NEW
Font size
WorksheetsĐề 13
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Đĩa gian đốt sống có đặc điểm
Nằm giữa hai đốt sống, từ phần thân đốt sống đến các mỏm gai, mỏm ngang
Mặt trên lồi, mặt dưới phẳng
Ở đoạn cổ dày hơn các đoạn khác
Phần nhân tủy nằm gần bờ sau hơn bờ trước
Các câu trên đều sai
Các cơ ở lưng, cơ nào thuộc lớp thứ hai của lớp cơ nông
Cơ thang
Cơ lưng rộng
Cơ răng sau trên
Cơ trám
Cơ chậu sườn
Bó mạch thần kinh gian sườn có đặc điểm
Nằm giữa cơ gian sườn ngoài và cơ gian sườn trong
Trong khoảng gian sườn, nằm gần xương sườn trên hơn dưới
Động mạch nằm giữa thần kinh và tĩnh mạch
abc
bc
Cơ dựng sống gồm
Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ liên gai
Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ gai
Cơ nâng sườn, cơ dài, cơ bán gái
Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ xoay
Cơ chậu sườn, cơ gai, cơ xoay
Tam giác thắt lưng được giới hạn bởi
Cơ chéo bụng ngoài, cơ lưng rộng, cột sống thắt lưng
Cơ chéo bụng ngoài, cơ lưng rộng, mào chậu
Cơ thang, cơ lưng rộng, cột sống thắt lưng
Cơ thang, cơ lưng rộng, mào chậu
Cơ thang, cơ lưng rộng, chéo bụng ngoài
Thông thường, lỗ thực quản của cơ hoành ở ngang mức với
Ngực 8
Ngực 9
Ngực 10
Ngực 11
Ngực 12
Tam giác bẹn
aỞ thành trên ống bẹn
bỞ phía ngoài cơ thẳng bụng
cLà nơi xảy ra thoát vị bẹn trực tiếp
ab
bc
Ở đoạn 2/3 trên, lá trước bao cơ thẳng bụng được tạo bởi
Cân cơ chéo bụng ngoài
Hai lá cân cơ chéo bụng trong và cân cơ chéo bụng ngoài
Lá trước cân cơ chéo bụng trong và một phần cân cơ chéo bụng ngoài
Cân cơ ngang bụng, cân cơ chéo bụng trong, cân cơ chéo bụng ngoài
Tất cả sai
Chọn câu đúng
Phần lớn thành trước ống bẹn ở phía trong được tạo bởi cân cơ chéo bụng trong
Thành trên ống bẹn là bờ dưới cơ chéo bụng trong và cơ thẳng bụng
Thành dưới ống bẹn được tạo bởi mạc ngang
Thành sau ống bẹn cấu tạo bởi cân cơ chéo bụng ngoài
Tất cả đều sai
Đơn vị cơ sở của phổi là
Thùy phổi
Tiểu thùy phổi
Phân thùy phổi
Phế nang
Ống phế nang và phế nang
Ngách màng phổi là
Nơi màng phổi tạng liên tiếp với màng phổi thành
Phần màng phổi thành tại rốn phổi
Góc nhị diện hợp bởi hai phần màng phổi thành
Phần màng phổi thành phía trên đỉnh phổi
Phần màng phổi thành phía trên cơ hoành
Các động mạch và tĩnh mạch tim
Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim
Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim
Nằm trong khoang màng ngoài tim
Nằm dưới lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim
Nằm trong lớp nội tâm mạc
Thành phần nào sau đây hiện diện ở trung thất trên và cả trung thất sau
aThực quản
bỐng ngực
cThần kinh lang thang
ab
abc
Đáy tim
aTương ứng với hai tâm nhĩ
