NEW
Font size
WorksheetsSinh Học
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1. Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là
A. diệp lục a.
B. diệp lục b.
C. diệp lục a, b.
D. diệp lục a, b và carôtenôit.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của quang hợp?
A. Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.
B. Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.
C. Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.
D. Điều hòa không khí.
Câu 3. Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng
A. đã được diệp lục hấp thụ thành điện năng trong cây.
B. đã được diệp lục hấp thụ thành hóa năng trong ATP và NADPH.
C. đã được diệp lục hấp thụ thành cơ năng vận chuyển các chất trong cây.
D. thành năng lượng trong các liên kết hóa học của glucôzơ.
Câu 4. Sản phẩm của pha sáng gồm:
A. ATP, NADPH và O2.
B. ATP, NADPH và CO2.
C. ADP, NADP+ và O2.
D. ATP, NADPH.
Câu 5. Nhóm thực vật C3 được phân bố
A. hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.
B. ở vùng hàn đới.
C. ở vùng nhiệt đới
D. ở vùng sa mạc.
Câu 6. Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở
A. màng ngoài.
B. màng trong.
C. chất nền (strôma).
D. tilacôit.
Câu 7. Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là
A. rau dền, kê, ngô, cao lương.
B. nhãn, xoài, vải.
C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
D. rêu, khoai, sắn, đậu.
Câu 8. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của con đường C4 là
A. APG (axit photphoglixêric).
B. AlPG (alđêhit photphoglixêric).
C. Axit lactic.
D. Hợp chất có 4 cac bon (axit ôxalô axêtic hoặc axit malic).
Câu 9. Ở thực vật CAM, khí khổng
A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.
B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.
C. chỉ đóng vào giữa trưa.
D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.
Câu 10. Đặc điểm nào dưới đây không đúng với thực vật CAM?
A. Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh long…
B. Thực vật CAM không có 2 loại lục lạp (nhu mô và bao bó mạch) như ở thực vật C4.
C. Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.
D. Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm khi khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin diễn ra vào ban ngày.
Câu 11. Điểm bù CO2 là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp
A. lớn hơn cường độ hô hấp.
B. lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.
C. nhỏ hơn cường độ hô hấp.
D. cân bằng với cường độ hô hấp.
Câu 12. Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp
A. đạt cực đại.
B. đạt cực tiểu.
C. đạt mức trung bình
D. không xảy ra.
Câu 13. Năng suất kinh tế là
A. toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.
B. 2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.
C. 1/2 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.
D. một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.
Câu 14. Biện pháp nào sau đây không dùng để tăng năng suất cây trồng thông qua điều khiển quang hợp?
A. Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng làm tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây tăng năng suất cây trồng.
B. Điều khiển tăng diện tích bộ lá nhờ các biện pháp: bón phân, tưới nước hợp lý, thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp đối với mỗi loại và giống cây trồng.
C. Trồng cây với mật độ dày đặc để lá nhận được nhiều ánh sáng cho quang hợp.
D. Tuyển chọn cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế với tỷ
Câu 15. Cơ quan diễn ra hô hấp mạnh nhất ở thực vật là
A.Rễ
B. Thân
C. Lá.
Câu 16. Chu trình Crep diễn ra trong
A. chất nền của ti thể
B. tế bào chất.
C. lục lạp.
D. nhân.
Câu 17. Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trình tự nào?
A. Chu trình Crep → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp.
B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.
C. Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp.
D. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.
Câu 18. Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là
A. rượu êtylic + CO2 + năng lượng.
B. axit lactic + CO2 + năng lượng.
C. rượu êtylic + năng lượng.
D. rượu êtylic + CO2.
Câu 19. Bào quan nào không tham gia vào hô hấp sáng?
A. Ti thể
B. Lục lạp.
C. Lizôxôm.
D. Perôxixôm
Câu 20. Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?
A. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào, cơ thể.
B. Duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cây.
C. Tạo 1 số sản phẩm trung gian cho quá trình tổng hợp chất hữu cơ khác.
D. Điều hòa không khí.
Câu 1. Nguyên liệu của quá trình quang hợp là
A. C6H12O6 và O2.
B. CO2 và H2O
C. CO2 và O2.
D. H2O và O2
Câu 2. Bào quan nào sau đây thực hiện quá trình quang hợp?
A. Lục lạp.
B. Ti thể.
C. Ribôxôm
D. Không bào
Câu 3. Sắc tố nào sau đây làm cho lá có màu xanh?
A. carôten.
B. phycôbilin.
C. xantôphyl.
D. Diệp lục.
Câu 4. Sản phẩm của pha tối bao gồm:
A. ATP, NADPH và O2.
B. ATP, NADPH.
C. ADP, NADP+ và Glucozo
D. ATP, NADPH và CO2.
Câu 5. Thực vật C4 được phân bố
A. rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
B. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
C. ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.
D. ở vùng sa mạc.
Câu 6. Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở
A. màng ngoài.
B. màng trong
C. chất nền (strôma).
D. trên màng tilacôit
Câu 7. Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là
A. lúa, khoai, sắn, đậu.
B. ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
D. nhãn, vải, xoài.
Câu 8. Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại
A. chất nền.
B. màng trong.
C. màng ngoài.
D. trên màng tilacôit.
Câu 9. Sản cố định CO2 đầu tiên của con đường C3 là
A. APG (axit photphoglixêric).
B. AlPG (alđêhit photphoglixêric).
C. AM (axit malic).
D. Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalô axêtic - AOA).
Câu 10. Ở thực vật C4, giai đoạn đầu cố định CO2
A. và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin đều diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch.
B. và giai đoạn cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.
C. diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.
D. diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.
Câu 11. Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2
A. tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.
B. tối thiểu để cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.
C. mà tại đó cường độ quang hợp đạt cực đại.
D. tối đa để cường độ quang hợp bằng 0.
Câu 12. Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp
A. lớn hơn cường độ hô hấp.
B. cân bằng với cường độ hô hấp.
C. nhỏ hơn cường độ hô hấp.
D. lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.
Câu 13. Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích lũy được
A. mỗi ngày trên 1 hecta gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
B. mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
C. mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
D. mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
Câu 14. Biện pháp nào sau đây dùng để tăng năng suất cây trồng thông qua điều khiển quang hợp?
A. Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng làm tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây.
B. Bón thật nhiều phân hóa học cho cây.
C. Trồng cây với mật độ dày đặc để lá nhận được nhiều ánh sáng cho quang hợp.
D. Tuyển chọn cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào lá nhiều hơn.
Câu 15. Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là
A. Quả xanh
. B. Thân.
C. Lá già.
D. Hạt đang nảy mầm
Câu 16. Giai đoạn đường phân diễn ra trong
A. ti thể.
B. tế bào chất.
C. lục lạp
D. nhân
Câu 17. Hô hấp tế bào là quá trình
A. ôxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
B. ôxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
C. khử các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
D. khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
Câu 18. Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là
A. chuỗi truyền electron.
B. chu trình Crep.
C. đường phân.
D. tổng hợp Axetyl - CoA.
Câu 19. Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật
A. C4
B. CAM.
C. C3.
D. C4 và thực vật CAM
Câu 20. Giai đoạn đường phân tạo ra
A. 2 ATP.
B. 34 ATP.
C. 36 ATP.
D. 38 ATP.
