NEW
Font size
Worksheetssinh học
Total questions: 41
Worksheet time: 7hrs 50mins
Thứ tự sắp xếp các cấp tổ chức sống từ thấp đến cao là
A. Tế bào → Cơ thể → Quần xã → Quần thể → Hệ sinh thái → Sinh quyển
B. Tế bào → Cơ thể → Quần thể → Quần xã → Hệ sinh thái → Sinh quyển
C. Tế bào → Cơ thể → Quần xã → Quần thể → Sinh quyển → Hệ sinh thái
D. Tế bào → Quần xã → Quần thể → Cơ thể → Hệ sinh thái → Sinh quyển
“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
A. Nguyên tắc tự điều chỉnh.
C. Nguyên tắc thứ bậc.
B. Nguyên tắc bổ sung.
D. Nguyên tắc mở.
Khả năng nào sau đây đã giúp tổ chức sống duy trì và điều hòa sự cân bằng động trong hệ thống?
A. Tự điều chỉnh
B. Cảm ứng.
C. Sinh trưởng
D. Phát triển.
Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ
A. khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật
B. sự truyền thông tin trên ADN từ tế bào này sang tế bào khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác.
C. khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường sống
D.khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi.
Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại?
A. Quần thể
B. Quần xã.
C. Cơ thể.
D. Hệ sinh thái
Câu 6: Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc giới
A. Khởi sinh.
B. Nấm.
C. Nguyên sinh
D. Động vật.
: Đặc điểm của giới Khởi sinh là
A. đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng.
B. đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng.
C. nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do
D. nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng
Giới Động vật gồm những sinh vật
A. đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.
B. đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.
C. đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh
D. đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh
Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực là
A. giới Khởi sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.
B. giới Nguyên sinh, giới Thực vật, giới Nấm, giới Động vật.
C. giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Thực vật, giới Nấm.
D. giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Thực vật, giới Động vật.
bé Miu là ngừi như thế nào ?
dễ thưn, cute nhất tg
chăm ngoan
bị khùmmm
tất cả điều trên và còn nhìu điều tuyệt zời nữa
Giới Nguyên sinh bao gồm
A. vi sinh vật, động vật nguyên sinh.
B. vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh
C. tảo, nấm, động vật nguyên sinh.
D. tảo, nấm nhầy, động vật nguyên sinh
Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là
A. C, H, O, P.
B. C, H, O, N.
C. O, P, C, N.
D. H, O, N, P.
Trong các cơ thể sống, tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố C, H, O, N chiếm khoảng
A. 65%.
B. 70%.
C. 85%.
D. 96%.
Các nguyên tố đại lượng gồm
A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.
B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.
C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.
D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố có đặc điểm nào sau đây?
A. Có kích thước và khối lượng nhỏ hơn các nguyên tố khác
B. Có hàm lượng chiếm dưới 10-5 khối lượng khô của cơ thể
C. Có hàm lượng chiếm dưới 10-3 khối lượng khô của cơ thể
D. Có hàm lượng chiếm dưới 10-4 khối lượng khô của cơ thể.
Trong các nguyên tố sau, nguyên tố chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người là?
A. Nitơ.
B. Cacbon
C. Hiđrô
D. Photpho
: Các nguyên tố hoá học cấu tạo nên Cacbonhiđrat là
A. Các bon và hidrô
. B. Hidrô và ôxi.
C. Ôxi và các bon.
D. Các bon, hidrô và ôxi
Lipit là chất có đặc tính chung
A. Tan rất ít trong nước
B. Tan nhiều trong nước.
C. Không tan trong nước
D. Có ái lực rất mạnh với nước
Cacbohiđrat gồm các loại
A. Đường đơn, đường đôi
B. Đường đôi, đường đa.
C. Đường đơn, đường đa
D. Đường đôi, đường đơn, đường đa.
Nhóm chất nào sau đây là những chất đường có chứa 6 nguyên tử các bon?
A. Glucôzơ, fructôzơ, pentôzơ.
B. Fructôzơ, galactôzơ, glucôzơ
C.Galactôzơ, xenlucôzơ, tinh bột
D.Tinh bột, lactôzơ, pentôzơ
Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng ?
