wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 68

Total questions: 45

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật như thế nào?

a)

Làm thay đổi hình thái bên ngoài của thân, lá và khả năng quang hợp của thực vật.

b)

Làm thay đổi các quá trình sinh lí quang hợp, hô hấp

c)

Làm thay đổi những đặc điềm hình thái và hoạt động sinh lí của thực vật.

d)

Làm thay đổi đặc điểm hình thái của thân, lá và khả năng hút nước của rễ.

2.

Nếu ánh sáng tác động vào cây xanh từ một phía nhất định, sau một thời gian cây mọc như thế nào?

a)

Cây vẫn mọc thẳng.

b)

Cây luôn quay về phía mặt trời.

c)

Ngọn cây rũ xuống.

d)

Ngọn cây sẽ mọc cong về phía có nguồn sáng.

3.

Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với nhân tố ánh sáng, người ta chia thực vật làm 2 nhóm chính là

a)

Cây ưa sáng và cây ưa tối

b)

Cây ưa sáng và cây ưa bóng

c)

Cây ưa sáng và cây chịu bóng

d)

Cây ưa bóng và cây chịu bóng

4.

Lá cây ưa sáng có đặc điểm hình thái như thế nào?

a)

Phiến lá rộng, màu xanh sẫm.

b)

Phiến lá dày, rộng, màu xanh nhạt.

c)

Phiến lá hẹp, dày, màu xanh nhạt.

d)

Phiến lá hẹp. mỏng, màu xanh sẫm.

5.

Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng, người ta trồng xen các loại cây theo trình tự như thế nào?

a)

Cây ưa bóng trồng trước, cây ưa sáng trồng sau.

b)

Cây ưa sáng trồng trước, cây ưa bóng trồng sau.

c)

Trồng đồng thời nhiều loại cây.

d)

Tuỳ theo mùa mà trồng cây ưa sáng hoặc cây ưa bóng trước.

6.

Rừng nhiệt đới khi bị chặt trắng, sau một thời gian những loại cây sẽ nhanh chóng phát triển là

a)

cây gỗ chịu bóng.       

b)

cây gỗ ưa sáng

c)

cây thân cỏ ưa sáng. 

d)

cây gỗ ưa bóng.

7.

Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là:

a)

Giúp động vật kiếm mồi.

b)

Nhận biết các vật.

c)

Định hướng di chuyển trong không gian.

d)

Sinh sản.

8.

Các loài thú nào sau đây hoạt động vào ban đêm?

a)

Chồn, dê, cừu.   

b)

Trâu, bò, dơi

c)

Cáo, sóc, dê.                    

d)

Dơi, chồn, cú mèo.

9.

Loài thực vật dưới đây không thuộc nhóm ưa sáng là

a)

b)

c)

d)

10.

Nhân tố nhiệt độ ảnh hưởng đến

a)

sự biến dạng của cây có rễ thở ở vùng ngập nước

b)

cấu tạo của rễ.

c)

sự dài ra của thân.

d)

hình thái, cấu tạo, hoạt động sinh lí và sự phân bố của thực vật.

11.

Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động vật là

a)

động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh.

b)

động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt.

c)

động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt.

d)

động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt.

12.

Những cây sống ở vùng nhiệt đới, để hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí cao, lá có đặc điểm thích nghi nào sau đây?

a)

Bề mặt lá có tầng cutin dầy.

b)

Số lượng lỗ khí của lá tăng lên.

c)

Lá tổng hợp chất diệp lục tạo màu xanh cho nó

d)

Lá tăng kích thước và có bản rộng ra.

13.

Với các cây xanh sống ở vùng nhiệt đới, chồi cây có các vảy mỏng bao bọc, thân và rễ cây có các lớp bần dày. Những đặc điểm này có tác dụng gì?

a)

Hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí cao.

b)

Tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ cây.

c)

Hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào lá.

d)

Giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh.

14.

Động vật biến nhiệt ngủ đông để

a)

tránh kẻ thù

b)

báo hiệu màu lạnh

c)

giảm tiêu tốn năng lượng

d)

sinh sản

15.

