wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Sinh giữa kì 1 - Các cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

NST là cấu trúc có ở

a)

Bên ngoài tế bào

b)

Trong các bào quan

c)

Trong nhân tế bào

d)

Trên màng tế bào

2.

Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:

a)

Hình que

b)

Hình hạt

c)

Hình chữ V 

d)

Nhiều hình dạng

3.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:

a)

Vào kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

4.

ở trạng thái co ngắn, chiều dài của NST là:

a)

Từ 0,5 đến 50 micrômet

b)

Từ 10 đến 20 micrômet

c)

Từ 5 đến 30 micrômet

d)

50 micrômet

5.

Đường kính của NST ở trạng thái co ngắn là:

a)

0,2 đến 2 micrômet

b)

0,5 đến 20 micrômet.

c)

2 đến 20 micrômet

d)

0,5 đến 50 micrômet

6.

Khi chưa nhân đôi, mỗi NST bao gồm:

a)

Một crômatit

b)

Một NST đơn

c)

Một NST kép

d)

Cặp crômatit

7.

Thành phần hoá học của NST bao gồm:

a)

Phân tử Prôtêin

b)

Phân tử ADN

c)

Prôtêin và phân tử ADN

d)

Axit và bazơ

8.

Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là:

a)

Biến đổi hình dạng

b)

Tự nhân đôi

c)

Trao đổi chất

d)

Co, duỗi trong phân bào

9.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

10.

Cặp NST tương đồng là:

a)

Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước

b)

Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ

c)

Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động

d)

Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau

11.

Bộ NST 2n = 48 là của loài:

a)

Tinh tinh

b)

Đậu Hà Lan

c)

Ruồi giấm

d)

Người

12.

Điều dưới đây đúng khi nói về tế bào sinh dưỡng của Ruồi giấm là:

a)

Có hai cặp NST đều có hình que

b)

Có bốn cặp NST đều hình que

c)

Có ba cặp NST hình chữ V

d)

Có hai cặp NST hình chữ V

13.

Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài, số NST giới tính bằng:

a)

Một chiếc

b)

Hai chiếc

c)

Ba chiếc

d)

Bốn chiếc

14.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào sinh dục vào thời kì chín

c)

Tế bào mầm sinh dục

d)

Hợp tử và tế bào sinh dưỡng

15.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

c)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

d)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

16.

Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

Lưỡng bội ở trạng thái kép 

c)

Đơn bội ở trạng thái đơn

d)

Đơn bội ở trạng thái kép

17.

Trong giảm phân, tự nhân đôI NST xảy ra ở:

a)

Kì trung gian của lần phân bào I

b)

Kì giữa của lần phân bào I

c)

Kì trung gian của lần phân bào II

d)

Kì giữa của lần phân bào II

18.

Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là:

a)

Nhân đôI NST

b)

Tiếp hợp giữa 2 NST kép trong từng cặp tương đồng

c)

Phân li NST về hai cực của tế bào 

d)

Co xoắn và tháo xoắn NST

19.

 Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở……(I)…… của …….(II)………Trong giảm phân có…….(III)….. phân chia tế bào. Qua giảm phân, từ 1 tế bào mẹ tạo ra….(IV)……tế bào con. Só NST có trong mỗi tế bào con……(V)……so với số NST của tế bào mẹ.  

(I) là:

a)

thời kì sinh trưởng

b)

thời kì chín

c)

thời kì phát triển

d)

giai đoạn trưởng thành

20.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở……(I)…… của …….(II)………Trong giảm phân có…….(III)….. phân chia tế bào. Qua giảm phân, từ 1 tế bào mẹ tạo ra….(IV)……tế bào con. Só NST có trong mỗi tế bào con……(V)……so với số NST của tế bào mẹ.  

(II) là:

a)

tế bào sinh dục 

b)

hợp tử

c)

tế bào sinh dưỡng

d)

tế bào mầm

21.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở……(I)…… của …….(II)………Trong giảm phân có…….(III)….. phân chia tế bào. Qua giảm phân, từ 1 tế bào mẹ tạo ra….(IV)……tế bào con. Só NST có trong mỗi tế bào con……(V)……so với số NST của tế bào mẹ.  

