wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn thi HK 2 Tin 6 24-25

Total questions: 59

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Định dạng văn bản là gì?

a)

là thay đổi kiểu dáng, bố trí của các thành phần trong văn bản

b)

là thay đổi kiểu dáng của các thành phần trong văn bản

c)

là thay đổi bố trí của các thành phần trong văn bản

2.

Định dạng văn bản gồm:

a)

Định dạng kí tự

b)

Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản

c)

Định dạng đoạn văn bản

3.

Định dạng kí tự là gì?

a)

là thay đổi dáng vẻ của đoạn văn

b)

là thay đổi dáng vẻ của vản bản

c)

là thay đổi dáng vẻ của các kí tự trong văn bản

4.

Định dạng kí tự thay đổi tính chất nào của kí tự?

a)

Phông chữ, kiểu chữ

b)

Phông chữ, màu chữ

c)

Màu chữ, kiểu chữ, phông chữ

d)

Phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ

5.

Hãy chọn những phương án đúng

Các lệnh trong nhóm lệnh Font cho phép thực hiện những việc gì?

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Thay đổi cỡ chữ

c)

Thay đổi kiểu chữ

d)

Thay đổi màu chữ

6.

Hãy chọn phương án đúng

Em thực hiện một thao tác định dạng kí tự, chằng hạn định dạng kiểu chữ đậm hay nghiêng. Thao tác đó sẽ:

a)

Có tác động đến toàn bộ văn bản

b)

Có tác động đến đoạn văn bản mà con trỏ soạn thảo đang ở đó

c)

Chỉ có tác động đến phần văn bản được chọn hoặc văn bản sẽ được gõ vào sau đó tại vị trí con trỏ soạn thảo

d)

Có tác động đến phần văn bản trước vị trí con trỏ soạn thảo

7.

Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,... được gọi là gì?

a)

Phông chữ

b)

Màu chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Cỡ chữ

8.

Muốn chọn phông chữ em dùng lệnh nào dưới đây trên dải lệnh Home?

a)
b)
c)
d)
9.

Hãy chọn những phương án đúng

Thao táo nào dưới đây không phải là thao tác định dạng kí tự

a)

Thay đổi kiểu chữ thàng chữ nghiêng

b)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

c)

Căn giữa đoạn văn bản

d)

Chọn chữ màu xanh

10.

Thao tác nào dưới đây là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi phông chữ và kiểu chữ

b)

Tăng lề trái của trang văn bản

c)

Tạo bảng trong văn bản

d)

Xem văn bản trước khi in

11.

Em muốn có tiêu đề Biển đẹp có màu chữ là màu đỏ. Em chọn tiêu đề Biển đẹp và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
12.

Em muốn có tiêu đề Biển đẹp có kiểu chữ đậm. Em chọn tiêu đề Biển đẹp và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
13.

Em muốn có tiêu đề Biển đẹp có cỡ chữ 14. Em chọn tiêu đề Biển đẹp và chọn lệnh nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

14.

Tiêu đề Biển đẹp có kiểu chữ nghiêng. Em chọn tiêu đề Biển đẹp và chọn lệnh Bold, tiêu đề biển đẹp sẽ có kiểu chữ gì?

a)

Kiểu chữ nghiêng

b)

Kiểu chữ vừa nghiêng, vừa đậm

c)

Kiểu chữ đậm

15.

Tiêu đề Biển đẹp có kiểu chữ nghiêng. Em chọn tiêu đề Biển đẹp và chọn lệnh Italic, tiêu đề biển đẹp sẽ có kiểu chữ gì?

a)

Kiểu chữ không nghiêng

b)

Kiểu chữ nghiêng nhiều hơn

c)

Kiểu chữ vừa nghiêng, vừa đậm

16.
Bạn An đang định in trang văn bản, theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?
a)
Xem tất cả các trang văn bản
b)
Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc
c)
Chỉ có thể thấy các trang không chứa hình ảnh
d)
Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản
17.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: 

“Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”

a)

Thay thế. 

b)

Tìm kiếm.

c)

Xóa.

d)

Định dạng.

18.

 Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"?

a)

Replace.

b)

Find Next.

c)

Replace All.

d)

Cancel.

19.

Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào? 

a)

File/Paragraph.

b)

Home/Paragraph.

c)

Format/Font.

d)

Format/Paragraph.

20.

Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản? 

a)

Căn giữa đoạn văn bản.

b)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.

c)

Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn.

d)

Chọn màu đỏ cho chữ.

21.

Mục đích của định dạng văn bản là: 

a)

Văn bản dễ đọc hơn

b)

Trang văn bản có bố cục đẹp.

c)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết

d)

Trang văn bản có bố cục đẹp, dễ đọc hơn, người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết

22.

Phát biểu sai là tìm kiếm, thay thế?

a)

Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”.

b)

Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.

c)

Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác.

d)

Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View.

23.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.

b)

Lệnh Find trong bảng chọn Edit.

c)

Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit.

d)

Lệnh Search trong bản chọn File.

24.

Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

a)

Nhấn phím Delete.

b)

Nhấn nút Next.

c)

Nháy nút Find Next.

d)

Nháy nút Home

25.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau:

Để ……… một từ hoặc cụm từ trong văn bản, em chọn lệnh Find.” 

a)

Tìm kiếm.

b)

Thay thế.

c)

Tìm kiếm và thay thế.

d)

Tất cả đều đúng.

26.

 Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace.

b)

Replace All.

c)

Find Next.

d)

Cancel.

27.

Thuật toán là gì?

a)

Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.

b)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

c)

Một ngôn ngữ lập trình.

d)

Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

28.

  Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

a)

Sử dụng các biến và dữ liệu.

b)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.

c)

Sử dụng đầu vào và đầu ra.

d)

Sử dụng phần mềm và phần cứng.

29.

  Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.

b)

Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.

c)

Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

d)

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

30.

Sơ đồ khối là gì?

a)

Một sơ đồ gồm các hình khối, đường có mũi tên chỉ hướng thực hiện theo từng bước của thuật toán.

b)

Một ngôn ngữ lập trình.

c)

Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Một biểu đồ hình cột.

31.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bản nhạc hay.

b)

Một bức tranh đầy màu sắc.

c)

Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

d)

Một bài thơ lục bát.

32.

15.1.   Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:

1. Rửa sạch bàn chải.

2. Súc miệng.

3. Chải răng.

4. Cho kem đánh răng vào bàn chải.

Em hãy sắp xếp lại các bước cho đúng thứ tự thực hiện.

a)

1,2,3,4

b)

4,3,2,1

c)

4,2,3,1

d)

4,1,2,3

33.

Chữ đậm chữ nghiêng, chữ gạch chân,…được gọi là:

a)

A. Phông chữ

b)

B. Cỡ chữ

c)

C. Kiểu chữ

d)

D. Tất cả ý trên

34.

Tác dụng của nút lệnh sau là:

a)

căn lề trái

b)

căn lề phải

c)

căn lề giữa

d)

căn thẳng hai lề

35.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng của bảng, em có thể tạo được bảng gồm tối đa:

a)

10 cột, 8 hàng

b)

8 cột, 10 hàng

c)

8 cột, 8 hàng

d)

10 cột, 10 hàng

36.

Định dạng văn bản gồm những thao tác nào sau đây:

a)

Chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ

b)

Đặt lề trang

c)

Định dạng đoạn văn bản

d)

Chèn hình ảnh vào văn bản

37.

Em hãy chọn câu trả lời đúng:

a)

Đầu vào là dữ liệu ban đầu, đầu ra là kết quả thu được

b)

Đầu vào là kết quả thu được, đầu ra là dữ liệu ban đầu

c)

Đầu vào là kết luận của bài toán

d)

Đầu ra là dữ liệu bài toán đã cho

38.

Đường mũi tên trong Sơ đồ khối dùng để:

a)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

b)

Sử dụng để kết nối các hình khối trong sơ đồ khối

c)

Chỉ đường đi trong sơ đồ khối

39.

Bài toán tỉnh tổng hai số tự nhiên a và b.

a)

Đầu vào: Hai số a và b

Đầu ra: Tổng hai số

b)

Đầu vào: Số nguyên a

Đầu ra: Số nguyên b

c)

Đầu vào: Tổng hai số a và b

Đầu ra: Số nguyên a và b

d)

Đầu vào: Hai số a và b

Đầu ra: Hiệu hai số a và b

40.

