NEW
Font size
WorksheetsGiữa kỳ sinh
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gien là 0,4Aa: 0,6â theo lý thuyết tần số Allen a của quần thể này là bao nhiêu
0,4
0,6
0,8
0,3
Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số Allen A là 0,3 theo lý thuyết tần số kiểu gien AA của quần thể này là
0,09
0,42
0,30
0,60
Một quần thể có thành phần kiểu gien là 0,16AA :0,48Aa: 0,36aa tần số Allen A của quần thể này là
0,6
0,4
0,3
0,5
Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng di truyền của quần thể
Vốn gen
Tỉ lệ giới tính
mật độ cá thể
Nhóm tuổi
Nếu một quần thể tự thụ phấn qua nhiều thế hệ thì thành phần kiểu gien của quần thể sẽ biến đổi theo hướng
không thay đổi tần số kiểu gien đồng hợp giảm dần tần số kiểu gien dị hợp
Giảm dần tần số kiểu gien đồng hợp tăng dần tần số kiểu gien dị hợp
Tăng dần tần số kiểu gien đồng hợp giảm dần tần số kiểu gien dị hợp
Tăng dần tần số kiểu gien đồng hợp không thay đổi tần số kiểu gien dị hợp
Quần thể có thành phần kiểu gien nào sau đây đạt trạng thái cân bằng
0,36AA +0,48Aa+ 0,16aa=1
0,04AA +0,16Aa+0,8aa=1
0,34AA+ 0,42Aa+0,24aa=1
0,42AA+ 0,48Aa+ 0,1aa=1
Trong một quần thể ngẫu phối có hai Allen A là trội hoàn toàn so với a khi quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền tần số Allen A là 0,3 cấu trúc di truyền của quần thể là
0,2Aa+ 0,2Aa+0,6aa=1
0,09AA+ 0,42Aa+ 0,49aa=1
0,3AA+0,7aa=1
0,15AA+0,3Aa+0,55aa=1
Trong tất cả phát biểu sau đây phát biểu nào đúng
Tuần số tương đối của 1 Allen được tính bằng tỉ lệ phần trăm các kiểu hình của ai lên đó trong quần thể
Vốn gen của quần thể là tập hợp tất cả các Allen có trong quần thể tại một thời điểm xác định
Tần số Allen của các gien giống nhau ở quần thể
Cấu trúc di truyền của quần thể thể hiện thông qua tần số Allen và tần số kiểu gien
Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có những đặc điểm nào sau đây
1 Đa dạng và phong phú về kiểu gien
2 quần thể bị phân hóa dần thành những dòng thuần có kiểu gien khác nhau
3 tuần số thể dị hợp giảm và tần số thể đồng hợp tăng qua các thế hệ
4 tần số Allen thường không thay đổi qua các thế hệ
123
234
23
124
Một quần thể ban đầu có tỉ lệ kiểu gien aa chiếm 0,1 còn lại kiểu gien AA và Aa sau năm thế hệ tự phối bắt buộc tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể còn lại là 0,01875. Tỉ lệ kiểu các kiểu gen trong quần thể ban đầu là
0,3AA: 0,6Aa: 0,1aa
0,6AA : 0,3Aa: 0,1aa
0,0375AA: 0,8625Aa: 0,1aa
0,8625AA: 0,0375Aa:0,1aa
Loại biến dị nào dưới đây không phải là nguyên liệu cho chọn giống
Thường biến
Biến dị tổ hợp
Đột biến
Adn tái tổ hợp
Theo giả thuyết siêu trội yêu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở thế hệ nào của phép lai khác dòng
F1
F2
F3
F4
Hiện tượng con lai có năng suất phẩm chất sức chống chịu khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là
Thoái hóa giống
Ưu thế lai
Bất thụ
Siêu trội
Nuôi cấy các hạt phấn có kiểu gien Ab trong ống nghiệm tạo nên các mô đơn bội sau đó gây lưỡng bội hóa có thể tạo được các cây có kiểu gien
AAbb
AABB
aabb
aaBB
Lai tế bào xoma của loài 1 có kiểu gien Aa với tế bào xôma của loài 2 có kiểu gen Bb có thể thu được tế bào lai có kiểu gien
aaBb
AaBb
Aabb
AABB
Nuôi cấy các hạt phấn có kiểu gien AB trong ống nghiệm sau đó xử lý bằng hóa chất cô si xin theo lý thuyết có thể tạo ra dòng tế bào lưỡng bội có kiểu gien
AABB
AaBb
aaBB
Aabb
Từ một cây có kiểu gien AABbDD bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng cây đơn bội có kiểu gien khác nhau
2
4
3
1
Dưới đây là các bước trong quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến
I chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
II xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến
III tạo dòng thuần chủng
II-III-I
I-III-II
II-I-III
III-II-I
Cừu Dolly đã được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây
Cây truyền phôi
Dung hợp tế bào Trần
Gây đột biến
Nhân bản vô tính
Có thể dùng cônxixin gây đột biến đa bội để tạo giống cây trồng nào trong số các cây trồng dưới đây
Cây dâu tằm
Cây ngô
Cây đậu tương
Cây lạc
Trong công nghệ Yan các enzim được sử dụng trong bước tạo ADN tái tổ hợp lại enzim
