Font size
WorksheetsĐề cương hoá
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Etilen thuộc nhóm
Hidrocacbon
Dẫn xuất hidrocacbon
Chất rắn
Chất lỏng
Phát biểu nào đúng khi nói về metan
Có nhiều trong thành phần khí quyển TĐ
Trong ctao ptu metan có chứa lket đôi
Cháy tạo thành CO2 và H2O
Là nguồn nguyên liệu để tổng hợp nhựa PE trong công nghiệp
Phản ứng đặc trưng của lket đơn là gì
Phản ứng thế
Phản ứng cháy
Phản ứng cộng
Phản ứng oxi hoá khử
Chọn câu trl đúng
CH4 làm mất màu dung dịch brom
C2H4 tham gia phản ứng thế với clo tương tự như CH4
CH4 và C2H4 đều sinh ra phản ứng cháy sinh ra CO2 và H2O
CH4 và CO2 đều có phản ứng trùng hợp
Chất nào làm mất màu dd brom
CH3-CH3
CH3-CH2=CH2
CH2COOC2H5
CH3-OCH3
Cho phản ứng CH4+Cl2->?+HCl
CH3
CH4
CH3Cl
CH4Cl
Hợp chất hữu cơ là
CO
CaCO3
C2H4
H2CO3
Chất nào là hidrocacbon
C2H6O
CH4
C2H4O2
CH3Cl
Chất nào vừa tác dụng Na vừa td NaOH
CH3COOH
C2H4
CH4
C2H5OH
Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là
CH2-CH3-OH
CH3-O-CH3
CH2-CH2-OH
CH3-CH2-OH
Nhỏ vài giọt giấm ăn vào quỳ tím thấy quỳ tím
Chuyển xanh
Chuyển đỏ
Kh chuyển màu
Mất màu
Axit axetic KH có tính chất nào
Tan vô hạn trong nc
Là chất lỏng kh màu
Có vị chua
Kh tạn trong nc
Công thức của ptu rượu etylic là
CH3CI
C2H6O
CH4
C2H4O2
Đốt cháy hoàn toàn rượu etylic thu đc H2O và
H2
CO2
CO
O2
Chất nào td đc với dd axit axetic
Cu
H2O
Zn
NaCl
Để sx giấm ăn ngta thường dung pp lên men
Metan
Axit axetic
Rượu etylic loãng
Nc
Chất làm mất màu dd brom là
CO2, CH4
CO2, C2H4
CH4, C2H4
C2H2, C2H4
Hidrocacbon A có ptu khối là 30đvc. Ct ptu của A là
C2H4
C2H6
CH4
C2H8
3,36 l khí Axetilen làm mất màu tối đa bnh lít Br2 2M
0,075 l
0,15 l
0,3 l
0,6 l
Để làm sạch khí etylen có lẫn CO2 ngta dùng chất nào
Dd NaCl
Dd NaOH
Nc brom
Nc vôi trong dư
Mạch cacbon chia làm mấy loại
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
Khối lươnhj khí C2H2 thu đc khi cho 32g CaC2 td hết với nc là
13g
26g
31g
52g
Trong các chất sau chất nào kh phải nhiên liệu
Than, củi
Oxi
Dầu hoả
Khí etilen
Trong các nhóm hidrocacbon sau, nhóm nào là nhóm có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng
C2H4, C2H2
C2H4, CH4
C2H4, C6H6
C2H2, C6H6
Giấm ăn là dd axetic có nồng độ
3-6%
2-10%
1-3%
2-5%
Dãy các chất đều td với dd Na là
CH3COOH, C6H12O6
CH3COOH, CH3COOC2H5
CH3COOH, C2H5OH
CH3COOC2H5, C2H5OH
Axit axetic có tính axit vì
Ptu có chứa nhóm OH
Ptu có chứa nhóm OH và nhóm COOH
Ptu có chứa nhóm COOH
Ptu có chứa C, O, H
Khi cho 4,6g rượu etylic td hết với kim loại Na thì thể tích khí H2 thoát ra đktc là
