wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa(3)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Có thể mạnh phát triển lâu dài.

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.

d)

Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên mô lớn.

3.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

4.

Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Sử dụng rất ít lao động trình độ cao.

b)

Có thể mạnh lâu dài.

c)

Hiệu quả kinh tế cao.

d)

Tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.

5.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

a)

Điện lực.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Chế biến dầu khí.

d)

Chế biến nông-lâm - thuỷ sản.

6.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh

a)

sản lượng thuỷ điện.

b)

sản lượng nhiệt điện khí.

c)

sản lượng nhiệt điện than.

d)

nguồn điện nhập khẩu.

7.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do

a)

xa các nguồn nguyên liệu than.

b)

xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn.

c)

ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc.

d)

gây ô nhiễm môi trường.

8.

Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là

a)

chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc.

b)

lượng nước không ổn định trong năm.

c)

thiếu kinh nghiệm trong khai thác.

d)

trình độ khoa học kĩ thật còn thấp.

9.

Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yêu là do

a)

tài nguyên khoáng sản nghèo.

b)

nguồn lao động có tay nghề ít.

c)

cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

d)

D, điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.

10.

Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

tạo thị trường có sức mua lớn.

b)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tăng thu nhập cho người dân.

d)

tạo việc làm cho người lao động.

11.

Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta, tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Giá trị kinh tế cao hơn.

b)

Chính sách của Nhà nước.

c)

Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.

d)

Xuất khẩu ngày càng mở rộng.

12.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn vốn đầu tư lớn.

b)

Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ.

c)

Nguồn lao động có trình độ cao.

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

13.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phải đầu tư phát triển đi trước một bước so với các ngành khác?

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp điện lực.

c)

Công nghiệp hoá chất.

d)

Công nghiệp thực phẩm.

14.

Công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta còn gặp nhiều hạn chế trong phát triển là do

a)

vị trí địa lí không thuận lợi.

b)

nghèo tài nguyên khoáng sản.

c)

thiếu lao động có tay nghề.

d)

điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.

15.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy công nghiệp năng lượng là ngành trọng điểm ở nước ta?

a)

Cơ cấu sản lượng điện có thay đổi nhanh chóng.

b)

Phát triển dựa trên thế mạnh vô tận về tài nguyên.

c)

Các nguồn năng lượng sạch đang được phát triển.

d)

Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp.

16.

Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông ngòi ngắn và dốc.

b)

Cơ sở hạ tầng yếu kém.

c)

Sự phân mùa của khí hậu.

d)

Thiếu lao động kĩ thuật

17.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.

b)

Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực.

c)

Phù hợp với xu thế khu vực hóa, toàn cầu hóa.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện ngành công nghiệp nước ta?

a)

Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.

b)

Đầu tư theo chiều sâu và đổi mới trang thiết bị.

c)

Đẩy mạnh một số ngành công nghiệp trọng điểm.

d)

Chỉ điều chỉnh một số ngành theo nhu cầu thị trường.

19.

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Các trung tâm lớn nhất phân bố tập trung ở ven biển.

b)

Các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng.

c)

Nhiều trung tâm có giá trị sản lượng cao nhất cả nước.

d)

Mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dầu khí nước ta?

a)

Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ.

c)

Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta?

a)

Tiềm năng thủy điện nước ta rất lớn.

b)

Phân bố tập trung ở sông suối miền núi.

c)

Tây Nguyên có nhiều bậc thang thủy điện.

d)

Thủy điện không làm thay đổi môi trường

22.

Hoạt động nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta?

a)

Chế biến sản phẩm chăn nuôi.

b)

Chế biến thủy, hải sản.

c)

Chế biến sản phẩm trồng trọt.

d)

Khai thác gỗ và lâm sản.

23.

Biểu hiện rõ rệt nhất của quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta thời gian gần đây là

a)

đẩy mạnh ngành công nghiệp khai khoáng tạo nguồn hàng xuất khẩu.

b)

tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

c)

giá trị ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

d)

ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng cao hơn ngành công nghiệp khai thác.

24.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp của vùng núi là

a)

đất trồng đa dạng, diện tích rừng lớn.

b)

đa dạng sinh vật, nhiều cảnh quan đẹp.

c)

sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

d)

nhiều đồng cỏ để chăn nuôi đại gia súc.

25.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta?

a)

Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

b)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

c)

Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp.

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

26.

Biểu hiện rõ nét nhất trong chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta là

a)

tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

b)

ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng thấp hơn ngành công nghiệp khai thác.

c)

tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến giảm, ngành công nghiệp khai thác tăng.

d)

đẩy mạnh sản xuất hàng hoá để đáp ứng tốt nhu cầu ở trong và ngoài nước.

