wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 KHOA HỌC 4 NH 25-26

Total questions: 42

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nước có những tính chất gì? (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định

b)

có thể thấm qua vải, giấy... không thấm qua ni lông, sắt...

c)

chảy từ cao xuống thấp, lan ra mọi phía

d)

có thể bị nén lại hoặc giãn ra

2.

Nước tồn tại ở mấy thể?

(a)  

3.

Nước tồn tại ở những thể nào? (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

thể rắn

b)

thể lỏng

c)

thể khí (hơi)

d)

tinh thể

4.

Hiện tượng nước chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là gì?

a)

Sự ngưng tụ

b)

Sự đông đặc

c)

Sự bay hơi

d)

Sự nóng chảy

5.

Hiện tượng nước chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là gì?

a)

Sự ngưng tụ

b)

Sự đông đặc

c)

Sự bay hơi

d)

Sự nóng chảy

6.

Hiện tượng nước chuyển từ thể lỏng sang thể khí gọi là gì?

a)

Sự ngưng tụ

b)

Sự đông đặc

c)

Sự bay hơi

d)

Sự nóng chảy

7.

Hiện tượng nước chuyển từ thể khí sang thể lỏng gọi là gì?

a)

Sự ngưng tụ

b)

Sự đông đặc

c)

Sự bay hơi

d)

Sự nóng chảy

8.

Không khí có những tính chất gì?

a)

có thể đông đặc hoặc nóng chảy

b)

Trong suốt, không màu, không mùi

c)

không có hình dạng nhất định

d)

có thể bị nén lại hoặc giãn ra

9.

Không khí gồm những thành phần nào? (Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

khí ô - xi, khí ni - tơ, khí các - bô - níc và một số khí khác

b)

có thể chứa bụi và hơi nước

c)

khí các bon, khí ô - xi, khí he - li

d)

khí nén, khí gas, hơi nước

10.

Không khí gồm những khí nào?

a)

khí ô - xi, khí ni - tơ, khí các - bô - níc và một số khí khác

b)

có thể chứa bụi và hơi nước

c)

khí các bon, khí ô - xi, khí he - li

d)

khí nén, khí gas, hơi nước

11.

Không khí cần cho ....

a)

Sự đông đặc

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự cháy

d)

Sự bay hơi

12.

Nguyên nhân gây ra gió là gì?

a)

không khí chuyển động tạo ra gió

b)

không khí đứng yên, cây cối lay động

c)

không khí bị đông cứng lại

13.

Để phòng tránh bão ta cần làm gì?

a)

đề phòng tai nạn do bão gây ra (ngắt điện, không ra khơi, ...)

b)

thường xuyên cập nhật thông tin về cơn bão

c)

tìm các cây xanh để trú ẩn, lái xe đi chuyển trong vùng bão

d)

tìm cách bảo vệ nhà cửa, tài sản, cây trồng, vật nuôi

14.

Ta nhìn thấy một vật khi nào?

a)

khi đặt vật vào bóng tối

b)

khi vật phát sáng hoặc được chiếu sáng

c)

khi đốt cháy vật

d)

khi ngâm vật xuống nước

15.

Ánh sáng chiếu vào một vật cản ánh sáng sẽ tạo ra gì?

a)

sẽ tạo ra bóng ở phía trước vật đó.

b)

sẽ tạo ra bóng ở bên cạnh vật đó.

c)

sẽ tạo ra bóng ở phía sau vật đó.

d)

sẽ tạo ra vật mới.

16.

Những vật phát sáng (nguồn sáng) là:

a)

Mặt Trời, Mặt Trắng, ngọn lửa, đèn pin, ...

b)

Ngôi sao, bóng đèn, ngọn lửa, bàn học, ...

c)

Mặt Trời, bóng đèn, ngọn lửa, ngôi sao, ...

d)

Mặt Trăng, bóng đèn, ngọn lửa, cửa sổ, ...

