Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP ĐVCXS

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Thức ăn của cá voi xanh là gì?

a)

Tôm, cá và các động vật nhỏ khác.

b)

Rong, rêu và các thực vật thủy sinh khác.

c)

Phân của các loài động vật thủy sinh.

d)

Các loài sinh vật lớn.

2.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?

a)

Có đuôi.

b)

Không có xương ngón tay.

c)

Lông mao thưa, mềm mại.

d)

Chi trước biến đổi thành cánh da.

3.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn.

a)

hình chữ nhật; (2): rất mỏng; (3): chi trước

b)

hình thoi; (2): rất mỏng; (3): lông

c)

hình thoi; (2): rất dày; (3): lông

d)

hình thoi; (2): rất dày; (3): chi trước

4.

Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?

a)

Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc.

b)

Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuôi.

c)

Sống chủ yếu ở biển ôn đới và biển lạnh.

d)

Sinh sản trong nước và nuôi con bằng sữa mẹ.

5.

Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?

a)

Thị giác. 

b)

Xúc giác.

c)

Vị giác.

d)

Thính giác.

6.

Chi sau của dơi ăn sâu bọ có đặc điểm gì?

a)

Tiêu biến hoàn toàn. 

b)

To và khỏe.

c)

Nhỏ và yếu.

d)

Biến đổi thành vây.

7.

Động vật nào dưới đây không có răng?

a)

Cá mập voi.

b)

Chó sói lửa.

c)

Dơi ăn sâu bọ.

d)

Cá voi xanh.

8.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là đúng?

a)

Không có răng.

b)

Chi sau biến đổi thành cánh da.

c)

Có đuôi.

d)

Không có lông mao.

9.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?

a)

Không có răng.

b)

Lông mao thưa, mềm mại.

c)

Chi trước biến đổi thành cánh da.

d)

Có đuôi ngắn.

10.

Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?

a)

Bay theo đường vòng.

b)

Bay theo đường thẳng.

c)

Bay theo đường dích dắc.

d)

Bay không có đường bay rõ rệt.

11.

Tim của cá được phân chia thành:

a)

1 ngăn

b)

2 ngăn

c)

3 ngăn

d)

4 ngăn

12.

Cơ quan xúc giác của cá là:

a)

Mắt

b)

Hốc mũi

c)

Râu

d)

Tai

13.

Loài cá gây ngộ độc và làm chết người là:

a)

Cá rô

b)

Cá nóc  

c)

Cá bơn

d)

Cá diếc

14.

Loại cá nào thích nghi với đời sống ở tầng đáy ?

a)

Cá chép     

b)

Cá đuối    

c)

Cá thu  

d)

Cá ngừ

15.

Ếch sinh sản theo lối:

a)

Thụ tinh ngoài

b)

Thụ tinh trong  

c)

Thụ tinh ngoài kết hợp với thụ tinh trong 

d)

Không thụ tinh

16.

Cơ quan hô hấp của ếch là:

a)

Mang

b)

Da

c)

Phổ

d)

Da và phổi

17.

Cấu tạo của thằn lằn bóng khác với ếch đồng là:

a)

Mắt có mí cử động được

b)

Da khô có vảy sừng bao bọc  

c)

Tai có màng nhĩ

d)

Bốn chi đều có ngón

18.

Máu đi nuôi cơ thể của thằn lằn là

a)

Máu đỏ tươi

b)

Máu pha

c)

Máu đỏ thẫm

d)

Máu pha và màu đỏ tươi

19.

Thằn lằn cái đẻ trứng mỗi lần khoảng:

a)

15-20 trứng

b)

10-15 trứng

c)

5-10 trứng

d)

2-5 trứng

20.

Loài khủng long dữ nhất ở thời đại bò sát là:

a)

Khủng long có cánh

b)

Khủng long sấm

c)

Khủng long cổ dài

d)

Khủng long bạo chúa

21.

Đặc điểm cấu tạo chỉ sau Chim bồ câu là:

a)

Bàn chân con 5 ngón có màng dính giữa các ngón.

b)

Bàn chân có 4 ngón có màng dính giữa các ngón.

c)

Có 5 ngón: 3 ngón trước và 2 ngón sau.

d)

Bàn chân dài, 3 ngón trước và 1 ngón sau đều có vuốt.

