wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 4 12A2

Total questions: 50

Worksheet time: 3hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm thì khi chất điểm đi đến vị trí biên nó có

a)

Tốc độ bằng không và gia tốc cực đại.

b)

Tốc độ bằng không và gia tốc bằng không.

c)

Tốc độ cực đại và gia tốc cực đại.

d)

Tốc độ cực đại và gia tốc bằng không.

2.

Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64 cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2cm

b)

3cm

c)

4cm

d)

5cm

3.

Một vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần số dao động là:

a)

1 Hz

b)

3 Hz

c)

1,2 Hz

d)

4,6 Hz

4.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s . Xác định pha dao động của vật khi nó qua vị trí X = 2cm với vận tốc V = 0,04m/s

a)

π3\frac{\pi}{3}  rad

b)

π4-\frac{\pi}{4}  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π4\frac{\pi}{4}  rad

5.

Bài 5 : Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng:

a)

tăng lên 3 lần

b)

giảm đi 3 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần

6.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quãng vị trí cân bằn O với chu kì T và biên độ dao động là A. Tìm quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian T/3 là:

a)

31 \sqrt[]{3}-1\  A

b)

A

c)

A 3\sqrt[]{3}  

d)

222-\sqrt[]{2}  A

7.

Đồ thị hình dưới đây biểu diễn sự biến thiên theo thời gian t của li độ u của một vật dao động điều hòa. Điểm nào trong các điểm A, B, C và D lực hồi phục (hay lực kéo) làm tăng tốc vật?

a)

Điểm A

b)

Điểm B

c)

Điểm C

d)

Điểm D

8.

Vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, chi kì 1,2s. Trong một chu kì, khoảng thời gian để li độ ở trong khoảng [-3cm; 3cm] là:

a)

0,3

b)

0,2

c)

0,6

d)

0,4

9.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x=2cos (20πt6+π2)cmx=2\cos\ \left(\frac{20\pi t}{6}+\frac{\pi}{2}\right)cm   . Tốc độ trung bình chất điểm chuyển động trong 1,3s đầu tiên là:

a)

12,31 cm/s

b)

6,15 cm/s

c)

13,64 cm/s

d)

12,97 cm/s

10.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x=8cos(2πt + π2)x=8\cos\left(2\pi t\ +\ \frac{\pi}{2}\right)   .Nhận xét  nào sau đây về dao động điều hòa trên là sai?

a)

Sau 0,5s kể từ thời điểm ban đầu vật lại trở về vị trí cân bằng.

b)

Lúc t = 0, chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

c)

Trong 0,25s đầu tiên, chất điểm đi được một đoạn đường 8cm

d)

    Tốc độ của vật sau 3/4s kể từ lúc bắt đầu khảo sát, tốc độ của vật bằng 0.

11.

Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là

a)

vận tốc, gia tốc và cơ năng

b)

vận tốc, động năng và thế năng.

c)

vận tốc, gia tốc và lực phục hồi.

d)

động năng, thế năng và lực phục hồi

12.

Trong dao động điều hòa của một vật thì những đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

tần số, lực hồi phục và biên độ.

b)

biên độ, tần số và cơ năng.

c)

lực hồi phục, biên độ và cơ năng.

d)

cơ năng, tần số và lực hồi phục

13.

Vật dao động điều hòa có:

a)

A.    cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

A.    cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số gấp hai lần tần số dao động của vật.

c)

A.    động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

A.    động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng một nửa tần số dao động của vật.

14.

Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 4f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng:

a)

8f1       

b)

2f1

c)

f1

d)

4f1

15.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa:

a)

  biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

    bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

d)

  biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

16.

Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số góc dao động của con lắc là:

a)

20 rad/s

b)

3,18 rad/s       

c)

6,28 rad/s

d)

5 rad/s

17.

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình  x = 10sin(4πt+π/2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

a)

1,00 s

b)

1,50 s

c)

0,50 s

d)

0,25 s

18.

Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T1 = 1, 2 s. Khi gắn quả nặng m2 vào lò xo nó dao động với chu kỳ T2 = 1, 6 s. Khi gắn đồng thời hai quả nặng m1, m2 vào lò xo thì nó dao động với chu kỳ:

a)

T=2s

b)

T=4s

c)

 T=2,8s

d)

T=1,45s

19.

): Kích thích để con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 5cm thì vật dao động với tần số 5Hz. Treo hệ lò xo trên theo phương thẳng đứng rồi kích thích để con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 3cm thì tần số dao động của vật là

a)

3Hz

b)

4Hz

c)

 5Hz

d)

Không tính được

20.

Một lò xo nếu chịu lực kéo 1 N thì giãn ra thêm 1 cm. Gắn một vật nặng 1 kg vào lò xo rồi cho nó dao động theo phương ngang không ma sát. Chu kì dao động của vật là:

a)

0,314s

b)

 0,628s

c)

0,157s

d)

0,5s

21.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

c)

hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

d)

biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

 

22.

Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 100 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Trong cùng một điều kiện về lực cản của môi trường thì biểu thức ngoại lực điều hoà nào sau đây làm cho con lắc dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất (cho g=10 m/s2 )

a)

F = FoFocos(2πt + π) N.

b)

F = FoFocos(20πt + π/2) N

c)

F = FoFocos(10πt) N

d)

F = FoFocos(8πt) N.

23.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng 1 kg và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực có phương trình F = FoFocos10πt. Sau một thời gian thấy vật dao động ổn định với biên độ A = 6 cm. Lấy  π2\pi^2   = 10. Gia tốc cực đại của vật có giá trị bằng  6π6\pi  

a)

6 m/s2

b)

60 m/s2

c)

60 cm/s2

d)

6π6\pi^{ }  cm/s2

24.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 50 g, lò xo có độ cứng 50 N/m, dao động trên mặt phẳng ngang có ma sát, lấy gần đúng   π2=10\pi^2=10  . Tác dụng vào con lắc một lực biến thiên điều hoà theo thời gian, giữ nguyên biên độ ngoại lực tăng dần tần số lực tác dụng vào con lắc từ 3 Hz đến 7 Hz. Điều nào sau đây mô tả đúng dao động của con lắc.

a)

Biên độ dao động cưỡng bức tăng dần đến cực đại rồi giảm xuống

b)

Biên độ dao động cưỡng bức tăng dần

c)

Con lắc dao động cưỡng bức với biên độ tăng dần, tần số không đổi

25.

Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài 2 m, lấy

g =  π2=10\pi^2=10  . Con lắc dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F = FoFocos(ωt + 0,5π) N. Nếu chu kỳ T của ngoại lực tăng từ 2 s lên 4 s thì biên độ dao động của vật sẽ:

a)

tăng rồi giảm

b)

giảm rồi tăng

c)

chỉ giảm

d)

chỉ tăng

26.

Con lắc đơn dài có chiều dài 1m đặt ở nơi có g =π^2 m/s2. Tác dụng vào con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số f = 2 Hz thì con lắc dao động với biên độ AoAo. Tăng tần số của ngoại lực thì biên độ dao động của con lắc

a)

Tăng

b)

Tăng lên rồi giảm

c)

Không đổi

d)

Giảm

27.

Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi:

a)

tần số lực cưỡng bức nhỏ.

b)

biên độ lực cưỡng bức nhỏ.

c)

lực cản môi trường nhỏ.

d)

tần số lực cưỡng bức lớn

28.

Một con lắc dài 44 cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của đường ray. Hỏi tàu chạy thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất. Cho biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5 m. Lấy g = 9,8 m/s2

a)

10,7 km/h

b)

34 km/h

c)

106 km/h

d)

45 km/h

29.

Phát biểu nào sau đây sai? Đối với dao động tắt dần thì

a)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

tần số giảm dần theo thời gian

c)

ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

d)

biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

30.

Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos10πt (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động cưỡng bức với

a)

tần số góc 10 rad/s

b)

chu kì 2 s

c)

biên độ 0,5 m

d)

tần số 5 Hz.

31.

Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần mà giữ nguyên điều kiện khác thì:

a)

Chu kỳ dao động bé của con lắc đơn tăng 2 lần.

b)

Năng lượng dao động của con lắc tăng 4 lần.

c)

Tần số dao động của con lắc không đổi

d)

Biên độ dao động tăng lên hai lần.

32.

Con lắc đơn (chiều dài không đổi) dao động với biên độ nhỏ có chu kì phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng con lắc.

b)

Trọng lượng con lắc

c)

Tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng con lắc.

d)

Khối lượng riêng của con lắc. 

33.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào:

a)

Biên độ dao động và chiều dài dây treo

b)

Chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc

c)

Gia tốc trọng trường nơi treo con lắc và biên độ dao động

d)

Chiều dài dây treo gia tốc trọng trường nơi treo con lắc và biên độ dao động

34.

Một con lắc đơn được treo tại một điểm cố định. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng để dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 60° rồi buông, bỏ qua ma sát. Chuyển động của con lắc là

a)

Chuyển động thẳng đều

b)

Dao động tuần hoàn

c)

Chuyển động tròn đều

d)

Dao động điều hòa

35.

Nhận định nào sau đây về dao động của con lắc đơn là sai:

a)

Chỉ dao động điều hòa khi biên độ góc nhỏ.

b)

Chu kì dao động phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường

c)

Trong một chu kì dao động vật đi qua vị trí cân bằng 2 lần

d)

Tần số dao động tỉ lệ thuận với gia tốc trọng trường

36.

Để chu kỳ con lắc đơn tăng thêm 5% thì phải tăng chiều dài của nó thêm:

a)

2,25%.

b)

5,75%.

c)

10,25%.

d)

25%.

37.

Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì T1 = 1,2 giây, con lắc đơn có độ dài l2 dao động với chu kì T2 = 1,6 giây. Chu kì của con lắc đơn có độ dài là l1 + l2 là:

a)

4s

b)

0,4s

c)

2,8s

d)

2s

38.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s = 6cos(0,5πt – π/2)(cm). Khoảng thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí có li độ s = 3 cm đến li độ cực đại S0 = 6 cm là:

a)

1s

b)

4s

c)

13s\frac{1}{3}s  

d)

23s\frac{2}{3}s  

39.

Một con lắc đơn có chiều dài l = 16cm. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 90° rồi thả nhẹ, bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10m/s2, π2 = 10. Chọn gốc thời gian lúc thả vật, chiều dương cùng chiều với chiều chuyển động ban đầu của vật. Viết phương trình dao động theo li độ góc tính ra rad.

a)

α = 0,157cos(2,5π+ π) rad

b)

α = 0,314cos(2,5πt + π /2) rad

c)

α = 0,314cos(5πt – π/2) rad

d)

α = 0,157cos(5πt + π) rad.

40.

Một con lắc đơn dài 1m treo tại nơi có g = 9,86m/s2. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng 90° rồi thả không vận tốc đầu. Tốc độ của quả nặng khi đi qua vị trí có góc lệch 60° là

a)

v = 2m/s.

b)

v = 2,56m/s.

c)

v = 3,14m/s.

d)

v = 4,44m/s.

41.

 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1=A1cos(ωt+π2)cm x_1=A_1\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)cm\ và   x2=A2sin(ωt)x_2=A_2\sin\left(\omega t\right)   Đáp án nào sau là đây là đúng

a)

dao động thứ nhất cùng pha với dao động thứ hai

b)

dao động thứ nhất ngược pha với dao động thứ hai

c)

dao động thứ nhất vuông pha với dao động thứ hai

d)

dao động thứ nhất trễ pha so với dao động thứ hai

42.

