wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương hoá

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Etilen thuộc nhóm

a)

Hidrocacbon

b)

Dẫn xuất hidrocacbon

c)

Chất rắn

d)

Chất lỏng

2.

Phát biểu nào đúng khi nói về metan

a)

Có nhiều trong thành phần khí quyển TĐ

b)

Trong ctao ptu metan có chứa lket đôi

c)

Cháy tạo thành CO2 và H2O

d)

Là nguồn nguyên liệu để tổng hợp nhựa PE trong công nghiệp

3.

Phản ứng đặc trưng của lket đơn là gì

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cháy

c)

Phản ứng cộng

d)

Phản ứng oxi hoá khử

4.

Chọn câu trl đúng

a)

CH4 làm mất màu dung dịch brom

b)

C2H4 tham gia phản ứng thế với clo tương tự như CH4

c)

CH4 và C2H4 đều sinh ra phản ứng cháy sinh ra CO2 và H2O

d)

CH4 và CO2 đều có phản ứng trùng hợp

5.

Chất nào làm mất màu dd brom

a)

CH3-CH3

b)

CH3-CH2=CH2

c)

CH2COOC2H5

d)

CH3-OCH3

6.

Cho phản ứng CH4+Cl2->?+HCl

a)

CH3

b)

CH4

c)

CH3Cl

d)

CH4Cl

7.

Hợp chất hữu cơ là

a)

CO

b)

CaCO3

c)

C2H4

d)

H2CO3

8.

Chất nào là hidrocacbon

a)

C2H6O

b)

CH4

c)

C2H4O2

d)

CH3Cl

9.

Chất nào vừa tác dụng Na vừa td NaOH

a)

CH3COOH

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C2H5OH

10.

Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là

a)

CH2-CH3-OH

b)

CH3-O-CH3

c)

CH2-CH2-OH

d)

CH3-CH2-OH

11.

Nhỏ vài giọt giấm ăn vào quỳ tím thấy quỳ tím

a)

Chuyển xanh

b)

Chuyển đỏ

c)

Kh chuyển màu

d)

Mất màu

12.

Axit axetic KH có tính chất nào

a)

Tan vô hạn trong nc

b)

Là chất lỏng kh màu

c)

Có vị chua

d)

Kh tạn trong nc

13.

Công thức của ptu rượu etylic là

a)

CH3CI

b)

C2H6O

c)

CH4

d)

C2H4O2

14.

Đốt cháy hoàn toàn rượu etylic thu đc H2O và

a)

H2

b)

CO2

c)

CO

d)

O2

15.

Chất nào td đc với dd axit axetic

a)

Cu

b)

H2O

c)

Zn

d)

NaCl

16.

Để sx giấm ăn ngta thường dung pp lên men

a)

Metan

b)

Axit axetic

c)

Rượu etylic loãng

d)

Nc

17.

Chất làm mất màu dd brom là

a)

CO2, CH4

b)

CO2, C2H4

c)

CH4, C2H4

d)

C2H2, C2H4

18.

Hidrocacbon A có ptu khối là 30đvc. Ct ptu của A là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C2H8

19.

3,36 l khí Axetilen làm mất màu tối đa bnh lít Br2 2M

a)

0,075 l

b)

0,15 l

c)

0,3 l

d)

0,6 l

20.

Để làm sạch khí etylen có lẫn CO2 ngta dùng chất nào

a)

Dd NaCl

b)

Dd NaOH

c)

Nc brom

d)

Nc vôi trong dư

21.

Mạch cacbon chia làm mấy loại

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

22.

Khối lươnhj khí C2H2 thu đc khi cho 32g CaC2 td hết với nc là

a)

13g

b)

26g

c)

31g

d)

52g

23.

Trong các chất sau chất nào kh phải nhiên liệu

a)

Than, củi

b)

Oxi

c)

Dầu hoả

d)

Khí etilen

24.

Trong các nhóm hidrocacbon sau, nhóm nào là nhóm có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng

a)

C2H4, C2H2

b)

C2H4, CH4

c)

C2H4, C6H6

d)

C2H2, C6H6

25.

Giấm ăn là dd axetic có nồng độ

a)

3-6%

b)

2-10%

c)

1-3%

d)

2-5%

26.

Dãy các chất đều td với dd Na là

a)

CH3COOH, C6H12O6

b)

CH3COOH, CH3COOC2H5

c)

CH3COOH, C2H5OH

d)

CH3COOC2H5, C2H5OH

27.

Axit axetic có tính axit vì

a)

Ptu có chứa nhóm OH

b)

Ptu có chứa nhóm OH và nhóm COOH

c)

Ptu có chứa nhóm COOH

d)

Ptu có chứa C, O, H

28.

