wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

điền vào chỗ trống:" thông tin giữa các tế bào là sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thông qua....để tạo ra các đáp ứng nhất định"

a)

dòng máu tuần hoàn

b)

kênh nối giữa các tế bào

c)

phân tử tín hiệu

d)

các tế bào máu

2.

công nghệ tế bào gồm các chuyên ngành nào

a)

Công nghệ nuôi cấy mô tế bào và công nghệ sản xuất các chất hoạt tính từ tế bào động vật, thực vật.

b)

Công nghệ nuôi cấy mô tế bào và công nghệ di truyền tế bào.

c)

Công nghệ vi sinh vật, công nghệ tế bào thực vật và công nghệ tế bào động vật.

d)

 Công nghệ tế bào thực vật và công nghệ tế bào động vật.

3.

vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn carbon và nguồn năng lượng là

a)

 chất hữu cơ và năng lượng ánh sáng.

b)

CO2 và năng lượng ánh sáng.

c)

chất hữu cơ và năng lượng hóa học.

d)

 CO2 và năng lượng hóa học

4.

thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng được gọi là

a)

pha cân bằng động

b)

pha suy vong

c)

pha luỹ thừa

d)

pha tiềm phát

5.

sản phẩm của quá trình phân giải protein là gì

a)

glucose

b)

amino acid

c)

acid béo

d)

nucleotide

6.

trong quá trình lên men lactic, vi khuẩn lactic chuyển hoá glucose thành các sản phẩm nào sau đây

a)

lactic acid

b)

lactic acid và CO2

c)

ethanol và O2

d)

ethanol và CO2

7.

để phân giải lipid, vi sinh vật cần tiết ra tiết ra loại enzym nào sau đây

a)

lipase

b)

cellulase

c)

nuclease

d)

protease

8.

vi sinh vật được sử dụng trong công nghiệp sản xuất ethanol sinh học là

a)

tảo

b)

nấm men

c)

vi khuẩn

d)

nấm mốc

9.

loại enzym nào từ vsv được dùng để sản xuất bánh kẹo

a)

xenlulase

b)

protease

c)

pectinase

d)

amylase

10.

loại kháng sinh đầu tiên được dùng để chống nhiễm khuẩn vết thương được sản xuất từ nấm là

a)

amoxilin

b)

penicillin

c)

streptomycin

d)

becberin

11.

giai đoạn nào sau đây các thành phần của virus sẽ hợp nhất với nhau để hình thành cấu truc nucleocapsid

a)

bám dính

b)

sinh tổng hợp

c)

lắp ráp

d)

xâm nhập

12.

phân giải là quá trình

a)

chuyển hoá các chất đơn giản thành các chất phức tạp, tích luỹ năng lượng

b)

chuyển hoá các chất đơn giản thành các chất phức tạp, giải phóng năng lượng

c)

chuyển hoá các chất phức tạp thành các chất đơn giản, giải phóng năng lượng

d)

chuyển hoá các chất phức tạp thành các chất đơn giản, tích luỹ năng lượng

13.

thông tin giữa các tế bào là ... từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các đáp ứng nhất định

a)

sự truyền tín hiệu

b)

sự truyền dữ liệu

c)

sự truyền hormone

d)

sự truyền kháng thể

14.

ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh được gọi là gì

a)

công nghệ tế bào

b)

công nghệ sinh học

c)

kĩ thuật gen

d)

công nghệ gen

15.

trong hình thức hoá dị dưỡng, sinh vật lấy nguồn năng lượng và nguồn carbon từ

a)

chất vô cơ và CO2

b)

chất hữu cơ và năng lượng hoá học

c)

chất vô cơ và năng lượng hoá học

d)

chất hữu cơ và CO2

16.

trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vsv đạt cực đại và không đổi theo thời gian là pha

a)

suy vong

b)

log

c)

lag

d)

cân bằng

17.

sản phẩm nào sau đây không phải của vi khuẩn lên men lactic

a)

nem chua

b)

nước mắm

c)

dưa chua

d)

sữa chua

18.

trong quá trình lên men rượu, nấm men chuyển hoá glucose thành các sản phẩm nào sau đây

a)

ethanol và O2.

b)

ethanol và CO2

c)

ethanol, lactic acid và CO2.

d)

ethanol, lactic acid và O2.

19.