3,36l
2,24l
1,12l
0,56l
Cho 12l hh khí metan và axetic đktc vào dđ brom thấy dd bị mất màu, thu đc 173g C2H2Br4. Tính thể tích khí axetic trong hh
1,12l
5,6l
11,2l
0,8l
TP phần trăm của ngto C có trong metan (CH4) = bnh
75%
25%
12%
92,3%
Đốt cháy hoàn toàn khí etilen, thu đc 5,6l khí CO2. Thể tích khí etilen và oxi cần dùng là bnh
5,6l; 16,8l
2,8l; 8,4l
28l; 84l
2,8l; 5,6l
Thể tích khí oxi đktc cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8g khí metan là
11,2l
4,48l
33,6l
22,4l
Số ml rượu etylic nguyên chất có trong 100ml rượu 75 độ là
25ml
150ml
75ml
100ml
Este là Sp của phản ứng giữa
Axit hứu cơ vs nc
Axit hữu cơ vs rượu
Axit hữu cơ vs bazo
Axit vs kim loại
Dãy các chất td với dd CH3COOH
NaOH, H2CO3, Na
Cu, C2H5OH, KOH
C2H5OH, Na, NaCl
C2H5OH, ZN, CaCO3
Đốt cháy hoàn toàn 2,3g 1 hợp chất hữu cơ X thu đc 4,4g cacbonic và 2,7g nc. TP các ngto trong hợp chất X gồm
Cabon và hidro
Cacbon, hidro và oxi
Hidro vào oxi
Cacbon, hidro và nito
Cho 45g axit axetic d vs 69g rượu etylic thu đc 41,25g etyl axetat. Hiệu suất phản ứng este hoá là
60,5%
62%
62,5%
75%
Thể tích khí oxi đktc cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 2,24 l khí metan là
44,8l
4,48l
5,6l
6,72l
Cho 11,2l khí etilen đktc phản ứng vừa đủ vs dd brom 5%. Khối lượng dd brom tgia phản ứng là
160gr
320g
160g
3200g
Có hh gồm C2H2, CH4, CO2. Để nhận ra từng khí có trong hỗn hợp trên oc thể sd lần lượt các hoá chất là
NaOH; dd nc brom
KOH; dd nc brom
Ca(OH)2; dd nc brom
Dd nc brom; lưu huỳnh đioxit
Dầu mỏ là
1 hidrocacbon
1 hh tự nhiên của nhiều loại hidrocacbon
1 hỗn hợp của nhiều loại hidrocacbon
1 hh chất hữu cơ
Cho khí etilen td vs khi oxi theo phản ứng sau: C2H4+O2->CO2+H2O. Tổng hệ số trong pt hoá học là
5
6
7
8
Chưng cất dầu mỏ thu đc
Hh hidrocacbon ở thể khí
Xăng và hh các chất khác
1 dẫn xuất hidrocacbon
1 hidrocacbon
Thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 600ml rượu 40 độ là
560ml
240ml
480ml
150ml
Trong những dãy chất sau, dãy chất nào thuộc loại hidrocacbon
CH4, C5H10, C6H12, C3H4
C2H4,C2H6,NaHCO3
CH4, CH3CI, C4H10, C2H5OH
C6H5CI, Ca(HCO3)2, C3H6, C2H2
TP chính củ khí thiên nhiên (khí đồng hành), khí dầu mỏ, khí ủ phân rác là
C2H2
C6H6
CH4
C2H4
Phản ứng cháy giữa axetilen và khí oxi. Tỉ lệ số mol CO2 và H2O sinh ra là
2:1
1:1
2:3
1:2
Nhiệt độ sôi của rượu etylic là
60,8 độ
43,5 độ
78,3 độ
100 độ
Trong các chất hữu cơ cacbon luôn có hoá trị là
IV
III
II
I
Chất td đc vs Na là
CH3-O-CH3
CH3-CH2-CH3
CH3-CH3
CH3-CH2-OH
