wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 10 sinh 10: quang hợp, hô hấp, lên men

Total questions: 45

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?

a)

Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào

b)

Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP

c)

Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử

d)

Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

2.

Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là

a)

ATP

b)

NADH

c)

ADP

d)

FADH2

3.

Quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Trên màng của tế bào

b)

Trong tế bào chất (bào tương)

c)

Trong tất cả các bào quan khác nhau

d)

Trong nhân của tế bào

4.

Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:

(1) Đường phân

(2) Chuỗi truyền electron hô hấp

(3) Chu trình Crep

(4) Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

a)

(1) → (2) → (3) → (4)

b)

(1) → (3) → (2) → (4)

c)

(1) → (4) → (3) → (2)

d)

(1) → (4) → (2) → (3)

5.

Đây là hình ảnh bào quan nào trong tế bào?

a)

lục lạp

b)

Lưới nội chất

c)

Không bào

d)

ti thể

6.

Đây là hình ảnh về cấu trúc phân tử nào?

a)

GTP

b)

ATP

c)

TTP

d)

XTP

7.

Hô hấp là quá trình đồng hóa hay dị hóa?

a)

Đồng hóa

b)

Dị hóa

8.

Quá trình hô hấp tế bào xảy ra chủ yếu ở …….

                   

                        

a)

Tế bào chất  

b)

  Ti thể     

c)

Lục lạp     

d)

Màng trong ti thể

9.

Viết phương trình tổng quát của hô hấp

4 lines
10.

Sản phẩm của pha sáng quang hợp là:

a)

ATP, NADPH, O2

b)

ATP, O2

c)

Glucôzơ, ATP, O2

d)

Cacbohiñrat, O2

11.

Sản phẩm cuối cùng được tạo ra từ quá trình quang hợp là:

  

    

a)

CO2.    

b)

  Cả CO2 và H2O

c)

ATP, NADPH, O2      

d)

Cacbohiđrat và O2

12.

Quang hợp gồm 2 pha là

(a)  

13.

Nhận xét và góp ý của em về buổi học hôm nay

4 lines
14.

Đây là hình ảnh bào quan nào trong tế bào?

a)

lục lạp

b)

Lưới nội chất

c)

Không bào

d)

ti thể

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

16.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là

a)

môi trường nhân tạo

b)

môi trường dùng chất tự nhiên

c)

môi trường tổng hợp

d)

môi trường bán tổng hợp

17.

Căn cứ vào nguồn dinh dưỡng là cacbon, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

b)

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

d)

Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dưỡng

18.

Căn cứ vào nguồn dinh dưỡng là cacbon, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

b)

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

d)

Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dưỡng

19.

Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?

a)

Môi trường gồm cao thịt, nấm men, cơm,… là môi trường bán tổng hợp

b)

Môi trường gồm cao thịt, nấm men, bánh mì,… là môi trường tự nhiên

c)

Môi trường gồm nước thịt, gan, glucozo là môi trường bán tổng hợp

20.

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

a)

Nguồn năng lượng và khí CO2

b)

Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

c)

Ánh sáng và nhiệt độ

d)

Ánh sáng và nguồn cacbon

21.

Nấm và động vật nguyên sinh không thể sinh trưởng trong môi trường thiếu

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Chất hữu cơ

c)

Khí CO2

d)

Cả A và B

22.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là

a)

Ánh sáng

b)

Ánh sáng và chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ

d)

Khí CO2

23.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tảo lục đơn bào là

a)

Khí CO2

b)

Chất hữu cơ

c)

Ánh sáng

d)

Ánh sáng và chất hữu cơ

24.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

Vi sinh vật hóa tự dưỡng

b)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng

c)

Vi sinh vật quang tự dưỡng

d)

Vi sinh vật hóa dưỡng

25.

chọn các hình ảnh là vi sinh vật ?

a)
b)
c)
d)
26.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí trong điều kiện

a)

Có oxi phân tử

b)

Có oxi nguyên tử

c)

Không có oxi phân tử

d)

Có khí CO2

27.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp kị khí trong điều kiện?

a)

Có oxi phân tử

b)

Có oxi nguyên tử

c)

Không có oxi phân tử

d)

Có khí CO2

28.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình lên men?

a)

Lên men là quá trình chuyển hóa hiếu khí

b)

Lên men là quá trình chuyển hóa kị khí

c)

Quá trình lên men có chất nhận electron cuối cùng là các phân tử vô cơ

d)

Quá trình lên men có chất nhận electron cuối cùng là NO3

29.

lựa chọn các hình ảnh rau có thường dùng để muối chua ?

a)
b)
c)
d)
30.

trong dân gian thường nấu rượu từ những loại nguyên liệu nào ?

a)
b)
c)
d)
31.

