wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh trắc nghiệm

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

… và di truyền là hai hiện tượng song song, gắn liền với quá trình sinh sản

a)

Biến dị

b)

Sinh sản

c)

Mendel

d)

Lai giống

2.

Mendel Đã tìm ra các quy luật di truyền thông qua phương pháp gì?

a)

Phương pháp phân tích các thế hệ lai

b)

Phương pháp lai xa

c)

Phương pháp đoán đúng sai

d)

Phương pháp tìm hiểu thế hệ con cháu

3.

Tính trạng là gì

a)

là đặc tính di truyền đồng nhất của sinh vật

b)

Quy định cách tính trái ngược nhau của sinh vật

c)

Là những đặc điểm hình thái cấu tạo sinh lý của một cơ thể

d)

Tất cả đều sai

4.

Ký hiệu cho cặp bố mẹ ban đầu

a)

P

b)

G

c)

X

d)

F

5.

Trong các trường hợp nào sau đây , đâu là cặp tính trạng tương phản?

a)

Lá xanh mùa hè lá về mùa thu

b)

da trắng thành da ngâm khi phơi nắng nhiều

c)

Quả màu vàng và quả màu xanh trên cây đậu Hà Lan

d)

Đời con mang màu mắt đen giống bố mẹ

6.

Lĩnh vực có thể ứng dụng di truyền học

a)

Cơ khí

b)

Giao thông vận tải

c)

Công nghệ sinh học (vắcxin ngừa COVID )

d)

Chế tạo chất liệu mới

7.

Thuần chủng trội là

a)

Cơ thể sinh vật mạnh mẽ

b)

Cơ thể sinh vật trội

c)

Sinh vật biểu hiện tính trạng trội và có gen đồng hợp trội

d)

Sinh vật biểu hiện tính trạng trội và có kiểu gen dị hợp

8.

Trong thí nghiệm của Mendel ông đã phát hiện ra nếu bố mẹ thuần chủng khác nhau một cặp tính trạng tương phản khi đời con

a)

Giống bố

b)

Giống mẹ

c)

Mang cả hai đặc điểm của bố mẹ

d)

Đồng lại mang tính trạng trội

9.

Kĩ thuật và công nghệ ở thời của Mendel không được tiến bộ vậy để thay thế khái niệm trên Mendel đã dùng khái niệm gì để thay thế

a)

Một cặp nhưng tố lai

b)

Một cặp nhân tố di truyền

c)

Cặp tính trạng đồng tính hoặc dị tính

d)

AA,Aa,aa

10.

Nội dung quy luật phân ly: “ trong quá trình phát sinh giao tử mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền … về một giao tử và giữ nguyên bản chất như ở cơ thể thuần chủng của P”

a)

Phân ly

b)

Biến đổi

c)

Lai tạo

d)

Nhân đôi

11.

Cho cây bố thuần chủng hoa xanh lai với cây hoa mẹ đỏ đời con cho ra 100 % cây hoa đỏ tính trạng lặn ở đây là

a)

Hoa xanh

b)

Hoa đỏ

c)

Không xác định được vì không có kiểu gen

d)

Hoa hồng

12.

Cho cây bố thuần chủng hoa đỏ lai với cây mẹ hoa trắng, đời con cho ra 100 % cây hoa đỏ, nếu đổi ngược lại là cây mẹ không chủng hoa đỏ lai với cây bố hoa trắng thì đời con:

a)

3 hoa đỏ, 1 hoa trắng

b)

1 hoa đỏ, 1 hoa trắng

c)

Không thay đổi lệ kiểu hình( 100 % cây hoa đỏ )

d)

Không rõ và không xác định được kiểu gen

13.

Ở người mắt nâu chỗ hoàn toàn so với mắt xanh. Trong các kiểu bố mẹ sau đây, cặp nào sẽ đẻ ra con cái có cả mắt nâu và mắt xanh.

a)

AA x aa

b)

AA x Aa

c)

Aa x aa

d)

AA x AA

14.

Ở một giống chuột lông xám trội hoàn toàn so với lông đen, biết bố mẹ chuột là lông xám không thuần chủng hỏi đời con thế nào

a)

3 lông xám,1 lông đen

b)

1 lông xám, 1 lông đen

c)

Toàn bộ lông đen

d)

Không xác định được vì không đủ dữ liệu

15.

Quy luật Mendel phát biểu với lai hai cặp tính trạng là

a)

Quy luật phân ly

b)

Quy luật đồng đều

c)

Quy luật Mendel di truyền

d)

Quy luật phân ly độc lập

16.

Biến dị tổ hợp là

a)

Là đời con giống bố mẹ

b)

Là đời con có giống với bố mẹ một số điểm

c)

Là đời con có kiểu hình khác với bố mẹ

d)

Là để bố mẹ mang đi lai tổ hợp với nhau

17.

