wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập KHTN cuối kì 1

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nên sử dụng vật liệu nào trong lò vi sóng?

a)

Kim loại

b)

Thủy tinh

c)

Nhựa

d)

Cao su

2.

Quan sát hình sau và cho biết, đây là nhiên liệu gì?

a)

Dầu mỏ

b)

Than đá

c)

Xăng

d)

Khí gas

3.

Nguyên liệu nào sau đây được dủng để sản xuất muối ăn?

a)

Nước biển

b)

Than đá

c)

Cát

d)

Mía

4.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào là lương thực chủ yếu của người Việt Nam?

a)

Gạo

b)

Khoai tây

c)

Lúa mì

d)

Sắn

5.

Trong các loại thức ăn sau, loại thức ăn nào cung cấp nhiều protein cho cơ thể?

a)

Thịt, cá, trứng, sữa

b)

Gạo, lúa mì, khoai lang

c)

rau xanh, trái cây

d)

dầu ăn, mỡ động vật

e)

m

6.

Quan sát bảng báo sau và cho biết nó có ý nghĩa gì?

a)

Lối vào

b)

Lối thoát hiểm

c)

Nơi có bình cứu hỏa

d)

Nơi xảy ra cháy

7.

Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 30cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 5 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là:

a)

A. GHĐ 30cm; ĐCNN 0 cm.

b)

B. GHĐ 30cm; ĐCNN 2 mm.

c)

C. GHĐ 30cm; ĐCNN 1 mm.

d)

D. GHĐ 30 cm; ĐCNN 5 mm.

8.

Em hãy chỉ ra đáp án chỉ gồm lương thực

a)

A. Tre, xăng, gạo, nhựa

b)

B. Xi măng, bắp, khoai, lúa mì.

c)

C. Muối ăn, đá vôi, khoai lang, gạo

d)

D. Lúa mì, bắp, khoai lang, gạo

9.

Tính chất nào sau đây không phải là của xăng, dầu?

a)

A. Là chất lỏng.                   

b)

B. Không tan trong nước.

c)

C. Nhẹ hơn nước.                

d)

D. Khó bắt cháy.

10.

Nhiên liệu lỏng gồm các chất?

a)

A. Nến , cồn , xăng

b)

B. Dầu, than đá, củi

c)

C. Biogas, cồn, củi

d)

D. Cồn, xăng, dầu

11.

An ninh năng lượng là?

a)

A. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá thành rẻ

b)

B. Sự đảm bảo đầy đủ nặng lượng dưới một dạng duy nhất

c)

C. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch, giá thành cao

d)

D. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới một dạng duy nhất, giá thành cao

12.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây:

a)

A. Phơi củi cho thật khô..

b)

B. Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy

c)

C. Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

D. Chẻ nhỏ củi.

13.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện. Lúc này than đá đóng vai trò là:

                             

                           

a)

A. Nguyên liệu      

b)

B. Nhiên liệu           

c)

 C. Vật liệu

d)

D. Lương thực

14.

Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

                                                        

                                                

a)

A.    Gỗ. 

b)

B. Bông.    

c)

C. Dầu thô.   

d)

D. Nông sản.

15.

Để duy trì một sức khỏe tốt với chế độ ăn hợp lí ta nên làm gì?

a)

A. Kiên trì chạy bộ.                    

      

b)

B. Liên tục ăn các chất dinh dưỡng.

c)

C. Ăn đủ, đa dạng.                

d)

D. Tập trung vào việc học nhiều hơn.

16.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng?

a)

A. Nguyên liệu khoáng sản là tài sản quốc gia.

b)

B. Khai thác và sử dụng nguyên liệu phải đảm bảo tính an toàn hiệu quả.

c)

C. Nguồn nguyên liệu dồi dào nên có thể khôi phục rất nhanh.

d)

D. Nhiên liệu là nguồn khoáng sản có hạn.

17.

Trong các chất sau đây, chất nào không được gọi là nhiên liệu?

A. Than.   

B. Đất.      

C. Củi.      

D. Xăng.

a)

A. Than

b)

B. Đất

c)

C. Củi

d)

D. Xăng

18.

Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là

a)

A. Khả năng cháy và tỏa nhiệt.            

b)

B. Khả năng cháy và phát ra ánh sáng.

c)

C. Tỏa nhiệt và phát sáng.         

d)

D. Phát ra ánh sáng và cháy được.

19.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

A.  Không khí là một hỗn hợp khí có thành phần xác định với tỉ lệ gần đúng về thể tích là : 21% oxygen, 78% nitrogen, 1% còn lại là carbon dioxide, hơi nước và một số chất khí khác

b)

B. Không khí là một hỗn hợp khí có thành phần xác định với tỉ lệ gần đúng về thể tích là : 21% nitrogen, 78% oxygen , 1% còn lại là carbon dioxide, hơi nước và một số chất khí khác

c)

C. Không khí là một hỗn hợp nhiều chất có thành phần xác định với tỉ lệ gần đúng về thể tích là : 31% oxygen, 68% nitrogen, 1% còn lại là carbon dioxide, hơi nước và một số chất khí khác

d)

D. Tất cả đều sai

20.

Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?

a)

A. Chất khí, không màu.

b)

B. Không mùi, không vị.

c)

C. Tan rất ít trong nước,

d)

D.  Làm đục dung dịch nước vôi trong (dụng địch calcium hydroxide).

21.

