wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTTHPTQG10

Total questions: 40

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Công thoát electron ra khỏi kim loại  A=6,625.1019 JA=6,625.10^{-19}\ J , hằng số Plăng  h=6,625.1034Jh=6,625.10^{-34}J , vận tốc ánh sáng trong chân không  c=3.108 msc=3.10^8\ \frac{m}{s} . Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

 A. 0,300 μmA.\ 0,300\ \mu m  

b)

 B. 0,375 μm.B.\ 0,375\ \mu m.  

c)

 C. 0,295 μm.C.\ 0,295\ \mu m.  

d)

 D. 0,250 μm.D.\ 0,250\ \mu m.  

2.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

a)

A. 2 m/s.

b)

B. 1 m/s.

c)

C. 4 m/s.

d)

D. 8 m/s.

3.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng trong khoảng từ 0,4 μm đến 0,76μm. Tại vị trí cách vân sáng trung tâm 1,56 mm là một vân sáng. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

a)

A. 0,42 μm

b)

B. 0.62 μm

c)

C. 0,52 μm

d)

D. 0,72 μm

4.

Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng năng lượng En = -1,5 eV sang trạng thái dừng năng lượng Em = -3,4 eV. Cho vận tốc ánh sáng trong chân không là  3.108 ms3.10^8\ \frac{m}{s} , hằng số Plăng là  6,625.1034 J6,625.10^{-34}\ J . Tần số của bức xạ mà nguyên tử phát ra là

a)

 A. 5,34.1013 Hz.A.\ 5,34.10^{13}\ Hz.  

b)

 B. 4,59.1014 Hz.B.\ 4,59.10^{14}\ Hz.  

c)

 C. 2,18.1013 Hz.C.\ 2,18.10^{13}\ Hz.  

d)

 D. 6,54.1012 Hz.D.\ 6,54.10^{12}\ Hz.  

5.

Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC thì

a)

A. Công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị nhỏ nhất.

b)

B. Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm.

c)

C. Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện.

d)

D. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp tức thời đặt vào hai đầu đoạn mạch.

6.

Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

a)

A. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.

b)

B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.

c)

C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.

d)

D. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.

7.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kỳ T, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

a)

A. A/2

b)

B. 2A

c)

C. A

d)

D. A/4

8.

Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm:

a)

A. chỉ phụ thuộc vào biên độ.

b)

B. phụ thuộc vào tần số và biên độ.

c)

C. chỉ phụ thuộc vào tần số.

d)

D. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.

9.

Cho sóng ngang có phương trình sóng  u=8cos2π(t0,1x50)u=8\cos2\pi\left(\frac{t}{0,1}-\frac{x}{50}\right) . Trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là

a)

A. 8 mm.

b)

B. 1 m.

c)

C. 50 cm.

d)

D. 0,1 m.

10.

Một máy biến thế có tỉ lệ về số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200 V, thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là

a)

A. 40 V.

b)

B. 10 V.

c)

C. 30 V.

d)

D. 20 V.

11.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho  c=3.108 msc=3.10^8\ \frac{m}{s} . Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

 A. 4,5.1014 Hz.A.\ 4,5.10^{14}\ Hz.  

b)

 B. 5,5.1014 Hz.B.\ 5,5.10^{14}\ Hz.  

c)

 C. 7,5.1014 Hz.C.\ 7,5.10^{14}\ Hz.  

d)

 D. 6,5.1014 Hz.D.\ 6,5.10^{14}\ Hz.  

12.

Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là  λ1=720 nm, λ2=540 nm,λ_1=720\ nm,\ λ_2=540\ nm, 
 λ3=432 nm vaˋ λ4=360 nmλ_3=432\ nm\ và\ λ_4=360\ nm 

- Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,08 μm có vân sáng

a)

A. bậc 3 của bức xạ  λ4λ_4  

b)

B. bậc 3 của bức xạ  λ3λ_3  

c)

C. bậc 3 của bức xạ  λ1λ_1  

d)

D. bậc 3 của bức xạ  λ2λ_2  

13.

Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch và giữa hai đầu tụ điện lần lượt là 34V và 30 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là

a)

A. 4 V.

b)

B. 16 V.

c)

C. 32 V.

d)

D. 64 V.

14.

