wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở vật chất và cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử

Total questions: 62

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chiều đúng của hai mạch ADN

a)
b)
c)
d)
2.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

3.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptide hay một phân tử RNA được gọi là

a)

A. Codon.

b)

B. Gen.

c)

C. Anticodon.

d)

D. Mã di truyền.

4.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc chữ Y có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→5’.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

5.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho amino acid nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

6.

Vùng điều hoà là vùng

a)

Quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein

b)

Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

c)

Mang thông tin mã hoá các amino acid

d)

Mang tín hiệu kết thúc phiên mã

7.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

6 loại mã bộ ba.

b)

3 loại mã bộ ba.

c)

27 loại mã bộ ba.

d)

9 loại mã bộ ba.

8.

Vai trò của enzim DNA polimerase trong quá trình tái bản DNA là:

a)

tháo xoắn phân tử DNA

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của DNA.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của DNA.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

9.

Bộ ba AAU, AAX mã hóa cho amino acid Asparagin. Đây là đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Tính liên tục

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính thoái hóa

d)

Tính phổ biến

10.

Chọn những phát biểu đúng về quá trình nhân đôi ( tái bản) ADN:

a)

Enzim DNA polimerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3'-5'

b)

enzim ligase nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh

c)

trong quá trình tái bản DNA , cả 2 mạch mới đều được tổng hợp liên tục

d)

trong quá trình tái bản DNA , cả 2 mạch của DNA mẹ đều làm khuôn để tổng hợp DNA

e)

trong mỗi phân tử DNA con tạo ra, chỉ có 1 mạch là mới được tổng hợp còn mạch kia là của DNA ban đầu

11.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

12.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

d)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

13.

Mã di truyền là:

a)

mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.

c)

mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

d)

mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.

14.

Quá trình phiên mã và nhân đôi ADN ở nhân thực xảy ra trong

a)

ribôxôm.

b)

nhân tế bào.

c)

tế bào chất.

d)

ti thể.

15.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hoá.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

mạch mã gốc.

16.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

ADN-ligaza.

b)

restrictaza.

c)

ARN-polimeraza.

d)

ADN-polimeraza.

17.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

mARN từ ADN

b)

ADN từ ADN

c)

prôtêin từ mARN

d)

mARN và prôtêin từ t ARN

18.

Một phân tử ADN nhân đôi 4 lần tạo ra bao nhiêu phân tử ADN con?

a)

4

b)

16

c)

8

d)

32

19.

Trong tế bào, mRNA có vai trò gì?

a)

Truyền thông tin di truyển từ DNA đến protein.

b)

Gắn với các tRNA tương ứng để thực hiện quá trình dich mã.

c)

Tổ hợp với protein để tạo nên riboxom.

d)

Vận chuyển amino acid đến riboxom.

20.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

a)

A. mARN có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

b)

B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

c)

C. mARN có cấu trúc mạch đơn, xoắn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

d)

D. mARN có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

21.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

a)

A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

C. tổng hợp các protein cùng loại

d)

D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

22.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều:

a)

A. kết thúc bằng Met

b)

B. bắt đầu bằng axit amin Met.

c)

C. bắt đầu bằng foocmin-Met

d)

D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN

23.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

A. nhân đôi ADN và phiên mã

b)

B. nhân đôi ADN và dịch mã

c)

C. phiên mã và dịch mã

d)

D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

24.

Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có l.kết hidrô bổ sung?

a)

A. U và T

b)

B. T và A

c)

C. A và U

d)

D. G và X

25.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

A. mARN

b)

B. ADN

c)

C. prôtêin

d)

D. mARN và prôtêin

26.

Nguyên tắc nào sau đây áp dụng cho cả quá trình phiên mã và dịch mã?

a)

Nguyên tắc bán bảo toàn

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Nguyên tắc mã bộ ba

d)

Nguyên tắc ngược chiều

27.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

3' AGU 5'.

b)

3' UAG 5'

c)

3' UGA 5'.

d)

3' AUG 5'

28.

