NEW
Font size
Worksheetsconcac
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Câu 1: Hiện tượng ứng động nào dưới đây không liên quan đến sinh trưởng của tế bào ?
A. Sự cụp lá của cây trinh nữ khi có va chạm.
B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.
C. Vận động nở hoa ở hoa bồ công anh.
D. Hiện tượng thức ngủ của chồi cây họ đậu.
Câu 2: Hình thức sinh sản mà trứng không được thụ tinh phát triển thành cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) gọi là
A. nảy chồi.
B. phân đôi.
C. trinh sinh.
D. phân mảnh.
Câu 3: Hình thức sinh sản vô tính của cây dương xỉ là sinh sản
A. phân đôi
B. bằng bào tử
C. hữu tính
D. dinh dưỡng
Câu 4: Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là
A. phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
B. sinh trưởng và phân hóa tế bào
C. sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
D. sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
Câu 5: Tập tính bẩm sinh là:
A. những hoạt động đơn giản của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
B. một số ít hoạt động của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
C. những hoạt động phức tạp của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
D. những hoạt động cơ bản của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
Câu 6: Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:
A. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
B. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
C. Châu chấu, ếch, muỗi, ve.
D. Ếch, muỗi, bướm, ruồi.
Câu 7: Dùng hoocmôn thực vật nào sau đây để kích thích chồi bên sinh trưởng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật?
A. Giberilin.
B. AAB.
C. Auxin
D. Xitokinin.
Câu 8: Khi trời rét, động vật biến nhiệt sinh trưởng và phát triển chậm vì?
A. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm, dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng.
B. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể tăng, tạo nhiều năng lượng để chống rét.
C. Thân nhiệt tăng làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể tăng, tạo nhiều năng lượng để chống rét.
D. Thân nhiệt tăng làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm, dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng.
Câu 9: Hoocmôn ơstrogen được sinh ra ở đâu?
A. Tuyến yên.
B. Buồng trứng.
C. Tuyến giáp.
D. Tinh hoàn.
Câu 10: Ở động vật, hình thức nào sau đây không phải là sinh sản?
A. Nảy chồi
B. Trinh sinh.
C. Tái sinh.
D. Phân mảnh.
Câu 11: Ứng động nào sau đây thuộc kiểu ứng động sinh trưởng?
A. Sự cụp lá của cây trinh nữ khi có va chạm.
B. Vận động nở hoa ở hoa bồ công anh.
C. Vận động bắt mồi của cây nắp ấm.
D. Sự đóng hay mở của khí khổng.
Câu 12: Mùa đông, người ta thường đốt pháo sáng ở những ruộng mía và cúc vào ban đêm nhằm mục đích gì?
A. Ngăn cản sự đẻ nhánh của cây mía.
B. Kích thích sự ra hoa của cây mía và cúc
C. Ngăn cản sự ra hoa của cây mía và cú
D. Kích thích sinh trưởng kéo dài của cây mía.
Câu 13: Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở nhóm động vật nào dưới đây?
A. Trùng roi và thủy tức.
B. Bọt biển, ruột khoang.
C. Trùng đế giày và thủy tức.
D. Ông mật, mối và kiến.
Câu 14: Ở người, các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn nào trong quá trình phát triển?
A. Giai đoạn sau sơ sinh
B. Giai đoạn trưởng thành.
C. Giai đoạn sơ sinh.
D. Giai đoạn phôi thai.
Câu 15: Khi đặt một mảnh lá vào đất ẩm trong điều kiện nhiệt độ, ánh sáng phù hợp thì lá của cây nào dưới đây có thể mọc ra những cây non?
A. Cây mười giờ.
B. Cây xương rồng.
C. Cây thuốc bỏng.
D. Cây trầu không.
Câu 16: Ở giun dẹp, có các hình thức sinh sản nào?