17.

Ánh sáng truyền qua những chất nào?

a)

tấm bìa, bức tường, thuỷ tinh, nhựa

b)

nước sạch, không khí, cửa sổ, xe máy

c)

bức tường, viên gạch, vải, tấm nhựa

d)

những chất trong suốt như thuỷ tinh, nước trong, không khí sạch ,...

18.

Những vật cản sáng là:

a)

bức tường gạch, mảnh gỗ, tấm bìa màu, ...

b)

thuỷ tinh, không khí sạch, nước trong

c)

cửa sổ, thuỷ tinh, nước sạch

d)

không khí sạch, mảnh vải, tấm nhựa

19.

Vai trò của ánh sáng trong đời sống là:

a)

sưởi ấm, chiếu sáng, giúp cây phát triển, giúp động vật tìm thức ăn,…

b)

có vai trò quan trọng trong đời sống như học tập, giao tiếp, thưởng thức âm nhạc, báo hiệu, ...

c)

có vai trò không quan trọng trong đời sống

20.

Để bảo vệ đôi mắt trước ánh sáng em cần làm gì? (Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Tránh ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt

b)

Xem nhiều điện thoại, tivi, nằm đọc sách trong chỗ tối...

c)

Đọc, viết dưới ánh sáng thích hợp

d)

Ngồi học đúng tư thế, giữ khoảng cách phù hợp từ mắt đến sách, vở… khi đọc, viết…

21.

Vai trò của âm thanh trong đời sống là:

a)

có vai trò bình thường trong đời sống như học tập, giao tiếp, ngủ

b)

có vai trò quan trọng trong đời sống như học tập, giao tiếp, thưởng thức âm nhạc, báo hiệu, ...

c)

có vai trò không quan trọng trong đời sống

22.

Ô nhiễm tiếng ồn có tác hại gì? (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

đau đầu, mất ngủ

b)

ăn ngon, ngủ ngon

c)

gây căng thẳng, mệt mỏi

d)

suy nhược, giảm thính giác

23.

Làm thế nào để giảm tác hại của ô nhiễm tiếng ồn? (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

mang chụp tai, mang nút bịt tai

b)

đóng cửa, di chuyển ra xa nguồn âm

c)

mở to cửa, bật nhạc âm lương lớn nhất

d)

hát hò, mở tivi để át tiếng ồn

24.

Để đo nhiệt độ cơ thể của người, vật hay không khí ta dùng dụng cụ gì?

(a)  

25.

Nhiệt độ trung bình của cơ thể người khoẻ mạnh là bao nhiêu?

a)

36 độ C

b)

37 độ C

c)

38 độ C

d)

39 độ C

26.

Vật nào dẫn nhiệt tốt?

a)

kim loại như sắt, đồng, i - nóc

b)

giấy, gỗ, thép

c)

vải, bông gòn, thuỷ tinh

d)

vải bông, nhựa, giấy

27.

Vật nào dẫn nhiệt kém?

a)

sắt, thép, đồng, nhôm

b)

thuỷ tinh chịu nhiệt, sắt, đồng, kẽm

c)

vải, bông gòn, nhựa, thuỷ tinh

d)

i - nóc, gang, théo, đồng

28.

Thực vật cần gì để sống và phát triển?

a)

nước, chất khoáng, không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

b)

nước, chất khoáng, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

c)

nước, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

d)

nước, chất khoáng, không khí, ánh sáng

29.

Thực vật có khả năng dùng năng lượng ánh sáng mặt trời để ......

a)

hít thở khí ô - xi và tạo ra nước

b)

trao đổi không khí và thức ăn

c)

tự tổng hợp chất dinh dưỡng từ nước và khí các - bô - níc thông qua quá trình quang hợp

30.

Trong quá trình quang hợp thực vật hấp thụ khí các - bô - níc và nước để tạo ra:

(chọn nhiều đáp án đúng)

a)

khí ni - tơ

b)

khí ô - xi

c)

chất dinh dưỡng

d)

muối khoáng

31.

