wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương sinh 7

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

lớp lưỡng cư gồm những động vật nào? Sống ở đâu?

a)

A. Gồm các động vật như: ếch, nhái, ngóe, cóc,...

b)

B. Gồm các động vật như: ếch, cóc, rắn, thằn lằn,....

c)

C. Sống vừa ở cạn vừa ở nước

d)

D. Cả A và C

2.

Đại diện nào sau đây thuộc bộ lưỡng cư không đuôi

a)

A. cóc, nhái, cá cóc Tam Đảo

b)

B. Cóc, ếch, ễnh ương, ếch giun

c)

C. Cóc, ngóe, cá cóc

d)

D. Cóc, nhái, ễnh ương, ếch đồng

3.

Tại sao nói vai trò tiêu diệt sâu bọ có hại của lưỡng cư có giá trị bổ sung cho hoat động của chim về ban ngày?

a)

A. Chim đi kiếm mồi về ban đêm

b)

B. Chim đi kiếm mồi về ban ngày

c)

C. Lưỡng cư đi kiếm mồi về ban đêm

d)

D. câu B và C đúng

4.

Bộ dơi gồm

a)

A. Những thú bay

b)

B. Những thú bơi

c)

C. Những thú chạy

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

5.

Bộ răng của dơi ăn sâu bọ sắc nhọn có tác dụng gì?

a)

A. Dễ dàng gặm lá cây

b)

B. Dễ dàng cắn chặt kẻ thù

c)

C. Dễ dàng phá vỡ vỏ kitin của sâu bọ

d)

D. Dùng cắn vào vách đá

6.

Những đặc điểm nào sau đây không phải của bộ Cá voi?

a)

A. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn, lớp mỡ dưới mỡ dày

b)

B. Chi trước biến đổi thành chi bơi có tác dụng như bơi chèo

c)

C. Vây đuôi nằm ngang, bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc

d)

D. Tất cả đều có răng

7.

Đặc điểm cơ bản giúp nhận biết Bộ Guốc chẵn?

a)

A. Tầm vóc to lớn

b)

B. Có 2 ngón chân giữa bằng nhau

c)

C. Ăn thực vật, nhiều loài nhai lại

d)

D. Sống theo đàn

8.

Đặc điểm của Bộ Linh trưởng là gì?

a)

A. Thích nghi với lối di chuyển nhanh

b)

B. Ăn thực vật, nhiều loài nhai lại

c)

C. Bàn tay, bàn chân có 5 ngón; ngón cái đối diện với các ngón còn lại

d)

D. Có ba ngón chân giữa phát triển hơn cả

9.

Đặc điểm chung của lớp Thú là gì?

a)

A. Tim 4 ngăn, là động vật hằng nhiệt

b)

B. Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa

c)

C. Tim có 4 ngăn, là động vật biến nhiệt

d)

D. Cả A,B

10.

Thỏ đào hang dưới đất để

a)

A. Ẩn nấu

b)

B. Dự trũ thức ăn

c)

C. Thỏ cái làm tổ lót ổ để đẻ

d)

D. Câu A,C đúng

11.

Thế nào là sinh sản vô tính

a)

A. Là hình thức sinh sả có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái

b)

B. Là hình thức sinh sản phân đôi, mọc chồi và tiếp hợp

c)

C. Là hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái

d)

D. Cả A, B, C

12.

Lớp chim có quan hệ gần với

a)

lớp cá

b)

lớp bò sát

c)

lớp lưỡng cư

d)

ngành chân khớp

13.