Cho mạch xoay chiều gồm điện trở thuần  R=50 ΩR=50\ \Omega  nối tiếp cuộn thuần cảm và tụ điện có điện dung thay đổi. Điện áp giữa hai đầu đọan mạch là  u=2202cos100πt (V)u=220\sqrt{2}\cos100\pi t\ \left(V\right) . Thay đổi điện dung C thì công suất của mạch điện qua một giá trị cực đại bằng

a)

A. 1000 W

b)

B. 968 W

c)

C. 900 W

d)

D. 898 W

15.

Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch sẽ

a)

A. sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với dòng điện.

b)

B. trễ pha π4\frac{\pi}{4} so với dòng điện.

c)

C. sớm pha π4\frac{\pi}{4} so với dòng điện.

d)

D. trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện.

16.

Chất iôt phóng xạ có chu kỳ bán rã là 4 ngày. Ban đầu có 200 gam chất này, sau 8 ngày khối lượng chất này còn lại là

a)

A. 75 gam

b)

B. 12,5 gam

c)

C. 25 gam

d)

D. 50 gam

17.

Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kỳ 3 s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là

a)

A. 0,75 s.

b)

B. 1,5 s.

c)

C. 0,25 s.

d)

D. 0,5 s.

18.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 2,0 m, hai đầu cố định có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng trên dây là

a)

A. 0,5m.

b)

B. 4,0m.

c)

C. 1,0m.

d)

D. 2,0m.

19.

Hạt nhân  C614C_6^{14}  phóng xạ  β\beta^- . Hạt nhân con sinh ra có

a)

A. 6 prôtôn và 7 nơtron.

b)

B. 5 prôtôn và 6 nơtron.

c)

C. 7 prôtôn và 7 nơtron.

d)

D. 7 prôtôn và 6 nơtron.

20.

Hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng

a)

A. phản xạ ánh sáng.

b)

B. tán sắc ánh sáng.

c)

C. khúc xạ ánh sáng.

d)

D. giao thoa ánh sáng.

21.

Quang phổ liên tục

a)

A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

b)

B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

c)

C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

d)

D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

22.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

A. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

b)

B. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

c)

C. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

D. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

23.

Cường độ dòng điện chạy qua một tụ điện có biểu thức  i=1,5cos(100πt+π6) (A)i=1,5\cos(100\pi t+\frac{\pi}{6})\ \left(A\right) . Biết tụ điện có điện dung  C=1,2.104π FC=\frac{1,2.10^{-4}}{\pi}\ F . Điện áp tức thời giữa hai bản tụ có biểu thức là:

a)

 A. u=150cos(100πtπ3)(V).A.\ u=150\cos(100\pi t-\frac{\pi}{3})(V).  

b)

 B.u=125cos(100πtπ3)(V).B.u=125\cos(100\pi t-\frac{\pi}{3})(V).  

c)

 C. u=125cos(100πt+π6)(V).C.\ u=125\cos(100\pi t+\frac{\pi}{6})(V).  

d)

 D. u=180cos(100πtπ6)(V).D.\ u=180\cos(100\pi t-\frac{\pi}{6})(V).  

24.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình:  x1=4cos(4πpt+π3)cmx_1=4\cos(4\pi pt+\frac{\pi}{3})cm  và 

  x2=4cos(4πpt+π) cm\ x_2=4\cos(4\pi pt+\pi)\ cm 

Phương trình dao động tổng hợp và tốc độ khi vật đi qua vị trí cân bằng là

a)

 A. x=4cos(4πt2π3)cm; 2π(m/s).A.\ x=4\cos(4\pi t-\frac{2\pi}{3})cm;\ 2\pi(m/s).  

b)

 B. x=4cos(4πt+2π3)cm; 0,5π(m/s).B.\ x=4\cos(4\pi t+\frac{2\pi}{3})cm;\ 0,5\pi(m/s).  

c)

 C. x=4cos(4πt+2π3)cm; π(m/s).C.\ x=4\cos(4\pi t+\frac{2\pi}{3})cm;\ \pi(m/s).  

d)

 D. x=4cos(4πt2π3)cm; π(m/s).D.\ x=4\cos(4\pi t-\frac{2\pi}{3})cm;\ \pi(m/s).  

25.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. tăng 4 lần.

c)

C. giảm 4 lần.

d)

D. giảm 2 lần.

26.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật có khối lượng m = 250 g, dao động điều hòa với biên độ A = 6 cm. Chọn gốc thời gian t = 0, lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong thời gian 10π s đầu tiên là

a)

A. 24 m.

b)

B. 24 cm.

c)

C. 18 m.

d)

D. 12 m.

27.

Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình  u=a\cos(4\pi t\ –\ 0,02\pi x)  (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là

a)

A. 100 cm/s.

b)

B. 50 cm/s.

c)

C. 150 cm/s.

d)

D. 200 cm/s.

28.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

a)

A. Biên độ và cơ năng.

b)

B. Li độ và tốc độ.

c)

C. Biên độ và gia tốc.

d)

D. Biên độ và tốc độ.

29.

Cho phản ứng hạt nhân  T_1^3+X\rightarrow\alpha+n . X là hạt

a)

A. Proton

b)

B. nơtron

c)

C. đơteri

d)

D. triti

30.
a)

A. 9,48 MeV

b)

B. 6,8 MeV

c)

C. 3,06 MeV

d)

D. 4,016 MeV

31.

Tại nơi có gia tốc trọng trường là g = 10 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc  6o6^o  . Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 100 g và chiều dài dây treo là 1,2 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

a)

 A. 6,58.103J.A.\ 6,58.10^{-3}J.  

b)

 B. 6,8.103J.B.\ 6,8.10^{-3}J.  

c)

 C. 3,58.103 J.C.\ 3,58.10^{-3}\ J.  

d)

 D. 4,58.103J.D.\ 4,58.10^{-3}J.  

32.

Tại nơi có gia tốc trọng trường  g=9,8 ms2g=9,8\ \frac{m}{s^2} , một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì  2π7 s\frac{2\pi}{7}\ s  . Chiều dài của con lắc đơn đó là

a)

A. 2 mm.

b)

B. 2 cm.

c)

C. 20 cm.

d)

D. 2 m.

33.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

a)

A. một nửa bước sóng.

b)

B. hai lần bước sóng.

c)

C. một bước sóng.

d)

D. một phần tư bước sóng.

34.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu  u_R,\ u_L,\ u_C  tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

a)

 A. uR tre^~ pha π/2 so vi uC.A.\ u_R\ trễ\ pha\ π/2\ so\ với\ u_C.  

b)

 B. uC tre^~ pha π so vi uL.B.\ u_C\ trễ\ pha\ π\ so\ với\ u_L.  

c)

 C. uL sm pha π/2 so vi uC.C.\ u_L\ sớm\ pha\ π/2\ so\ với\ u_C.  

d)

 D. uR sm pha π/2 so vi uL.D.\ u_R\ sớm\ pha\ π/2\ so\ với\ u_L.  

35.

Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin?

a)

A. Xem băng video

b)

D. Xem truyền hình cáp

c)

C. Điều khiển tivi từ xa

d)

D. Nói chuyện bằng điện thoại để bàn

36.

Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy  π=3,14\pi=3,14 . Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

a)

A. 10 cm/s

b)

B. 0.

c)

C. 20 cm/s.

d)

D. 15 cm/s.

37.

Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

a)

A. 0,5T.

b)

B. 3T.

c)

C. 2T.

d)

D. T.

38.

Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 0,2  μF\mu F . Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là

a)

A. 6,28.104 s.A.\ 6,28.10^{-4}\ s.

b)

B. 6,28.105s.B.\ 6,28.10^{-5}s.

c)

C. 12,57.105s.C.\ 12,57.10^{-5}s.

d)

D. 12,57.104s.D.\ 12,57.10^{-4}s.

39.

Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là  \frac{\pi}{2}   thì tần số của sóng bằng

a)

A. 1250 Hz.

b)

B. 5000 Hz.

c)

C. 2500 Hz.

d)

D. 1000 Hz

40.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

a)

A. 3000 Hz.

b)

B. 50 Hz.

c)

C. 5 Hz.

d)

D. 30 Hz.