Dựa vào khả năng thích nghi của thực vật với lượng nước trong môi trường, người ta chia làm hai nhóm thực vật là

a)

thực vật ưa nước và thực vật kị nước.

b)

thực vật ưa ẩm và thực vật chịu hạn.

c)

thực vật ở cạn và thực vật kị nước.

d)

thực vật ưa ẩm và thực vật kị khô.

16.

Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là động vật ưa ẩm?

a)

Ếch, ốc sên, giun đất

b)

Ếch, lạc đà, giun đất.

c)

Lạc đà, thằn lằn, kỳ đà.

d)

Ốc sên, thằn lằn, giun đất.

17.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Tất cả các sinh vật sống trong phạm vi nhiệt độ 0-50 °C

b)

Người ta chia sinh vật thành hai nhóm sinh vật chịu nhiệt và sinh vật hằng nhiệt.

c)

Sinh vật hằng nhiệt có nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào môi trường.

d)

Các động vật không xương sống, cá, ếch nhái, bò sát , chim có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.

18.

Giải thích nào về hiện tượng cây ở sa mạc có lá biến thành gai là đúng?

a)

Cây ở sa mạc có lá biến thành gai giúp cho chúng chống chịu với gió bão.

b)

Cây ở sa mạc có lá biến thành gai giúp cho chúng tự vệ khỏi con người phá hoại.

c)

Cây ở sa mạc có lá biến thành gai giúp cho chúng giảm sự thoát hơi nước trong điều kiện khô hạn của sa mạc.

d)

Cây ở sa mạc có lá biến thành gai giúp cây hạn chế tác động của ánh sáng.

19.

Động vật đẳng nhiệt thích nghi với điều kiện nhiệt độ thấp theo quy tắc

a)

tăng diện tích bề mặt cơ thể, tăng thể tích cơ thể.   

b)

giảm diện tích bề mặt cơ thể, tăng thể tích cơ thể.

c)

tăng diện tích bề mặt cơ thể, giảm thể tích cơ thể.

d)

tăng diện tích bề mặt cơ thể, giảm thể tích cơ thể.

20.

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

a)

môi trường

b)

ổ sinh thái

c)

giới hạn sinh thái

d)

nơi ở

21.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

rừng mưa nhiệt đới

b)

cá rô phi

c)

lá khô

d)

đồng lúa

22.

Đặc điểm thích nghi của động vật sống nơi thiếu ánh sáng là

a)

cơ quan thị giác tiêu giảm

b)

cơ quan thị giác phát triển mạnh

c)

nhận biết đồng loại nhờ tiếng nói

d)

cơ quan xúc giác tiêu giảm

23.

Khoảng giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với cá rô phi ở Việt Nam là

a)

2°C - 42°C

b)

10°C - 42°C

c)

5°C - 40°C

d)

5,6°C - 42°C

24.

Loài chuột cát ở đài nguyên có thể chịu được nhiệt độ không khí dao động từ (-50°C) đến (+30°C), trong đó nhiệt độ thuận lợi từ 0°C đến 20°C. Điều này thể hiện quy luật sinh thái là:

a)

giới hạn sinh thái

b)

tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường

c)

không đồng đều của các nhân tố sinh thái

d)

tổng hợp của các nhân tố sinh thái

25.

Cho các thông tin về giới hạn nhiệt độ của các loài sinh vật dưới đây:

- Loài chân bụng Hydrobia aponenis: (+1°C) – (+60°C).

- Loài đỉa phiến: (+0,5°C) – (+24°C).

- Loài chuột cát đài nguyên: (-5°C) – (+30°C).

- Loài cá chép Việt Nam: (+2°C) – (+44°C).

Trong các loài trên, loài nào có khả năng phân bố rộng nhất?

a)

cá chép

b)

Chân bụng Hydrobia aponenis

c)

Loài chuột cát đài nguyên

d)

- Loài đỉa phiến:

26.

