NEW
Font size
WorksheetsĐC Sinh ôn lòi l =)))
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1. Khoang ngực và khoang bụng được ngăn cách bởi
A. Cơ ngực
B. Cơ bụng
C. Cơ hoành
D. Cơ liên sườn
Câu 2. Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?
A. 3 phần: đầu, thân và chân
B. 2 phần: đầu và thân
C. 3 phần: đầu, thân và các chi
D. 2 phần: cổ và thân
Câu 3. Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
A. Bộ máy Gôngi
B. Lục lạp
C. Nhân
D. Trung thể
Câu 4. Đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể là
A. Tế bào
B. Mô
C. Cơ quan
D. Hệ cơ quan
Câu 5. Nơron có hai chức năng cơ bản, đó là gì?
A. Cảm ứng và phân tích các thông tin.
B. Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin.
C. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh.
D. Tiếp nhận và trả lời kích thích.
Câu 6. Bộ xương người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?
A. 3 phần: xương đầu, xương thân, xương các chi.
B. 4 phần: xương đầu, xương thân, xương tay, xương chân.
C. 2 phần: xương đầu, xương thân.
D. 3 phần: xương đầu, xương cổ, xương thân.
Câu 7. Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh và tích tụ
A. Axit axêtic
B. Axit lactic
C. Axit malic
D. Axit acrylic
Câu 8. Có mấy loại khớp xương
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
Câu 9. Loại khớp ở giữa xương có đĩa sụn và mức độ vận động hạn chế là
A. Khớp động
B. Khớp bán động
C. Khớp bất động
D.Tất cả các loại khớp trên
Câu 10. Xương dài được cấu tạo gồm 2 phần, đó là
A. Sụn bọc đầu xương, mô xương xốp
B. Hai đầu xương và thân xương
C. Màng xương, mô xương.
D. Màng xương, mô xương cứng
Câu 11. Hai tính chất cơ bản của cơ là
A. Co và giãn
B. Gấp và duỗi
C. Phồng và xẹp
D. Kéo và đẩy
Câu 12. Trong bàn tay người, ngón nào có khả năng cử động linh hoạt nhất?
A. Ngón út
B. Ngón giữa
C. Ngón cái
D. Ngón trỏ
Câu 13 . Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sao cho phù hợp:
… là hiện tượng cơ làm việc nặng và lâu làm cho biên độ co cơ giảm dần và
ngừng hẳn.
A. Sự co cơ
B. Sự mỏi cơ
C. Hoạt động của cơ
D. Sự dãn cơ
Câu 14. Khả năng co cơ phụ thuộc vào các yếu tố?
A. Trạng thái thần kinh
A. Trạng thái thần kinh
C. Lực co cơ
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 15. Các yếu tố ảnh hưởng đến xương?
A. Ngồi học sai tư thế
B. Lao động quá sức
C. Tập thể dục thể thao không đúng kĩ thuật
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 16. Thành phần của máu có đặc điểm màu vàng, lỏng là
A. hồng cầu
B. bạch cầu
C. tiểu cầu
D. huyết tương
Câu 17. Môi trường trong của cơ thể gồm:
A. Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.
B. Máu, nước mô, bạch huyết.
C. Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể
D. Máu, nước mô, bạch cầu.
Câu 18. Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây?
A. Protein độc
B. Kháng thể
C. Kháng nguyên
D. Kháng sinh
Câu 19. Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố
nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá?
A. Kháng nguyên – kháng thể
B. Kháng nguyên – kháng sinh
C. Kháng sinh – kháng thể
D. Vi khuẩn – protein độc
Câu 20. Trong cơ thể có mấy loại bạch cầu?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 21. Nhóm máu nào dưới đây tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên
hồng cầu?
A. Nhóm máu O
B. Nhóm máu A
C. Nhóm máu B
D. Nhóm máu AB
Câu 22.Đâu là nhóm máu chuyên cho?
A. Nhóm máu A
B. Nhóm máu B
C. Nhóm máu O
D. Nhóm máu AB
Câu 23. Tại sao tim làm việc cả đời không biết mệt mỏi?
A. Vì thời gian tim làm việc bằng thời gian nghỉ ngơi
B. Vì tim có kích thước nhỏ
C. Vì khối lượng máu nuôi tim nhiều chiếm 1/10 trên cơ thể
D. Vì tim làm việc theo chu kì
Câu 24. Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích
cực vào cơ chế hình thành khối máu đông?