22.

Tim của chim bồ câu được phân thành:

a)

2 ngăn

b)

4 ngăn

c)

3 ngăn.

d)

1 ngăn.

23.

Ở Chim bồ câu máu đi đến các cơ quan để thực hiện sự trao đổi khí là máu:

a)

Đỏ thẫm

b)

Máu pha

c)

Đỏ tươi

d)

Đỏ thẫm hoặc đỏ tươi

24.

Trong tự nhiên, thỏ có tập tính kiếm ăn vào lúc:

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi sáng và buổi trưa

d)

Buổi chiều và ban đêm

25.

Vai trò của hai chi trước của thỏ là:

a)

Bảo vệ nội quan

b)

Chống đỡ cơ thể

c)

Di chuyển, đào hang

d)

Chống trả kẻ thù

26.

Bộ phận có ở hệ tiêu hóa của thỏ mà không có ở người là:

a)

Dạ dày

b)

Ruột tịt

c)

Ruột thẳng

d)

Ruột non

27.

Cấu tạo của thằn lằn bóng khác với ếch đồng là:

a)

Mắt có mí cử động được

b)

Da khô có vảy sừng bao bọc  

c)

Tai có màng nhĩ

d)

Bốn chi đều có ngón

28.

Tim của thỏ được phân chia thành:

a)

1 ngăn

b)

4 ngăn

c)

3 ngăn

d)

2 ngăn

29.

Trong các con vật sau con nào không có túi mật

a)

Chuột chũi

b)

Chuột chù

c)

Chuột đồng

d)

Chuột lang

30.

Trong các con vật sau con nào không có túi mật

a)

Thỏ

b)

Chim bồ câu

c)

Thằn lằn

d)

Cóc

31.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?

a)

Có tuyến hôi ở hai bên sườn.

b)

Các ngón chân không có vuốt.

c)

Răng nanh lớn, dài, nhọn.

d)

Thiếu răng cửa.

32.

Động vật nào dưới đây không có răng nanh ?

a)

Báo. 

b)

Thỏ. 

c)

Chuột chù. 

d)

Khỉ.

33.

Loài thú nào dưới đây không thuộc bộ Gặm nhấm ?

a)

Thỏ rừng châu Âu.

b)

Nhím đuôi dài.

c)

Sóc bụng đỏ.

d)

Chuột đồng nhỏ.

34.

Phát biểu nào dưới đây về vượn là sai?

a)

Không có đuôi.

b)

Sống thành bầy đàn.

c)

Có chai mông nhỏ.

d)

Có túi má lớn.

35.

Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật nhai lại?

A.          

B.          

C.         

D.

a)

Ngựa vằn

b)

Linh dương

c)

Tê giác 

d)

Lợn.

36.

Động vật nào dưới đây là đại diện của bộ Guốc lẻ?

a)

Tê giác.

b)

Trâu.

c)

Cừu.

d)

Lợn.

37.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của khỉ hình người?

a)

Có túi má lớn. 

b)

Không có đuôi.

c)

Có chai mông.

d)

Thích nghi với đời sống dưới mặt đất.

38.

Đặc điểm của vượn là

a)

Có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi

b)

Có chai mông lớn, túi má lớn, đuôi dài

c)

Có chai mông nhỏ, túi má nhỏ, không đuôi

d)

Không có chai mông, túi má và đuôi

39.

Đặc điểm của khỉ hình người là

a)

Không có chai mông, túi má và đuôi

b)

Có chai mông lớn, túi má lớn, đuôi dài

c)

Có chai mông nhỏ, túi má nhỏ, không đuôi

d)

Có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi

40.

Đặc điểm móng của Bộ Guốc lẻ là

a)

Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ

b)

Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả

c)

Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả

d)

Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau

41.

Phát biểu nào dưới đây về các đại diện của bộ Voi là đúng?

a)

Ăn thực vật (có hiện tượng nhai lại).

b)

Bàn chân năm ngón và có móng guốc.

c)

Thường sống đơn độc.

d)

Da mỏng, lông rậm rạp.