Hai dao động thành phần có biên độ 4cm và 12cm. Bien độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:

a)

48cm

b)

2cm

c)

10cm

d)

17cm

43.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1=5cos(4πt+π3)x_1=5\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)   x2=3cos(4πt+4π3)x_2=3\cos\left(4\pi t+\frac{4\pi}{3}\right)  . Dao động tổng hợp có phương trình:

a)

x=2cos(4πt+π3)cmx=2\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm  

b)

x=2cos(4πt+4π3)cmx=2\cos\left(4\pi t+\frac{4\pi}{3}\right)cm  

c)

x=8cos(4πt+π3)cmx=8\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm  

d)

x=4cos(4πt+π3)cmx=4\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm  

44.

Một vật thực hiện ba dao động cùng phương, cùng tần số f=5Hz. Biết biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1=433mm, A2=150mm, A3=400mm.A_1=433mm,\ A_2=150mm,\ A_3=400mm.   φ1=0, φ=π2, φ3=π2φ_1=0,\ φ=\frac{\pi}{2},\ φ_3=\frac{-\pi}{2}  . Dao động tổng hợp có phương trình

a)

x=500cos(10πt+π6)mmx=500\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)mm  

b)

x=500cos(10πtπ6)mmx=500\cos\left(10\pi t-\frac{\pi}{6}\right)mm  

c)

x=50cos(10πt+π6)mmx=50\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)mm  

d)

x=50cos(10πtπ6)mmx=50\cos\left(10\pi t-\frac{\pi}{6}\right)mm  

45.

 Hai dao động có phương trình: x1=2cos(20πt+π3)cmx_1=2\cos\left(20\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm  và x2=3cos(20πt+π6)x_2=3\cos\left(20\pi t+\frac{\pi}{6}\right) . Phát biểu nào đúng: 

a)

Dao động thứ nhất cùng pha dao động thứ 2

b)

Dao động thứ nhất trễ pha hơn giao động thứ 2

c)

Dao động thứ nhất vuông pha dao động thứ 2

d)

Dao động thứ nhất sớm pha dao động thứ 2

46.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1=8cm, A2=15cm và lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2}   . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

a)

7cm

b)

11cm

c)

17cm

d)

23cm

47.

một vật có m=200g thực hiện hai dao động cùng phương, cùng tần số x1=6cos(5πtπ2)cmx_1=6\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm   x2=6cos(5πt)cmx_2=6\cos\left(5\pi t\right)cm  . cho π2=10\pi^2=10  . Tỉ số giữa động năng và thế năng khi  x=22cmx=2\sqrt[]{2}cm   bằng:

a)

2

b)

8

c)

6

d)

4

48.

Hai dao động thành phần có biên độ 3cm và 7cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị

a)

11cm

b)

3cm

c)

2cm

d)

5cm

49.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A và có pha ban đầu là π4rad\frac{-\pi}{4}rad   π4rad\frac{\pi}{4}rad  . Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên lần lượt là A2A\sqrt[]{2}  

a)

A2A\sqrt[]{2}  và 0 rad

b)

0 và π rad\pi\ rad   π2rad\frac{\pi}{2}rad  

c)

2A và π2 rad\frac{\pi}{2\ }rad  

d)

A22\frac{A\sqrt[]{2}}{2}  và 0 rad

50.

Một vật nhỏ có chuyển động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương hai dao động này có phương trình x1=A1cos(ωt)x_1=A_1\cos\left(\omega t\right)   và x2=A2cos(ωt +π2)x_2=A_2\cos\left(\omega t\ +\frac{\pi}{2}\right)  . Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng  2Eω2(A12+A22)\frac{2E}{\omega^2\left(A_1^2+A_2^2\right)}  

a)

Eω2A12+A22\frac{E}{ω^2\sqrt{A_1^2+A_2^2}}  

b)

2Eω2(A12+A22)\frac{2E}{\omega^2\left(A_1^2+A_2^2\right)}  

c)

2Eω2A12+A22\frac{2E}{\omega^2\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}}  

d)

Eω2(A12+A22)\frac{E}{ω^2\left(A_1^2+A_2^2\right)}