Nhóm động vật có quan hệ gần với

a)

A. cá chép, thằn lằn, gà

b)

B. ếch đồng, giun đũa, thỏ

c)

C. cá voi, cá sấu, dơi

d)

D. Cả A,B,C

14.

các nhóm động vật nào dưới đây có hình thức sinh sản vô tính

a)

giun, thân mềm, cá chép

b)

thỏ, giun đốt, giun tròn

c)

cá, lưỡng cư, bò sát

d)

chân khớp, chim, thâm mềm

15.

những động vật nào dưới đây có hình thức sinh sản vô tính?

a)

trùng roi, cá chép

b)

thủy tức, trùng giày

c)

ếch đồng, thằn lằn

d)

san hô, thỏ

16.

tài nguyên nào có vai trò quyết định tới sự phát triển bền vững của đất nước chúng ta?

a)

tài nguyên nước

b)

tài nguyên đất

c)

tài nguyên động vật

d)

tài nguyên khoáng sản

17.

khi thỏ lên tới hàng triệu con và trở thành động vật gây hại, người ta dùng vi khuẩn Myoma và Calixi thì thảm họa về thỏ mới cơ bản được giải quyết. Hãy chỉ ra đâu là thiên địch trong trường hợp trên

a)

thỏ

b)

vi khuẩn myoma

c)

vi khuẩn calixi

d)

cả vi khuẩn myoma và calixi

18.

thế nào là sinh sản hữu tính?

a)

là hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái

b)

là hình thức sinh sản phân đôi, mọc chồi và tiếp hợp

c)

là hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái

d)

cả ba đáp án trên

19.

những động vật nào dưới đây có hình thức sinh sản hữu tính?

a)

trùng roi, cá chép

b)

thủy tức, trùng giày

c)

ếch đồng, thằn lằn

d)

san hô, thỏ

20.

thú móng guốc gồm những bộ nào?

a)

ngành ruột khoang

b)

ngành động vật nguyên sinh

c)

ngành ĐVCXS

d)

ngành giun dẹp

21.

Thân mềm có quan hệ họ hàng gần nhất với :

a)

A. Ruột khoang

b)

B. Giun dẹp.            

c)

C. Giun đốt.        

d)

D. Lớp Cá.

22.

Ở miền nam nước Mĩ, để diệt loài ruồi gây loét da ở bò, người ta đã làm tuyệt sản ruồi đực. Ruồi cái không sinh đẻ được. Hãy cho biết đó là biện pháp đấu tranh sinh học nào trong   số các biện pháp dưới đây?

a)

A. Sử dụng thiên địch.                                      

b)

B. Sử dụng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm.

c)

C. Gây vô sinh diệt động vật gây hại.

d)

D. A và B đúng

23.

Bộ nào thuộc lớp thú có cấu tạo thích nghi với đời sống bay?

a)

A. Bộ thú huyệt

b)

B. Bộ dơi.            

c)

C. Bộ thú túi       

d)

D. Bộ cá voi.

24.

Trong số các bộ thuộc lớp thú, bộ nào tiến hóa nhất?

a)

A. Bộ thú huyệt.        

b)

B. Bộ móng guốc

c)

C. Bộ Gặm nhấm.       

d)

D. Bộ linh trưởng

25.

Những động vật nào dưới đây được xếp vào bộ thú ăn sâu bọ?

a)

A. Mèo, chuột đàn.

b)

B. Sóc, cầy.

c)

C. Nhím, chuột đồng.

d)

D. Chuột trù, chuột chũi.

26.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt lớp cá sụn và cá xương là gì?

a)

A. Môi trường sống

b)

B. Khe mang trần, da nhám

c)

C. Kiếm ăn.   

d)

D. Bộ xương.

27.

Thế nào là động vật biến nhiệt?

a)

A. Nhiệt độ thay đổi, phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.   

b)

B. Nhiệt độ ổn định khi điều kiện nhiệt độ môi trường thay đổi.

c)

C. Nhiệt độ ổn định khi điều kiện nhiệt độ môi trường ổn định.                 

d)

D. Cả A, B và C.

28.

Thức ăn chủ yếu của thằn lằn là

a)

A. Cua, cá.              

b)

B. sâu bọ.                 

c)

C. Thực vật

d)

D. Côn trùng.

29.