A. Glucôzơ thuộc loại pôlisaccarit
B. Glicôgen là đường mônôsaccarit
C. Đường mônôsaccarit có cấu trúc phức tạp hơn đường đisaccarit.
D. Galactôzơ còn được gọi là đường sữa.
Đơn phân cấu tạo của prôtêin là
A. Mônôsaccarit
B. axit amin
C. Photpholipit
D. Stêrôit.
Nguyên tố hoá học nào sau đây có trong prôtêin nhưng không có trong lipit và đường:
A. Phôt pho
B. Natri
. C. Nitơ.
D. Canxi.
: Loại prôtêin nào sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là
A. Prôtêin cấu trúc
B. Prôtêin kháng thể.
C. Prôtêin vận động
D. Prôtêin hoocmôn
Các loại axit amin khác nhau được phân biệt dựa vào yếu tố nào sau đây
A. Nhóm amin
B. Gốc R-.
C. Nhóm cacbôxyl
D. Cả ba lựa chọn trên
Protein không có chức năng nào sau đây?
A. Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào
B. Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể
C. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
D. Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin.
Các loại đơn phân của ADN là
A. Ribônuclêôtit (A, T, G, X).
B. Nuclêôtit (A, T, G, X).
C. Ribônuclêôtit (A, U, G, X).
D. Nuclêôtit (A, U, G, X).
ADN có chức năng
A. cấu trúc nên enzim, hoócmôn và kháng thể.
B. cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.
C. cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật
D. lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Axit nucleic cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?
A. Nguyên tắc đa phân.
B. Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân
C. Nguyên tắc bổ sung
D. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân
: Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia ARN ra thành ba loại là mARN, tARN, rARN?
A. Cấu hình không gian
B. Số loại đơn phân.
C. Khối lượng và kích thước.
D. Chức năng của mỗi loại.
: Chức năng của ARN thông tin là
A. qui định cấu trúc của phân tử prôtêin
. B. tổng hợp phân tử ADN.
C. truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm
D. quy định cấu trúc đặc thù của ADN
: Tế bào nhân sơ gồm các thành phần chính nào sau đây?
A. Màng tế bào, tế bào chất, nhân.
B. Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
C. Màng tế bào, tế bào chất, hệ thống nội màng, vùng nhân.
D. Màng tế bào, tế bào chất, các bào quan có màng, vùng nhân
Cho các đặc điểm sau:
(1) Không có màng nhân
(2) Không có nhiều loại bào quan
(3) Không có hệ thống nội màng
(4) Không có thành tế bào bằng peptiđôglican
Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?
A. 1
B.3
C. 2
D. 4
Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?
A. Hệ thống nội màng
B. Bộ khung xương tế bào
C. các bào quan có màng bao bọc
D. Ribôxôm và các hạt dự trữ
Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là
A. giúp vi khuẩn di chuyển
B. tham gia vào quá trình phân bào
C. duy trì hình dạng, bảo vệ tế bào
D. trao đổi chất với môi trường
Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:
A. chứa một phân tử ADN dạng vòng
. B. chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép
C. chứa một phân tử ADN dạng thẳng
D. chứa một phân tử ADN liên kết với prôtêin
: Mô tả nào sau đây thuộc bộ máy gôngi?
A. Gồm cac hạt gôngi xếp thành một bộ máy.
B. Gồm các tấm màng hình cung xếp song song và thông với nhau
C. Gồm các túi màng hình cung xếp song song và không thông với nhau.
D. Gồm các túi không thông với nhau và có màng bao bọc bên ngoài
: Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là?
A. Có màng nhân, có thệ thống các bào quan.
B. Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt.
C. Có thành tế bào bằng peptiđôglican
D. Các bào quan có màng bao bọc
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng:
A. Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
B. Tổng hợp prôtêin tiết ra ngoài tế bào và prôtêin cấu tạo nên màng tế bào.
C. Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
D. Chuyển hóa đường và phân hủy các chất độc hại đối với cơ thể.
Đặc điểm có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là:
A. Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan
B. Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ.
C. Nhân có màng bao bọc
D. Không bào rất nhỏ coi như không đáng kể.
: Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách:
A. ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động
B. thực hiện tự nhân đôi ADN và nhân đôi NST để tiến hành phân bào
C. điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.
D. thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.