A. Cl-
B. Ca2+
C. Na+
D. Ba2+
Câu 25. Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ:
A. Tim và hệ mạch.
B. Tim và động mạch
B. Tim và động mạch
D. Tim và mao mạch.
Câu 26. Trong hệ bạch huyết của người, phân hệ nhỏ thu bạch huyết ở
A. Nửa trên bên phải cơ thể
B. Nửa dưới bên phải cơ thể
C. Nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể
D. Nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể
Câu 27. Loại mạch nào có lòng trong hẹp nhất
A. Động mạch chủ
B. Tĩnh mạch
C. Mao mạch
D. Động mạch phổi
Câu 28. Loại mạch nào có chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào về tim, vận tốc
và áp lực nhỏ.
A. Động mạch
B. Tĩnh mạch
C. Mao mạch
D. Mạch bạch huyết
Câu 29. Mỗi chu kì co của tim bao gồm mấy pha?
A. 3 pha
B. 4 pha
C. 2 pha
D. 5 pha
Câu 30. Vai trò đầy đủ của hệ bạch huyết là?
A. Sản xuất tế bào máu
B. Vận chuyển các chất trong cơ thể
C. Bảo vệ cơ thể
D. Thực hiện chu trình luân chuyển môi trường trong cơ thể và tham gia bảo vệ cơ thể
Câu 31. Quá trình hô hấp bao gồm:
A. Sự thở và sự trao đổi khí ở phổi
B. Sự thở và sự trao đổi khí ở tế bào
C. Sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào
D. Sự thở, sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào
Câu 32. Sự thay đổi thể tích lồng ngực khi hít vào thở ra đó là:
A. Khi hít vào thể tích lồng ngực tăng và khi thở ra thể tích lồng ngực giảm
B. Khi hít vào thể tích lồng ngực giảm và khi thở ra thể tích lồng ngực tăng
C. Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực đều tăng
D. Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực đều giảm
Câu 33. Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế
A. bổ sung
B. chủ động
C. thẩm thấu
D. khuếch tán
Câu 34. Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với:
A. Họng và phế quản
B. Phế quản và mũi
C. Họng và thanh quản
D. Thanh quản và phế quản
Câu 35. Trong quá trình hô hấp, con người lấy vào khí gì và thải ra khí gì?
A. Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic.
B. Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi.
C. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic.
D. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ
Câu 36. Khi hít vào thì
A. Cơ hoành co
B. Cơ liên sườn ngoài dãn
C. Các xương sườn hạ xuống
D. Cơ hoành dãn
Câu 37. Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào
vào máu?
A. Khí nitơ
B. Khí cacbônic
C. Khí ôxi
D. Khí hiđrô
Câu 38. Tác nhân nào chiếm chỗ của oxi trong máu (hồng cầu), làm giảm hiệu quả
hô hấp, có thể gây chết?
A. Cacbon oxit
B. Lưu huỳnh oxit
C. Nitơ oxit
D. Bụi
Câu 39. Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá?
A. Hêrôin
B. Côcain
C. Moocphin
D. Nicôtin
Câu 40. Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng
hoạt động của hệ cơ quan nào?
A. Hệ tiêu hóa
B.Hệ sinh dục
C. Hệ tuần hoàn
D. Hệ bài tiết
Câu 41. Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của
A. Các tuyến tiêu hóa
B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa
C. Các loại enzyme
D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa
Câu 42. Hoạt động đảo trộn thức ăn ở khoang miệng được thực hiện bởi các cơ
quan:
A. Răng, lưỡi, cơ má
B. Răng, lưỡi, cơ môi, cơ má
C. Răng, lưỡi, cơ môi
D. Răng và lưỡi
Câu 43. Các chất mà cơ thể không hấp thụ được là:
A. Đường đơn
B. Acid amin
C. Lipid
D. Xellulose
Câu 44. Thức ăn được đẩy qua thực quản xuống dạ dày nhờ hoạt động của:
A. Các cơ thực quản
B. Sự co bóp ở dạ dày
C. Sụn nắp thanh quản
D. Sự tiết nước bọt
Câu 45. Biến đổi thức ăn ở khoang miệng bao gồm các quá trình:
A. Chỉ có biến đổi lí học
B. Chỉ có biến đổi hóa học
C. Bao gồm cả biến đổi lí học và hóa học
D. Không có sự biến đổi nào
Câu 46. Chất nào dưới đây không bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hóa?
A. Vitamin
B. Gluxit
C. Protein
D. Lipid
Câu 47. Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa?
A. Thực quản
B. Dạ dày
C. Tuyến ruột
D. Tá tràng
Câu 48. Tuyến dịch vị có nhiều ở đâu?
A. Lớp niêm mạc
B. Màng bọc
C. Lớp cơ
D. Lớp dưới niêm mạc
Câu 49. Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá?
A. Vitamin
B. Ion khoáng
C. Nước
D. Gluxit
Câu 50. Enzyme có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?
A. Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn.
B.Giúp xúc tác các phản ứng xảy ra nhanh hơn.
C. Tạo môi trường để nhào trộn thức ăn
D. Tiêu diệt vi sinh vật gây hại trong thức ăn
