wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k8-A5-A8 ôn thi

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

 Công thức tính vận tốc là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

2.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

kg/m3

d)

m/phút

3.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?

a)

v = 40 km/h

b)

v = 60 kn/h

c)

v = 80 km/h

d)

v = 100 km/h

4.

Dụng cụ dùng để đo vận tốc được gọi là

a)

tốc kế.

b)

nhiệt kế.

c)

lực kế.

d)

Ampe kế.

5.

Vận tốc của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km.

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ.

c)

Trong mỗi giờ ô tô đi được 36 km.

d)

Ô tô đi 1km trong 36 giờ.

6.

Ô tô đi với vận tốc 54 km/h, xe máy đi với vận tốc 10,8 m/s, tàu hoả 15 m/s. Câu trả lời nào là đúng.

a)

Ô tô đi nhanh nhất.

b)

Xe máy đi nhanh nhất.

c)

Ô tô và tàu hỏa đi bằng nhau.

d)

Tàu hỏa đi chậm nhất

7.

Một người chạy bộ mất 30 phút với vận tốc 20 km/h. Hỏi quãng đường người đó chạy được là bao nhiêu?

a)

s = 5 km

b)

s = 10 km

c)

s = 15 km

d)

s = 20 km

8.

Trong các phép đổi đơn vị sau đây, phép nào sai?

a)
b)
c)
d)
9.

So sánh áp suất và áp lực nào sau đây là đúng?

a)

Áp suất và áp lực cùng đơn vị đo

b)

Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt bị ép

c)

Áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích

d)

Giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ nào

10.

Một áp lực 600N gây áp suất 3000N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn?

a)

2000 cm2

b)

200 cm2

c)

20 cm2

d)

0,2 cm2

11.

Đơn vị nào sao đây không phải là đơn vị tính áp suất?

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N/m3

d)

kPa

12.

1Pa bằng?

a)

1 N/m2

b)

1 N.m2

c)

1 N/m3

d)

1 N.m3

13.

Một xe ô tô chở hành khách chuyển động đều trên đoạn đường 54 km, với vận tốc 36 km/h. Thời gian đi hết quãng đường đó của xe là:

a)

A. 2/3 giờ

b)

B. 1,5 giờ

c)

C. 75 phút

d)

D. 120 phút

14.

Một người đứng bằng hai tấm ván mỏng đặt trên sàn nhà và tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,6.104 N/m2. Diện tích của một tấm ván tiếp xúc với mặt sàn là 2dm2. Bỏ qua khối lượng của tấm ván, khối lượng của người đó tương ứng là

a)

A. 40 kg

b)

B. 80 kg

c)

C. 32 kg

d)

D. 64 kg

15.

Ý nghĩa của vòng bi trong các ổ trục là:

a)

A. thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt.

b)

B. thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.

c)

C. thay ma sát nghỉ bằng ma sát lăn.

d)

D. thay lực ma sát nghỉ bằng lực quán tính.

16.

Câu 3. Dụng cụ nào sau đây là ứng dụng của bình thông nhau?

a)

A. Máy nén thủy lực

b)

B. Bút bi

c)

C. Thùng nước

d)

D. Ống hút

17.

Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

A. Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà

b)

B. Ô tô nằm yên trên mặt đường ngang

c)

C. Cành cây đung đưa khi gió thổi

d)

D. Ô tô nằm yên trên mặt đường dốc

18.

Treo một quả cầu bằng sắt vào lực kế ở ngoài không khí thì lực kế chỉ 2N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét tác dụng lên quả cầu có độ lớn là:

a)

A. 0,8N

b)

B. 1,2N

c)

C. 2N

d)

D. 3,2N

19.

Càng lên cao thì áp suất khí quyển

a)

A. càng tăng

b)

B. càng giảm

c)

C. không thay đổi

d)

D. bằng 0

20.

Áp suất tại điểm A ở đáy một bình đựng dầu là 800Pa. Biết trọng lượng riêng của dầu là 8000N/m3. Độ sâu của bình đựng dầu đó là:

a)

A. 1m

b)

B. 0,1m

c)

C. 10m

d)

D. 0,01m

21.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của áp suất chất lỏng?

a)

A. Tác dụng theo mọi phương

b)

B. Chỉ tác dụng theo một phương

c)

C. Tăng theo độ sâu

d)

D. Giảm theo độ cao

22.

Một người đứng trên mặt sàn và co một chân lên thì áp suất do người gây ra trên mặt sàn sẽ

a)

A. tăng lên 2 lần do diện tích tiếp xúc giữa chân và mặt sàn tăng 2 lần

b)

B. tăng lên 2 lần do diện tích tiếp xúc giữa chân và mặt sàn giảm 2 lần

c)

C. giảm đi 2 lần do diện tích tiếp xúc giữa chân và mặt sàn tăng 2 lần

d)

D. giảm đi 2 lần do diện tích tiếp xúc giữa chân và mặt sàn giảm 2 lần

23.

Thả chìm một quả cầu nhôm, một quả cầu đồng và một quả cầu sắt có cùng thể tích vào nước. Biết dnhôm = 27 000N/m3, dđồng = 89 000N/m3, dsắt = 78 000N/m3. Lực đẩy Asimet tác dụng lên quả cầu nào lớn nhất?

a)

A. Quả cầu nhôm

b)

B. Quả cầu sắt

c)

C. Quả cầu đồng

d)

D. Cả ba quả cầu như nhau

24.