(III) là:

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

22.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở……(I)…… của …….(II)………Trong giảm phân có…….(III)….. phân chia tế bào. Qua giảm phân, từ 1 tế bào mẹ tạo ra….(IV)……tế bào con. Só NST có trong mỗi tế bào con……(V)……so với số NST của tế bào mẹ.  

(IV) là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

23.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở……(I)…… của …….(II)………Trong giảm phân có…….(III)….. phân chia tế bào. Qua giảm phân, từ 1 tế bào mẹ tạo ra….(IV)……tế bào con. Só NST có trong mỗi tế bào con……(V)……so với số NST của tế bào mẹ.  

(V) là:

a)

bằng gấp đôi

b)

bằng một nửa

c)

bằng nhau

d)

bằng gấp ba lần

24.

Giao tử là:

a)

Tế bào dinh dục đơn bội

b)

Được tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín

c)

Có khả năng tạo thụ tinh tạo ra hợp tử

d)

Cả A, B, C đều đúng

25.

Trong quá trình tạo giao tử ở đông vật, hoạt động của các tế bào mầm là:

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân 

c)

Thụ tinh

d)

Nguyên phân và giảm phân

26.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

a)

1 trứng và 3 thể cực

b)

3 trứng và 1 thể cực

c)

4 thể cực

d)

4 trứng

27.

Đặc điểm của NST giới tính là:

a)

Có nhiều cặp trong tế bào sinh dưỡng

b)

Có 1 đến 2 cặp trong tế bào

c)

Số cặp trong tế bào thay đổi tuỳ loài

d)

Luôn chỉ có một cặp trong tế bào sinh dưỡng

28.

Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài sinh vật thì NST giới tính:

a)

Luôn luôn là một cặp tương đồng

b)

Luôn luôn là một cặp không tương đồng

c)

Là một cặp tương đồng hay không tương đồng tuỳ thuộc vào giới tính

d)

Có nhiều cặp, đều không tương đồng

29.

Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:

a)

XX ở nữ và XY ở nam

b)

XX ở nam và XY ở nữ

c)

ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX

d)

ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY

30.

Điểm giống nhau về NST giới tính ở tất cả các loài sinh vật phân tính là:

a)

Luôn giống nhau giữa cá thể đực và cá thể cái

b)

Đều chỉ có một cặp trong tế bào 2n.

c)

Đều là cặp XX ở giới cái

d)

Đều là cặp XY ở giới đực

31.

ở người gen qui định bệnh máu khó đông nằm trên:

a)

NST thường và NST giới tính X

b)

NST giới tínhY và NST thường

c)

NST thường

d)

NST giới tính X

32.

Loài dưới đây có cặp NST giới tính XX ở giới đực và XY ở giới cái là:

a)

Ruồi giấm

b)

Các động vật thuộc lớp Chim

c)

Người

d)

Động vật có vú

33.

Chức năng của NST giới tính là:

a)

Điều khiển tổng hợp Prôtêin cho tế bào

b)

Nuôi dưỡng cơ thể

c)

Xác định giới tính

d)

Tất cả các chức năng nêu trên

34.

Loài dưới đây có cặp NST XX ở giới cái và cặp NST XY ở giới đực là:

a)

Bò sát

b)

ếch nhái

c)

Tinh tinh

d)

Bướm tằm

35.

ở người, thành ngữ " giới đồng giao tử " dùng để chỉ:

a)

Người nữ

b)

Cả nam lẫn nữ

c)

Người nam

d)

Nam vào giai đoạn dậy thì

36.

Câu có nội dung đúng đướ đây khi nói về người là:

a)

Người nữ tạo ra 2 loại trứng là X và Y

b)

Người nam chỉ tạo ra 1 loại tinh trùng X

c)

Người nữ chỉ tạo ra 1 loại trứng Y

d)

Người nam tạo 2 loại tinh trùng là X và Y

37.

Có thể sử dụng…..(A)….tác động vào các con là cá cái, có thể làm cá cái biến thành cá đực.

(A) là:

a)

Prôgesterôn

b)

Ơstrôngen

c)

Mêtyl testôstêrôn

d)

Ôxitôxin

38.