bLiên quan với thực quản
cNằm đè lên phần trung tâm gân của cơ hoành
ab
abc
Ở tim, rãnh tận cùng
Là ranh giới giữa hai tâm nhĩ
Nối bờ phải tĩnh mạch chủ trên và tmc dưới
Ở bên trái vách gian nhĩ
Tương ứng với bó nhĩ - thất
Đều sai
Chọn câu đúng: Dạ dày
Nằm hoàn toàn ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang
Khác với các phần khác của ống tiêu hóa vì có phúc mạc phủ toàn bộ
Đáy vị là phần ứ đọng dịch thường xuyên vì thấp nhất
Một phần của bờ cong lớn được cấp máu bởi ĐM mạc treo tràng trên
Tầng cơ đặc biệt có lớp cơ chéo ngoài cùng
Thông thường, lỗ môn vị nằm ngang bên phải
Ngực 10
Ngực 11
Ngực 12
Thắt lưng 1
Thắt lưng 2
DM nào sau đây xuất phát từ DM gan riêng
aVị phải
bVị trái
cVị mạc nối phải
dVị mạc nối trái
ac
Mạch và thần kinh của lách đi vào lách qua
Mặt thận
Mặt kết tràng
Mặt dạ dày
Bờ dưới
Bờ trên
Cơ treo tá tràng đi từ trụ phải cơ hoành đến
Hành tá tràng
Góc trên tá tràng
Phần xuống tá tràng
Góc dưới tá tràng
Góc tá - hỗng tràng
Chọn câu đúng
aTá tràng và đầu tụy nằm hoàn toàn sau phúc mạc
bHành tá tràng còn gọi là phần trên tá tràng
cỐng tụy chính đổ vào lỗ ở thành trong phần xuống tá tràng
dỐng tụy phụ tách từ ống tụy chính bắt đầu từ thân tụy
cd
Mặt sau khối tá tụy không liên quan với
TMC dưới
Ống mật chủ
Thận P
Rễ mạc treo kết tràng ngang
Mạc dính tá tụy
Ống tụy có đặc điểm
aCó thể có một kênh chung với ống mật chủ
bĐổ vào D2 tá tràng, phía trên lỗ đổ của ống tụy phụ
cĐường kính tăng dần theo tuổi
abc
ac
Chọn câu đúng: Gan
Là một tạng ở tầng trên mạc treo đại tràng ngang
Nằm hoàn toàn ở ô dưới hoành phải
Được phúc mạc phủ toàn bộ
Được treo vào thành bụng sau bởi mạc treo gan
Có bờ trước sắc và rõ
Bao xơ của gan có đặc điểm
aBọc lấy thanh mạc và mô gan
bỞ cửa gan, đi cùng mạch máu, ống mật vào trong mô gan
cCó thể giúp hạn chế hoặc làm chậm sự chảy máu trong chấn thương gan
abc
bc
TM cửa thông nối với hệ thống TM chủ qua các vòng nối. Trong đó, TM nào sau đây thuộc hệ TM chủ
aTM vị trái
bTM trực tràng trên
cTM trực tràng giữa
bc
abc
DM mạc treo tràng trên nối với DM thân tạng qua
DM kết tràng giữa
DM kết tràng phải
Các DM tá tụy
Nhánh DM hỗng tràng đầu tiên
Tất cả sai
Ruột non có các đặc điểm sau, TRỪ
Có thành mỏng hơn thành ruột già
Toàn bộ đều di động
Có đường kính giảm dần từ trên xuống dưới
Lớp cơ không có tầng cơ chéo
Phía bờ mạc treo không có thanh mạc phủ
Ở đoạn sau tụy, DM mạc treo tràng trên liên quan tới tứ giác TM, TM nào không thuộc tứ giác đó
Tĩnh mạch cửa
Tĩnh mạch chủ dưới
TM thận trái
TM lách
TM mạc treo tràng dưới
Chi tiết nào sau đây nằm giữa đám rối TM trực tràng trong và đám rối TM trực tràng ngoài
Van trực tràng trên