Restrictaza và ADN polimeraza
Restrictaza Và ligaza
ADN polimeraza VàARN polimeraza
ligaza Và ADN polimeraza
Theo giả thuyết siêu trội phép lai nào sau đây cho đời con có yêu thế lai cao nhất
AABBxAABB
AAbbx aabb
aabbxAABB
aaBBxAABB
Thành tựu nào sau đây không phải của công nghệ Gen
Giống cây khoai cà
Giống lúa gạo vàng
Giống bông kháng sâu hại
Giống cà chua có den gây thối bị bất hoạt
Để tạo giống cây có kiểu gien đồng hợp ở tất cả các cặp Gen người ta dùng kĩ thuật
Nuôi cấy hạt phấn hoặc loạn sau đó đa bội hóa
Nuôi cấy mô tế bào
Lai tế bào sinh dưỡng
Chuyển gien
Kĩ thuật nào sau đây không phải công nghệ tế bào thực vật
Nuôi cấy hạt phấn hoặc loạn sau đó đa bội hóa
Nuôi cấy mô tế bào
Lai tế bào sinh dưỡng
Nhân bản vô tính
Chị trước của mèo tương đồng với cơ quan nào sau đây
Chân vịt
Chân dế dũi
Cánh bướm
Cánh dơi
Theo học thuyết tế bào tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ
Nguồn gốc thống nhất của các loài
Sự tiến hóa không ngừng nghỉ của sinh giới
Vai trò của các yêu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hóa
Quá trình tiến hóa đồng quy của sinh giới
Dacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm nào sau đây
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Đột biến gien
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Biến dị cá thể
Theo thuyết tiến hóa hiện đại nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa
Giao phối ngẫu nhiên
Đột biến
Di nhập gen
Chọn lọc tự nhiên
Theo thuyết tiến hóa hiện đại nhân tố tiến hóa nào có vai trò cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa
Đột biến
giao phối không ngẫu nhiên
Di nhập gen
Chọn lọc tự nhiên
Theo thuyết tiến hóa hiện đại nhân tố tiến hóa nào sau đây quy định chiều hướng và nhịp điệu tiến hóa
Giao phối không ngẫu nhiên
Đột biến
Các yêu tố ngẫu nhiên
Chọn lọc tự nhiên
Khái niệm loại sinh học nhấn mạnh tiêu chuẩn nào sau đây là tiêu chuẩn khách quan để xác định hai quần thể có thuộc cùng một loại hay không
Cách li địa lý
Cách ly sinh sản
Cách ly tập tính
Cách ly cơ học
Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa chủ yếu gặp ở các loài
Thực vật sinh sản hữu tính
Động vật bậc thấp
Động vật có vú
Thực vật sinh sản vô tính
Lai lúa mì chồng hiện nay được hình thành trên cơ sở kết quả của quá trình nào
Lai xa và đa bội hóa nhiều lần
Tự đa bội 2n thành 4N của loài lúa mì
Quá trình lai xa khác loài
Sự cách ly địa lý giữa lúa mì châu âu và lúa mì châu Mỹ
Gặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng
Cánh loài bướm và cánh loài rơi
Mang tôm và mang cá
Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt ở người
Vây cá voi và vây cá mập
Theo dacuyn, cơ chế tiến hóa là sự tích lũy các
Biến dị có lợi đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc nhân tạo
Biến dị có lợi đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
Đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
Đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh
Theo dacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi cây trồng là nhân tố nào sau đây
Chọn lọc tự nhiên
Biến dị cá thể
Biến dị xác định
Chọn lọc nhân tạo
Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số Allen một cách nhanh chóng khi chọn lọc
Chống lại Allen trội
chống lại alen lặn
Loại bỏ kiểu gien đồng hợp lặn ra khỏi cơ thể
Loại bỏ kiểu gien đồng hợp trội ra khỏi quần thể
Tất cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau đó là dạng cách ly
Cơ học
Tập tính
Trước hợp tử
Sau hợp tử
Phương thức hình thành loài cùng khu vực địa lý không thể hiện ở con đường nào sau đây
Lai xa và đa bội hóa
Cách ly sinh thái
Cách ly địa lý
Cách ly tập tính
Theo thuyết tiến hóa hiện đại nhân tố nào sau đây có thể loại bỏ hoàn toàn một Allen có lợi ra khỏi quần thể
Các yêu tố ngẫu nhiên
Chọn lọc tự nhiên
Sao phối ngẫu nhiên
Đột biến
Theo thuyết tiến hóa hiện đại nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá
Đột biến
chọn lọc tự nhiên
Di nhập gen
Giao phối ngẫu nhiên
Theo thuyết tiến hóa hiện đại hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc giao tử giữa các quần thể cùng loài được là