Điền chữ thích hợp vào sơ đồ (chọn 2 đáp án đúng)

a)

khí ô - xi

b)

khí ni - tơ

c)

chất dinh dưỡng

d)

hơi nước

32.

Điền chữ thích hợp vào sơ đồ (chọn 2 đáp án đúng)

a)

khí ni - tơ

b)

khí các - bô - níc

c)

chất dinh dưỡng

d)

nước

33.

Động vật cần gì để sống và phát triển?

a)

cần đủ không khí, thức ăn, ánh sáng mặt trời, nhiệt độ môi trường thích hợp

b)

cần đủ nước, không khí, thức ăn, ánh sáng mặt trời, nhiệt độ môi trường thích hợp

c)

cần đủ nước, không khí, thức ăn thích hợp

d)

cần đủ nước, không khí, chất khoáng, ánh sáng mặt trời, nhiệt độ môi trường thích hợp

34.

Các động vật ăn thực vật là?

a)

thỏ, hươu, ngựa, bò

b)

nai, khỉ, bướm, cọp

c)

sư tử, báo, gấu, gà

d)

lợn, gà, trâu, rắn

35.

Các động vật ăn động vật là?

a)

nai, trâu, bò, lợn

b)

cọp, sư tử, gấu, cá mập

c)

cừu, ngựa, gà, dê

d)

rắn, gà, ếch, con người

36.

Động vật ăn cả thực vật và động vật là?

a)

hươu cao cổ, sóc, nhím

b)

gà, lợn, con người

c)

cá mập, cá heo, cá chép

d)

cọp, tê giác, cáo

37.

Trong quá trình sống, động vật trao đổi những gì với môi trường?

a)

lấy vào cơ thể khí các - bô - níc, nước, thức ăn và thải ra khí ô - xi, chất thải, nước tiểu.

b)

lấy vào cơ thể khí ô - xi, thức ăn và thải ra khí các - bô - níc, nước tiểu.

c)

lấy vào cơ thể khí ô - xi, nước, thức ăn và thải ra khí các - bô - níc, nước, thức ăn thừa.

d)

lấy vào cơ thể khí ô - xi, nước, thức ăn và thải ra khí các - bô - níc, chất thải, nước tiểu.

38.

Hoàn thành sơ đồ (Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

khí các - bô - níc

b)

chất thải

c)

nước tiểu

d)

thức ăn thừa

39.

Hoàn thành sơ đồ (Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

khí ô - xi

b)

thức ăn

c)

nước tiểu

d)

nước

40.

Các dụng cụ đun nấu trong bếp thường làm bằng gì? Vì sao?

a)

thường làm bằng kim loại như sắt, nhôm, i - nóc, ... Vì đó là các vật liệu dẫn nhiệt tốt sẽ làm nóng thức ăn

b)

thường làm bằng nhựa, cao su, gỗ, ... Vì đó là những vật liệu dẫn nhiệt kém, bảo vệ tay mình không bị phỏng

41.

Tay cầm (quai cầm) của các dụng cụ đun nấu trong bếp thường làm bằng gì? Vì sao?

a)

thường làm bằng kim loại như sắt, nhôm, i - nóc, ... Vì đó là các vật liệu dẫn nhiệt tốt sẽ làm nóng thức ăn

b)

thường làm bằng nhựa, cao su, gỗ, ... Vì đó là những vật liệu dẫn nhiệt kém, bảo vệ tay mình không bị phỏng

42.

Vì sao khi xây nhà người ta thường làm mái nhà nghiêng, dốc xuống? Ứng dụng tính chất gì của nước?

a)

để nước chảy ra ngoài, không chảy vào trong nhà mình. Ứng dụng tính chất nước chảy từ cao xuống thấp.

b)

để nước chảy tự do. Ứng dụng tính chất nước chảy lan ra mọi phía.