wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cá biển

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn ba đối tượng CÁ BIỂN nuôi có SẢN LƯỢNG cao nhất HIỆN NAY ở nước ta

a)

Cá bớp, cá mú, cá chim vây vàng

b)

Cá chẽm, cá mú, cá kèo

c)

Cá kèo, cá mú, cá chim vây vàng

d)

Cá hồng mỹ, cá mú, cá chim vây vàng

2.

Những ưu điểm của cá biển về mặt dinh dưỡng cho người

a)

Hàm lượng protein cao, chứa nhiều acid béo không no

b)

Đầy đủ các acid amin thiết yếu, giúp phát triển trí não

c)

Cung cấp chất béo ít chứa cholesterol, cải thiện sức khỏe, tim mạch

d)

Tất cả đều đúng

3.

Nuôi cá biển bền vững yêu cầu đáp ứng 3 yếu tố là:

a)

Kỹ thuật, môi trường, năng suất

b)

Kỹ thuật kinh tế thị trường, lợi nhuận

c)

Môi trường, kinh tế xã hội, lợi nhuận

d)

Kỹ thuật nuôi, kinh tế xã hội, môi trường sinh thái

4.

Hiện nay cá biển nuôi bao gồm các hình thức như:

a)

Nuôi lồng bè, nuôi trong ao, nuôi quản canh

b)

Nuôi lồng bè, nuôi trong ao, nuôi mặt nước lớn

c)

Nuôi lồng bè, nuôi trong ao, nuôi kết hợp ruộng lúa

d)

Nuôi lồng bè, nuôi trong ao, nuôi trong bể nước chảy

5.

Trong ao nuôi cá, mối tương quan của các yếu tố trong nước:

a)

CO2 và pH tỉ lệ nghịch với nhau

b)

pH và H2S tỉ lệ nghịch với nhau

c)

CO2 và oxy tỉ lệ nghịch với nhau

d)

Tất cả đều đúng

6.

Khẩu phần ăn của cá được định nghĩa như sau:

a)

Lượng thức ăn sử dụng/ trọng lượng cá

b)

Phần trăm lượng thức ăn cá sử dụng trong ngày/trọng lượng cá

c)

Phần trăm lượng thức ăn cá sử dụng mỗi lần ăn/trọng lượng cá

d)

Phần trăm lượng thức ăn cấ sử dụng/trọng lượng cá

7.

Định hướng sử dụng thức ăn trong nuôi cá biển:

a)

Khuyến khích sử dụng thức ăn tự chế

b)

Khuyến khích sử dụng thức ăn cá tạp

c)

Duy trì các loại thức ăn hiện đang sử dụng

d)

Khuyến cáo sử dụng thức ăn công nghiệp

8.

Nhóm cá biển nào nuôi phổ biến ở nước ta hiện nay

a)

Cá mú, cá măng, cá đối, cá cam, cá rô biển, cá kèo, cá ngựa

b)

Cá cam, cá mú, cá hồng mỹ, cá măng, cá kèo, cá ngựa

c)

Cá mú , cá chẽm, cá giò, cá chim, cá kèo, cá hồng mỹ

d)

Cá kèo, cá mú, cá chim, cá hồng mỹ, cá đối, cá cam

9.

Sắp xếp theo tốc độ tăng trưởng từ cao đến thấp

a)

Cá mú>chẽm>cá bớp

b)

Cá chẽm>cá chim>cá bớp

c)

Cá bớp>cá chẽm>cá mú

d)

Cá chim> cá mú>cá chẽm

10.

Nhận định về định hướng phát triển nghề nuôi biển nước ta

a)

Không nên phát triển vì gặp nhiều khó khăn và hạn chế

b)

Cần thúc đẩy phát triển mạnh về diện tích, loại hình nuôi và đối tượng nuôi

c)

Nên duy trì mức độ phát triển như hiện nay

d)

Tập trung khai thác cá biển tự nhiên, hạn chế nuôi

11.

Sản lượng cá biển nuôi ở nước ta chiếm tỉ trọng trong ngành nuôi trồng thủy sản

a)

Gần 5%

b)

Khoảng 1,2%

c)

Dao động 5-10%

d)

Trên 10%

12.