Van trực tràng giữa
Van trực tràng dưới
Đường lược
Cột hậu môn
CHỌN CÂU SAI: Thận
Ngoài chức năng bài tiết nước tiểu còn có chức năng nội tiết
Nằm sau phúc mạc, nên thông thường có thể sờ được từ phía sau lưng khi thăm khám
Ngoài bao xơ, thận còn được bọc bên ngoài bởi mạc thận
Thông thường, thận P thấp hơn thận T
Thông thường, DM thận P ngắn hơn DM thận T
Chọn câu đúng
Xoang thận còn được gọi là rốn thận
Đài thận là đỉnh các tháp thận
Tủy thận là phần nhu mô tạo nên bởi các tháp thận
Cột thận là phần tủy thận nằm giữa các tháp thận
Vỏ thận bao gồm hai phần là tia và lượn
Niệu đạo nam
aNiệu đạo tiền liệt và niệu đạo màng cố định
bNiệu đạo đoạn xốp và có một phần cố định
cNiệu đạo đoạn xốp có một phần thuộc niệu đạo sau
ab
abc
Túi tinh có đặc điểm nào sau đây, TRỪ
Là tạng ngoài phúc mạc
Nằm sau bàng quang
Có thể được thăm khám qua đường trực tràng
Có ống tiếp hợp với ống dẫn tinh tạo nên ống phóng tinh
Là cơ quan tạo và dự trữ tinh trùng
Mạc treo buồng trứng treo buồng trứng vào
Mặt sau dây chằng rộng
Thành bên chậu hông
Mạc treo buồng trứng
Vòi tử cung
Góc bên tử cung
Động mạch buồng trứng khi đến buồng trứng sẽ đi trong
Dây chằng treo buồng trứng
Dây chằng riêng buồng trứng
Mạc treo buồng trứng
Dây chằng rộng
Tất cả các câu trên sai
Tầng cơ rối tử cung có đặc điểm, TRỪ
Nằm giữa tầng cơ dọc ở ngoài và tầng cơ vòng ở trong
Dày hơn so với các tầng cơ còn lại
Còn gọi là tầng mạch vì có rất nhiều mạch máu
Hiện diện ở tử cung và cổ tử cung
Có vai trò quan trọng trong việc cầm máu sau khi sinh
Phúc mạc có đặc điểm
aCó diện tích lớn, tương đương diện tích da của cơ thể
bCó độ chắc và đàn hồi cao
cKhông có mạch máu riêng
ab
abc
Trong ổ bụng, rãnh thành kết tràng phải có đặc điểm
aNằm giữa kết tràng lên và thành bụng bên
bNằm giữa kết tràng lên và rễ mạc treo ruột non, trước thành bụng sau
cThông ô gan với ô chậu hông bé
ac
bc
Túi cùng trực tràng - bàng quang có đặc điểm
aDo lá phúc mạc tạo nên
bLà nơi dễ bị ứ đọng dịch ổ bụng nếu có trong tư thế nằm ngửa
cChỉ hiện diện ở nam, không có ở nữ
ab
abc
Vận động có ý thức được dẫn truyền qua
Bó tháp trước và bó tháp bên
Bó thon và bó chêm
Bó tiền đình gai
Bó gai đồi thị bên
Bó lưng bên
Ngang vị trí mỏm gai đốt sống ngực 2 sẽ tương ứng với đoạn tủy
Ngực 3
Ngực 4
Ngực 5
Ngực 6
Ngực 7
Tủy gai có đặc điểm, TRỪ
Là một thành phần của hệ thần kinh trung ương
Phát triển từ lớp ngoại bì phôi
Liên tục với hành não
Có ống trung tâm thông với não thất IV
Chất xám tập trung ở 3 cột (trước, bên, sau) và lớp vỏ ngoài cùng
Ở mặt trên ngoài bán cầu đại não, phần não ôm lấy đầu sau rãnh bên là
Hồi góc
Hồi trên viền
Tiểu thùy đỉnh trên
Tiểu thùy đỉnh dưới