A. Phân đôi, phân mảnh.
B. Phân mảnh, nảy chồi.
C. Nảy chồi, phân đôi.
D. Trinh sinh, phân mảnh.
Câu 17: Khi đến mùa rét, sự sinh trưởng và phát triển của động vật hằng nhiệt bị ảnh hưởng vì?
A. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể tăng, tạo nhiều năng lượng để chống rét.
B. Thân nhiệt tăng làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể tăng, tạo nhiều năng lượng để chống rét.
C. Thân nhiệt tăng làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm, dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng.
D. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm, dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng.
Câu 18: Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là:
A. Châu chấu, ếch, muỗi.
B. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
D. Ếch, bọ rùa, bướm, ruồi.
Câu 19: Phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non
A. có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí giống hoàn toàn con trưởng thành.
B. có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí khác con trưởng thành.
C. có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí chưa hoàn thiện như con trưởng thành.
D. có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự con trưởng thành.
Câu 20: Ở giun dẹp, có các hình thức sinh sản nào?
A. Phân đôi, phân mảnh.
B. Nảy chồi, phân đôi.
C. Phân mảnh, nảy chồi.
D. Trinh sinh, phân mảnh.
Câu 21: Sinh sản hữu tính ở thực vật là hình thức sinh sản
A. không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái, cây con tạo ra giống cây mẹ.
B. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
C. cây con hình thành từ bộ phận hoặc một phần cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ.
D. chủ yếu dựa trên cơ sở của quá trình phân bào nguyên nhiễm để tạo ra cá thể mới.
Câu 22: Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là
A. người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển
B. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
C. người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
D. người nhỏ bé hoặc khổng lồ
Câu 23: Tập tính bẩm sinh là những tập tính
A. được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài.
B. học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể.
C. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
D. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể.
Câu 24: Ở động vật có xương sống, hoocmôn sinh trưởng có vai trò gì?
A. Kích thích tăng tổng hợp protein và phát triển cơ bắp giai đoạn dậy thì ở nam.
B. Kích thích sinh trưởng và phát triển cơ quan sinh dục thứ cấp ở giai đoạn dậy thì.
C. Kích thích chuyển hoá ở tế bào, quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.
D. Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp protein.
Câu 25: Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi không có bao miêlin có đặc điểm:
A. Tốc độ lan truyền chậm, lan truyền theo cách nhảy cóc từ eo Ranvie này sang eo Ranvie kề bên.
B. Tốc độ lan truyền nhanh, lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác kề bên.
C. Tốc độ lan truyền nhanh, lan truyền theo cách nhảy cóc từ eo Ranvie này sang eo Ranvie kề bên.
D. Tốc độ lan truyền chậm, lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác kề bên.
Câu 26: Đàn ngỗng con mới nở chạy theo mẹ. Đây là kết quả của hình thức học tập nào?
A. Điều kiện hóa.
B. In vết.
C. Học khôn
D. Quen nhờn.
Câu 27: Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là:
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
B. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
C. Châu chấu, ếch, muỗi, ve.
D. Ếch, muỗi, bướm, ruồi.
Câu 28: Những nhóm động vật nào sinh trưởng và phát triển qua không qua biến thái?
A. Châu chấu, ếch, muỗi.
B. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
C. Ếch, bọ rùa, bướm, ruồi
D. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
Câu 29: Trong xináp, chất trung gian hóa học nằm trong bóng ở
A. khe xináp.
B. màng sau xináp.
C. chùy xináp.
D. màng trước xináp.
Câu 30: Hoạt động của mô phân sinh nào sau đây làm cây tăng bề ngang thân cây gỗ?
A. Mô phân sinh lóng.
B. Mô phân sinh đỉnh thân.
C. Mô phân sinh bên.
D. Mô phân sinh đỉnh rễ.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển ở thực vật?
A. Phát triển là cơ sở cho sự sinh trưởng, sinh trưởng bao hàm sự phát triển.
B. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập không phụ thuộc nhau.