Cây bố hạt xanh , quả tròn thuần chủng lai với cây mẹ hạt vàng, quả nhăng, đời con nào sau đây là biến dị tổ hợp

a)

Hạt xanh , quả tròn

b)

Hạt xanh, quả nhăng

c)

Hạt vàng, quả nhăng

d)

Hạt nào hay quả nào cũng được

18.

Ở người trên A quy định tóc xoăn, a quy định tóc thẳng, B quy định mắt đen,b quy định mắt xanh. Các gen này phân ly độc lập nhau

Bố có tóc thẳng, mắt xanh. Gia đình có 6 người con đều là tóc xoăn, mắt đen. Vậy kiểu gen của mẹ là

a)

AAbb

b)

AABB

c)

aabb

d)

AaBb

19.

nhiễm sắc thể có bản chất là

a)

Gen

b)

ADN

c)

ARN

d)

Nhân tố di truyền

20.

Ký hiệu 2n là bộ nhiễm sắc thể

a)

Lưỡng bội

b)

Đơn bội

c)

Đầy đủ của các loài

d)

NST kép

21.

“2n=16” . Qua cách ghi ta có thể hiểu

a)

Tế bào của loài này là tế bào đủ nhiễm sắc thể

b)

Loại này trong nhân tế bào có tổng cộng 16 NST

c)

Loại này trong tế bào có 16 cặp NST tương đồng

d)

Loại này là ruồi giấm

22.

Ở người có 46 nhiễm sắc thể trong nhân tế bào, vậy số cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong tế bào người là

a)

16

b)

23

c)

92

d)

46

23.

Nguyên phân là

a)

Hình thức sinh sản của tế bào và lớn lên của cơ thể

b)

Hình thức sinh sản của sinh vật

c)

Là một giai đoạn quan trọng trong đời sống của sinh vật

d)

Là giữ nguyên mọi thứ

24.

Sự nhân đôi của nhiễm sắc thể trong quá trình nguyên phân diễn ra ở kỳ nào

a)

kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ trung gian

25.

Một tế bào nguyên phân tổng cộng 3 lần, hỏi số tế bào con được tạo ra từ tế bào này là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

26.

Ở cây ngô có bộ nhiễm sắc thể trong nhân 2n = 20, Ở kỳ giữa nguyên phân, số nhiễm sắc thể trong tế bào cây ngô là

a)

20 NST đơn

b)

20 NST kép

c)

40 NST đơn

d)

40 NST kép

27.

Giảm phân diễn ra ở tế bào nào trong cơ thể?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào các loài sinh vật

c)

Tế bào soma

d)

Tế bào sinh dục

28.

Giảm phân từ 1 nguyên bào ban đầu sẽ sinh ra bao nhiêu tế bào sinh dục

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

29.

“Nhiễm sắc thể xếp song song thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo” là một diễn biến ở kỳ

a)

Kỳ đầu I

b)

Kỳ giữa I

c)

Kỳ giữa II

d)

Kỳ cuối II

30.

Cải bắp có 2n=18, một tế bào ở kỳ cuối của giảm phân II thì số nhiễm sắc thể có trong tế bào đó là

a)

9 Đơn

b)

9 Kép

c)

36 Đơn

d)

18 Kép

31.

Sự kết hợp của một giao tử đực và một giao tử cái tạo thành hợp tử được gọi là

a)

Tiếp hợp

b)

Giao phối

c)

Thụ tinh

d)

Sinh sản

32.

Ở động vật, qua giảm phân thì tinh bào, noãn bào tạo ra được

a)

4 tinh trùng, 4 trứng

b)

1 tinh trùng, 1 trứng

c)

1 tinh trùng, 4 trứng

d)

4 tinh trùng, 1 trứng

33.

Vì sao người ta dùng phương pháp lai hữu tính để phục vụ công tác chọn giống ?

a)

Vì dễ thực hiện

b)

tiết kiệm chi phí

c)

Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp

d)

Vì có nhiều giống mới năng suất cao

34.

Ở người giới tính được quy định bởi

a)

Cặp nhiễm sắc thể giới tính

b)

Cơ quan sinh dục

c)

Tế bào chất

d)

Môi trường quyết định

35.

Ở đa số loài

a)

Tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1:1

b)

Đực nhiều hơn cái vì mạnh mẽ

c)

Tỉ lệ kiểu hình 1 trội : 1 lặn

d)

Đều dùng NST Y cho con đực

36.

Trứng rùa biển khi được cấp dưới 28°C sẽ thành rùa đực, trên 32°C sẽ nở thành rùa cái. Đặc điểm này thể hiện giới tính ở rùa bị phân hóa bởi

a)

Môi trường sống

b)

Ánh sáng

c)

Hoocmôn

d)

Nhiệt độ

37.