Hệ số chuyển đổi thức ăn (FCR) được tính bằng

a)

Lượng thức ăn sử dụng/ trọng lượng cá

b)

Tổng lượng thức ăn sử dụng/ tổng lượng cá nuôi

c)

Tổng lượng thức ăn đã sử dụng/tổng tăng trọng đàn cá nuôi

d)

Tất cả đều sai

13.

Nhận định về hiện trạng và tiềm năng phát triển nghề nuôi cá biển nước ta

a)

Đang phát triển nhanh và khai thác tối đa nguồn lợi nước biển

b)

Còn nhiều hạn chế và chưa khai thác tiềm năng mặt nước biển

c)

Một trong những nước phát triển mạnh nghê nuôi cá biển

d)

Không thuận lợi và hạn chế về tiềm năng phát triển nghề nuôi cá biển

14.

Những tỉnh nào có tiềm năng nuôi cá biển

a)

Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Thuận, Hậu Giang, Trà Vinh

b)

Vũng Tàu, Long An, Khánh Hòa, Bình Thuận, Bình Định

c)

Vũng Tàu, Khánh Hòa, Hải Phòng, Quảng Ninh, Kiên Giang

d)

Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Thuận, Cà Mau, An Giang

15.

Những loài cá biển nào chưa sản xuất giống nhân tạo ở trong nước

a)

Cá chẽm

b)

Cá mú

c)

Cá kèo

d)

Cá bớp

16.

Những loài cá biển nào hiện đang được nuôi nhiều trong ao đất

a)

Cá mú, cá bớp

b)

Cá bớp, cá cam

c)

Cá chẽm, cá kèo

d)

Cá tráp, cá bớp

17.

Giá thương phẩm của các loài cá sau sắp xếp theo thứ tự giảm dần

a)

Cá mú – cá giò – cá chẽm – cá kèo

b)

Cá chẽm – cá mú – cá giò – cá chim vây vàng

c)

Cá chẽm – cá mú – cá chim vây vàng – cá kèo

d)

Cá giò – cá chẽm – cá mú – cá chim vây vàng

18.

Cá chẽm có đặc điểm

a)

Có thể sống ở nước ngọt

b)

Có thể sinh sản trong nước lợ

c)

Chỉ nuôi được trong ao đất

d)

Không ăn được thức ăn viên

19.

Cá chẽm là loài có đặc trung về giới tính

a)

Chuyển đổi giới tính từ cái sang đực

b)

Chuyển đổi giới tính từ đực sang cái

c)

Lưỡng tính khi sinh sản

d)

Tát cả đều sai

20.

Tỉnh nào sau đâu có tiềm năng nuôi cá nước lợ

a)

Bến tre, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Sóc Trăng

b)

Bến Tre, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau

c)

Sóc Trăng, Bạc Liêu, Hậu Giang, Trà Vinh

d)

Trà Vinh, Bến Tre, Cần Thơ, Long An

21.

Chọn đáp án sai

a)

Có nhiều loài cá mú có thể nuôi ở nước ta

b)

Chỉ tập trung nuôi một vài loài cá biển có giá trị kinh tế cao

c)

Thị trường tiêu thụ cá biển còn nhiều hạn chế so với các ngành hàng khác

d)

Không nên khuyến khích nuôi cá biển bằng thức ăn cá tạp

22.

Cá Mú có đặc điểm

a)

Có thể sống trong nước ngọt

b)

Có thể sinh sản trong nước lợ

c)

Không ăn được thức ăn viên

d)

Không thể nuôi trọng nước có độ mặn< 5ppt

23.

Quốc gia nào ở Châu Á có nuôi nhiều đối tượng (Loài) cá biển nhất

a)

Trung Quốc

b)

Việt Nam

c)

Indonesia

d)

Philippines

24.

Hãy chọn đáp án sai sau đây

a)

Cá chẽm tăng trưởng trong nước lợ nhanh hơn trong nước biển

b)

Cá chẽm chỉ có thể sống trong nước lợ

c)

Cá chẽm có tính sinh sản trong nước biển

d)

Cá chẽm có thể ăn thức ăn công nghiệp hoàn toàn

25.

Hiện trạng con giống cá chẽm hiện nay

a)

Chủ yếu nhập từ nước ngoài

b)

Chủ yếu sản xuất trong nước

c)

Chủ yếu thu từ tự nhiên

d)

Chủ sinh sản nhân tạo

26.