Nhóm hồi chẩm trên
Bán cầu đại não
Ở mặt trong của bán cầu đại não không thấy rãnh đỉnh chẩm
Phần nhô ra phía trước của thùy chẩm gọi là cực chẩm
Hồi chẩm thái dương trong và ngoài được nhìn thấy ở mặt dưới
Hồi trước trung tâm và hồi sau trung tâm thuộc thùy đỉnh
Ở mặt trong không thể thấy rãnh hải mã
Các chất trao đổi giữa mạch máu và mô não phải đi qua
Màng nuôi
Màng nhện
Màng nhện và màng nuôi
Màng cứng, màng nhện và màng nuôi
Không màng nào
Đáy túi màng cứng của tủy gai ở ngang mức đốt sống
Thắt lưng 1
Thắt lưng 2
Cùng 1
Cùng 2
Cùng 3
Nhân thần kinh hạ thiệt nằm ở
Cầu não
Hành não
Tiểu não
Trung não
Đều sai
Vỏ não hồi sau trung tâm (vùng 3,1,2 Brodman) có chức năng là
Vùng cảm giác thân thể
Vùng vỏ vận động chính
Vùng thính giác
Vùng thị giác
Tất cả đều sai
Cơ vòng mắt được vận động bởi
TK 3
TK4
TK5
TK6
TK7
Đường dẫn mật:
1. Đoạn hẹp nhất của ống mật chủ là đoạn sau đầu tụy
2. Ống mật chủ đổ vào nhú tá lớn ở thành sau D2 tá tràng
3. Túi mật có vai trò tạo, cô đặc và dự trữ mật
4. Mạch máu cung cấp cho đường dẫn mật xuất phát từ DM túi mật
123
13
24
4
Tất cả
Đoan não
1. Đoan não phát triển từ não trước cùng với gian não
2. Phần chất xám của đoan não tập trung ở các nhân nền và màng não
3. Bao trong là thành phần thuộc chất trắng của đoan não
4. Mép trước và mép sau là thành phần của các mép dính gian bán cầu
123
13
24
4
Tất cả đúng
Hệ thống DM não
1. Vòng DM não k có sự tham gia của DM thông trước
2. DM màng não giữa là nhánh của DM não giữa
3. DM thông sau nối hai DM não sau
4. DM tiểu não dưới trước là nhánh của DM thân nền
123
13
24
4
Tất cả đúng
Màng não tủy
1. Màng cứng ở não nằm gần xương hơn màng cứng ở tủy
2. Khoang dưới nhện chứa dịch não tủy và các mạch máu nuôi não
3. Dây chằng răng được hình thành từ màng mềm của tủy
4. Màng mềm của não lách vào các rãnh trên bán cầu đại não
123
13
24
4
Đều đúng
(A) Dị vật đường thở có khuynh hướng rơi vào phế quản P hơn phế quản T VÌ
(B) Phế quản P lớn hơn và nằm ngang hơn phế quản T
AB đúng, liên hệ
AB đúng, k liên hệ
A đúng B sai
A sai B đúng
Sai hết
(A) Người ta chọc dò dịch não tủy thường chọn vị trí L4 L5 VÌ
(B) Vị trí này nằm dưới đáy túi màng cứng
AB Đúng, liên hệ
AB đúng, k liên hệ
A đúng B sai
A sai B đúng
Sai hết ráo
(A) Gan là tạng cố định, k di động theo nhịp thở VÌ
(B) Gan có nhiều phương tiện cố định vào cơ hoành và thành bụng sau
AB đúng, liên hệ
AB đúng, k liên hệ
A đúng B sai
A sai B đúng
Sai hết
(A) Trong chấn thương bụng, phần ngang (D3) tá tràng dễ bị tổn thương hơn các phần khác VÌ
(B) Phần ngang tá tràng nằm ngay sau bó mạch mạc treo tràng trên
AB đúng, liên hệ
AB đúng, k liên hệ
A đúng B sai
A sai B đúng
Sai hết
