NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPRE CUỐI KÌ
Total questions: 43
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
the percentage of
a)
tỷ lệ phần trăm của + dt số ít/nhiều
b)
phát hiện
c)
tháng
d)
cô, dì, bác gái
2.
the proportion of
a)
tỷ lệ của +dt số ít/ nhiều
b)
tỷ lệ phần trăm của + dt số ít/nhiều
c)
phát hiện
d)
tháng
3.
A + be + lower/higher than B
a)
A thấp hơn/cao hơn B
b)
tỷ lệ của +dt số ít/ nhiều
c)
tỷ lệ phần trăm của + dt số ít/nhiều
d)
phát hiện
4.
A + have/has/be + the lowest/highest ...
a)
A có ... thấp nhất/ cao nhất
b)
A thấp hơn/cao hơn B
c)
tỷ lệ của +dt số ít/ nhiều
d)
tỷ lệ phần trăm của + dt số ít/nhiều
5.
while=whereas
a)
trong khi
b)
A có ... thấp nhất/ cao nhất
c)
A thấp hơn/cao hơn B
d)
tỷ lệ của +dt số ít/ nhiều
6.
although
a)
mặc dù
b)
trong khi
c)
A có ... thấp nhất/ cao nhất
d)
A thấp hơn/cao hơn B
7.
in contrast
a)
tương phản
b)
mặc dù
c)
trong khi
d)
A có ... thấp nhất/ cao nhất
8.
on the other hand
a)
mặt khác, ngược lại
b)
tương phản
c)
mặc dù
d)
trong khi
9.
manager
a)
quản lý
b)
mặt khác, ngược lại
c)
tương phản
d)
mặc dù
10.
knee
a)
đầu gối
b)
quản lý
c)
mặt khác, ngược lại
d)
tương phản
11.
tennis
a)
quần vợt
b)
đầu gối
c)
quản lý
d)
mặt khác, ngược lại
12.
running
a)
chạy
b)
quần vợt
c)
đầu gối
d)
quản lý
13.
shoulder
a)
bờ vai
b)
chạy
c)
quần vợt
d)
đầu gối
14.
vitamin
a)
Vi-ta-min
b)
bờ vai
c)
chạy
d)
quần vợt
15.
classical music
a)
nhạc cổ điển
b)
Vi-ta-min
c)
bờ vai
d)
chạy
16.
bookshop
a)
hiệu sách
b)
nhạc cổ điển
c)
Vi-ta-min
d)
bờ vai
17.
planned
a)
có kế hoạch
b)
hiệu sách
c)
nhạc cổ điển
d)
Vi-ta-min
18.
city council
a)
hội đồng thành phố
b)
có kế hoạch
c)
hiệu sách
d)
nhạc cổ điển
19.
garden hall
a)
sảnh vườn
b)
hội đồng thành phố
c)
có kế hoạch
d)
hiệu sách
20.
occupation
a)
nghề nghiệp
b)
sảnh vườn
c)
hội đồng thành phố
d)
có kế hoạch
21.
greed
a)
lòng tham
b)
nghề nghiệp
c)
sảnh vườn
d)
hội đồng thành phố
22.
desire
a)
khao khát
b)
lòng tham
c)
nghề nghiệp
d)
sảnh vườn
23.
handbag
a)
túi xách
b)
khao khát
c)
lòng tham
d)
nghề nghiệp
24.
ornamental
a)
có tính trang trí
b)
túi xách
c)
khao khát
d)
lòng tham
25.
declaring
a)
khai báo
b)
có tính trang trí
c)
túi xách
d)
khao khát
26.
poacher
a)
kẻ săn trộm
b)
khai báo
c)
có tính trang trí
d)
túi xách
27.
dwindling
a)
sụt giảm
b)
kẻ săn trộm
c)
khai báo
d)
có tính trang trí
28.
ivory
a)
ngà voi
b)
sụt giảm
c)
kẻ săn trộm
d)
khai báo
29.
victim
a)
nạn nhân
b)
ngà voi
c)
sụt giảm
d)
kẻ săn trộm
30.
rationing
a)
chế độ phân phối
b)
nạn nhân
c)
ngà voi
d)
sụt giảm
31.
shelter
a)
nơi trú ẩn
b)
chế độ phân phối
c)
nạn nhân
d)
ngà voi
32.
mild
a)
adj. /maɪld/ nhẹ, êm dịu, ôn hòa
b)
nơi trú ẩn
c)
chế độ phân phối
d)
nạn nhân
33.
flood
a)
lũ lụt
b)
adj. /maɪld/ nhẹ, êm dịu, ôn hòa
c)
nơi trú ẩn
d)
chế độ phân phối
34.
rocketed
a)
tăng vọt
b)
lũ lụt
c)
adj. /maɪld/ nhẹ, êm dịu, ôn hòa
d)
nơi trú ẩn
35.
dropped
a)
giảm
b)
tăng vọt
c)
lũ lụt
d)
adj. /maɪld/ nhẹ, êm dịu, ôn hòa
36.
remain
a)
duy trì
b)
giảm
c)
tăng vọt
d)
lũ lụt
37.
similar
a)
tương tự
b)
duy trì
c)
giảm
d)
tăng vọt
38.
lunch
a)
bữa trưa
b)
tương tự
c)
duy trì
d)
giảm
39.
glasses
a)
mắt kính
b)
bữa trưa
c)
tương tự
d)
duy trì
40.
ball
a)
quả bóng
b)
mắt kính
c)
bữa trưa
d)
tương tự
41.
aunt
a)
cô, dì, bác gái
b)
quả bóng
c)
mắt kính
d)
bữa trưa
42.
month
a)
tháng
b)
cô, dì, bác gái
c)
quả bóng
d)
mắt kính
43.
discovered
a)
phát hiện
b)
tháng
c)
cô, dì, bác gái
d)
quả bóng
Reset