27.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

nguồn nhân lực trình độ cao.

c)

vị trí địa lý, thị trường tiêu thụ.

d)

sự đồng bộ của các điều kiện.

28.

Đâu là điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam?

a)

Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

b)

Miền Bắc sử dụng than, miền Nam sử dụng dầu hoặc khí.

c)

Miền Bắc gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.

d)

Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn ở miền Nam.

29.

Ngành công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu nước ta chủ yếu tập trung ở

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

30.

Sử dụng than trong sản xuất nhiệt điện ở nước ta gây ra vấn đề môi trường chủ yếu nào sau dây?

a)

Cạn kiệt khoáng sản.

b)

Ô nhiễm không khí.

c)

Phá hủy tầng đất mặt.

d)

Ô nhiễm nguồn nước.

31.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ rất rộng lớn

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

nguồn nguyên liệu phong phú.

32.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

Nhiều thành phẫn kinh tế tham gia sản xuất.

b)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phủ.

c)

Nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

33.

Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

thị trường thường xuyên biến động.

b)

sự hạn chế của cơ sở nguyên liệu.

c)

trình độ lao động còn hạn chế.

d)

giá trị nhỏ trong nông nghiệp.

34.

Công nghiệp dệt - may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thể mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

35.

Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện nước ta là

a)

cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

b)

chế độ nước thất thường.

c)

lưu lượng nước sông ngòi nhỏ.

d)

sông ngòi ngắn và dốc.

36.

Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là

a)

miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn.

b)

miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam.

c)

miền Nam thường có quy mô nhỏ hơn miền Bắc.

d)

miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí.

37.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là

a)

phân bố sản xuất.

b)

đặc điểm sản xuất.

c)

nguồn nguyên liệu.

d)

công dụng sản phẩm.

38.

Chế biển lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do

a)

sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.

b)

cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.

c)

tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

d)

thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

39.

Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt may nước ta là

a)

vốn đầu tư không nhiều và sử dụng nhiều lao động nữ.

b)

hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phi thấp.

c)

nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

truyền thống từ lâu đời với kinh nghiệm rất phong phú.

40.

Các trung tâm công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp của nước ta chủ yếu phân bố ở

a)

các thành phố lớn.

b)

gần nguồn nguyên liệu.

c)

gần đường giao thông.

d)

nơi tập trung đông dân cư

41.

Công nghiệp chế biển sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta thường phân bố ở

a)

các thành phố lớn hoặc các vùng nguyên liệu.

b)

gần nguồn nguyên liệu hoặc gần các cảng biển.

c)

gần các tuyến đường giao thông lớn.

d)

nơi tập trung đông dân và ven biển.

42.

Cơ sở để phân chia các ngành công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản thành các phân ngành là

a)

đặc điểm sử dụng lao động.

b)

nguồn gốc nguyên liệu.

c)

công dụng của sản phẩm.

d)

giá trị kinh tế - xã hội.

43.

Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do

a)

gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại.

b)

có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

c)

gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

d)

gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn.

44.

Các cơ sở chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do

a)

gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại.

b)

có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

c)

gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

d)

gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn.

45.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm không phải vì đây là ngành

a)

có thể mạnh phát triển lâu dài.

b)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

cần nguồn lao động đông, trình độ cao.

d)

tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.

46.

Nước ta phát triển được nhiều ngành công nghiệp khác nhau chủ yếu dựa trên

a)

nguồn lao động đông đảo, tăng nhanh.

b)

thị trường ngày càng phát triển mạnh.

c)

cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại.

d)

nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

47.

Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu là do

a)

sông ngòi ngắn dốc.

b)

cơ sở hạ tầng còn yếu.

c)

sự phân mùa của khí hậu.

d)

lưu lượng nước sông nhỏ.

48.

Ngành công nghiên chế biến thủy, hải sản ở nước ta phát triển mạnh trước hết là do

a)

nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

c)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn.

49.

Ngành công nghiệp xay xát ở nước ta phát triển mạnh dựa trên điều kiện nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu dồi dào, phong phú.

b)

B. Nhu cầu của thị trường tăng rất nhanh.

c)

Cần ít vốn đầu tư, quay vòng vốn nhanh.

d)

Nhu cầu chất lượng sản phẩm tăng cao.

50.

Công nghiệp xay xát ở nước ta có tốc độ phát triển nhanh trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

sản lượng thực phẩm tăng nhanh.

b)

thu hút được vốn đầu tư lớn.

c)

sản lượng lương thực tăng nhanh

d)

nhu cầu lớn của thị trường.