wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 Bài 4

Total questions: 58

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Có một loại khí được thải ra từ quá trình quang hợp, khí đó rất cần thiết cho việc hô hấp ca bào. Đó là khí nào?

a)

O2

b)

H2

c)

CO2

d)

N2

2.

Quang hợp chuyển hóá năng lượng ánh sáng thành

a)

Khí N2.

b)

năng lượng cơ học.

c)

không sử dụng năng lượng ánh sáng.

d)

năng lượng hóa học.

3.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở A. . D. . B. .

a)

lá cây

b)

năng lượng hạt nhân

c)

rễ cây

d)

thân cây

4.

Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì

a)

chlorophyll không hấp thụ ánh sáng màu tím.

b)

chlorophyll hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh.

c)

chlorophyll không hấp thụ ánh sáng màu đỏ.

d)

chlorophyll không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

5.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ được nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng.

b)

có hệ gân lá.

c)

có diện tích bề mặt lớn.

d)

có lục lạp

6.

Đặc điểm nào về hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lớp biểu bì lá?

a)

Có diện tích bề mặt lớn.

b)

Có khí khổng

c)

Có hệ gân lá

d)

Có lục lạp

7.

Pha sáng có vai trò

a)

cố định CO2

b)

tạo ra sản phẩm carbohydrate

c)

là quá trình hô hấp ở tế bào

d)

hấp thụ năng lượng ánh sáng

8.

Năng lượng hóá học trong pha sáng được tích luỹ ở dạng nào?

a)

NADP và ATP

b)

NADP và ADP

c)

NADPH và ADP

d)

NADPH và ATP

9.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

khí carbonic, nước, năng lượng ánh sáng.

b)

khí oxygen, nước, năng lượng ánh sáng.

c)

khí carbonic, năng lượng ánh sáng.

d)

khí oxygen, năng lượng ánh sáng.

10.

Quá trình phân li nước tạo ra sản phẩm

a)

khí carbonic.

b)

khí hydrogen.

c)

khí nitrogen.

d)

khí oxygen.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2.

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trơng cơ thể mọi sinh vật.

12.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng

a)

đã được chorophyll hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

b)

đã được chorophyll hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

c)

đã được chorophyll hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH.

d)

thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

13.

Sản phâm của pha sáng gồm

a)

ATP, NADPH.

b)

ATP, NADP và O2.

c)

ATP và O2.

d)

ATP, NADPH và O2

14.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2

b)

Quá trình khử CO2.

c)

Quá trình quang phân li nước.

d)

Sự biến đổi trạng thái của chlorophyll (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thích).

15.

Pha sáng diễn ra tại vị trí nào trong lục lạp?

a)

Chất nền.

b)

Màng trong.

c)

Màng ngoài.

d)

Thylakoid.

16.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Quá trình phân li nước không diễn ra trong pha sáng.

b)

Năng lượng ánh sáng được sắc tố quang hợp hấp thụ.

c)

Ở pha sáng, năng lượng hóa học được tích luỹ ở NADPH và ATP.

d)

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trên màng thylakoid

17.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

a)

Diễn ra ở các thylakoid.

b)

Diễn ra trong chất nền của lục lạp.

c)

Là quá trình oxi hóa nước.

d)

Nhất thiết phải có ánh sáng.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đường được tạo ra trong pha sáng.

b)

Khí oxygen được giải phóng trong pha tối.

c)

ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào.

d)

Oxygen sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước.

19.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?

a)

Chlorophyll hấp thụ năng lượng ánh sáng.

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử.

c)

Hình thành ATP.

d)

Carbohydrate được tạo ra

20.

Thực vật Ca cố định CO2 theo chu trình nào?

a)

Calvin

b)

PEP

c)

C4

d)

Chuỗi truyền electron

21.

Nhóm thực vật C3 được phân bố ở đâu?

a)

Hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

Ở vùng hàn đới.

c)

Ở vùng sa mạc.

d)

Ở vùng nhiệt đới.