Đặc điểm của nhóm chim bay là:

a)

A. Chúng là những chim biết bay ở những mức độ khác nhau.

b)

B. Cánh phát triển, chân 4 ngón.

c)

C. Chúng là sinh vật ăn tạp ( ăn hạt, ăn thit…)

d)

D. Cả A và B.

30.

Những bộ nào sau đây thuộc lớp lưỡng cư?

a)

A. Lưỡng cư không chân

b)

B. Lưỡng cư có đuôi.                                 

c)

C. Lưỡng cư không đuôi.

d)

D. A, B, C đúng.

31.

: Những động vật nào sống ở môi trường đới lạnh?

a)

A. Lạc đà, chuột nhảy                                  

b)

B. Rắn hoang mạc, chuột nhảy.                   

c)

C. Rồng cát, mèo cát

d)

D. Cú tuyết, cáo bắc cực.

32.

Thế nào là động vật hằng nhiệt?

a)

A. Nhiệt độ thay đổi, phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.       

b)

 B. Nhiệt độ ổn định khi điều kiện nhiệt độ môi trường thay đổi.

c)

 C. Nhiệt độ ổn định khi điều kiện nhiệt độ môi trường ổn định.                 

d)

 D. Cả A, B và C.

33.

Tác dụng của lông đuôi ở chim bồ câu là gì?

a)

A. Như bánh lái giúp chim định hướng khi bay.          

b)

B. Như chiếc quạt để đẩy KK.

c)

C. Để giữ thăng bằng, khi chim rơi xuống.                  

d)

D. Cả A, B và C.

34.

Bộ nào sau đây thuộc lớp bò sát?

a)

A. Bộ cá sấu.    

b)

B. Bộ có vảy.          

c)

C. Bộ lưỡng cư có đuôi.        

d)

 D. Cả A và B

35.

Hoạt động sống của thằn lằn bóng đuôi dài?

a)

A.Chúng ưa sống ở nơi khô ráo và thích phơi nắng, có tập tính bò sát thân và đuôi vào đất.

b)

B. Chúng bắt mồi về ban ngày.           

c)

C. Trú trong các hang đất khô.

d)

D. Cả A, B và C.

36.

: Động  vật sống ở môi trường hoang mạc đới nóng có đặc điểm:

a)

A. Bộ lông dày.                                            

b)

B. Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày.        

c)

C. Hoạt động vào ban ngày trong mùa hạ.

d)

D. Lông màu trắng.

37.

Tại sao ếch đồng thường sống quanh bờ vực nước?

a)

A. Dễ tránh được kẻ thù tấn công.                  

b)

B. Có lợi cho việc hô hấp qua da.                   

c)

C. Tìm kiếm thức ăn dễ dàng.

d)

D. Cả A, B và C.

38.

Những động vật nào dưới đây được xếp vào thú guốc lẻ?

a)

A. Lợn, bò, hươu.        

b)

B. Tê giác, ngựa.          

c)

C. Voi, khỉ.              

d)

D. Khỉ, vượn.

39.

Những loài chim nào sau đây có kiểu bay vỗ cánh?

a)

 A. Chim sẻ, chim ri, gà.                         

b)

B. Chim khuyên, diều hâu, gà.               

c)

C. Hải âu, chim ưng, diều hâu.

d)

D. Chim khuyên, bồ câu, hải âu.

40.

Thế nào là hiện tượng thai sinh?

a)

A. Hiện tượng đẻ trứng.                                    

b)

B. Hiện tượng đẻ con không có nhau thai.       

c)

C. Hiện tượng đẻ con có nhau thai.

d)

 D. Cả A và C.

41.

Tác dụng của lông đuôi ở chim bồ câu là gì?

a)

A. Để giữ thăng bằng, khi chim rơi xuống.                           

b)

B. Như chiếc quạt để đẩy KK

c)

C. Như bánh lái giúp chim định hướng khi bay.                     

d)

D. Cả A, B và C.