Trong quá trình hô hấp, sinh vật sống nhả ra loại khí nào?

a)

Khí oxi

b)

Khí nitơ

c)

Khí cacbonic

d)

Khí hidro

32.

Ở thực vật, quá trình hô hấp xảy ra khi nào?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi tối

d)

Cả ngày đêm

33.

Ở thực vật, quá trình quang hợp được tiến hành khi nào?

a)

Ở lá khi có ánh sáng  

b)

Ở lá khi không có ánh sáng 

c)

Ở thân khi có ánh sáng và khi không có ánh sáng

d)

Ở lá khi có ánh sáng và khi không có ánh sáng 

34.

Cho một cành rong đuôi chó vào bình chứa nước. Đổ đầy nước vào một ống nghiệm sau đó úp ngược ống nghiệm vào cành rong đuôi chó sao cho không có bọt khí lọt vào. Để bình nước này ra chỗ có nắng thì sau một thời gian, người ta quan sát thấy hiện tượng gì?

a)

Chất kết tủa màu trắng dần xuất hiện ở đáy ống nghiệm. 

b)

Nước trong bình chuyển dần sang màu hồng nhạt. 

c)

Nước trong ống nghiệm chuyển màu xanh thẫm. 

d)

Bọt khí nổi lên và khí dần chiếm chỗ nước trong ống nghiệm. 

35.

Hô hấp ở thực vật được thực hiện ở bào quan nào?

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

Diệp lục

d)

Tất cả các bào quan trên 

36.

Khẳng định nào dưới đây là đúng về quá trình lên men:

a)

Lên men rượu được thực hiện nhờ một số vi khuẩn lactic  

b)

Lên men được thực hiện trong điều kiện có nhiều khí oxi 

c)

Lên men lactic diễn ra do một số loại nấm men

d)

Quá trình lên men thải ra khí CO2 

37.

Việc làm nào sau đây giúp quá trình hô hấp của chúng ta diễn ra hiệu quả hơn?

a)

Tập hít thở, tập thể dục

b)

Chạy nhanh trong thời gian ngắn 

c)

Mặc quần áo chật

d)

Không ăn uống gì trong thời gian dài 

 

38.

Trả lời (Đ) hoặc sai (S) cho 6 khẳng định dưới đây. Sửa lại các câu khẳng định sai cho đúng.

1. Ty thể là bào quan chính thực hiện quang hợp ở cây xanh. 

2. Ánh sáng mặt trời là nguồn cung cấp năng lượng chính cho sinh giới.  

3. Khi trồng cây ta không nên tưới quá nhiều nước cho cây tránh hiện tượng thối rễ. 

4. Hô hấp và quang hợp là hai quá trình trái ngược nhau nhưng có mối quan hệ mật thiết với nhau.  

5. Oxi là một trong số các sản phẩm của quá trình quang hợp. 

6. Ta nên để cây trong phòng ngủ vào buổi tối vì sẽ tạo nhiều oxi.  

4 lines
39.

Nơi xảy ra của hô hấp hiếu khí:

a)

ti thể

b)

lạp thể

c)

không bào

d)

trung bào

40.

Tổng số hiệu quả năng lượng của quá trình kị khí và hiếu khí là bao nhiêu ATP?

a)

38

b)

41

c)

39

d)

40

41.

Hô hấp và quang hợp là 2 quá trình

a)

Phụ thuộc lẫn nhau

b)

Liên quan đến nhau

c)

Nối tiếp nhau

d)

Liên tục

42.

Sản phẩm của quang hợp (C6H12O6 + O2) là nguyên liệu của hô hấp và chất gì trong hô hấp

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Chất diệp lục

d)

Chất cacbonic

43.

Điều kiện xảy ra của phân giải kị khí

a)

Thiếu O2

b)

Đủ O2

c)

Thiếu N2

d)

Đủ N2

44.

Quá trình hô hấp thực vật trải qua các giai đoạn nào

a)

Đường phân và hô hấp hiếu khí

b)

Oxi hóa chất hữu cơ và khử CO2

c)

Đường phân hiếu khí và chu trình Crep

d)

Cacboxi hóa - khử - tái tạo chất nhận

45.

Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là

a)

Rượu etylic + CO2 + năng lượng

b)

Axit lactic + CO2 + năng lượng

c)

Rượu etylic + năng lượng

d)

Rượu etylic + CO2