22.

Thực vật CAM được phân bố ở đâu?

a)

Rộng rãi trên Trái Đất, chủ yều ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

Ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

Ở vùng sa mạc.

d)

Ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

23.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

24.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3

a)

rau dền, kê, các loại rau.

b)

mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

25.

Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?

a)

Cường độ quang hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.

b)

Cường độ quang hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.

c)

Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn.

26.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là gì?

a)

PGA (3-phosphoglycerate).

b)

G3P (glyceraldehyde 3-phosphate)

c)

MA (malic acid).

d)

Một chất hữu cơ có 4 carbon trong phân tử (OAA - Oxaloacetic acid).

27.

Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện cường độ ánh sáng, nhiệt độ...

a)

bình thường, nồng độ CO2 cao.

b)

và nồng độ 02 cao.

c)

và nồng độ CO2 bình thường.

d)

và nồng độ CO2 thấp.

28.

Ở thực vật CAM, khí khổng có đặc điểm là

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

và nồng độ O2 cao.

d)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

29.

Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Pha tối của quang hợp không sử dụng nguyên liệu của pha sáng.

b)

Pha tối của quang hợp sử dụng sản phẩm của pha sáng đề đồng hóa CO2.

c)

Pha tối diễn ra ở xoang thylakoid.

d)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng.

30.

Trình tự các giai đoạn trong chu trình Calvin là:

a)

Cố định CO2 → Tái tạo chất nhận → Khử PGA thành G3P.

b)

Cố định CO2 → Khử PGA thành G3P → Tái tạo chất nhận.

c)

Khử PGA thành G3P → Cố định CO2 → Tái tạo chất nhận.

d)

Khử PGA thành G3P → Tái tạo chất nhận → Cố định CO2.

31.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ đâu?

a)

Ánh sáng mặt trời.

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp.

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp.

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên.

32.

Quá trình nào sau đây quyết định đến năng suất cây trồng?

a)

Hô hấp.

b)

Điều hoà không khí.

c)

Trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng.

d)

Quang hợp.

33.

Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật.

a)

Quang hợp quyết định đến năng suất cây trồng.

b)

Quang hợp giúp điều hòà không khí, kiến tạo và duy trì tầng ozone, nhưng làm tăng hiệu ứng nhà kính.

c)

Quang hợp tạo ra nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho các sinh vật khác.

d)

Quang hợp giải phóng O2 cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên Trái Đất.

34.

Đâu là nguồn dự trữ carbon và năng lượng chính của tế bào và cơ thể của thực vật?

a)

Protein.

b)

Tinh bột.

c)

Nước và muối khoáng.

d)

ipid.

35.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp

a)

Lớn hơn cường độ hô hấp

b)

Cân bằng với cường độ hô hấp

c)

Nhỏ hơn cường độ hô hấp

d)

Lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

36.

Loại khí nào là nguyên liệu của quá trình quang hợp?

a)

H2

b)

CO2

c)

H2O

d)

O2

37.

Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm nào?

a)

Lipid

b)

Muối khoáng

c)

Carbohydrate

d)

Protein

38.

Loại năng lượng nào cần dùng cho quá trình quang hợp?

a)

Năng lượng nhiệt

b)

Ánh sáng

c)

Năng lượng của gió

d)

Không cần dùng năng lượng từ môi trường

39.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

b)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

c)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

d)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

40.

Điểm bão hoà ánh sáng là cường độ ánh sáng tỗiddaxđễcường độ quang hợp đạt

a)

Cực đại

b)

Cực tiểu

c)

Mức trung bình

d)

Trên trung bình

41.

Điểm bão hoà CO2 là nồng độ CO2 đạt

a)

Tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu

b)

Tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất

c)

Tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

d)

Tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình

42.

Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là

a)

Xanh lục và vàng

b)

Vàng và xanh tím

c)

Xanh lá và đỏ

d)

Đỏ và xanh tím

43.

