NEW
Font size
WorksheetsLý thuyết Lí 10
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Chọn câu đúng: Trong công thức momen lực M = F.d thì
kí hiệu d là cánh tay đòn của lực.
kí hiệu F là cánh tay đòn của lực.
kí hiệu d là độ lớn của lực.
kí hiệu d là cánh tay đòn của ngẫu lực.
Điền từ vào chỗ trống sao cho có nội dung phù hợp: “Hợp lực của 2 lực song song cùng chiều là một lực (1) …… với 2 lực và có độ lớn bằng (2) …… các độ lớn của 2 lực thành phần”.
(1) song song, cùng chiều; (2) tổng.
(1) song song, ngược chiều; (2) tổng.
(1) song song, cùng chiều; (2) hiệu.
(1) song song, ngược chiều; (2) hiệu.
Câu 3: Nhận xét nào dưới đây về hợp lực của hai lực song song và cùng chiều là không đúng?
Độ lớn của hợp lực bằng tổng giá trị tuyệt đối độ lớn của hai lực thành phần.
Hợp lực có hướng cùng chiều với chiều của hai lực thành phần.
Hợp lực có giá nằm trong khoảng cách giữa hai giá của hai lực thành phần và chia thành những đoạn tỉ lệ thuận với độ lớn hai lực ấy.
Điểm đặt của hợp lực chia khoảng cách giữa hai giá của hai lực thành phần thành d1 và d2 thì ta có hệ thức: F1/F2=d2/d1
Câu 4: Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng mômen lực tác dụng lên vật có giá trị
bằng không.
luôn dương.
luôn âm.
khác không.
Câu 5: Moment của ngẫu lực phụ thuộc vào
khoảng cách giữa giá của hai lực.
điểm đặt của mỗi lực tác dụng.
vị trí trục quay của vật.
trục quay.
Câu 7: Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?
M = Fd
M = F/d
F1/d1=F2/d2
F1d1=d2d2
Câu 8: Công cơ học là đại lượng
do vật chuyển động.
do vật có nhiệt độ.
do vật có độ cao.
do vật có kích thước.
Câu 15: Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là
mv2
mv2/2
vm2
vm2/2
Câu 17: Động năng của một vật không thay đổi trong chuyển động nào sau đây?
Vật chuyển động rơi tự do.
Vật chuyển động ném ngang.
Vật chuyển động tròn đều.
Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.
Câu 20: Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng
công của lực ma sát tác dụng lên vật.
công của lực thế tác dụng lên vật.
công của trọng lực tác dụng lên vật.
công của ngoại lực tác dụng lên vật.
Câu 1.NB Cơ năng của vật được bảo toàn khi:
Vật chỉ chịu tác dụng của nội lực.
B. vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
Vật không chịu tác dụng của lực ma sát
Vật không chịu tác dụng của lực đẩy.
Câu 2.NB Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
Đơn vị của moment là Nm.
Ngẫu lực không có hợp lực.
Lực gây ra tác dụng làm quay khi giá của nó không đi qua trọng tâm.
Ngẫu lực gồm 2 lực song song, ngược chiều, khác giá, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật.
Câu 3.TH Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?
Lực có giá song song với trục quay.
Lực có giá cắt trục quay.
Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
Câu 5.NB Điền vào chỗ trống bằng từ cho sẵn dưới đây
Ngẫu lực là: hệ hai lực .......................................................................... và cùng tác dụng vào một vật.
song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau
song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau
song song, cùng chiều, không cùng độ lớn.
song song, ngược chiều, không cùng độ lớn.
Câu 6. NB Trong thí nghiệm tổng hợp hai lực đồng quy, khi di chuyển lực kế phải đảm bảo các đoạn sợi dây và dây cao su luôn nằm
trên cùng mặt phẳng.
trên hai mặt phẳng vuông góc.
trên hai mặt phẳng bất kì.
trên hai mặt phẳng song song.
Câu 7. NB Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng mà vật có được do
tương tác giữa vật và Trái Đất.
lực đẩy Ác-si-mét mà không khí tác dụng lên vật.
áp lực mà vật tác dụng lên mặt đất.
chuyển động của các phân tử bên trong vật.
Câu 8.NB Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h xuống đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, trong quá trình rơi thì
động năng của vật giảm
thế năng của vật giảm.
cơ năng của vật tăng.
cơ năng của vật giảm.
Câu 10.TH Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là
trọng lực.
phản lực.
lực ma sát.
lực kéo.