Khi nuôi cá chẽm thương phẩm thường xảy ra tình trạng sau

a)

Cá thương phẩm thường phân đàn về kích cỡ nên không đồng cỡ

b)

Cá thương phẩm ít phân đàn về kích cỡ nên khá đồng đều

c)

Thả cá giống kích thước nhỏ hiệu quả hơn thả cá giống kích thước lớn

d)

Tất cả

27.

Khi nuôi cá kèo người ta thường áp dụng qui trình như sau:

a)

Thả cá giống nhiều đợt và thu tỉa nhiều lần

b)

Thả cá giống một lần với mức nước khoảng 0,5m và nâng lượng ao lên từ từ

c)

Thả giống một lần khi lấy đầy đủ nước trong ao nuôi

d)

Nuôi kéo với nhiều loài khác nhau trong ao

28.

Hình thức nuôi cá kèo phổ biến hiện nay

a)

Nuôi trong ao

b)

Nuôi trong ruộng lúa

c)

Nuôi trong lồng bè

d)

Nuôi quảng canh ven biển

29.

Hiện trạng nuôi cá mú ở nước ta hiện nay

a)

Cá mú lai (mú trân châu) được ưa chuộng và nuôi phổ biển

b)

Cá mú cọp tăng trưởng nhanh nên được nuôi phổ biến

c)

Cá mú đen có khả năng thích nghi tốt nên được nuôi phổ biến

d)

Cá mú đỏ dễ nuôi nên được nuôi phổ biển nhất

30.

Hiện trạng con giống cá bớp hiện nay

a)

Chủ yếu nhập từ nước ngoài

b)

Chủ yếu thu từ tự nhiên

c)

Chủ yếu sản xuất trong nước

d)

Chưa sinh sản nhân tạo

31.

Hiện trạng con giống cá mú hiện nay

a)

Chủ yếu nhập từ nước ngoài

b)

Chủ yếu thu từ tự nhiên

c)

Chưa sinh sản nhân tạo

d)

Chủ yếu sản xuất trong nước

32.

Các hình thức nuôi cá chẽm hiện nay bao gồm

a)

Nuôi ao, nuôi lồng, nuôi quảng canh

b)

Nuôi ao, nuôi ruộng lúa, nuôi kết hợp

c)

Nuôi ao, nuôi hồ chưa, nuôi quảng canh

d)

Nuôi ao, nuôi trong bể, nuôi nước chảy

33.

Cá Mú là loài có đặc trưng

a)

Chuyển đổi giới tính từ cái (trước) sang đực (sau)

b)

Chuyển đổi giới tính từ đực (trước) sang cái (sau)

c)

Lưỡng tính sinh dục khi sinh sản

d)

Tất cả đều sai

34.

Mật độ nuôi ao công nghiệp thích hợp nuôi cá kèo trong khoảng:

a)

Từ 10 – 20 com/m2

b)

Từ 20 – 30 con/m2

c)

Từ 30 -100 con/m2

d)

Từ 100 – 200 con/m2

35.

Mật độ nuôi ao công nghiệp đối với cá chẽm dao động trong khoảng:

a)

Từ 1 – 2 con/m2

b)

Từ 2 – 3 con/m2

c)

Từ 3-10 con/m2

d)

Từ 10 – 20 con/m2

36.

Những quốc gia có công nghệ nuôi cá biển trong lồng hiện đại và phát triển nhất là

a)

Na Uy, Nhật

b)

Indonesia, Ấn Độ

c)

Philippines, Malaysia

d)

Việt Nam, Thái lan

37.

Lồng nuôi cá biển ngoài khơi thường được thiết kế có hình dạng và vật liệu như sau:

a)

Hình tròn với vật liệu bằng composite

b)

Hình chữ nhật với vật liệu bằng composite

c)

Hình tròn với vật liệu bằng kim loại

d)

Hình tròn với vật liệu tổng hợp HDPE

38.

Nhận định về điều kiện tự nhiên phù hợp để nuôi cá lồng biển

a)

Cần có các điều kiện tượng tự như nuôi cá lồng trên song hay hồ chứa

b)

Yêu cầu các điều kiện tương tự như nuôi cá trong vùng cửa sông hay ven biển

c)

Yêu cầu nghiêm ngặt hơn về vị trí và điều kiện khí hậu thủy sản

d)

Không cần quan tâm nhiều đến các điều kiện nói trên

39.