để phân giải protein, vsv cần tiết ra loại enzym nào sau đây

a)

lipase

b)

cellulase

c)

protease

d)

nuclease

20.

vsv được sử dụng trong công nghiệp sản xuất bia, rượu là

a)

nấm men

b)

tảo

c)

nấm mốc

d)

vi khuẩn

21.

loại enzym nào từ vsv được dùng để chế biến nước ép hoa quả

a)

protesa

b)

amylase

c)

xenlulase

d)

pectinase

22.

virus có đặc điểm nào sau đây

a)

một dạng sống có cấu tạo tế bào nhân sơ

b)

sống kí sinh hoặc tự do

c)

kích thước rất nhỏ, khoảng 10mm

d)

chứa vật chất di truyền và protein

23.

trong nông nghiệp nhiều vsv được sử dụng làm chế phẩm

a)

thuốc trừ sâu hoá học

b)

phân vi sinh

c)

phân vi sinh và thuốc trừ sâu sinh học

d)

phân vi sinh và thuốc trừ sâu

24.

vsv phân giải chất hữu có có tác dụng gì

a)

Chuyển hoá lân hữu cơ → lân vô cơ

b)

Phân giải chất hữu cơ → chất khoáng đơn giản

c)

Chuyển hoá lân khó tan → lân dễ tan

d)

Chuyển hoá N2 → đạm

25.

chất nào sau đây là nhựa phân huỷ sinh học

a)

polysaccharide

b)

monosaccharide

c)

polyhydroxyalkanoate

d)

tinh bột

26.

vsv có vai trò gì trong quá trình sản xuất nước tương

a)

tổng hợp protein trong cá

b)

phân giải protein trong cá

c)

phân giải protein trong đậu tương

d)

tổng hợp protein trong đậu tương

27.

con người đã ứng dụng phân giải protein trong cá để tạo ra sản phẩm nào sau đây

a)

cá khô

b)

nước mắm

c)

amino acid

d)

nước tương

28.

trong quá trình muối chua rau, củ quả để nhanh chua người ta thường bổ sung thêm thành phần nào sau đây

a)

nước

b)

rau, củ, quả

c)

muối

d)

đường

29.

hoá chất nào sau đây có tác dụng thanh trùng nước máy

a)

iot

b)

thuỷ ngân

c)

phenol

d)

clo

30.

hoá chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn trên da

a)

thuỷ ngân

b)

cồn

c)

iot

d)

phenol

31.

sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân

a)

glucose + O2 --> CO2 + H2O

b)

glucose + 2ADP + 2Pi + 2NAD --> 2 piruvic acid + 2ATP + 2NADH

c)

glucose --> nước + năng lượng

d)

glucose + 2ADP + 2NAD --> 2CO2 + 2ATP + 2NADH

32.

mô tả " là giai đoạn tế bào đích phát hiện ra phân tử tín hiệu từ tế bào ngoài tế bào" phù hợp với giai đoạn nào của quá trình truyền tin giữa các tế bào

a)

đáp ứng

b)

tiếp nhận

c)

truyền tin nội bào

d)

tổng hợp

33.

mô tả "thụ thể màng được hoạt hoá sẽ hoạt hoá các phân tử truyền tin nội bào thành chuỗi tương tác liên tiếp tới các phân tử đích trong tế bào" phù hợp với giai đoạn nào của quá trình truyền tin giữa các tế bào

a)

tổng hợp

b)

đáp ứng

c)

tiếp nhận

d)

truyền tin nội nào

34.

điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là

a)

nst nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

b)

nst nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

c)

nst nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

d)

nst nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

35.

công nghệ tế bào nào sau đây được ứng dụng trong phục chế các giống cây quý

a)

dung hợp tế bào trần

b)

vi nhân giống

c)

nhân bản vô tính

d)

kĩ thuật chuyển gen

36.

đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật

a)

cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

tất cả các vsv đều có nhân sơ

c)

đa số vsv có cơ thể là 1 tế bào

d)

1 số vsv có cơ thể đa bào

37.

vì sao trong môi trường nuôi cấy liên tục pha luỹ thừa luôn kéo dài

a)

sinh khối tích luỹ nhiều và có sự bổ sung liên tục các chất dinh dưỡng

b)

có sự bổ sung các chất dinh dưỡng liên tục nhưng không có lấy dịch nuôi cấy ra khỏi môi trường nuôi cấy

c)

chất độc hại tích luỹ ngày càng nhiều và không có sự bổ sung chất dinh dưỡng

d)

có sự bổ sung chất dinh dưỡng liên tục và đồng thời lấy ra 1 lượng dịch nuôi cấy tương đương

38.

phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự phóng thích của virus có vỏ ngoài ra khỏi tế bào vật chủ

a)

tiết enzym làm tan màng tế bào và chui ra ngoài

b)

tổ hợp vỏ capsid, hệ gen đi ra ngoài theo kiểu xuất bào

c)

tổng hợp các đoạn màng có gắn glycoprotein và hợp với màng sinh chất

d)

kéo theo màng sinh chất của tế bào vật chủ và tạo thành vỏ ngoài của virus

39.