TH Một lực có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc theo các phương khác nhau như Hình
Độ lớn của công do lực thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là
(a, b, c)
(a, c, b)
(b, a, c)
(c, a, b)
Câu 12.TH Lực không đổi F tác dụng lên vật cùng hướng chuyển động thì công sinh ra xác định bởi công thức
A=F.s
A = -F.s
A=0,5F.s
A= -0,5 F.s
Câu 13. TH Trường hợp nào điện năng chuyển hóa thành cơ năng
máy quạt
bàn là
tủ lạnh
ti vi
Câu 16. (NB): Chọn câu sai. Hợp lực của hai lực thành phần F1, F2 có độ lớn là:
F = F12 + F22
F = F1 + F2.
F = F12+F22
Câu 17. NB Trong hệ thống đơn vị SI, đơn vị của động năng là
N/m.
Kg2.m/s.
J.
Kg.m/s.
Câu 19.TH. Động năng của một vật tăng khi vật
chuyển động nhanh dần đều.
chuyển động chậm dần đều.
chuyển động thẳng đều.
chuyển động tròn đều.
Câu 23.NB Đơn vị nào sau đây là đơn vị của thế năng ?
W.
kg. m/s2.
N/m.
J.
Câu 26.NB Khi tổng hợp lực phải tuân theo quy tắc nào?
Quy tắc hình vuông.
Quy tắc hình bình hành.
Quy tắc hình tam giác.
Quy tắc hình tròn.
Câu 27.TH Hiệu suất càng cao thì
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.
năng lượng tiêu thụ càng lớn.
năng lượng hao phí càng ít.
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.
Đơn vị của mômen lực M = F.d là
m/s.
Nm.
kgm.
Nkg.
Câu 2. Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng
đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.
vectơ.
để xác định độ lớn của lực tác dụng.
luôn có giá trị dương.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng với quy tắc moment lực?
Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng moment của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại.
Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng moment của các lực phải bằng hằng số.
Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng moment của các lực phải khác không.
Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng moment của các lực phải là một vectơ có giá đi qua trục quay.
Câu 7. Biểu thức nào sau đây tính công trong trường hợp tổng quát?
A = Fd.
A = mgh.
A = Fdcos θ .
A = 21 .mv2.
Câu 8. Công có thể biểu thị bằng tích của
năng lượng và khoảng thời gian.
lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.
lực và quãng đường đi được.
lực và vận tốc.
Câu 9. Công không có đơn vị nào sau đây?
J.
Nm.
Ws.
W.
Câu 10. Chọn phát biểu sai? Công của lực
à đại lượng vô hướng.
có giá trị đại số.
được tính bằng biểu thức F.s.cos θ .
luôn luôn dương.
Câu 11. Đơn vị của công suất
Js.
kgm/s.
Jm.
W
Câu 12. Công suất được xác định bằng
tích của công và thời gian thực hiện công.
công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.
giá trị công thực hiện được.
Câu 13. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
Js.
W.
Nm/s.
HP.
Câu 14. Một vật chuyển động với vận tốc v dưới tác dụng của lực F không đổi. Công suất của lực F là
P = Fvt.
P = Fv.
P = Ft.
P = Fv2.
Câu 17. Trong chu trình biến đổi của nước biển (từ nước thành hơi, thành mưa trên nguồn, thành nước chảy trên suối, sông về biển) có kèm theo sự biến đổi lần lượt của năng lượng từ dạng nào sang dạng nào?
Quang năng → Động năng → Thế năng → Nhiệt năng.
Quang năng → Thế năng → Nhiệt năng → Động năng.
Quang năng → Nhiệt năng → Thế năng → Động năng.
Nhiệt năng → Thế năng → Động năng → Quang năng.
Câu 18. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là
Wd= 21 mv
Wd = mv2
Wd = 2mv2
Wd= 21 mv2
Câu 22. Chọn đáp án sai:
Một số quá trình biến đổi tự nhiên không nhất thiết phải cần tới năng lượng.
Đơn vị của năng lượng trong hệ SI là Joule (J).
Năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực.
Năng lượng từ gió truyền lực lên diều, nâng diều bay cao. Gió càng mạnh, lực nâng diều lên càng cao.
Câu 23. Cơ năng là một đại lượng
luôn luôn dương.
luôn luôn dương hoặc bằng không.
có thể âm dương hoặc bằng không.
luôn khác không.
Câu 24. Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp:
vật rơi trong không khí.
vật trượt có ma sát.
vật rơi tự do.
vật rơi trong chất lỏng nhớt.
Câu 25. Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?
thế năng giảm.
cơ năng cực đại tại N.
cơ năng không đổi.
động năng tăng.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?
Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.
Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.
Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.
Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.
Câu 28. Hiệu suất là tỉ số giữa
Năng lượng hao phí và năng lượng có ích
Năng lượng có ích và năng lượng hao phí
Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần
Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