Chọn lọc tự nhiên
Đột biến
Di nhập gen
Giao phối không ngẫu nhiên
Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại phát biểu nào đúng
giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn tới trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
Các yêu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số Allen của quần thể không theo một hướng xác định
Đột biến gien cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
Gì nhập ren chỉ làm thay đổi tần số alen lên của các quần thể có kích thước nhỏ
Cơ quan nào sau đây ở người là cơ quan thoái hóa
Phổi
Răng khôn
Dạ dày
Gan
Theo thuyết tiến hóa hiện đại nhân tố tiến hóa nào sau đây đóng vai trò sáng lập và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi tồn tại sẵn trong quần thể
Chọn lọc tự nhiên
Đột biến
Các yêu tố ngẫu nhiên
Di nhập gen
Theo thuyết tiến hóa hiện đại nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số Allen của quần thể
Giao phối không ngẫu nhiên
Đột biến
Chọn lọc tự nhiên
Các yếu tố ngẫu nhiên
Trong tiến hóa các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
Sự tiến hóa phân ly
Sự tiến hóa đồng quy
Sự tiến hóa song hành
Phản ánh nguồn gốc chung
Theo dacuyn, Động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là
Đấu tranh sinh tồn
Đột biến là nguyên liệu quan trọng cho nó tự nhiên
Đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các Allen trong quần thể
Đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình và kiểu gien trong quần thể
Tiến hóa nhỏ là quá trình
Hình thành các nhóm phân loại trên loài
Biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
Biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
Biến đổi thành phần kiểu gien của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình
Theo lý thuyết loại nào ở bạn này có quan hệ gần nhất với người
Khỉ sóc
Tinh tinh
Gôrila
Vượn gibbon
Quần thể Avar quần thể bê thuộc cùng một loài động vật một số cá thể của quần thể A chuyển sang sáp nhập vào quần thể bê mang theo các Allen mới làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể bê
Giao phối ngẫu nhiên
Di nhập gen
Đột biến
Chọn lọc tự nhiên
Theo thuyết tiến hóa hiện đại hai nhân tố nào sau đây đều có thể làm phong phú vốn gien của quần thể
Duy nhập gen và đột biến
Các yêu tố ngẫu nhiên và đột biến
Đột biến và chọn lọc tự nhiên
Chỗ lọc tự nhiên và duy nhập gen
Theo thuyết tiến hóa hiện đại nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần xóa lên và thành phần kiểu gien của quần thể rất chậm
Đột biến gen
Các yếu tố ngẫu nhiên
Giao phối ngẫu nhiên
Giao phối ko ngẫu nhiên
Trong các phát biểu về CLTN dưới đây có bao nhiêu phát biểu không đúng theo quan điểm tiến hóa hiện đại
1 CLTN làm suất hiện các Allen mới và các kiểu gien mới trong quần thể
2 CLTN khó có thể loại bỏ hoàn toàn một Allen lặn có hại ra khỏi quần thể
3 CLTN không tác động lên từng cá thể mà tác động lên cả quần thể
4 CLTN chống lại Allen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số Allen của quần thể
5. Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gien khác nhau trong quần thể theo hướng thích nghi
5
3
6
2
Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gien gây ra
Ung thư máu
Đao
Claiphento
Thiếu máu hình liềm
Bệnh phenikito niệu là bệnh di truyền do
Đột biến gen trội nămf ở NST thường
Đột biến gen lặn nằm ở NST thường
Đột biến gen trội nằm ở NST giới tính X
Đột biến gen trội nằm ở Nst giới tính Y
Để đề phòng ngừa ung thư Giải pháp nhằm bảo vệ tương lai di truyền của loài người là gì
Bảo vệ môi trường sống hạn chế các tác nhân gây ung thư
Duy trì cuộc sống lành mạnh tránh làm thay đổi môi trường sinh lý sinh hóa của cơ thể
Không kết hôn gần để tránh xuất hiện các dạng đồng hợp lặn về Gen đột biến gây ung thư
Tất cả các giải pháp trên
Hội chứng đao ở người là do trong tế bào
Thừa một nhiễm sắc thể số 21
Nhiễm sắc thể số 21 bị mất đi một gen
Thiếu cả hai chiếc nhiệm sắc thể số 21
Thiếu một nhiễm sắc thể số 21
Bệnh hội chứng nào sau đây ở người liên quan đến đột biến nhiễm sắc thể
Hội chứng đao
Bệnh mù màu
Bệnh máu khó đông
Bệnh pheninketo niệu