Để phân biệt 2 chất khí là khí oxygen và khí carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

 A. Quan sát màu sắc của hai khí đó

b)

B. Ngửi mùi của hai khí đó.

c)

C. Oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

d)

D. Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm cây nến cháy tiếp thì đó là oxygen, khí nào làm nến tắt thì đó là carbon dioxide

22.

Khí oxygen dùng trong đời sống được sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào?

a)

A. Nước.

b)

B. Từ khí carbon dioxide.

c)

C. Từ không khí.

d)

D. Từ thuốc tím (potassium nermanganate).

23.

Thành phần nào của không khí gây nên hiệu ứng nhà kính?

    

a)

A.    Oxygen                                                    

b)

B. Hydrogen

c)

C. Nitrogen                                                   

d)

D. Carbon dioxide

24.

Khi dập tắt một đám cháy bằng xăng dầu, em cần:

a)

A. Dùng bình chữa cháy gia đình

b)

B. Đổ cát trùm lên

c)

C. Dùng nước

d)

D. Trùm chăn khô vào đám cháy

25.

Trong không khí, oxygen chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

                               

a)

A. 21%       

b)

B. 70%      

c)

C. 15%    

d)

D. 37%

26.

Tính chất vật lí của oxygen là:

a)

A.    Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

B.     Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí,  duy trì sự cháy và sự sống.

c)

C.     Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

D.    Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

27.

Nuôi cá, tôm cần máy sục oxygen, ứng dụng này dựa vào tính chất là

a)

A. Oxygen là chất khí không màu.

b)

B. Oxygen là chất khí không mùi.

c)

C. Oxygen là chất khí ít tan trong nước.

d)

D. Oxygen là chất khí nặng hơn không khí.

28.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

A. Oxỵgen.

b)

B. Hydrogen.

c)

C. Nitrogen.

d)

D. Carbon dioxide.

29.

Hình ảnh sau thể hiện quá trình nào?

a)

A. Nóng chảy

b)

B. Ngưng tụ

c)

C. Bay hơi

d)

D. Đông đặc

30.

Trường hợp nào sau đây là hiện tượng nóng chảy?

a)

A. Hơi nước bay lên khi đun nước

b)

B. Tạo thành mây

c)

C. Băng tan

d)

D. Hình thành băng

31.

Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất hóa học của đường?

a)

A. Khi đun nóng đường chuyển tử màu trắng thành màu đen và có mùi khét

b)

B. Đường có màu trắng, vị ngọt

c)

C. Đường tan trong nước

d)

D. Đường thể rắn. vị ngọt

32.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là:

a)

A. Vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.

b)

B. Vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm nghĩ, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.

c)

D. Vật thể vô sinh là vật thế không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.

d)

C. Vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.

33.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là:

a)

A. Vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.

b)

B. Vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm nghĩ, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.

c)

D. Vật thể vô sinh là vật thế không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.

d)

C. Vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.

34.

Vật thể nhân tạo là

a)

A. Cây lúa.

b)

B. Cái cầu.

c)

C. Mặt trời.

d)

D. Con sóc.

35.

Quá trình thực tế đưới đây “Người ta tạo ra nước cất bằng cách đun cho nước bốc hơi, sau đó dẫn hơi nước qua ống làm lạnh sẽ thu được nước cất” tương ứng với khải niệm nào?

a)

A. Sự đông đặc.

b)

B. Sự bay hơi và sự ngưng tụ.

c)

C. Sự nóng chảy và sự đông đặc.

d)

D. Sự bay hơi

36.

Nhóm nào dưới đây gồm các vật thể hữu sinh ?

a)

A. Cây đậu. con gà, hòn đá

b)

B. Cái bàn, viên gạch, con chuột

c)

C. Cây bàng, con mèo, con gà

d)

D. Máy tính, robot, cánh cửa

37.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

A. Hoà tan đường vào nước.

b)

B. Cô cạn nước đường thành đường.

c)

C. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

D. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng.

38.

Trường hợp nào sau đây không phải là sự nóng chảy

a)

A. Nấu chảy kim loại

b)

B. Que kem bị chảy

c)

C. Sương sớm đọng trên lá

d)

D. Băng tan

39.

Tính chất nào sau đây có thể quan sát được mà không cần đo hay làm thí nghiệm để biết?

a)

A. Tính tan trong nước.

b)

B. Khối lượng riêng.

c)

C. Màu sắc.

d)

D. Nhiệt độ nóng chảy.

40.

Hệ thống quan trọng nhất của kính hiển vi là:

a)

A.    Hệ thống phóng đại.                                                

b)

B.     Hệ thống giá đỡ.

c)

C.     Hệ thống chiếu sáng.

d)

D.    Hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển của ống kính.

41.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

A. Tạo thành mây.

b)

B. Gió thổi.

c)

C. Mưa rơi.

d)

D. Lốc xoáy.

42.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

A. Giá trị cuối cùng trên thước.

b)

B. Giá trị nhỏ nhất trên thước..

c)

C. Chiều dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước.

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai.

43.

Khi đo thời gian đi bộ của ông em trên một quãng đường dài 50m, em sẽ đo khoảng thời gian:

 

a)

A. Từ lúc ông xuất phát tới khi ông về đến đích.

b)

B. Từ lúc ông đi được 1 bước tới khi ông về tới đích.

c)

C. Ông đi được bộ được 25m rồi nhân đôi.

d)

D. Ông đi bộ 100m rồi chia đôi.

44.

Nhiệt kế sau đây chỉ bao nhiêu:

              

 

a)

A. 37,0 0C

b)

 B. 38 0C

c)

C. 38,1 0C

d)

D. 38,2 0C