đâu là nhận xét sai khi nói về virus

a)

virus chưa có cấu tạo tế bào nên mỗi virus được xem là 1 dạng sống

b)

không thể nuôi virus trên môi trường nhân tạo như nuôi vi khuẩn

c)

virus nhân đôi độc lập với tế bào chủ

d)

virus có cấu tạo 2 thành phần cơ bản: lõi nucleic acid và vỏ capsid

40.

quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau: (1) đường phân, (2) chuỗi truyền electron hô hấp, (3) chu trình krebs, (4) giai đoạn oxi hoá piruvic acid

a)

1 2 3 4

b)

1 4 3 2

c)

1 3 2 4

d)

1 4 2 3

41.

khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục

b)

mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần

c)

giảm phân trải qua 2 lần phân bào nhưng nst chỉ nhân đôi 1 lần

d)

phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất

42.

kĩ thuật loại bỏ thành tế bào thực vật và lai giữa các tế bào cùng loài hoặc khác loài được gọi là

a)

tạo động vật chuyển gen

b)

dung hợp tế bào trần

c)

cấy truyền phôi

d)

nhân bản vô tính động vật

43.

câu nào sau đây không đúng khi nói về vsv

a)

vi sinh vật là những có thể sống nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được

b)

phần lớn vsv là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực

c)

vsv nhỏ bé nên quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh

d)

vsv rất đa dạng nhưng phân bố của chúng rất hẹp

44.

ở pha tiềm phát, chất dinh dưỡng đầy đủ mà mật đổ quần thể vi khuẩn gần như không thay đổi vì

a)

do chất dinh dưỡng giảm và chất độc hại tích luỹ nhiều, vi khuẩn không hấp thu được

b)

vi khuẩn đã dừng phân chia do dinh dinh dưỡng giảm

c)

vi khuẩn chưa phân chia mà mới bắt đầu thích ứng dần với môi trường, tổng hợp các enzym trao đổi chất và DNA, chuẩn bị cho quá trình phân bào

d)

vi khuẩn đang phân chia mà mới bắt đầu thích ứng dần với môi trường, tổng hợp các enzym trao đổi chất và DNA, chuẩn bị cho quá trình phân bào

45.

điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của virus trần vào tế bào chủ

a)

đưa cả virus vào tế bào chủ rồi cởi áo

b)

đưa nucleocapsid vào tế bào chủ

c)

đưa trực tiếp vật chất di truyền vào tế bào chủ

d)

đưa vỏ protein vào tế bào chủ

46.

điều nào sau đây là sai về virus

a)

kích thước của virus vô cùng nhỏ, chỉ có thể thấy được dưới kính hiển vi điện tử

b)

hệ gen của virus chỉ chứa 1 trong 2 loại acid nucleic: DNA, RNA

c)

chỉ trong tế bào chủ, virus mới hoạt động như một thể sống

d)

ở bên ngoài tế bào sinh vật, virus vẫn hoạt động mặc dù nó chỉ là phức hợp gồm nucleic acid và protein, chưa phải là virus

47.

thuốc kháng sinh có những đặc điểm nào dưới đây

a)

có khả năng tiêu diệt hoặc ức chê nhiều nhóm vsv gây bệnh

b)

có khả năng tiêu diệt hoặc ứng chế đặc hiệu 1 hoặc 1 vài nhóm vsv gây bệnh

c)

có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vsv

d)

có khả năng ức chế sinh trường của vsv gây bệnh ở nồng độ cao

48.

cho các đặc điểm sau:

1. số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi

2. chất đọc tích luỹ quá nhiều

3. số lượng vi khuẩn đạt cực đại và không đổi

4. số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh

pha cân bằng gồm những đặc điểm nào

a)

1 2

b)

1 4

c)

1 3

d)

2 3

49.

chất nào sau đây là thuốc kháng sinh

1. cồn iodine

2. penicillin

3. thuốc tím

4. streptomyein

a)

2 4

b)

3 4

c)

2 3

d)

1 2