Ưu điểm của sơ đồ khối để biểu diễn thuật toán là:

a)

Trực quan, nhìn thấy rõ các bước và cách thực hiện thuật toán

b)

Diễn đạt các bước chi tiết, cụ thể

c)

Sơ đồ khối dễ vẽ

d)

Sơ đồ khối không tốn thời gian

41.
Câu. Nút lệnh hình bên được dùng để làm gì?
a)
Căn thẳng hai lề
b)
Căn giữa
c)
Căn thẳng lề trái
d)
Căn thẳng 2 lề
42.
Câu. Nút lệnh như hình bên được dùng để làm gì?
a)
Giảm mức thụt lề trái
b)
Khoảng cách giữa các dòng
c)
Khoảng cách giữa các đoạn.
d)
Giảm mức thụt lề phải
43.
Câu. Để in văn bản sử dụng lệnh nào?
a)
Print
b)
Print Preview
c)
Home
d)
File
44.
Câu. Định dạng đoạn văn bản nằm trong thẻ nào?
a)
File
b)
Home
c)
Insert
d)
Layout
45.
Câu. Phím nào được dùng để ngắt đoạn văn?
a)
Enter
b)
Delete
c)
Space
d)
Ctrl
46.
Câu. Nút lệnh bên trên thanh công cụ định dạng dùng để?
a)
Chọn cỡ chữ.
b)
Chọn màu chữ.
c)
Chọn Font (phông chữ).
d)
Chọn kiểu gạch dưới.
47.
Câu. Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:
a)
Dễ so sánh
b)
Dễ in ra giấy
c)
Dễ học hỏi
d)
Dễ di chuyển
48.
Câu. Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:
a)
Luôn luôn bằng nhau
b)
Không thể thay đổi
c)
Có thể thay đổi
d)
Có thể bằng nhau nhưng không thể thay đổi
49.
Câu. Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:
a)
Delete Rows
b)
Delete Table
c)
Delete Columns
d)
Delete Cells
50.

Nút lệnh như hình bên được dùng để làm gì?

a)

Tăng mức thụt lề trái

b)

Giảm mức thụt lề trái

c)

Khoảng cách giữa các dòng/các đoạn

d)

Chọn hướng trang

51.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.

b)

Lệnh Find trong bảng chọn Edit.

c)

Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit.

d)

Lệnh Search trong bản chọn File.

52.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau:

Để ……… một từ hoặc cụm từ trong văn bản, em chọn lệnh Find.” 

a)

Tìm kiếm.

b)

Thay thế.

c)

Tìm kiếm và thay thế.

d)

Tất cả đều đúng.

53.

Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào? 

a)

Insert \rightarrow  Table \rightarrow \rightarrow   Quick Tables

b)

Insert \rightarrow   Table \rightarrow   Insert Table

c)

Insert \rightarrow   Table \rightarrow   Drawtable

d)

Insert \rightarrow   Table \rightarrow   Excel Speadsheet

54.

Biểu tượng nào sau đây là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản?

a)

b)

c)

d)

55.
Khi sử dụng chức năng "Replace" (Thay thế), bạn cần nhập thông tin gì vào ô "Find what"?
a)
Từ/cụm từ bạn muốn tìm.
b)
Kích thước chữ bạn muốn thay đổi.
c)
Màu chữ bạn muốn thay đổi.
d)
Tên tệp bạn muốn lưu.
56.
Chương trình máy tính được tạo ra gồm những bước nào?
a)
Nhận dữ liệu đầu vào, thực hiện các bước xử lí, đưa ra kết quả
b)
Chỉ thực hiện một lệnh do con người yêu cầu
c)
Chỉ thực hiện các bước xử lí và đưa ra kết quả
d)
Nhập sơ đồ khối, đưa ra kết quả
57.

  Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.

b)

Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.

c)

Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

d)

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

58.
Câu 6: Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa:
a)

Bắt đầu hoặc kết thúc

b)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

c)

Bước xử lí

d)

Đầu vào hoặc đầu ra

59.
Câu 9: Mục đích của sơ đồ khối là gì?
a)
Để mô tả chi tiết một chương trình.
b)
Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu" về thuật toán.
c)
Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán.
d)
Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật toán.