Vật liệu dùng làm khung lồng nuôi cá biển ngoài khơi cần yêu cầu sau:

a)

Vật liệu cứng, không được phép đàn hồi, không rỉ sét

b)

Vật liệu dẻo, cho phép biến hình, không thấm nước

c)

Vật liệu cứng, có thể đàn hồi bởi các khớp nối, không rỉ sét

d)

Vật liệu mềm, đàn hồi tốt, không rỉ sét

40.

Điều kiện của Việt Nam để phát triển nuôi cá lồng biển được nhận định như sau:

a)

Rất thuận lợi, có thể nuôi được rộng rải ở hầu hết các vùng biển

b)

Không thuận lơi, khó phát triển và không có tiềm năng trong tương lai

c)

Một số vùng biển có thể nuôi tốt, nhưng cần có cơ sở hạ tầng và chiến lược cụ thể

d)

Người dân có thể phát triển tự phát như những mô hình khác

41.

Cơ sở vật chất để thực hiện nuôi cá lồng biển được nhận định như sau:

a)

Cần đầu tư rất lớn về vốn, trang thiết bị và công nghệ

b)

Mức độ tương tự các hô hình nuôi thủy sản khác trong nội địa

c)

Tương tự như nuôi cá lồng truyền thông trên sông hay ven bờ

d)

Điều kiện Việt Nam không thể áp dụng mô hình nuôi cá lồng biển được

42.

Chọn thời gian nuôi và kích thước thương phẩm tương ứng của cá chẽm như sau:

a)

3-6 tháng, kích thước tương ứng 0,5 - 2,0 kg

b)

6-12 tháng, kích thước tương ứng 0,5 - 2,0 kg

c)

12-18 tháng, kích thước tương ứng 3,0 - 4,0 kg

d)

18-24 tháng, kích thước tương ứng 3,0 - 4,0 kg

43.

Chọn thời gian nuôi và kích thước thương phẩm tương ứng của cá mú lai như sau:

a)

5 – 8 tháng, kích thước tương ứng 1,0 – 1, 5 kg

b)

8 – 12 tháng, kích thước tương ứng 1,0 – 1, 5 kg

c)

12 – 18 tháng, kích thước tương ứng 3,0 - 4,0 kg

d)

18-24 tháng, kích thước tương ứng 3,0 - 4,0 kg

44.

Chọn thời gian nuôi và kích thước thương phẩm tương ứng của cá bóp như sau:

a)

6-10 tháng, kích thước tương ứng 1,0 – 1, 5 kg

b)

10 – 12 tháng, kích thước tương ứng 1,0 – 2, kg

c)

12 – 18 tháng, kích thước tương ứng 5,0 - 10 kg

d)

18-24 tháng, kích thước tương ứng 5,0 - 10 kg

45.

Chọn thời gian nuôi và kích thước thương phẩm tương ứng của cá kèo như sau:

a)

2-3 tháng, kích thước tương ứng 30-50 kg

b)

4-5 tháng, kích thước tương ứng 30-50 kg

c)

5-7 tháng, kích thước tương ứng 30-50 kg

d)

8-10 tháng, kích thước tương ứng 30-50 kg

46.

Chọn loại hình nuôi cho các đối tượng cá chẽm, cá bớp, cá kèo, cá chim

a)

Nuôi trong ao

b)

Nuôi trong lồng bè

c)

Nuôi quảng canh

d)

Nuôi kết hợp

47.

Kích thước nuôi thương phẩm của cá chẽm như sau:

a)

Từ 0,5-1,0 kg/con

b)

Từ 1.0-2.0 kg/con

c)

Từ 0,5-3,0 kg/con

d)

Từ 2,0-3,0 kg/con

48.

Kích thước nuôi thương phẩm của cá mú lai hiên nay ở nước ta như sau:

a)

Từ 0,5-1,0 kg/con

b)

Từ 1.0-2.0 kg/con

c)

Từ 2,0-3,0 kg/con

d)

Từ 3,0-5,0 kg/con

49.

Kích thước nuôi thương phẩm của cá kèo như sau:

a)

Từ 20-30 con/kg

b)

Từ 20-40 con/kg

c)

Từ 30-50 con/kg

d)

Từ 50-70 con/kg

50.

Kích thước nuôi thương phẩm của cá mú lai hiên nay ở nước ta như sau:

a)

Từ 1,0-2,0 kg/con

b)

Từ 2,0-3,0 kg/con

c)

Từ 3,0-10 kg/con

d)

Từ 10-30 kg/con