NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HKI
Total questions: 41
Worksheet time: 52mins
Câu 1. Một vật dao động điều hòa với phương trình x=ACos(ωt+ϕ) . Pha ban đầu dao động của vật là
A
ωt+ϕ
ϕ
ω
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 403 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là
5cm
4cm
10cm
8cm
Câu 3. Phương trình chuyển động của vật là x=20cos(πt−4π) . Vận tốc của vật lúc qua x = 10 cm và đi theo chiều âm là
-54,4cm/s
54,4cm/s
-31,4cm/s
31,4cm/s
Câu 4. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2=10 . Dao động của con lắc có chu kì là
0,8s
0,4s
0,2s
0,6s
Câu 5. Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là
20Hz
3,18Hz
6,28Hz
5Hz
Câu 6. Con lắc lò xo có khối lượng m = 100g dao động điều hoà với phương trình x=4cos(10t) cm . Cơ năng của con lắc
0,08J
0,008J
0,8J
0,0008J
Câu 7. Con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m dao động điều hoà trên mặt nằm ngang. Khi vật có li độ
x = 4 cm thì thế năng của dao động bằng
8J
-0,08J
0,08J
-8J
Câu 8. Một con lắc lò xo có độ cứng 150N/m và có năng lượng dao động là 0,12J. Biên độ dao động của nó là
0,4m
4mm
0,04m
2cm
Câu 9. Hai chất điểm dao động điều hòa, cùng phương cùng tần số với li độ lần lượt là x1 và x2. Li độ của hai chất điểm thỏa mãn điều kiện 4,5x12+2x22=18(cm2) . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động là
4cm
21 cm
5cm
13 cm
Câu 10. Một con lắc đơn có chiều dài 1m thực hiện 10 dao động mất 20s. Tính gia tốc trọng trường nơi đó(lấy π=3,14 ) (đơn vị mét trên giây bình phương)
10
9,86
9,8
9,78
Câu 11. Hai dao động điều hoà cùng phương x1=43cos(πt) cm , x2=4cos(πt+2π) cm . Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình là
x=8cos(πt+6π)
x=8cos(πt+3π)
x=8cos(πt−6π)
x=82cos(πt−6π)
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
Sóng dọc truyền được trong chân không.
Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.
Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.
Sóng ngang là sóng có phương của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua dao động trùng với phương truyền sóng.
Câu 13. Một sóng lan truyền với tốc độ 320 m/s, bước sóng 3,2 m. Chu chu kì của sóng là
0,01s
0,1s
50s
100s
Câu 14. Một sóng có tần số 120 Hz truyền trong môi trường với tốc độ 60m/s. Bước sóng có giá trị là
0,5m
1m
2m
0,25m
Câu 15. Hai nguồn sóng kết hợp A,B có phương trình uA = uB = acoswt. Xét hai điểm M cách A và B lần lượt là d1 và d2 . Với và l là bước sóng λ , để biên độ sóng tại M có giá trị cực tiểu thì
d2−d1=kλ
d2−d1=(2k+1)λ
d2−d1=(2k+1)2λ
d2−d1=(2k+1)3λ
Câu 16. Trên mặt nước nằm ngang duy trì hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A, B có tần số f = 15 Hz. Sóng tại điểm M thuộc mặt nước cách các nguồn sóng 21 cm và 24 cm có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB còn một đường dao động mạnh (một dãy cực đại). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
25cm/s
30cm/s
48cm/s
18cm/s
Câu 17. Trên mặt nước duy trì hai nguồn sóng A, B giống nhau dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, khoảng cách AB = 5 cm. Sóng do mỗi nguồn tạo ra có bước sóng 8mm. Số dãy cực tiểu trên mặt nước là
6
12
16
20
Câu 18. Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp phương, cùng pha, cách nhau một khoảng S1S2 = 40cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, tốc truyền sóng là 2m/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với S1S2 tại trung điểm của S1S2. Đoạn S1M có giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu để M dao động cùng pha với nguồn?
36cm
42cm
23cm
40cm
Câu 19. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
một số nguyên lần bước sóng
một nửa bước sóng.
một bước sóng
một phần tư bước sóng.