Ở người, người ta ký hiệu bộ NST như sau: 44A + XX, hãy cho biết ý nào sau đây đúng

a)

Đây là người nữ, có 44 nhiễm sắc thể

b)

Người trong ví dụ là người nam bình thường

c)

Người trong ví dụ là người nữ bình thường

d)

Người trong ví dụ là người nam bị thừa cặp NST XX

38.

Đặc điểm cấu tạo hóa học của ADN

a)

Là đại phân tử hóa học được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân từ các đơn phân là axít nuclêôtit

b)

Được cấu tạo từ các nguyên tố C,H,O,N và P

c)

2 ý trên đều đúng

d)

2 ý trên đều sai

39.

Cấu trúc không gian của ADN được mô tả là

a)

Chuỗi xoắn kép không đều

b)

Chuỗi xoắn kép đều, 2 mạch song song

c)

Chuỗi xoắn kép, 1 mạch

d)

Chuỗi ADN dạng vòng, 2 mạch song song

40.

Theo nguyên tắc bổ sung, nếu như một mạch của ADN có trình tự: -A-T-T-X- thì mặt còn lại sẽ là

a)

Giống mạch trên nhưng ngược chiều lại

b)

-T-A-A-G-

c)

Không làm được do trình tự quá ít

d)

-T-A-A-X

41.

Theo nguyên tắc bổ sung, thì trong những phát biểu sau phát biểu nào SAI

a)

A=T; G=X

b)

A+G=T+X

c)

A+G+T=T+X+G

d)

A+X+G=A+2G

42.

Quá trình nhân đôi của ADN tuân theo những nguyên tắc nào

a)

Nguyên tắc bổ sung

b)

Nguyên tắc giữ lại bộ gen

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc giữ lại bộ gen

d)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc giữ lại một nửa

43.

Bản chất của gen là

a)

Đoạn thông tin của tế bào

b)

Một phần của tổng thể nhân tế bào

c)

Một đoạn của phân tử ADN có chức năng di truyền xác định

d)

Một đại phân tử

44.

2 ADN con được tạo ra qua cơ chế nhân đôi lại giống hệt ADN mẹ

a)

Vì quá trình nhân đôi tuân thủ theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc giữ lại một nửa

b)

Vì bản chất ADN là vậy

c)

Vì con phải giống mẹ

d)

Vì ADN con là trên của ADN mẹ

45.

Quá trình nhân đôi của ADN là cơ sở phân tử của

a)

Hiện tượng nhân đôi

b)

Hiện tượng di truyền

c)

Sự nhân đôi tế bào

d)

Nguyên giảm phân

46.

ARN có mấy loại, là những loại nào ?

a)

1 loại, sao chép từ ADN

b)

2 loại, 1 loại mang thông tin mARN, 1 loại dự phòng

c)

3 loại, mARN, tARN, rARN

d)

3 loại, mARN, tARN, ARN màng sinh chất

47.

Ý nào sau đây miêu tả sai cấu trúc của ARN

a)

Khác với ADN, ARN chỉ có hai mạch song song xoắn đều

b)

ARN có 1 mạch đơn

c)

ARN là đại phân tử hóa học được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

Đơn phân của ARN là các ribonucleotit: A,U,G,X

48.

Loại nào sau đây có nhiệm vụ truyền đạt thông tin di truyền

a)

tARN

b)

mADN

c)

mARN

d)

rARN

49.

Tổng hợp ARN được dựa trên nguyên tắc gì

a)

Nguyên tắc bán bảo tồn, tại đó A liên kết T, G liên kết X

b)

Nguyên tắc bổ sung, tại đó A liên kết T, G liên kết X

c)

Nguyên tắc bổ sung, A của ADN liên kết U môi trường, T của ADN liên kết với A môi trường, G của ADN liên kết với X tự do và ngược lại

d)

Nguyên tắc bổ sung, A của ADN liên kết T tự do và ngược lại, G của ADN liên kết với X tự do và ngược lại

50.

Prôtêin có mấy bậc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Chức năng của prôtêin là

a)

Chức năng cấu trúc và chức năng xúc tác hóa học

b)

Chức năng điều hòa các quá trình trao đổi chất

c)

Bảo vệ cơ thể (kháng thể), vận động tế bào và cơ thể

d)

Tất cả các ý trên

52.

“Colagen và elastin là thành phần chủ yếu của da, mô liên kết” -phát biểu đang đề cập tới chức năng nào của prôtêin ?

a)

Làm đẹp

b)

Chức năng cấu trúc

c)

Chức năng điều hòa

d)

Chức năng sinh sôi di truyền

53.

Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa gen và tính trạng đúng là

a)

Gen->tARN->Protein->Tính trạng

b)

Gen->mARN->Protein

c)

Gen->mARN->Protein->Tính trạng

d)

ADN->mARN->Đạm->Kiểu hình

54.

Sự hình thành chuỗi Amino axít (axít amin) được dựa vào đâu làm khuôn mẫu?

a)

ADN

b)

3 loại ARN

c)

mARN

d)

Enzim ARN polymeraza