Các biện pháp kỹ thuật và công nghệ tăng năng suất cây trồng dựa trên quang hợp thường áp dụng dựa trên cơ sở

a)

Cải tạo tiềm năng cây trồng

b)

Tăng diện tích canh tác.

c)

Tăng diện tích lá.0

d)

Sử dụng hiệu quả nguồn sáng

e)

Tăng cường nguồn sáng

44.

Vì sao thực vật C4 có năng suất cao hơn C3

a)

Tận dụng được nồng độ CO2

b)

Tận dụng được ánh sáng cao

c)

Nhu cầu nước thấp

d)

Không có hô hấp sáng

45.

Một số biện pháp kĩ thuật nông học nằm nâng cao năng suất cây trồng

a)

Bón phân hợp lý

b)

Cung cấp nước đầy đủ cho cây trồng

c)

Giảm thời gian chiếu sáng cho cây trồng

d)

Sử dụng đèn LED chiếu sáng

e)

Gieo trồng đúng thời vụ

46.

Tại sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Chlorophyll a hấp thụ áng sáng màu xanh lục

b)

Chlorophyll b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

Các tíaasng màu xanh lục không được chlorophyll hấp thụ

d)

Nhóm sắc tố phụ hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

47.

Trong nhóm sắc tố sau, sắc tố nào có trong lá cây?

a)

Chlorophyll a

b)

Chlorophyll b

c)

Carotene

d)

Xanthophyll

48.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Tích luỹ năng lượng

b)

Tạo chất hữu cơ

c)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường

d)

Điều hoà không khí

49.

Kết luận nào dưới đây đúng về quá trình quang hợp ở thực vật?

a)

Quang hợp sử dụng nguyên liệu là khí O2

b)

Quang hợp chỉ xảy ra khi không có ánh sáng

c)

Tinh bột là sản phẩm của quang hợp

d)

Quang hợp chỉ dảy ra ở lá cây

50.

Cấu tạo ngoài của lá có những đặc điểm nào sau đây thích nghi gới chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng

a)

Tất cả khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lá nên không chiếm diện tích hấp thụ ánh sáng.

b)

Có diện tích bề mặt lớn

c)

Phiến lá mỏng

d)

Sự phân bố đều khắp trên bề mặt lá của hệ thống mạch dẫn

51.

Vai trò nào sau đây không thuộc quá trình quang hợp?

a)

Biến đổi quang năng thành hoá năng tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ

b)

Biến đổi chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống trên Trái Đất

c)

Làm sạch bầu khí quyển

d)

Tổng hợp các chát hữu cơ

52.

bào quan thực hiện quá trình quang hợp ở cây xanh

a)

Stroma

b)

Granuml

c)

Lisosome

d)

Thylakoid

53.

Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở

a)

Chất nền stroma

b)

Màng thylakoid

c)

Xoang thylakoid

d)

Ti thể

54.

Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính

a)

Chlorophyll a và Chlorophyll b

b)

Chlorophyll a và phycobilin

c)

Chlorophyll a và xatophyl

d)

Chlorophyll a và carotene

55.

Quang hợp là gì?

a)

Quang họp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucose) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước)

b)

Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucose) từ chất vô cơ (CO2 và nước).

c)
  1. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường galactose) từ chất vô cơ (CO2 và nước)

d)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucose) từ chất vô cơ (CO2 và nước).

56.

Khi nói về tính chất của chlorophyll, phát biểu nào sai

a)

Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của anhsansg nhìn thấy

b)

Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang

c)

Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp

d)

Có thể nhận năng lượng từ sắc tố khác

57.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Chuyển hoá năng lượng ở dạng hoá năng và quang năng

b)

Tổng hợp glucose

c)

Tiếp nhận CO2

d)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng

58.

Carotenoid có nhiều trong mật nào sau đây?

a)

Khoai mì

b)

Xà lách

c)

Lá xanh

d)

Cà rốt