Ở quá trình nào sau đây, các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết peptit để tạo chuỗi polipetit?

a)

Nhân đôi ADN.

b)

Dịch mã.

c)

Phiên mã.

d)

Điều hòa hoạt động gen.

29.

Trên mã mRNA amino acid Asparagin được mã hóa bởi bộ ba 5'GAU3', tRNA mang amino acid này có bộ ba đối mã là

a)

3' CUA 5'

b)

3' CTA 5'

c)

5' CUA 3'

d)

5' CTA 3'

30.

Các chuỗi polipeptit được tạo ra từ 1 khuôn mARN giống nhau về

a)

Cấu trúc chuỗi polipeptit

b)

Số lượng các axit amin

c)

Thành phần các axitamin

d)

Số lượng và thành phần các axit amin

31.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác

a)

Đơn phân cấu trúc của ADN là A T G X

b)

Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu cho chuỗi polipeptit là metionin

c)

Ở sinh vật nhân sơ, sau phiên mã phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron

d)

Chiều dịch chuyển của riboxom ở trên mARN là 5'-3'

32.

ADN ở sinh vật nhân thực có cấu trúc là

a)

Mạch đơn, dạng thẳng

b)

Mạch đơn, dạng vòng

c)

Mạch đôi, dạng thẳng

d)

Mạch đôi, dạng vòng

33.

Trong quá trình nhân đôi của ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau để tạo thành sợi hoàn chỉnh nhờ loại enzim nào sau đây?

a)

tháo xoắn

b)

ADN polimeraza

c)

ARN polimeraza

d)

ligaza

34.

Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là

a)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.

b)

nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

c)

tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.

d)

tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.

35.

Ở sinh vật nhân thực, sự nhân đôi ADN diễn ra ở:

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha M

36.

Một trong những điểm khác nhau trong quá trình nhân đôi ADN giữa tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là :

a)

Nguyên liệu dùng để tổng hợp

b)

Chiều tổng hợp

c)

Số lượng các đơn vị nhân đôi

d)

Nguyên tắc nhân đôi

37.

Tái bản ADN ở sinh vật nhân chuẩn có sự phân biệt với tái bản ADN ở Ecoli là

a)

Vận tốc chậm hơn

b)

Hệ enzim tái bản nhiều hơn

c)

Nguyên liệu tái bản

d)

Số lượng đơn vị tái bản

e)

Nguyên tắc tái bản.

38.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, xét các phát biểu sau đây. Những phát biểu đúng là

a)

Enzim ADN polimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN.

b)

Có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại.

c)

Enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ.

d)

Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản).

e)

Diễn ra ở pha S của chu kì tế bào.

39.

Một gen cấu trúc gồm 3 vùng là

(a)  

40.

Diễn biến quá trình nhân đôi gồm các bước là

a)

Tháo xoắn

b)

Tiếp tục tổng hợp chỉ 1 mạch

c)

Hình thành ADN con

d)

Cắt đứt mạch

e)

Tổng hợp mạch mới

41.

Mã di truyền có đặc tính hiệu, tức là

a)

Tất cả các nhóm đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại axit amin.

42.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã truyền, ngoại trừ một số ngoại lệ, điều này thể hiện đặc điểm gì của mã truyền?

a)

Mã di chuyển có đặc tính hiệu.

b)

Mã di chuyển có tính chất bùng nổ.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

43.

Gen không có phân vùng

a)

liên tục vùng mã hóa.

b)

vùng mã hóa không liên tục

c)

cả exôn và intrôn.

d)

intrôn intrôn.

44.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song liên tục

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra rạch ba tái bản.

45.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

ARN pôlimeraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ligase

46.

Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp?

a)

vùng kết thúc

.

b)

hòa điều hòa

c)

Mã hóa vùng.

d)

Cả ba vùng của gen.

47.

Intron là :

a)

đoạn gen không mã hóa axit amin.

b)

đoạn gen mã hóa axit amin.

c)

gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn.

d)

the end of the end of the code phase.

48.