Số NST thường trong tế bào sinh dưỡng của loài tinh tinh( 2n = 48) là:

a)

47 chiếc

b)

24 chiếc

c)

24 cặp

d)

23 cặp

39.

Nhóm sinh vật nào dưới đây có đôi NST giới tính XY trong tế bào 2n của giới cái?

a)

Chim, ếch, bò sát

b)

Người, gà, ruồi giấm

c)

Bò, vịt, cừu

d)

Người, tinh tinh

40.

Hiện tượng  di truyền liên kết đã được….(I)…. Phát hiện trên loài…..(II)…..vào năm……(III), qua theo dõi sự di truyền của hai cặp tính trạng về……(IV)……

(I) là:

a)

Moocgan

b)

Menđen

c)

Đacuyn

d)

Vavilôp

41.

Hiện tượng  di truyền liên kết đã được….(I)…. Phát hiện trên loài…..(II)…..vào năm……(III), qua theo dõi sự di truyền của hai cặp tính trạng về……(IV)……

(II) là:

a)

Tinh tinh

b)

Loài người

c)

Ruồi giấm

d)

Đậu Hà Lan

42.

Hiện tượng  di truyền liên kết đã được….(I)…. Phát hiện trên loài…..(II)…..vào năm……(III), qua theo dõi sự di truyền của hai cặp tính trạng về……(IV)……

(III) là:

a)

1900

b)

1910

c)

1920

d)

1930

43.

Hiện tượng  di truyền liên kết đã được….(I)…. Phát hiện trên loài…..(II)…..vào năm……(III), qua theo dõi sự di truyền của hai cặp tính trạng về……(IV)……

(IV) là:

a)

Màu hạt và hình dạng vỏ hạt

b)

Hình dạng quả và vị của quả

c)

Màu sắc của thân và độ dài của cánh

d)

Màu hoa và kích thước của cánh hoa

44.

Ruồi giấm được xem là đối tượng thuận lợi cho việc nghiên cứu di truyền vì:

a)

Dễ dàng được nuôi trong ống nghiệm

b)

Đẻ nhiều, vòng đời ngắn

c)

Số NST ít, dễ phát sinh biến dị

d)

Cả A, B, C đều đúng

45.

Khi cho giao phối ruồi giấm thuần chủng có thân xám, cánh dài với ruồi giấm thuần chủng thân đen, cánh ngắn thì ở F1 thu được ruồi có kiểu hình:

a)

Đều có thân xám, cánh dài

b)

Đều có thân đen, cánh ngắn

c)

Thân xám, cánh dài và thân đen, cánh ngắn

d)

Thân xám, cánh ngắn và thân đen, cánh dài

46.

Hiện tượng di truyền liên kết là do:

a)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau

b)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cung một cặp NST

c)

Các gen phân li độc lập trong giảm phân

d)

Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh

47.

Khi cho các ruồi giấm F1  có thân xám, cánh dài giao phối với nhau, Mocgan thu được tỉ lệ kểu hình ở F2 là:

a)

3 thân xám, cánh dài  : 1 thân đen, cánh ngắn

b)

1 thân xám, cánh dài  : 1 thân đen, cánh ngắn

c)

3 thân xám, cánh ngắn  : 1 thân đen, cánh dài

d)

1 thân xám, cánh ngắn  : 1 thân đen, cánh dài

48.

Phép lai nào sau đây được xem là phép lai phân tích ở ruồi giấm?

a)

Thân xám, cánh dài  x Thân xám, cánh dài

b)

Thân xám, cánh ngắn  x Thân đen, cánh ngắn

c)

Thân xám, cánh ngắn x Thân đen, cánh dài

d)

Thân xám, cánh dài  x Thân đen, cánh ngắn

49.

Hiện tượng nhiều gen cùng phân bố trên chiều dài của NST hình thành nên

a)

Nhóm gen liên kết

b)

Cặp NST tương đồng

c)

Các cặp gen tương phản

d)

Nhóm gen độc lập

50.

Kết quả về mặt di truyền của liên kết gen là:

a)

Làm tăng biến dị tổ hợp

b)

Làm phong phú, đa dạng ở sinh vật

c)

Làm hạn chế xuất hiện biến tổ hợp

d)

Làm tăng xuất hiện kiểu gen nhưng hạn chế kiểu hình