Câu 20. Dây AB nằm ngang dài 1,5m, đầu A cố định còn đầu B được cho dao động với tần số 40Hz (coi là nút). Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Trên dây có sóng dừng. Số bụng sóng trên dây là
7
3
6
8
Câu 21. Một sợi dây AB dài 88cm đang xuất hiện sóng dừng với chu kì 0,04s, một đầu dây là cố định, một đầu tự do. Tốc độ truyền sóng trên dây là 8m/s. Kể cả A và B, trên dây có số nút và bụng lần lượt là
8 và 8
5 và 5
6 và 6
7 và 7
Câu 22. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u=1002coˊs(100πt+6π) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch và pha ban đầu của điện áp là
1002 ; 6π
100; 6π
100; −6π
1002; −6π
Câu 23. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp
u = 100 2 cos100 π t (V) thì dòng điện qua mạch là i = 2 cos100 π t (A). Tổng trở của đoạn mạch là
200
50
100
20
Câu 24. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 Ω , tụ điện C = π10−4 (F) và cuộn cảm L = π2 (H) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có dạng u=200cos(100πt) (V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
2A
1,4A
1A
0,5A
Câu 25. Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có R = 40 ; L = 5π1 H; C = 6π10−3 F. Đặt vào hai đầu mạch điện áp u=1202cos(100πt) . Cường độ dòng điện tức thời trong mạch có phương trình là
i=1,5cos(100πt+4π)A
i=1,52cos(100πt−4π)A
i=3cos(100πt+4π)A
i=3cos(100πt−4π)A
Câu 26. Đặt điện áp u=100cos(ωt+6π) (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i=2cos(ωt+3π)A . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
1003W
50W
503W
100W
Câu 27. Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1 = 2 3 cos(ωt - π/2) cm; x2 = 4cos(ωt) cm. Pha ban đầu của dao động tổng hợp là
6πrad
4πrad
−3πrad
-0,72rad
Câu 28. Đặt một điện áp xoay chiều có phương trình u=2202cos(100πt−2π)V vào hai đầu cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng 100Ω. Phương trình cường độ dòng điện chạy trong mạch là
i=2,22cos(100πt+2π)A
i=2,22cos(100πt+π)A
i=2,22cos(120πt)A
i=2,2coss(120πt)A
Câu 29. Người ta tạo tại 2 điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 8cm trên mặt nước dao động cùng pha nhau. Tần số dao động 80Hz. Tốc truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại, cực tiểu là
31 và 32
31 và 30
33 và 32
33 và 34
Câu 30. Một đoạn mạch AB gồm RLC mắc nối tiếp theo đúng thứ tự, R = 50Ω; cuộn thuần cảm có L thay đổi được; tụ có điện dung C = π10−4F . Điểm M nằm giữa L và
C. Đặt điện áp u = U0cos100 π t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều L sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB vuông pha với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của L bằng
π1H
π2H
2π1H
π3H
Câu 31. Ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 10cm, khoảng cách S1S2 = 50cm. Trên mặt nước, điểm M là vị trí mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại, cùng pha với dao động của hai nguồn. Khoảng cách ngắn nhất từ M đến đường thẳng S1S2 là
8,68cm
7,54cm
8,52cm
9,95cm
Câu 32. Đặt một điện áp xoay chiều u=2002cos(100πt+3π)V (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm R,L,C mắc nối tiếp. Biết điện trở R = 503 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm π2H và tụ điện có điện dung π10−4F .Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
22A
42A
1A
507A
Câu 33. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 5 cặp cực. Rôto quay với tốc độ 20vòng/giây. Tần số của suất điện động do máy sinh ra là
25Hz
4Hz
50Hz
100Hz
Câu 34. Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng m = 400g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 160N/m đang dao động điều hòa. Lấy π2=10 . Chu kỳ dao động T của con lắc là
4s
0,4s
10s
6s
Câu 35. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50N/m dao động điều hòa với biên độ là 6cm. Cơ năng dao động của con lắc lò xo là
0,9J
90J
9J
0,09J
Câu 36. Người ta tạo tại 2 điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 16cm trên mặt nước dao động cùng pha nhau. Tần số dao động 80Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 400cm/s. Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là
7
8
9
10
Câu 37. Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, có điện trở thuần 503 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm π2H , tụ điện với điện dung thay đổi được. Đặt điện áp u=U0cos(100πt)V vào hai đầu đoạn mạch. Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho điện áp giữa hai đầu mạch vuông pha với điện áp giữa hai đầu tụ. Giá trị của điện dung khi đó
π10−4F
π5.10−5F
π23.10−4F
2π10−4F
Câu 38. Thực hiện thí nghiệm giao thoa sóng cơ với hai nguồn cùng pha cách nhau 60cm. Tần số của hai nguồn là 10Hz, tốc độ truyền sóng trong môi trường là 50cm/s. Từ S1x kẻ đường thẳng vuông góc với S1S2 tại S1 và quan sát trên thấy tại điểm M là điểm cực tiểu. Hãy tìm khoảng cách MS1 nhỏ nhất.
3,16cm
4,16cm
1,95cm
2,45cm
Câu 39. Ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn kết hợp, dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ , khoảng cách S1S2=5,6λ . Ở mặt nước, gọi M là vị trí mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại, cùng pha với dao động của hai nguồn. Khoảng cách ngắn nhất tử M đến đường thẳng S1S2 là:
0,868λ
0,852λ
0,754λ
0,946λ
Câu 41. Con lắc đơn có chiều dài 100cm, dao động điều hòa ở nơi có g = π2 (m/s2). Chu kỳ dao động của con lắc đơn là
6s
2s
4s
8s
Câu 42. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì 2s. Khi động năng bằng thế năng thì tốc độ của vật là 0,5 m/s. Biên độ dao động của con lắc là
4cm
6cm
16,5cm
22,5cm