Chức năng chính của enzim ADN ligase trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

kết nối các đoạn ADN ngắn lại với nhau.

b)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit.

c)

giải mã thông tin di truyền từ ADN.

d)

tổng hợp các nuclêôtit mới cho ADN.

49.

Chức năng của mã di truyền là:

a)

quy định trình tự axit amin trong protein.

b)

xác định cấu trúc của tế bào.

c)

điều khiển quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

d)

bảo vệ tế bào khỏi các tác nhân gây hại.

50.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

mang thông tin mã hóa chuỗi polipeptit hoặc phân tử ARN.

b)

mang thông tin di chuyển của các nhóm.

c)

mang cấu trúc thông tin cấu trúc của prôtêin phân tử.

d)

chứa bộ 3 mã hóa các axit amin.

51.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi đôi tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'→3'.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3'→5'.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5'→3'.

52.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã truyền, ngoại trừ một số ngoại lệ, điều này thể hiện đặc điểm gì của mã truyền?

a)

Mã di chuyển có đặc tính hiệu.

b)

Mã di chuyển có tính chất bùng nổ.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

53.

Gen không có phân vùng

a)

liên tục vùng mã hóa.

b)

vùng mã hóa không liên tục

c)

cả exôn và intrôn.

d)

intrôn intrôn.

54.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

giải mã ADN phân tử.

b)

mount các nuclêôtit tự làm theo NTBS với mỗi khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

55.

Quá trình nhân đôi của ADN KHÔNG có các đặc điểm:

a)

Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

b)

Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 3' đến 5'

c)

Khi một phân tử ADN nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của câu chữ Y

d)

Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.

56.

Mã di truyền có tính thoái hoá, tức là

a)

Tất cả các nhóm đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại axit amin.

57.

Mã di truyền là:

a)

mã hóa một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

mã bộ bốn, tức là bộ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

c)

mã bộ ba, tức là bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

d)

mã bộ hai, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

58.

Hình sau đây mô tả những cấu trúc sinh học trong tế bào nhân thực:

Một học sinh đã đưa ra các nhận định sau:

- [1, 2, 3] là hệ gene của sinh vật nhân thực.

- Vật chất di truyền chính ở [1].

- [1] là phân tử DNA plasmid.                

- [2] là phân tử DNA vùng nhân.

- Cấu trúc [1] trong mỗi tế bào chỉ có 1 phân tử.         

- Vùng mã hoá của gene cấu trúc trên [1] không chứa các đoạn intron.

- Các gene liên quan về chức năng trên [1] thường tập trung thành cụm (operon).

- Vùng mã hoá ở các gene cấu trúc trên [1] thường có trình tự nucleotide mã hóa không liên tục.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về việc ứng dụng của giải trình tự hệ gene người?

I. Được ứng dụng trong y học.

II. Trong ngành pháp y giúp tìm ra thủ phạm.

III. Giúp so sánh trình tự nucleotide trong hệ gene người với nhiều loài sinh vật từ đó xác định mối quan hệ tiến hóa giữa các loài.

IV. Có thể giúp biết được người bệnh mang loại gene ung thư nào để lựa chọn sử dụng thuốc điều trị.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mã di truyền?

a)

Mã di truyền trong DNA được phiên mã sang mRNA.

b)

Có 3 bộ ba không mã hóa cho amino acid nào cả.

c)

Với 4 loại nucleotide  trên mRNA (A, U, G, C) đã tạo ra 64 codon.

d)

Có duy nhất một mã mở đầu 5’AUG3’/mRNA được tổng hợp từ 3’TAC5’/gốc của gen.

61.

Khi nói về mã di truyền ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Bộ ba mở đầu mã hóa cho amino acid methyonine.

b)

Trong thành phần của codon kết thúc không có base loại C.

c)

Mỗi amino acid do một hoặc một số bộ ba mã hóa.

d)

Mã di truyền được đọc liên tục theo chiều 5’®3’ trên mạch mang mã gốc.

62.

Nucleotide là đơn phân cấu tạo nên cấu trúc nào?

a)

Gene.                               

b)

   RNA polimerase.

c)

DNA polimerase.     

d)

Hormone insulin