wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT GHK2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào là câu giới thiệu trong các câu sau:

a)

Em là học sinh lớp 2A6.

b)

Em rất thích học bơi.

c)

Em đang tập thể dục

2.

Nhóm từ chỉ sự vật là:

a)

học sinh, chơi, sách, bút.

b)

quần áo, đọc sách, ti vi.

c)

Bàn, ghế, tủ, bố, mẹ

d)

xinh đẹp, nhảy dây, tập thể dục

3.

Từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

học bài

b)

quần áo

c)

sách vở

d)

bàn ghế

4.

Đọc khổ thơ dưới đây và trả lời câu hỏi bên dưới:


Ngỡ ngàng trang giấy trắng

Đôi mắt xinh học trò

Bàn tay em ngượng ngập

Nét khoanh tròn chữ o.

(Nguyễn Anh Nông)


Trong khổ thơ trên, nét chữ đầu tiên mà bạn nhỏ viết là chữ gì ?

a)

chữ o

b)

chữ e

c)

chữ a

d)

chữ c

5.

Nét chữ đầu tiên


Ngỡ ngàng trang giấy trắng

Đôi mắt xinh học trò

Bàn tay em ngượng ngập

Nét khoanh tròn chữ o.

Từ nào diễn tả đôi mắt của bạn nhỏ trước trang giấy trắng ?


a)

ngơ ngác

b)

ngượng ngập

c)

bỡ ngỡ

d)

ngỡ ngàng

6.

Đọc khổ thơ sau và trả lời câu hỏi bên dưới


Ôi, nét chữ đầu tiên

Như vòng trăng nho nhỏ

Như bông hoa mới nở

Toả hương - bàn tay em.

(Nguyễn Anh Nông)


Tác giả so sánh nét chữ đầu tiên của bạn nhỏ với những hình ảnh nào ?



a)

vòng trăng nhỏ, bông hoa mới nở

b)

quả trứng

c)

quả bóng

7.

Thành ngữ nào dưới đây có chứa hình ảnh so sánh ?

a)

Ăn ở như bát nước đầy.

b)

Lá lành đùm lá rách.

c)

Đèn nhà ai nhà nấy rạng.

d)

Bán anh em xa, mua láng giềng gần.

8.

Chọn âm đầu (l/n) thích hợp thay vào ô trống


Cái ....ón này dùng để đội lúc trời nắng.

a)

n

b)

l

9.

Người đàn ông sinh ra mẹ em thì em gọi là gì?

a)

- ông nội

b)

- ông ngoại

c)

- bà nội

d)

- bà ngoại

10.

Trong các từ sau, từ nào trả lời cho bộ phận "Ai" thuộc câu: Hương là chị gái của Hoa?

a)

- là

b)

- chị

c)

- Hương

d)

- gái

11.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

- siêng năng

b)

- núa nếp

c)

- nong lúa

d)

- nắng vàng

12.

Người phụ nữ đẻ ra em thì em gọi là gì?

a)

- mẹ

b)

- cô

c)

- dì

d)

- thím

13.

Trong các từ sau, từ nào ghép với từ "bầu trời" để thành câu có nghĩa?

a)

- trong xanh

b)

- mây trắng

c)

- đồng lúa

d)

- nhởn nhơ bay

14.

Trong các từ sau, từ nào ghép với từ "cánh đồng lúa" để thành câu có nghĩa?

a)

- lơ lửng

b)

- nhởn nhơ

c)

- vàng rực

d)

- bay bổng

15.

Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa với từ "chìm"?

a)

- sâu

b)

- nổi

c)

- ngắn

d)

- nông

16.

Trong các từ sau, từ nào đúng chính tả?

a)

- lũy lụt

b)

- chăm trỉ

c)

- lũy tre

d)

- nười nhác

17.

Trong các từ sau, từ nào ghép với từ "cánh diều" để thành câu có nghĩa?

a)

- cánh cò

b)

- bay bổng

c)

- dòng sông

d)

- chăm chỉ

18.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ đặc điểm của bông hoa?

a)

- thơm

b)

- cay

c)

- mặn

d)

- chanh

19.

Chọn đáp án thích hợp thay vào chỗ chấm để tạo thành câu có chứa hình ảnh so sánh:


Trẻ em.......

a)

rất chăm chỉ học tập.

b)

như búp trên cành.

c)

rất đáng yêu.

d)

là chủ nhân tương lai của đất nước.

20.

Chọn những từ chỉ sự vật trong câu thơ sau.


Hoa sen đã nở

Rực rỡ đầy hồ.

a)

Hoa sen,hồ

b)

nở

c)

Rực rỡ

21.

Chọn từ thích hợp thay vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:


Thiếu .....


a)

nhi

b)

nam

c)

đồng

22.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

23.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

24.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

25.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

26.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

27.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

28.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

29.

Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:

a)

Bộ lông của nó thật mềm mượt.

b)

Chú chó đang nằm ngủ.

c)

Con chó nhà em tên là Nicky.

d)

Chú chơi đùa với em mỗi ngày.

30.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

31.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

32.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

33.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

34.

Tìm từ chỉ sự vật trong các từ dưới đây.

a)

gắn bó

b)

nhớ thương

c)

cây lúa

35.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xuất sắc

b)

mặt chời

c)

buổi chiều

36.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

vui

b)

hiền lành

c)

thỏ

d)

chạy

37.

Những từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

quyển sách

b)

học sinh

c)

lễ phép

d)

cô giáo

38.

"Học sinh" là từ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

39.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

40.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu giới thiệu

" Hoa hồng ..... thơm ngát"

a)

là loài hoa

b)

nở

41.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

42.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

43.

Dựa vào tranh trên, chọn câu giới thiệu cho phù hợp:

a)

Cô Mai là giáo viên.

b)

Cô Mai là bác sĩ.

c)

Cô Mai là vận động viên.

d)

Cô Mai là ca sĩ.

44.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

45.

Đâu là từ chỉ sự vật?

a)

thợ săn

b)

đuổi bắt

c)

leo trèo

d)

bơi lội

46.

Từ chỉ hoạt động nào đúng với bức tranh?

a)

nằm

b)

leo trèo

c)

ăn

d)

chạy nhảy

47.

Từ ngữ nào dưới đây không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

48.

Tìm từ ngữ chỉ đồ vật trong các từ sau:

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế đệm

d)

cây xoài

49.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

50.

Từ nào sau đây không phải từ chỉ sự vật?

a)

cây bàng

b)

làm việc

c)

con ếch

d)

cái tủ