Câu 16. Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực đẩy Acsimet?

a)

A. Vật đặt trên mặt bàn

b)

B. Vật treo trên sợi dây

c)

C. Vật treo trên lò xo

d)

D. Vật nhúng trong nước

25.

Khi dùng khăn lau bảng thì lực xuất hiện giữa khăn và mặt bảng là

a)

A. lực ma sát nghỉ

b)

B. lực ma sát lăn

c)

C. trọng lực

d)

D. lực ma sát trượt

26.

Khi bị vấp ngã, ta thường ngã về phía trước là do

a)

A. quán tính

b)

B. áp suất

c)

C. lực ma sát

d)

D. áp lực

27.

Hiện tượng nào sau đây gây ra bởi áp suất khí quyển?

a)

A. Khi hút bớt không khí ra thì hộp sữa bị móp

b)

B. Xe ô tô phanh gấp thì hành khách bị ngả về phía trước

c)

C. Xe ô tô đi qua làm mặt đường bị lún

d)

D. Quả bóng bay bị bay lên trời

28.

Một máy nén thủy lực có diện tích của nhánh lớn là 1m2, diện tích của nhánh nhỏ là 10cm2. Để nâng được một vật khối lượng 100kg ở nhánh lớn thì lực cần tác động ở nhánh nhỏ là:

a)

A. 0,1N

b)

B. 1N

c)

C. 10N

d)

D. 100N

29.

Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất ?

a)

Người đứng cả hai chân.

b)

Người đứng co một chân.

c)

Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống.

d)

Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ.

30.

Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng ?

a)

Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

b)

Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

c)

Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực.

d)

Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép.

31.

Áp lực là?

a)

Lực có phương song song với mặt phẳng nào đó

b)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

c)

Lực kéo vuông góc với mặt bị kéo

d)

Tất cả các lực trên

32.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào?

a)

Phương của lực

b)

Chiều của lực

c)

Điểm đặt của lực

d)

Độ lớn của áp lực và diện tích bề mặt bị ép

33.

1Pa bằng?

a)

1 N/m2

b)

1 N.m2

c)

1 N/m3

d)

1 N.m3

34.

Trường hợp nào sau đây không có áp lực?

a)

Lực của búa đóng vào đinh

b)

Lực của Trái Đất tác dụng lên vật nặng đặt trên mặt đất

c)

Lực của vợt tác dụng vào quả cầu

d)

Lực kéo một vật lên cao

35.

Nhúng 1 khối lập phương vào nước. Mặt nào của khối lập phương chịu áp lực lớn nhất?

a)

Mặt trên

b)

Mặt dưới

c)

Các mặt bên

d)

6 mặt như nhau

36.

Trường hợp nào sau đây tác dụng của áp lực người lên mặt sàn là lớn nhất ?

a)

Người đứng cả hai chân.

b)

Người đứng co một chân.

c)

Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống.

d)

Người ngồi trên mặt đất

37.

Lực ma sát xuất hiện giữa bề mặt ván trượt và mặt tuyết là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát lăn

d)

Tất cả đều sai

38.

Lực ma sát xuất hiện giữa bánh xe của ván trượt và mặt đất là:

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

39.

Khi người đàn ông cố gắng đẩy chiếc xe, lực ma sát xuất hiện giữa bánh xe và mặt đường là

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát trượt

40.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện để ngăn cho vật

a)

không chuyển động nhanh hơn.

b)

không trượt trên bề mặt của vật khác.

c)

không thụt lùi về phía sau.

d)

tất cả đều sai.

41.

Chọn phát biểu đúng

a)

Lực ma sát luôn có hại.

b)

Lực ma sát luôn có ích.

c)

Lưc ma sát có thể có hại hoặc có ích.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

42.

LỰC CÓ YẾU TỐ NÀO TRONG CÁC YẾU TỐ SAU ĐÂY?

a)

Phương

b)

Chiều

c)

Cường độ

d)

Hình dạng

e)

Chiều dài.

43.

HAI LỰC CÂN BẰNG CÓ ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY?

a)

Tác dụng lên hai vật như nhau

b)

Phương nằm trên cùng đường thẳng

c)

Cường độ bằng nhau

d)

Ngược chiều nhau

e)

Tác dụng lên cùng một vật.

44.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

45.

Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng

b)

Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau

c)

Hai lực tác dụng có phương khác nhau

d)

Hai lực tác dụng có cùng chiều

46.

Hai lực cân bằng là:

a)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau.

b)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có chiều ngược nhau, có phương nằm trên hai đường thẳng khác nhau.

c)

Hai lực cùng đặt vào hai vật khác nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

d)

Hai lực cùng đặt vào một vật, cùng cường độ, có phương cùng trên một đường thẳng, có chiều ngược nhau.

47.

Một quả bóng khối lượng 0,5kg được treo vào đầu một sợi dây, phải giữ đầu dây với một lực bằng bao nhiêu để quả bóng nằm cân bằng?

a)

0,5 N

b)

Nhỏ hơn 0,5 N

c)

5N

d)

Nhỏ hơn 5N

48.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

49.

Công thức tính lực đẩy Acsimét là:

a)

FA= D.V

b)

FA= Pvật

c)

FA= d.V

d)

FA= d.h

50.

Lực đẩy Ac-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào? Hãy chọn câu đúng ?

a)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và vật

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và phần thể tích của phần chât lỏng bị vật choán chỗ

c)

Trọng lượng riêng và thể tích của vật

d)

Trọng lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật choán chỗ