C. Sinh trưởng nhanh luôn đi kèm với quá trình phát triển nhanh.
D. Nếu không có sự sinh trưởng thì sẽ không có sự phát triển và ngược lại.
Câu 32: Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?
A. Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.
B. Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường
C. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn
D. Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.
Câu 33: Hiện tượng ứng động nào dưới đây không liên quan đến sự sinh trưởng của tế bào?
A. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại.
B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.
C. Sự cụp lá của cây trinh nữ khi có va chạm.
D. Vận động nở hoa ở hoa bồ công anh.
Câu 34: Trong các giai đoạn dưới đây, giai đoạn cuối cùng của điện thế hoạt động là?
A. Giai đoạn mất phân cực.
B. Giai đoạn tái phân cực.
C. Giai đoạn điện thế nghỉ.
D. Giai đoạn đảo cực.
Câu 35: Tinh tinh có khả năng xếp các thùng gỗ để lấy thức ăn treo trên cao. Đây là kết quả của hình thức học tập nào?
A. Quen nhờn.
B. In vết.
C. Học khôn.
D. Điều kiện hóa.
Câu 36: Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm ức chế sự sinh trưởng là:
A. Gibêrelin, êtylen.
B. Auxin, xitôkinin
C. Etylen, Axit absixic
D. Auxin, gibêrelin.
Câu 37: Cách thức lan truyền nào đúng với sợi thần kinh có bao myêlin?
A. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng kề bên.
B. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ bao myêlin này sang bao myêlin kề bên.
C. Xung thần kinh lan truyền theo cách nhảy cóc từ eo ranvie này sang eo ranvie kề bên.
D. Xung thần kinh lan truyền theo cách nhảy cóc từ bao myêlin này sang bao myêlin kề bên.
Câu 38: Một củ khoai lang ở trong đất sẽ nảy ra mầm cành, lá rồi phát triển thành một cây khoai lang mới. Đây là hình thức sinh sản vô tính bằng cơ quan sinh dưỡng là:
A. Rễ.
B. Quả.
C. Lá.
D. Thân.
Câu 39: Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?
A. Mô phân sinh đỉnh cây
B. Mô phân sinh lóng.
C. Mô phân sinh bên.
D. Mô phân sinh đỉnh rễ.
Câu 40: Mô tả nào dưới đây không đúng khi nói về quang chu kỳ?
A. Tác động đến sự ra hoa, rụng lá, tạo củ di chuyển các hợp chất quang hợp
B. Ảnh hưởng tới sự phát triển nhưng không tác động đến sự sinh trưởng của cây.
C. Quang chu kỳ là sự ra hoa của cây phụ thuộc vào tương quan độ dài ngày đêm.
D. Căn cứ vào quang chu kỳ có thể chia ra 3 loại cây: Cây trung tính, cây ngày ngắn, cây ngày dài.
Câu 41: Hoocmôn thực vật nào dưới đây thuộc nhóm ức chế sinh trưởng?
A. Giberelin.
B. Auxin.
C. Etylen.
D. Xitokinin.
Câu 42: Cây cà chua đến tuổi lá thứ mấy thì ra hoa?
A. Lá thứ 14.
B. Lá thứ 15.
C. Lá thứ 13.
D. Lá thứ 12.
Câu 43: Sinh trưởng thứ cấp là:
A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.
B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.
C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.
D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.
Câu 44: Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của
A. các mô trong cơ thể
B. các cơ quan trong cơ thể
C. cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào
D. các hệ cơ quan trong cơ thể
Câu 45: Hiện tượng máu chảy chậm trong mao mạch có tác dụng chính là?
A. Đủ thời gian để thực hiện sự trao đổi chất giữa máu và tế bào.
B. Nhận được nhiều CO2 từ tế bào vào máu.
C. Cung cấp đủ ôxi từ máu cho các tế bào.
D. Duy trì huyết áp bình thường cho cơ thể.
