có thể sinh trưởng và phát triển bình thường?

a)

Đối với gia súc non, mùa đông ăn nhiều mới đủ chất để phát triển bộ xương do ít ánh sáng

b)

Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá gây mất nhiều nhiệt, nếu không tăng khẩu phần ăn sẽ làm chậm quá trình sinh trưởng

c)

Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá ăn nhiều mới đủ năng lượng để chống rét

d)

Đối với gia súc non, mùa đông ăn nhiều mới đủ để cung cấp năng lượng cho sự phát triển bộ xương-hệ cơ

61.

Khi trời rét động vật biến nhiệt trưởng thành và phát triển chậm gì

a)

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể tăng ,sinh sản giảm

b)

Thân nhiệt giảm dẫn đến tốc độ chuyển hóa trong cơ thể giảm

c)

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể mạnh hơn tạo nhiều năng lượng để chống rét

d)

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm sinh sản tăng

62.

Trong các yếu tố sau yếu tố nào là tác nhân ảnh hưởng mạnh mẽ nhất lên quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật và người

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Độ ẩm

c)

Thức ăn

d)

Ánh sáng

63.

Khi trời rét động vật biến nhiệt trưởng thành và phát triển chậm vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể

a)

Tăng, sinh sản giảm

b)

Giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng

c)

Mạnh hơn tạo nhiều năng lượng để chống rét

d)

Giảm, sinh sản tăng

64.

Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối (ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền Vitamin D biến thành Vitamin D có vai trò

a)

Chuyển hóa Ca để hình thành xương

b)

Chuyển hóa Na để hình thành xương

c)

Chuyển hóa K để hình thành xương

d)

Ô xi hóa để hình thành xương

65.

Động vật hằng nhiệt khi đến mùa rét thì sự sinh trưởng và phát triển?

a)

Không bị ảnh hưởng vì chúng đã đi ngủ đông

b)

Bị ảnh hưởng mạnh vì nhiệt độ thấp làm các hoạt động sống không thực hiện được

c)

Không bị ảnh hưởng vì thân nhiệt chúng luôn được ổn định nhờ sự chuyển hóa tăng

d)

Bị ảnh hưởng mạnh vì sự chuyển hóa trong cơ thể giảm mạnh

66.

các biện pháp điều khiển sự sinh trưởng và phát triển ở động vật và người là:

a)

Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, cải thiện chất lượng dân số

b)

Chống ô nhiễm môi trường, thay đổi thức ăn, cải thiện chất lượng dân số

c)

Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, kế hoạch hóa gia đình

d)

Cải tạo giống, chuyển đổi cơ cấu chăn nuôi, cải thiện chất lượng dân số

67.

Khi trời rét thì động vật biến nhiệt sinh trưởng và phát triển chậm là vì:

a)

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng

b)

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm, sinh sản tăng

c)

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể mạnh tạo nhiều năng lượng để chống rét

d)

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể tăng, sinh sản giảm