Khi nói về ổ sinh thái, phát biểu dưới đây không đúng?

a)

Ổ sinh thái của 1 loài là 1 không gian sinh thái mà ở đó tát cả các nhận tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn cho phép loài đó tồn tại và phát triển.

b)

Ổ sinh thái là tập hợp nhiều loài trong cùng 1 nơi sống

c)

Trên một cây to có nhiều loài chim cùng sinh sống, có loài mỏ ngắn ăn hạt, loài mỏ dài hút mật, loài mỏ sắc nhọn ăn sâu bọ,… là ví dụ về sự phân li ở sinh thái.

d)

Những loài gần nhau về nguồn gốc, khi sống trong cùng 1 sinh cảnh và cùng sử dụng một nguồn thức ăn thường có xu hướng cạnh tranh phân hóa ổ sinh thái.

27.

ập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, có khả năng sinh sản tạo ra thế hệ mới. được gọi là

a)

quần thể sinh vật

b)

Loài sinh vật

c)

Quần xã sinh vật

d)

Nhóm sinh vật

28.

Tập hợp những con voi trong vườn bách thú là:

a)

Quần thể voi

b)

Nhóm cá thể voi

c)

Quần xã voi

d)

Tất cả đều sai

29.

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con. Đây là ví dụ về:

a)

Ổ sinh thái

b)

Giới hạn sinh thái

c)

Quần xã sinh vật

d)

Quần thể sinh vật

30.

Ví dụ nào sau đây minh họa cho quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể?

a)

Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây sống riêng rẽ.

b)

Chó rừng đi kiếm ăn theo đàn nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn.

c)

Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.

d)

Ở cá mập, các con cá khi mới nở ăn trứng và phôi chưa nở.

31.

Tập hợp sinh vật nào sau đây được xem là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp cây thông nhựa trên một quả đồi ở Côn Sơn.

b)

Tập hợp cây trong rừng Cúc Phương.

c)

Tập hợp sâu ăn lá trong rừng Tam Đảo.

d)

Tập hợp cá ở Hồ Tây.

32.

Khoảng giá trị của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật được gọi là

a)

Giới hạn sinh thái

b)

Khoảng thuận lợi

c)

Khoảng chống chịu

d)

Ổ sinh thái

33.

Nguyên nhân chủ yếu của cạnh trạnh cùng loài là do

a)

có cùng nhu cầu sống

b)

đấu tranh chống lại điều kiện bất lợi

c)

đối phó với kẻ thù

d)

mật độ cao

34.

Quần thể phân bố trong 1 phạm vi nhất định gọi là

a)

môi trường sống

b)

ngoại cảnh

c)

nơi sinh sống của quần thể

d)

ổ sinh thái

35.

Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thẻ trong quần thể có ý nghĩa

a)

đảm bào cho quần thể tồn tại ổn định

b)

duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp

c)

giúp khai thác tối ưu nguồn sống

d)

đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn

36.

Tập hợp nào dưới đây là quần thể sinh vật?

a)

đàn mòng biển

b)

các con cá trong bể cá

c)

các sinh vật biển

d)

các con chó cảnh

37.

Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm :

a)

thực vật, động vật và con người.

b)

vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.

c)

vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người

d)

thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.

38.

Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái:

a)

ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất

b)

ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất

c)

giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường

d)

ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất

39.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố:

a)

Rộng

b)

Hẹp

c)

Hạn chế

d)

Vừa phải

40.

Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố:

a)

Rộng

b)

Vừa phải

c)

Hạn chế

d)

Hẹp

41.

Nơi ở là :

a)

khu vực sinh sống của sinh vật.

b)

nơi cư trú của loài

c)

khoảng không gian sinh thái

d)

nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

42.

Tín hiệu chính để điều khiển nhịp điệu sinh học ở động vật là:

a)

nhiệt độ

b)

độ ẩm

c)

độ dài chiếu sáng

d)

trạng thái sinh lí của động vật

43.

Tổng nhiệt hữu hiệu là :

a)

hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt

b)

lượng nhiệt cần thiết cho sinh trưởng của động vật

c)

lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển ở thực vật

d)

lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển thuận lợi nhất ở sinh vật

44.

Môi trường nào dưới đây có mức độ đa dạng sinh học cao nhất?

a)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

b)

Môi trường đới lạnh.

c)

Môi trường đới nóng.

d)

Môi trường hoang mạc.

45.

Việt Nam là quốc gia có tính đa dạng sinh học?

a)

Cao

b)

Rất cao

c)

Trung bình

d)

Thấp