Khi cho 4,6g rượu etylic td hết với kim loại Na thì thể tích khí H2 thoát ra đktc là

a)

3,36l

b)

2,24l

c)

1,12l

d)

0,56l

29.

Cho 12l hh khí metan và axetic đktc vào dđ brom thấy dd bị mất màu, thu đc 173g C2H2Br4. Tính thể tích khí axetic trong hh

a)

1,12l

b)

5,6l

c)

11,2l

d)

0,8l

30.

TP phần trăm của ngto C có trong metan (CH4) = bnh

a)

75%

b)

25%

c)

12%

d)

92,3%

31.

Đốt cháy hoàn toàn khí etilen, thu đc 5,6l khí CO2. Thể tích khí etilen và oxi cần dùng là bnh

a)

5,6l; 16,8l

b)

2,8l; 8,4l

c)

28l; 84l

d)

2,8l; 5,6l

32.

Thể tích khí oxi đktc cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8g khí metan là

a)

11,2l

b)

4,48l

c)

33,6l

d)

22,4l

33.

Số ml rượu etylic nguyên chất có trong 100ml rượu 75 độ là

a)

25ml

b)

150ml

c)

75ml

d)

100ml

34.

Este là Sp của phản ứng giữa

a)

Axit hứu cơ vs nc

b)

Axit hữu cơ vs rượu

c)

Axit hữu cơ vs bazo

d)

Axit vs kim loại

35.

Dãy các chất td với dd CH3COOH

a)

NaOH, H2CO3, Na

b)

Cu, C2H5OH, KOH

c)

C2H5OH, Na, NaCl

d)

C2H5OH, ZN, CaCO3

36.

Đốt cháy hoàn toàn 2,3g 1 hợp chất hữu cơ X thu đc 4,4g cacbonic và 2,7g nc. TP các ngto trong hợp chất X gồm

a)

Cabon và hidro

b)

Cacbon, hidro và oxi

c)

Hidro vào oxi

d)

Cacbon, hidro và nito

37.

Cho 45g axit axetic d vs 69g rượu etylic thu đc 41,25g etyl axetat. Hiệu suất phản ứng este hoá là

a)

60,5%

b)

62%

c)

62,5%

d)

75%

38.

Thể tích khí oxi đktc cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 2,24 l khí metan là

a)

44,8l

b)

4,48l

c)

5,6l

d)

6,72l

39.

Cho 11,2l khí etilen đktc phản ứng vừa đủ vs dd brom 5%. Khối lượng dd brom tgia phản ứng là

a)

160gr

b)

320g

c)

160g

d)

3200g

40.

Có hh gồm C2H2, CH4, CO2. Để nhận ra từng khí có trong hỗn hợp trên oc thể sd lần lượt các hoá chất là

a)

NaOH; dd nc brom

b)

KOH; dd nc brom

c)

Ca(OH)2; dd nc brom

d)

Dd nc brom; lưu huỳnh đioxit

41.

Dầu mỏ là

a)

1 hidrocacbon

b)

1 hh tự nhiên của nhiều loại hidrocacbon

c)

1 hỗn hợp của nhiều loại hidrocacbon

d)

1 hh chất hữu cơ

42.

Cho khí etilen td vs khi oxi theo phản ứng sau: C2H4+O2->CO2+H2O. Tổng hệ số trong pt hoá học là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

43.

Chưng cất dầu mỏ thu đc

a)

Hh hidrocacbon ở thể khí

b)

Xăng và hh các chất khác

c)

1 dẫn xuất hidrocacbon

d)

1 hidrocacbon

44.

Thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 600ml rượu 40 độ là

a)

560ml

b)

240ml

c)

480ml

d)

150ml

45.

Trong những dãy chất sau, dãy chất nào thuộc loại hidrocacbon

a)

CH4, C5H10, C6H12, C3H4

b)

C2H4,C2H6,NaHCO3

c)

CH4, CH3CI, C4H10, C2H5OH

d)

C6H5CI, Ca(HCO3)2, C3H6, C2H2

46.

TP chính củ khí thiên nhiên (khí đồng hành), khí dầu mỏ, khí ủ phân rác là

a)

C2H2

b)

C6H6

c)

CH4

d)

C2H4

47.

Phản ứng cháy giữa axetilen và khí oxi. Tỉ lệ số mol CO2 và H2O sinh ra là

a)

2:1

b)

1:1

c)

2:3

d)

1:2

48.

Nhiệt độ sôi của rượu etylic là

a)

60,8 độ

b)

43,5 độ

c)

78,3 độ

d)

100 độ

49.

Trong các chất hữu cơ cacbon luôn có hoá trị là

a)

IV

b)

III

c)

II

d)

I

50.

Chất td đc vs Na là

a)

CH3-O-CH3

b)

CH3-CH2-CH3

c)

CH3-CH3

d)

CH3-CH2-OH